Gói thầu: Thi công xây dựng (Trường THCS Thuận Mỹ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Trường THCS Thuận Mỹ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 22:17:00 đến ngày 2021-02-09 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,428,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,400,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LỚP HỌC: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,118 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | 100m |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,563 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | tấn |
| 7 | Thép bản nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,57 | kg |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,165 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,122 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,681 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,705 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,708 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | 100m3 |
| 28 | Lớp ny long mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,571 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,265 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,399 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,296 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,992 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,365 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,238 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,122 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,068 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,221 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,114 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | tấn |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,553 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,564 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,323 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,542 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,817 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,456 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,74 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,106 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,56 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,42 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,63 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,325 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,05 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,746 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,3 | m |
| 71 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 72 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,7 | m |
| 73 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,268 | m2 |
| 74 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,06 | m2 |
| 75 | Công tác đá vào tường, trụ, cột bằng đá tự nhiên 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,776 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,755 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,67 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,015 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,64 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,64 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,061 | 100m2 |
| 86 | CC, LD trần Prima khung kim loại nổi 600x600, dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,54 | m2 |
| 87 | CC cửa sổ nhôm kính dày 5ly + khung bông bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | m2 |
| 88 | CC cửa sổ nhôm kính mờ dày 5ly + không bông bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 89 | CC cửa đi 2 cánh nhôm kính dày 5ly + khung bông bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 90 | CC cửa đi 1 cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,648 | m2 |
| 91 | CC vách nhôm kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,088 | m2 |
| 93 | CC tay vịn inox fi49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m |
| 94 | CC giữ tay vịn inox fi34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m |
| 95 | CC lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,86 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 897,886 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,516 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,56 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,375 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.495,402 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,374 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,702 | m2 |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 105 | Chóa + đèn led đơn 1.2M, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm ba cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt Mặt nạ điện 1-4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 121 | Lắp đặt Hộp nối vuông 120x120x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 122 | Lắp đặt Ống nối trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 123 | Lắp đặt Nối ren các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 124 | Lắp đặt Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 125 | CC,Ld Tủ điện vỏ tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | KHỐI LỚP HỌC: PHẦN ĐIỆN THOẠI, INTERNET + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phối cáp nhánh 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chia dây mạng 8 Post | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng (RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (RJ11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2Px0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện thoại 10Px0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp mạng CAT5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Bình khí CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Bình MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | KHỐI LỚP HỌC: PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co vuông fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt Nối fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| D | KHỐI LỚP HỌC: PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa ĐK=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co nhựa ĐK=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co nhựa ĐK=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co nhựa ĐK=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa ĐK=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê cong ĐK=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê cong ĐK=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê cong giảm ĐK=60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp Nút bịt ĐK=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Ty treo ren suốt fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| E | KHỐI LỚP HỌC: PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm + két sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt Phao cơ tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Máy bơm 200w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | KHỐI LỚP HỌC: PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,368 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 17 | Thi công lớp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 18 | Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 19 | Sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 21 | Vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | KHỐI LỚP HỌC: KIM THU SÉT - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Kim CPT-L 77801010, Bán kính bảo vệ 49M- tây Ban nha được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế UNE 21185, UNE 21186 IEC, NFC-17-102, VDE0185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 2 | CC, LD trụ đỡ kim thu sét cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Bộ dây neo trụ 3 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 6 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | CC, LD Mối hàn CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 8 | Cáp đồng trần M48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 9 | V30x30-L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 10 | Bulon M12x100 + Đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 11 | Phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | KHỐI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,325 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 26 | Ny long mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,545 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,545 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,36 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,498 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | 1m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 41 | CC, LD trần Prima khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,72 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,41 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,41 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,13 | m2 |
| 49 | CC cửa đi 1 cánh nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 50 | CC Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m2 |
| 52 | CCLĐ cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Mặt nạ điện 1-4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 66 | Lắp đặt Hộp nối vuông 120x120x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt Ống nối trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 68 | Lắp đặt Nối ren các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| I | CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC BTCT | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh tải cọc Bê tông cốt thép với tải trọng thử P_thử lên đến 80 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi