Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 23:29:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,505,863,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,587,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu năm trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 4,608 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,408 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 46,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,569 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,941 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,95 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,449 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m ( không tính máy vận thăng) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,883 | 100m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 43,933 | m3 |
| 11 | Rải vải vãi nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,312 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,616 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật chương V | 2,611 | 100m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 145,67 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 145,67 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 26,199 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật chương V | 3,08 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 152,162 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 152,162 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,441 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật chương V | 4,391 | 100m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 307,465 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 307,465 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,562 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 1,779 | 100m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 61,727 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 61,727 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,151 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,923 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,332 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,259 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,617 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,493 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,308 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,385 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,298 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 1,582 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 1,365 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 3,079 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,822 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,319 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật chương V | 1,291 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,952 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,533 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,357 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,563 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,184 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,127 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,493 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,25 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,229 | 100m2 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,454 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 75,54 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,138 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 756,998 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 681,952 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 623,673 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 493,645 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm | mô tả kỹ thuật chương V | 16,64 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20 cm | mô tả kỹ thuật chương V | 16,64 | m2 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,564 | 100m3 |
| 68 | Rải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 6,086 | 100m2 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 40,905 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,288 | tấn |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 584,27 | m2 |
| 72 | Lát bậc tam cấp gạch granit 300x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 56,057 | m2 |
| 73 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | mô tả kỹ thuật chương V | 14,346 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 33,945 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | mô tả kỹ thuật chương V | 78,813 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá chẻ rối vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 69,16 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào lan can gạch ceramic 300x300 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,22 | m2 |
| 78 | lắp dựng vì kèo thép hình hợp nhôm mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | mô tả kỹ thuật chương V | 2,94 | tấn |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình hợp nhôm mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | mô tả kỹ thuật chương V | 2,94 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép mạ hợp nhôm kẽm dày 0,52mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,805 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép mạ hợp nhôm kẽm dày 0,52mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,805 | tấn |
| 82 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | mô tả kỹ thuật chương V | 76 | lỗ khoan |
| 83 | Lắp đặt bu lông nở 12x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 84 | Lắp đặt pass liên kết | mô tả kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,292 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,292 | tấn |
| 87 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | mô tả kỹ thuật chương V | 1,862 | tấn |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | mô tả kỹ thuật chương V | 1,862 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 86,06 | m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5,786 | 100m2 |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch 9mm 600x600 khung kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 437,93 | m2 |
| 92 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | mô tả kỹ thuật chương V | 85,491 | m2 |
| 93 | Thi công vách bằng tấm thạch cao khung kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 31,42 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 111,571 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 116,911 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 5mm (bao gồm phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 31,38 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 9,36 | m2 |
| 98 | Vách di động cánh MDF (bao gồm phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 41,34 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5mm (bao gồm phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 34 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | mô tả kỹ thuật chương V | 43,637 | m2 |
| 101 | Vách kính khung nhôm trong nhà kính cường lực 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 22,629 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 504,96 | m |
| 103 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương V | 5,7 | 10m |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 238,632 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 238,632 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 185,832 | m2 |
| 107 | Lắp đặt cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,11 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m |
| 110 | Lắp đặt c0 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính c0 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 111 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật chương V | 7,546 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn led highbay 70W-220V (ánh sáng trắng ấm, D350, âm trần, phụ kiện treo theo yêu cầu nhà sản xuất) hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 120 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | mô tả kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCCB 2P 80A-220V/50KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 2P 40A-220V/6KA | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt tủ điện (KT: 400*300*210*1.2, hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt tủ điện 2PL | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây điện CV 10mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 128 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 129 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 130 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.900 | m |
| 131 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 132 | Lắp đặt nổi ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp quang 4 đôi hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp điện thoại 4 đôi hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 136 | Lắp đặt Router Wifi (2 antenna ngoài, dual band 2.4GHz - 300Mbps / 5.0GHz - 867Mbps, phụ kiện treo, phích cái…) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (bao gồm: đế âm, mặt, hạt điện thoại, 1 cáp nhảy điện thoại 3m, phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm mạng (bao gồm: đế âm, mặt, hạt mạng, phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 140 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 141 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 142 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,363 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 2,038 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,427 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,028 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,106 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,382 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m (không tính vận thăng lồng và cần trục tháp) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,091 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 27,487 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,15 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,222 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,381 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (vận thăng và cần trục tháp) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,294 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,966 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,398 | m3 |
| 15 | Rải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,053 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,008 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,165 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,861 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,87 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,993 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,114 | 100m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,39 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,585 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,556 | 100m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 24,851 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 32,238 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 12,283 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,283 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 28,495 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,816 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,233 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch kính trang trí 20x20 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | m2 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,71 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 135,008 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 53,732 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 44,282 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 114,117 | m2 |
| 40 | Ốp đá chẻ rối | mô tả kỹ thuật chương V | 9,861 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,95 | m |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chỉ tính nhân công và máy thi công) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,138 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính vật tư) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,649 | m3 |
| 45 | Rải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | mô tả kỹ thuật chương V | 31,338 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 89,91 | m2 |
| 48 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống thấm | mô tả kỹ thuật chương V | 25,275 | m2 |
| 50 | Vách compact dày 12mm chân đế inox | mô tả kỹ thuật chương V | 1,59 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,307 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi nhôm hệ 720 có lambri, kính dày 5ly) | mô tả kỹ thuật chương V | 13,3 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ khung nhôm hệ 720, kính dày 5ly) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,138 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,278 | 100m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,818 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,336 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Không tính vận thăng) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Không tính vận thăng) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,095 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m (Không tính vận thăng) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 8,988 | m3 |
| 69 | Các lớp lọc nhà vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,443 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,592 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,17 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,724 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,436 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,436 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 36,81 | m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,212 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,232 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,152 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,044 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,172 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | tấn |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,157 | tấn |
| 94 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,986 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 96 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tủ điện 2PL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 103 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp ABS | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp ABS | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu inox D60mm (150*150) | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt móc áo inox | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt móc áo inox đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi+ phụ kiện lắp đặt | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt kệ kính+ phụ kiện lắp đặt | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt lavabo chân ngắn, loại lớn+bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp ABS | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp ABS | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt con thỏ PVC D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu xí xổm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt thùng nước xí xổm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt co PPR D20mm(1 đầu RT) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt co PPR D25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 124 | Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT) | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 125 | Lắp đặt co PPR D32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt co PVC D34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 127 | Lắp đặt co PVC D42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt co PVC D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 129 | Lắp đặt co PVC D90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt co PVC D114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 131 | Lắp đặt khâu nối PVC 1 đầu RT thau D34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống PPR, D20mm*1.9mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống uPVC, D90mm*2.9mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 141 | Lắp đặt van hai chiều xoay PPR D25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt van hai chiều PPR D25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt một chiều đồng D32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van hai chiều PVC D34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt van phao chống tràn D25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt thông tắc PVC D90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt thông tắc PVC D114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng song PPR D25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng song PVC D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng song PVC D114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn giảm PPR D25/20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn giảm PPR D32/25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RT thau) | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D32/25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê PVC D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê PVC D60/42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê PVC D90/60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê PVC D114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 165 | Thử áp lực đường ống nhựa D20+25+D32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,57 | 100m |
| 166 | Thử áp lực đường ống nhựa D34+D42+D49+D60+D90+D114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,94 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4Zone và nguồn dự phòng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt còi báo động | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt còi công tắc khẩn | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 460 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 310 | m |
| 7 | Lắp đặt nối ống nhựa D20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 106 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 484 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 94 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ âm 4-PL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P 20Ax250v | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn EXIT | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 13 | lắp đèn chiếu sáng dự phòng | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây đồng trần 22mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẻm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tủ chữa cháy ( Vòi, lăng phun, van khóa..) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 76mm ( họng đôi ) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm ( giảm D90/60) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( co D60) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt co thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ( co D90 ) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ( Tê D90) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 5Kg | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bình |
| 27 | Lắp đặt đặt bình chữa cháy CO2 5Kg | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bình |
| 28 | Lắp đặt bass kẹp bình chữa cháy vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 19,5 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 23,65 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 4,056 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1Km | mô tả kỹ thuật chương V | 31,231 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi