Gói thầu: Thi công xây dựng (Trường THCS Thuận Mỹ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156946-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Trường THCS Thuận Mỹ)
Số hiệu KHLCNT 20210156920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 22:17:00 đến ngày 2021-02-09 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,428,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,400,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC: PHẦN XÂY LẮP
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,365 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,118 m3
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 100m
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,563 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,156 tấn
6 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 tấn
7 Thép bản nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,57 kg
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,165 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,122 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,681 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,705 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,708 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 tấn
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 100m3
28 Lớp ny long mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,571 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,265 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,399 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,296 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,992 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,365 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,238 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,122 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,068 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,221 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,114 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 tấn
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,553 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,564 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,323 m3
57 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,542 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,817 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,456 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,74 m3
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 924,106 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,56 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,42 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,63 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,325 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,32 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,05 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,746 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,3 m
71 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
72 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,7 m
73 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,268 m2
74 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,06 m2
75 Công tác đá vào tường, trụ, cột bằng đá tự nhiên 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,776 m2
76 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
77 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,755 m2
78 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,67 m2
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,015 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m2
81 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,64 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,64 m2
83 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 tấn
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,061 100m2
86 CC, LD trần Prima khung kim loại nổi 600x600, dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,54 m2
87 CC cửa sổ nhôm kính dày 5ly + khung bông bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,8 m2
88 CC cửa sổ nhôm kính mờ dày 5ly + không bông bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
89 CC cửa đi 2 cánh nhôm kính dày 5ly + khung bông bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m2
90 CC cửa đi 1 cánh nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,648 m2
91 CC vách nhôm kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,088 m2
93 CC tay vịn inox fi49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5 m
94 CC giữ tay vịn inox fi34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m
95 CC lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
96 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,86 m2
97 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 897,886 m2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,516 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,56 m2
100 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,375 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.495,402 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 922,374 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,702 m2
104 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
105 Chóa + đèn led đơn 1.2M, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
108 Lắp đặt quạt trần 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
109 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
110 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt ổ cắm ba cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
112 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Lắp đặt Mặt nạ điện 1-4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
115 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
116 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
117 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
118 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
119 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
120 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
121 Lắp đặt Hộp nối vuông 120x120x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
122 Lắp đặt Ống nối trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
123 Lắp đặt Nối ren các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
124 Lắp đặt Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
125 CC,Ld Tủ điện vỏ tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B KHỐI LỚP HỌC: PHẦN ĐIỆN THOẠI, INTERNET + PCCC
1 Lắp đặt Hộp phối cáp nhánh 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bộ chia dây mạng 8 Post Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm mạng (RJ45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt ổ cắm điện thoại (RJ11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt Cáp điện thoại 2Px0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
6 Lắp đặt Cáp điện thoại 10Px0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Lắp đặt Cáp mạng CAT5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
10 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Bình khí CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt Bình MFZ8 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
C KHỐI LỚP HỌC: PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 100m
3 Lắp đặt Co vuông fi90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Lắp đặt Nối fi90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
D KHỐI LỚP HỌC: PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
5 Lắp đặt Co nhựa ĐK=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Lắp đặt Co nhựa ĐK=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt Co nhựa ĐK=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt Co nhựa ĐK=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt Co nhựa ĐK=27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa ĐK=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa ĐK=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt Tê cong ĐK=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt Tê cong ĐK=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt Tê cong giảm ĐK=60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Lắp Nút bịt ĐK=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt Ty treo ren suốt fi8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
E KHỐI LỚP HỌC: PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí xổm + két sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
4 Lắp đặt Phao cơ tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt Máy bơm 200w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F KHỐI LỚP HỌC: PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,368 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,29 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
17 Thi công lớp đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 m3
18 Than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
19 Sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 m3
21 Vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
G KHỐI LỚP HỌC: KIM THU SÉT - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt Kim CPT-L 77801010, Bán kính bảo vệ 49M- tây Ban nha được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế UNE 21185, UNE 21186 IEC, NFC-17-102, VDE0185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
2 CC, LD trụ đỡ kim thu sét cao 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
3 Bộ dây neo trụ 3 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
6 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
7 CC, LD Mối hàn CADWELD Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
8 Cáp đồng trần M48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
9 V30x30-L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
10 Bulon M12x100 + Đai ốc mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 con
11 Phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H KHỐI NHÀ BẢO VỆ
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,18 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,259 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,325 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 m3
26 Ny long mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,545 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,545 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,36 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,498 m2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 1m2
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
41 CC, LD trần Prima khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,86 m2
42 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,86 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,72 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,41 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,41 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,13 m2
49 CC cửa đi 1 cánh nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
50 CC Cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 m2
52 CCLĐ cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt Mặt nạ điện 1-4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
62 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
63 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
64 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
65 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
66 Lắp đặt Hộp nối vuông 120x120x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
67 Lắp đặt Ống nối trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
68 Lắp đặt Nối ren các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
I CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC BTCT
1 Chi phí thử tĩnh tải cọc Bê tông cốt thép với tải trọng thử P_thử lên đến 80 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->