Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210152955-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN 2021 nguồn vượt thu năm 2019 theo NGhị quyết số 144/NQ-HĐND ngày 22/12/2020 HĐND thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 14:22:00 đến ngày 2021-02-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,565,260,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,731 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,198 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, cầu thang bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,489 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 125,679 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 29,733 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32,039 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 45,058 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 45,058 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 45,058 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 135,174 | m3 |
| 13 | Đào móng đơn bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 36,994 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,409 | m3 |
| 16 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,125 | 100 m2 |
| 17 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép móng, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,377 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,812 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,558 | m3 |
| 28 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,263 | 100 m2 |
| 29 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,196 | tấn |
| 31 | Khoan cấy thép vào dầm, sàn bằng hoá chất chuyên dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 200 | lổ |
| 32 | Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,512 | m3 |
| 33 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,05 | 100 m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,086 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,143 | 100 m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, giằng tường, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,971 | m3 |
| 40 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,185 | 100 m2 |
| 41 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 42 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 43 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,295 | 100 m3 |
| 44 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,192 | 100 m3 |
| 45 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 47 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,1 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, cửa nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 42,18 | m2 |
| 49 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày <=30cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 41,331 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,695 | m3 |
| 51 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,871 | m3 |
| 52 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 401,671 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 149,114 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 53,467 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40,592 | m2 |
| 56 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 111,32 | m2 |
| 57 | Trát cạnh cửa, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 189,65 | m |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 217,724 | m2 |
| 59 | Bả bằng ma tít, vào tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.010,284 | m2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 160,877 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.171,161 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 509,168 | m2 |
| 63 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.231,831 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.231,831 | m2 |
| 65 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,143 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,99 | m2 |
| 67 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,974 | m2 |
| 68 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24,495 | m2 |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,02 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch kt 400x400mm, vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 180,51 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch nhám kt 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 26,621 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường bằng gạch kt 100x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,605 | m2 |
| 73 | Ốp gạch tường, cột gạch kt 250x400mm, vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 66,704 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, vách, khung nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,42 | m2 |
| 76 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,5 | m |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 78 | Sản xuất, gia công lan can sắt cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 80 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,731 | m2 |
| 81 | Đánh vecni vào gỗ dạng tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 33,5 | m2 |
| 82 | Đánh vecni vào gỗ dạng thanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,47 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 183,2 | m2 |
| 84 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm khung xương nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 274,87 | m2 |
| 85 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 206,245 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 260,493 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 232,543 | m2 |
| 88 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,241 | 100 m2 |
| 89 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,731 | 100 m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,093 | 100 m2 |
| 91 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 95 | Nhân công lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Nhân công lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Nhân công lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 130 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 220 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 46 | m |
| 102 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng automat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 22 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 110 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 111 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 112 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 113 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,16 | 100 m |
| 114 | Lắp đặt ống PVC D21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100 m |
| 115 | Lắp đặt CO, TÊ, CÚT D114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 70 | cái |
| 116 | Lắp đặt CO, TÊ, CÚT D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60 | cái |
| 117 | Lắp đặt CO, TÊ, CÚT D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 27 | cái |
| 118 | Lắp đặt CO, TÊ, CÚT D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt CO, TÊ, CÚT D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt CO, TÊ, CÚT D21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt van nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa D21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt gương soi (bộ 7 món) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| B | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 46,609 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 (tính 20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 46,609 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 233,045 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 233,045 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 233,045 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 64,14 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 58,9 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm sê nô mái vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40,14 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,244 | 100 m2 |
| C | THÁO DỠ NHÀ TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ khung sắt, mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 168,58 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,26 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi