Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148900-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210114751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 09:42:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,763,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1 Đào đất KTH + vận chuyển đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  660,82 m3
2 Mua đất K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.127,4893 m3
3 Đắp đất nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  824,61 m3
4 Đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,22 m3
5 Dải bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  238,81 m2
6 Ván khuôn mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2213 100m2
7 Bê tông mặt đường, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,78 m3
8 Bê tông vuốt lề, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  49,22 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,7872 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  44,0841 100m2
11 Dải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 50/50 KN/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4.785,04 m2
12 Mua + vận chuyển BTN C19 hàm lượng nhựa 5,5% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,6031 100 tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  47,8504 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  42,6454 100m2
B CỌC TIÊU TUYẾN 1
1 Đào móng, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  54,896 m3
2 Vận chuyển đất đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,45 m3
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,877 m3
4 Cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2508 tấn
5 Ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6833 100m2
6 Bê tông cọc, cột, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,774 m3
7 Lắp đặt cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  146 1cấu kiện
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,76 m2
9 Sơn cọc tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  77,088 m2
10 Đắp đất nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  47,45 m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 1
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  66,56 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,9 m2
3 Mua biển tam giác cạnh 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 chiếc
4 Mua biển chữ nhật, Kt: 1,6x1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,2 m2
5 Mua biển vuông, Kt: 60x60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,08 m2
6 Mua cột biển báo ĐK=88.3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  27 m
7 Đào móng + vận chuyển đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,6 m3
8 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,6 m3
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 1,6x1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
D NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1 Đào bùn + vận chuyển đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30,43 m3
2 Đào đất KTH Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.207,84 m3
3 Đào khuôn, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22,44 m3
4 Vận chuyển đất đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.205,84 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,99 m3
6 Mua đất K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.839,4834 m3
7 Đắp đất nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.332,71 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,8477 100m3
9 Dải bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3.467,69 m2
10 Ván khuôn mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,7594 100m2
11 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  781,472 m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 2
1 Đào móng, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  29,704 m3
2 Vận chuyển đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,02 m3
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,555 m3
4 Cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2508 tấn
5 Ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3697 100m2
6 Bê tông cọc, cột, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,501 m3
7 Lắp đặt cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  79 1cấu kiện
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,74 m2
9 Sơn cọc tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  41,712 m2
10 Đắp đất nền móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25,675 m3
11 Xây gờ chắn bánh bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  28,93 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  378,72 m2
13 Sơn gờ chắn bánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  378,72 m2
14 Mua biển tam giác cạnh 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 chiếc
15 Mua biển chữ nhật, Kt: 1,6x1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,6 m2
16 Mua cột biển báo ĐK=88.3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,5 m
17 Đào móng + vận chuyển đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,8 m3
18 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,8 m3
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 1,6x1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
F TƯỜNG CHẮN TUYẾN 2
1 Đào móng + vận chuyển đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  70,93 m3
2 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,076 100m2
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23,672 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  188,084 m3
5 Đắp đất trả móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  24,45 m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1263 100m3
G THOÁT NƯỚC TUYẾN 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,84 m3
2 Đào bùn + vận chuyển đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9 m3
3 Đào rãnh + vận chuyển đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  54,15 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,395 m3
5 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,17 100m2
6 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,395 m3
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22,44 m3
8 Ván khuôn mũ rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,64 100m2
9 Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,04 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  134 m2
11 Cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,6905 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,1834 100m2
13 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23,13 m3
14 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  235 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->