Gói thầu: Thi công xây dựng + chi phí ATGT, đảm bảo giao thông + di chuyển và lắp đặt đường dây hạ thế (chi phí nghiệm thu bàn giao, chi phí ngưng cấp điện và cấp điện trở lại)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + chi phí ATGT, đảm bảo giao thông + di chuyển và lắp đặt đường dây hạ thế (chi phí nghiệm thu bàn giao, chi phí ngưng cấp điện và cấp điện trở lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác theo quy định của Nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 21:48:00 đến ngày 2021-02-09 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,939,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ATGT, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80%CG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4908 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (20%TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,27 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1815 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8118 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1082 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (k=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,905 | 100m |
| 8 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m2 |
| 9 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0833 | 100m3 |
| 10 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.367,73 | m3 |
| 11 | Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6728 | 100m3 |
| 12 | Đầm khuôn đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4312 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6171 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5066 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8624 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7435 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8131 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7331 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3792 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3792 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3792 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4516 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4516 | 100m3 |
| B | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | biển |
| 2 | Biển hình chữ nhật KT: 30x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 3 | Cột biển báo L=3,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 4 | Cột biển báo L=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 5 | Đào hố chôn cột biển báo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chôn cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 7 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 8 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| C | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3888 | 100m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,02 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4022 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1521 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7471 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,37 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | 1cấu kiện |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9685 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5786 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,837 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9672 | 100m3 |
| 13 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4256 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,86 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng, thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9216 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1cấu kiện |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6437 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4963 | tấn |
| 20 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5112 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m |
| 23 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 24 | Bê tông móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| D | Rãnh bê tông thường BxH = (30x50)cm | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4212 | 100m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1cấu kiện |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4755 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2407 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2489 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 11 | Xây tường tường ao đình gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| E | Thoát nước ngang | |||
| F | Cống ngang đường D100 | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 3 | Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 4 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 5 | Bê tông móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thân cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4825 | 100m2 |
| 9 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5308 | 100m |
| 11 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8326 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3792 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0534 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0534 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| G | Cống hộp KT: 60x60 | |||
| 1 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 đoạn ống |
| 3 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 4 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,41 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố ga, móng cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3551 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép thân hố ga, thân cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3005 | 100m2 |
| 10 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | m3 |
| 11 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0829 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7904 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2925 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2925 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt móng cống G=500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 17 | Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3133 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan hố ga D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | tấn |
| 22 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công rộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| H | Cống hộp KT: 150x150 | |||
| 1 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 3 | Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 4 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 5 | Bê tông móng cống ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,99 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,57 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng hố ga, móng cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2375 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép thân hố ga, thân cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3324 | 100m2 |
| 9 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4585 | 100m |
| 11 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7808 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3417 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3391 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3391 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt móng cống G=700kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 17 | Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển báo hình tròn D70 (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| J | PHẦN DI CHUYỂN AZ HẠ THẾ | |||
| K | Cột, xà, dây dẫn, phụ kiện | |||
| 1 | Cột BT NPC.I-8,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 2 | Tiếp địa cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm cáp KH 4x(35-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Má ốp cột D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ + 2 khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 6 | Ghíp 3 bu lông A 35-120+ hộp bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Ghíp bọc GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 8 | Ghíp bọc GN4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 9 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-3x35+1x25mm2 (Bổ sung dây vào hòm Ctơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-2x25mm2 (Bổ sung dây vào hòm Ctơ H4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-2x10mm2 (Bổ sung dây vào hòm Ctơ H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 13 | Dây cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Dây cáp VX AL/XLPE 0,1KV 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 15 | Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 16 | Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 17 | Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m |
| 18 | Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| 19 | Tháo dỡ và lắp lại dây sau công tơ (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 20 | Tháo và lắp lại hòm công tơ H1, H2, ctơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hòm |
| 21 | Tháo và lắp lại hòm công tơ H4/4; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hòm |
| 22 | Tháo và lắp lại hộp chia điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 23 | Tháo và lắp lại biển báo lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Chuyển cột + móng BT H(6,5-7,5m) tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | vị trí |
| L | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Móng cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Sử lý móng vị trí cột H tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Sử lý móng vị trí cột 2H tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | Tháo dỡ ĐZ hạ thế | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BT H(6,5-7,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 2 | Tháo cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 3 | Tháo dỡ cáp VX AL/XLPE0,1KV 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| N | Thí nghiệm, chi phí khác | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | VT |
| 2 | Chi phí nghiệm thu bàn giao, chi phí ngưng cấp điện và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi