Gói thầu: Thi công xây dựng + chi phí ATGT, đảm bảo giao thông + di chuyển và lắp đặt đường dây hạ thế (chi phí nghiệm thu bàn giao, chi phí ngưng cấp điện và cấp điện trở lại)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161197-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng + chi phí ATGT, đảm bảo giao thông + di chuyển và lắp đặt đường dây hạ thế (chi phí nghiệm thu bàn giao, chi phí ngưng cấp điện và cấp điện trở lại)
Số hiệu KHLCNT 20210161177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác theo quy định của Nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 21:48:00 đến ngày 2021-02-09 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,939,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ATGT, THOÁT NƯỚC
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80%CG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4908 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (20%TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,27 m3
3 Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1815 100m3
4 Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8118 100m3
5 Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1082 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 100m
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (k=0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,905 100m
8 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8 m2
9 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0833 100m3
10 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.367,73 m3
11 Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6728 100m3
12 Đầm khuôn đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4312 100m3
13 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6171 100m3
14 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5066 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8624 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7435 100m3
17 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2838 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8131 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7331 100m2
20 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3792 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3792 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3792 100tấn
23 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4516 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4516 100m3
B Công trình phụ trợ
1 Biển báo tam giác KT: 70x70x70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 biển
2 Biển hình chữ nhật KT: 30x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
3 Cột biển báo L=3,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
4 Cột biển báo L=3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
5 Đào hố chôn cột biển báo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
6 Bê tông móng chôn cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
7 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m2
8 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
C Thoát nước dọc
1 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3888 100m3
2 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,02 m3
3 Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4022 tấn
4 Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1521 tấn
5 Ván khuôn thép thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7471 100m2
6 Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,37 m3
7 Lắp đặt tấm đan T1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.700 1cấu kiện
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9685 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5786 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,837 100m2
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9672 100m3
13 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,45 m3
14 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4256 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,86 m3
16 Ván khuôn móng, thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9216 100m2
17 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 1cấu kiện
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6437 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4963 tấn
20 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5112 tấn
21 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
22 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 100m
23 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
24 Bê tông móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
25 Ván khuôn móng cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 100m2
26 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
27 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
D Rãnh bê tông thường BxH = (30x50)cm
1 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4212 100m3
2 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
3 Ván khuôn móng, thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 100m2
4 Bê tông móng, thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
6 Lắp đặt tấm đan T1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 1cấu kiện
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4755 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2407 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2489 100m2
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
11 Xây tường tường ao đình gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
E Thoát nước ngang
F Cống ngang đường D100
1 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
3 Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
4 Máy bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
5 Bê tông móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,22 m3
6 Bê tông thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,78 m3
7 Ván khuôn móng cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3264 100m2
8 Ván khuôn thân cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4825 100m2
9 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
10 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5308 100m
11 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8326 100m3
12 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3792 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0534 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0534 100m3
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
G Cống hộp KT: 60x60
1 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mối nối
2 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 đoạn ống
3 Máy bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ca
4 Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,17 m3
5 Bê tông móng cống ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,41 m3
7 Bê tông thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 m3
8 Ván khuôn móng hố ga, móng cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3551 100m2
9 Ván khuôn thép thân hố ga, thân cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3005 100m2
10 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,77 m3
11 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0829 100m3
12 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7904 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2925 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2925 100m3
15 Lắp đặt móng cống G=500kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
16 Sản xuất, lắp đặt móng cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 tấn
17 Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3133 100m2
19 Lắp đặt tấm đan hố ga D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1cấu kiện
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3408 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2227 tấn
22 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,577 tấn
23 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công rộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
H Cống hộp KT: 150x150
1 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
2 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
3 Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
4 Máy bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
5 Bê tông móng cống ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,99 m3
6 Bê tông thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,57 m3
7 Ván khuôn móng hố ga, móng cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2375 100m2
8 Ván khuôn thép thân hố ga, thân cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3324 100m2
9 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
10 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4585 100m
11 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7808 100m3
12 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3417 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3391 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3391 100m3
15 Lắp đặt móng cống G=700kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Sản xuất, lắp đặt móng cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0889 tấn
17 Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Biển báo hình tròn D70 (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 công
16 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
17 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
J PHẦN DI CHUYỂN AZ HẠ THẾ
K Cột, xà, dây dẫn, phụ kiện
1 Cột BT NPC.I-8,5-160-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
2 Tiếp địa cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Kẹp hãm cáp KH 4x(35-95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
4 Má ốp cột D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Đai thép không rỉ + 2 khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 bộ
6 Ghíp 3 bu lông A 35-120+ hộp bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Ghíp bọc GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
8 Ghíp bọc GN4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
9 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-3x35+1x25mm2 (Bổ sung dây vào hòm Ctơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m
11 Cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-2x25mm2 (Bổ sung dây vào hòm Ctơ H4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
12 Cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-2x10mm2 (Bổ sung dây vào hòm Ctơ H1, H2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 m
13 Dây cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
14 Dây cáp VX AL/XLPE 0,1KV 2x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m
15 Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 m
16 Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m
17 Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 m
18 Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 2x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 m
19 Tháo dỡ và lắp lại dây sau công tơ (2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 m
20 Tháo và lắp lại hòm công tơ H1, H2, ctơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hòm
21 Tháo và lắp lại hòm công tơ H4/4; Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hòm
22 Tháo và lắp lại hộp chia điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
23 Tháo và lắp lại biển báo lộ đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Chuyển cột + móng BT H(6,5-7,5m) tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 vị trí
L Phần xây dựng
1 Móng cột M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Móng cột M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Sử lý móng vị trí cột H tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Sử lý móng vị trí cột 2H tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M Tháo dỡ ĐZ hạ thế
1 Tháo dỡ cột BT H(6,5-7,5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
2 Tháo cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
3 Tháo dỡ cáp VX AL/XLPE0,1KV 2x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 m
N Thí nghiệm, chi phí khác
1 Thí nghiệm tiếp địa đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 VT
2 Chi phí nghiệm thu bàn giao, chi phí ngưng cấp điện và cấp điện trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->