Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160479-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210157919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 23:29:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,505,863,442 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,587,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu năm trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 4,608 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 12,408 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 46,07 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,569 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 7,2 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật chương V 0,941 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật chương V 3,95 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 18,449 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m ( không tính máy vận thăng) mô tả kỹ thuật chương V 1,883 100m2
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 43,933 m3
11 Rải vải vãi nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,312 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 18,616 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật chương V 2,611 100m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 145,67 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 145,67 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 26,199 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật chương V 3,08 100m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 152,162 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 152,162 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 28,441 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật chương V 4,391 100m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 307,465 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 307,465 m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 15,562 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật chương V 1,779 100m2
26 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 61,727 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 61,727 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,112 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,151 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,923 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,332 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,259 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,617 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,493 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,308 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,037 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,385 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,298 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 1,582 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 1,365 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,038 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,017 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,071 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 3,079 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,822 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,319 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật chương V 1,291 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật chương V 0,952 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,533 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,357 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,128 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,563 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,184 tấn
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 14,127 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 4,493 m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 1,25 m3
57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật chương V 0,229 100m2
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 7,454 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 75,54 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 13,138 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 756,998 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 681,952 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 623,673 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 493,645 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm mô tả kỹ thuật chương V 16,64 m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20 cm mô tả kỹ thuật chương V 16,64 m2
67 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 2,564 100m3
68 Rải vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 6,086 100m2
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 40,905 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật chương V 1,288 tấn
71 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 mô tả kỹ thuật chương V 584,27 m2
72 Lát bậc tam cấp gạch granit 300x600 mô tả kỹ thuật chương V 56,057 m2
73 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm mô tả kỹ thuật chương V 14,346 m2
74 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 mô tả kỹ thuật chương V 33,945 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 mô tả kỹ thuật chương V 78,813 m2
76 Công tác ốp đá chẻ rối vào tường mô tả kỹ thuật chương V 69,16 m2
77 Công tác ốp gạch vào lan can gạch ceramic 300x300 mô tả kỹ thuật chương V 22,22 m2
78 lắp dựng vì kèo thép hình hợp nhôm mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m mô tả kỹ thuật chương V 2,94 tấn
79 Gia công vì kèo thép hình hợp nhôm mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m mô tả kỹ thuật chương V 2,94 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép mạ hợp nhôm kẽm dày 0,52mm mô tả kỹ thuật chương V 0,805 tấn
81 Gia công xà gồ thép mạ hợp nhôm kẽm dày 0,52mm mô tả kỹ thuật chương V 0,805 tấn
82 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm mô tả kỹ thuật chương V 76 lỗ khoan
83 Lắp đặt bu lông nở 12x50 mô tả kỹ thuật chương V 76 cái
84 Lắp đặt pass liên kết mô tả kỹ thuật chương V 76 cái
85 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,292 tấn
86 Gia công xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,292 tấn
87 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m mô tả kỹ thuật chương V 1,862 tấn
88 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m mô tả kỹ thuật chương V 1,862 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 86,06 m2
90 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0,45mm mô tả kỹ thuật chương V 5,786 100m2
91 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch 9mm 600x600 khung kim loại mô tả kỹ thuật chương V 437,93 m2
92 Thi công vách bằng tấm thạch cao mô tả kỹ thuật chương V 85,491 m2
93 Thi công vách bằng tấm thạch cao khung kim loại mô tả kỹ thuật chương V 31,42 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật chương V 111,571 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 116,911 m2
96 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 5mm (bao gồm phụ kiện) mô tả kỹ thuật chương V 31,38 m2
97 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm phụ kiện) mô tả kỹ thuật chương V 9,36 m2
98 Vách di động cánh MDF (bao gồm phụ kiện) mô tả kỹ thuật chương V 41,34 m2
99 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5mm (bao gồm phụ kiện) mô tả kỹ thuật chương V 34 m2
100 Lắp dựng hoa sắt cửa inox mô tả kỹ thuật chương V 43,637 m2
101 Vách kính khung nhôm trong nhà kính cường lực 5mm mô tả kỹ thuật chương V 22,629 m2
102 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 504,96 m
103 Kẻ ron tường mô tả kỹ thuật chương V 5,7 10m
104 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 238,632 m2
105 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … mô tả kỹ thuật chương V 238,632 m2
106 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 185,832 m2
107 Lắp đặt cầu chắn rác mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm mô tả kỹ thuật chương V 1,11 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm mô tả kỹ thuật chương V 0,018 100m
110 Lắp đặt c0 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính c0 90mm mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
111 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m mô tả kỹ thuật chương V 7,546 100m2
112 Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đương mô tả kỹ thuật chương V 17 bộ
113 Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
114 Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đương mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
115 Lắp đặt đèn led highbay 70W-220V (ánh sáng trắng ấm, D350, âm trần, phụ kiện treo theo yêu cầu nhà sản xuất) hoặc tương đương mô tả kỹ thuật chương V 27 bộ
116 Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
117 Lắp đặt mặt 3 lỗ mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
118 Lắp đặt mặt 2 lỗ mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
119 Lắp đặt công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
120 Lắp đặt đế âm và hộp nối dây mô tả kỹ thuật chương V 66 cái
121 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
122 Lắp đặt MCCB 2P 80A-220V/50KA mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
123 Lắp đặt MCB 2P 40A-220V/6KA mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
124 Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
125 Lắp đặt tủ điện (KT: 400*300*210*1.2, hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, phụ kiện) mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
126 Lắp đặt tủ điện 2PL mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
127 Lắp đặt dây điện CV 10mm2 mô tả kỹ thuật chương V 240 m
128 Lắp đặt dây điện CV 4mm2 mô tả kỹ thuật chương V 360 m
129 Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 400 m
130 Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 1.900 m
131 Lắp đặt chìm ống nhựa D20 mô tả kỹ thuật chương V 800 m
132 Lắp đặt nổi ống nhựa D20 mô tả kỹ thuật chương V 700 m
133 Lắp đặt cáp quang 4 đôi hoặc tương đương mô tả kỹ thuật chương V 120 m
134 Lắp đặt cáp điện thoại 4 đôi hoặc tương đương mô tả kỹ thuật chương V 120 m
135 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi hoặc tương đương mô tả kỹ thuật chương V 90 m
136 Lắp đặt Router Wifi (2 antenna ngoài, dual band 2.4GHz - 300Mbps / 5.0GHz - 867Mbps, phụ kiện treo, phích cái…) mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
137 Lắp đặt ổ cắm điện thoại (bao gồm: đế âm, mặt, hạt điện thoại, 1 cáp nhảy điện thoại 3m, phụ kiện) mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
138 Lắp đặt ổ cắm mạng (bao gồm: đế âm, mặt, hạt mạng, phụ kiện) mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
139 Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 10 m
140 Lắp đặt cáp mạng CAT6 mô tả kỹ thuật chương V 220 m
141 Lắp đặt chìm ống nhựa D20 mô tả kỹ thuật chương V 160 m
142 Lắp đặt ống HDPE D40/30 mô tả kỹ thuật chương V 120 m
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 0,363 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 2,038 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 1,427 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 5,028 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,106 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 1,382 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m (không tính vận thăng lồng và cần trục tháp) mô tả kỹ thuật chương V 0,091 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường mô tả kỹ thuật chương V 27,487 m3
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 9,15 m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật chương V 0,222 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 2,381 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (vận thăng và cần trục tháp) mô tả kỹ thuật chương V 0,294 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 0,966 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,398 m3
15 Rải vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,053 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác mô tả kỹ thuật chương V 0,068 100m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 1,008 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 10,165 m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 1,861 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 5,87 m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,993 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật chương V 0,114 100m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 11,39 m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 2,585 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật chương V 0,556 100m2
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 24,851 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … mô tả kỹ thuật chương V 32,238 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 12,283 m2
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 12,283 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 28,495 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 9,816 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 0,233 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch kính trang trí 20x20 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 0,96 m2
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 0,71 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 135,008 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 53,732 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 44,282 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 114,117 m2
40 Ốp đá chẻ rối mô tả kỹ thuật chương V 9,861 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 25,95 m
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chỉ tính nhân công và máy thi công) mô tả kỹ thuật chương V 0,138 100m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính vật tư) mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 2,649 m3
45 Rải vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,26 100m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm mô tả kỹ thuật chương V 31,338 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm mô tả kỹ thuật chương V 89,91 m2
48 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400mm mô tả kỹ thuật chương V 4,2 m2
49 Thi công trần bằng tấm thạch cao chống thấm mô tả kỹ thuật chương V 25,275 m2
50 Vách compact dày 12mm chân đế inox mô tả kỹ thuật chương V 1,59 m2
51 Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm mô tả kỹ thuật chương V 0,022 100m
52 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,162 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ mô tả kỹ thuật chương V 0,307 100m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi nhôm hệ 720 có lambri, kính dày 5ly) mô tả kỹ thuật chương V 13,3 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ khung nhôm hệ 720, kính dày 5ly) mô tả kỹ thuật chương V 2,88 m2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm mô tả kỹ thuật chương V 0,138 100m
57 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
58 Cầu chắn rác mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm mô tả kỹ thuật chương V 0,008 100m
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 0,278 100m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 0,818 m3
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 2,336 m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Không tính vận thăng) mô tả kỹ thuật chương V 0,12 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Không tính vận thăng) mô tả kỹ thuật chương V 1,095 m3
65 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m2
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,004 100m2
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m (Không tính vận thăng) mô tả kỹ thuật chương V 0,105 100m2
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường mô tả kỹ thuật chương V 8,988 m3
69 Các lớp lọc nhà vệ sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,72 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 0,443 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 2,592 m3
72 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 7,17 m2
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 0,48 m2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 3,724 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 25,436 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 25,436 m2
77 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 36,81 m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm mô tả kỹ thuật chương V 0,015 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,14 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D14mm mô tả kỹ thuật chương V 0,128 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,04 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,212 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,064 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,021 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,232 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,13 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,152 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,11 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,044 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật chương V 0,172 tấn
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật chương V 0,005 tấn
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật chương V 0,093 tấn
93 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật chương V 0,157 tấn
94 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m mô tả kỹ thuật chương V 0,986 100m2
95 Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đương mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
96 Lắp đặt mặt 3 lỗ mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
97 Lắp đặt mặt 2 lỗ mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
98 Lắp đặt công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
99 Lắp đặt đế âm và hộp nối dây mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
100 Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
101 Lắp đặt tủ điện 2PL mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
102 Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 130 m
103 Lắp đặt chìm ống nhựa D20 mô tả kỹ thuật chương V 65 m
104 Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
106 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp ABS mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
107 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp ABS mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
108 Lắp đặt phễu thu inox D60mm (150*150) mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
109 Lắp đặt móc áo inox mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
110 Lắp đặt móc áo inox đơn mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
111 Lắp đặt gương soi+ phụ kiện lắp đặt mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
112 Lắp đặt kệ kính+ phụ kiện lắp đặt mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
113 Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
114 Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn + bộ xả mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
115 Lắp đặt vòi xả tiểu nam mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
116 Lắp đặt lavabo chân ngắn, loại lớn+bộ xả mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
117 Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp ABS mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
118 Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp ABS mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
119 Lắp đặt con thỏ PVC D60mm mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
120 Lắp đặt chậu xí xổm mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
121 Lắp đặt thùng nước xí xổm mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
122 Lắp đặt co PPR D20mm(1 đầu RT) mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
123 Lắp đặt co PPR D25mm mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
124 Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT) mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
125 Lắp đặt co PPR D32mm mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
126 Lắp đặt co PVC D34mm mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
127 Lắp đặt co PVC D42mm mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
128 Lắp đặt co PVC D60mm mô tả kỹ thuật chương V 43 cái
129 Lắp đặt co PVC D90mm mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
130 Lắp đặt co PVC D114mm mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
131 Lắp đặt khâu nối PVC 1 đầu RT thau D34mm mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
132 Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D25 mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
133 Lắp đặt ống PPR, D20mm*1.9mm mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m
134 Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
135 Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm mô tả kỹ thuật chương V 0,25 100m
136 Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mm mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
137 Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mm mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
138 Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mm mô tả kỹ thuật chương V 0,22 100m
139 Lắp đặt ống uPVC, D90mm*2.9mm mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
140 Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mm mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
141 Lắp đặt van hai chiều xoay PPR D25mm mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
142 Lắp đặt van hai chiều PPR D25mm mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
143 Lắp đặt một chiều đồng D32mm mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
144 Lắp đặt van hai chiều PVC D34mm mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
145 Lắp đặt van phao chống tràn D25mm mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
146 Lắp đặt thông tắc PVC D90mm mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
147 Lắp đặt thông tắc PVC D114mm mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
148 Lắp đặt măng song PPR D25mm mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
149 Lắp đặt măng song PVC D60mm mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
150 Lắp đặt măng song PVC D114mm mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
151 Lắp đặt côn giảm PPR D25/20mm mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
152 Lắp đặt côn giảm PPR D32/25mm mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
153 Lắp đặt côn giảm PVC D60/42mm mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
154 Lắp đặt côn giảm PVC D60/34mm mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
155 Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
156 Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RT thau) mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
157 Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
158 Lắp đặt tê 90 độ PPR D32mm mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
159 Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mm mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
160 Lắp đặt tê 90 độ PPR D32/25mm mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
161 Lắp đặt tê PVC D60mm mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
162 Lắp đặt tê PVC D60/42mm mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
163 Lắp đặt tê PVC D90/60mm mô tả kỹ thuật chương V 17 cái
164 Lắp đặt tê PVC D114mm mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
165 Thử áp lực đường ống nhựa D20+25+D32mm mô tả kỹ thuật chương V 0,57 100m
166 Thử áp lực đường ống nhựa D34+D42+D49+D60+D90+D114mm mô tả kỹ thuật chương V 0,94 100m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4Zone và nguồn dự phòng mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Lắp đặt còi báo động mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
3 Lắp đặt còi công tắc khẩn mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
4 Lắp đặt đầu báo khói mô tả kỹ thuật chương V 17 cái
5 Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2 mô tả kỹ thuật chương V 460 m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20 mô tả kỹ thuật chương V 310 m
7 Lắp đặt nối ống nhựa D20mm mô tả kỹ thuật chương V 106 m
8 Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 484 m
9 Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 94 m
10 Lắp đặt tủ âm 4-PL mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
11 Lắp đặt MCB 2P 20Ax250v mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
12 Lắp đặt đèn EXIT mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
13 lắp đèn chiếu sáng dự phòng mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
14 Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
15 Lắp đặt dây đồng trần 22mm2 mô tả kỹ thuật chương V 6 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 mô tả kỹ thuật chương V 40 m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẻm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm mô tả kỹ thuật chương V 0,78 100m
18 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
19 Lắp đặt tủ chữa cháy ( Vòi, lăng phun, van khóa..) mô tả kỹ thuật chương V 3 tủ
20 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 76mm ( họng đôi ) mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
21 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
22 Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm ( giảm D90/60) mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
23 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( co D60) mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
24 Lắp đặt co thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ( co D90 ) mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
25 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ( Tê D90) mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
26 Lắp đặt bình chữa cháy bột 5Kg mô tả kỹ thuật chương V 3 Bình
27 Lắp đặt đặt bình chữa cháy CO2 5Kg mô tả kỹ thuật chương V 3 Bình
28 Lắp đặt bass kẹp bình chữa cháy vào tường mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
29 Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 19,5 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường mô tả kỹ thuật chương V 23,65 m3
D HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 4,056 100m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1Km mô tả kỹ thuật chương V 31,231 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->