Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 21:25:00 đến ngày 2021-02-08 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,906,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG ĐỒNG CÓI | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 27,5625 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 2,3288 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 1,2091 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 3,6417 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,6264 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,4845 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,4845 | tấn |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 4,32 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 1,6875 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 20 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 200 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 8,3931 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 42,786 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 44,264 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 7,5885 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 2,869 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 2,3784 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 2,9177 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,8497 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,3662 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 2,0967 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,4505 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,0976 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 36 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 7,4 | m |
| 37 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 3,8 | m |
| 38 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 30,158 | m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 6,22 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 53,77 | m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 18,6824 | m3 |
| 42 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,6183 | tấn |
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,6183 | tấn |
| 44 | Mua và lắp đặt vít chìm | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 45 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 46 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 5,8 | m |
| 47 | Mua và lắp đặt bu lông M250 x 40 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,4677 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,4677 | tấn |
| 50 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,1058 | tấn |
| 51 | ống thép ĐK 50mm mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 105,84 | kg |
| 52 | Bu lông M16 x 150 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 7,52 | m2 |
| 54 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 55 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 37,57 | m2 |
| 57 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 9,06 | 100m |
| 58 | Phên nứa | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 60,4 | m2 |
| 59 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 3,0048 | 100m |
| 60 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 1,8029 | 100m |
| 61 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 3,0048 | 100m cọc |
| 62 | Vật liệu cừ Larsen | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 28.846,1538 | m |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 1,188 | 100m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 11,3202 | 100m3 |
| 65 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 5,925 | 100m3 |
| 66 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 3,8 | 100m3 |
| 67 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 9,725 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 10,0301 | 100m3 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 70 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 849,445 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 1,188 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 1,188 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 2,264 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 2,264 | 100m3 |
| 75 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 3,452 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ CHỐNG SẠT SỞ MÁI PHÍA SÔNG (L = 74.00M) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 5,8598 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 2,9185 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 6,6184 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi để đắp (đất mỏ Trại Vòng) | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 844,967 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 60,92 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 80 | m3 |
| 7 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 959,1 | m3 |
| 8 | Mua đá hộc | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 1.192,092 | 0.0 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 5,246 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 30,079 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 1,646 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 1,736 | 100m2 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 3,821 | 100m2 |
| 15 | Đá lót 2x4 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 30,532 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 755,4375 | cấu kiện |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 17,936 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 2,6344 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,1771 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 1.650 | cái |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 490 | rọ |
| 24 | Vải địa bọc tấm đan | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 1,9934 | 100m2 |
| 25 | Xà lan phục vụ thi công thả rọ đá | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 8,82 | ca |
| 26 | Mua rọ đá bọc nhựa PVC | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 490 | rọ |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 3,8189 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 3,8189 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 3,8189 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,1333 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,1333 | 100m3 |
| 32 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,1333 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 24,7396 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 1,9875 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 1,1785 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 3,468 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 40 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 4 | 100m |
| 41 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 1,5625 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 126,8571 | cấu kiện |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 4,3005 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,2275 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 0,4125 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 126 | cái |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị vít nâng V1 | Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi