Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 GTTĐNAL: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153046-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL 2021 GTTĐNAL: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 15:36:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 125,802,636 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột BTLT MT-Đ | MT-Đ | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT MT-3 | MT-3 | 4 | Móng |
| 3 | Phần phá dỡ và hoàn trả vỉa hè bê tông | HTVH(BT) | 3,2 | m2 |
| 4 | Biển cấm trèo và biển tên cột | BCT | 5 | Cái |
| 5 | Biển cấm "Cấm trèo! điện áp cao NHCN" | BC | 1 | Cái |
| 6 | Bảng tên trạm biến áp | BT | 1 | Cái |
| B | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng cột đơn BTLT (MT-1) | MT-1 | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn BTLT (MT-2) | MT-2 | 1 | Móng |
| 3 | Phần hoàn trả vỉa hè Terrazzo | HTVH(T) | 2,66 | m2 |
| 4 | Phần phá dỡ bê tông | HTBT | 0,27 | m2 |
| C | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP | |||
| 1 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm R3C6 | R3C6 | 2 | Bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) | PC.14-6,5 | 4 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11 (TCVN 5847:2016) | PC.14-11 | 4 | Cột |
| 4 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | ACV-70 | 806,19 | Mét |
| 5 | Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A | FCO-22kV | 3 | Cái |
| 6 | Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | SĐ-24KV(P) | 14 | Bộ |
| 7 | Cách điện thủy tinh 24kV kèm phụ kiện | SC-TT-24kV | 12 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2 | ĐC-SC70 | 6 | Cái |
| 9 | Chụp đầu cột BTLT đơn loại 2,5m | CĐC-2,5 | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đơn | ĐT-10T | 4 | Bộ |
| 11 | Xà rẽ nhánh cột đơn | XRN-22kV | 1 | Bộ |
| 12 | Xà cầu chì tự rơi cột đôi dọc tuyến | XCCĐ-DB-50 | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo góc đôi cột BTLT NĐ-D-10T(22) | NĐ-D-10T(22) | 2 | Bộ |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | TĐ-CBT | 2 | vị trí |
| E | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- TBA | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm NĐT-24 | NĐT-24 | 1 | HT |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVA | 160 kVA-22/0,4 kV | 1 | Máy |
| 3 | Chống sét van 18kV | LA-18 | 3 | Cái |
| 4 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | ACV-70 | 27 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 120 mm2 | MV-120 | 8 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 150 mm2 | MV-150 | 24 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 | MV-35 | 30 | Mét |
| 8 | Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A | FCO-22 | 3 | Cái |
| 9 | Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | SĐ-22 | 6 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2 | ĐC-SC95 | 15 | Cái |
| 11 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 35 mm2 | ĐC-SC35 | 14 | Cái |
| 12 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 120 mm2 | ĐC-SC-M120 (1L) | 2 | Cái |
| 13 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 150 mm2 | ĐC-SC-M150 (1L) | 6 | Cái |
| 14 | Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT) | XCC-2LT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ-2LT)-(1,8) | XSĐ-2LT-(1,8) | 1 | Bộ |
| 16 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ-2LT)-(3,5) | XSĐ-2LT-(3,5) | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT) | XMBA-2LT | 1 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT) | GĐTĐ-2LT | 1 | Bộ |
| 19 | Gông giữ MBA (GGMBA-2LT) | GGMBA-2LT | 1 | Bộ |
| 20 | Bách lắp CSV | BLCSV | 3 | Bộ |
| 21 | Vỏ tủ điện composist <630A | VTHT-630A | 1 | Tủ |
| 22 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A | MCCB-3P-160A | 2 | Cái |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | ĐTTĐ-TBA≤35kV | 1 | vị trí |
| G | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ HẠ ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-2,0 (TCVN 5847:2016) | PC.I-8,5-160-2,0 | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) | PC.I-8,5-160-4,3 | 1 | Cột |
| 3 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | ABC-A(4x95) | 490,29 | Mét |
| H | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Đấu nối hotline | HL.07 | 1 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi