Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161422-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210151129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 08:48:00 đến ngày 2021-02-09 08:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,913,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHẦN NỀN MÓNG
1 Đào móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,8874 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5 - 2,7m, đất cấp II, mật độ 25 cọc/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 126,7974 100m
3 Cát đen phủ đầu cọc (dày 10cm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,7848 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1748 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, (dày 10cm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,7848 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4539 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5537 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0373 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2329 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76,8721 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4475 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1074 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9253 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0075 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,3871 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3027 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0682 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3059 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,0081 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,925 100m3
21 Vận chuyển đất thừ đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9625 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4529 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,0138 m3
B II. PHẦN KẾT CẤU THÂN
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8658 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5813 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1222 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2907 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,7655 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,5033 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,904 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2824 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,463 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7091 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5199 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4875 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4186 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6858 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8978 100m2
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,3817 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,42 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,983 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0715 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,403 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99,8779 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7731 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,4653 m3
26 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2 mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1512 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1512 tấn
28 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3846 100m2
29 Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rộng 600, dày 0,42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,86 m
30 Ke chống bão (bố trí a=1m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 241 cái
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5762 m3
32 Tôn nền cát Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1852 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1852 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8672 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,65 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1265 m3
C III. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 79,12 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61,58 m2
3 Trát tường khu vực sê nô, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,42 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,42 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 342,8368 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 634,9323 m2
7 Trát cột trong nhà, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 95,7883 m2
8 Trát trụ cột, gờ tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 234,4223 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,076 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 396,8256 m2
11 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 89,7833 m2
12 Láng lót nền, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 369,8136 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 369,8136 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,2364 m2
15 Lát đá bậc cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,2108 m2
16 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,58 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 953,5327 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 904,8955 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 577,2591 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.281,1691 m2
21 Lan can inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 329,0494 kg
22 Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,92 m2
23 Cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,52 m2
24 Vach kính nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,256 m2
25 Cửa sổ liền vách kính nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38nn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,96 m2
26 Hoa cửa sổ bằng inox SUS 304 vuông 20x20x1,4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,895 m2
27 Ống nhựa u.PVC D90 thoát nước mưa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,972 100m
28 Cút nhựa PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
29 Tê nhựa PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
D IV. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
3 Đèn ốp trần bóng LED D250-14W-250V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
4 Ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
5 Tủ điện 300x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
6 Công tắc 1 hạt 10A-250V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
7 Công tắc 2 hạt 10A-250V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 150A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 178 m
12 Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
13 Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 121 m
14 Lắp đặt dây dẫn điện 3x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 178 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 143 m
17 Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
18 Dây dẫn sét thép D10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
19 Dây tiếp đất thép D12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
20 Bật thép D10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
21 Cọc tiếp địa 63x63x6, H=3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
22 Bulong M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
23 Thép nối L=0,14m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
24 Ống nhựa uPVC D21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
25 Hộp đo điện trở 200x200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
26 Đo điện trở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần
27 Đào hào đặt dây tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 m3
E V. BÌNH CHỮA CHÁY DI ĐỘNG
1 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
4 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
F VI. PHÁ DỠ CHUẨN BỊ THI CÔNG HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ mái tôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 259,45 m2
2 Tháo dỡ cổng, hàng rào nhà để xe (vị trí số 3) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,672 m2
3 Phá dỡ nhà để xe (vị trí số 3) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,0677 m3
4 Phá dỡ bồn hoa hiện trạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,0988 m3
5 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cây
6 Đào gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 gốc cây
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3517 100m3
G VII. HOÀN TRẢ SÂN
1 Ni lon trải nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 356,2 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,934 m3
3 Lát gạch hoàn trả sân trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 356,2 m2
H VIII. RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ 2 TẦNG 4 PHÒNG (TỔNG CHIỀU DÀI: L = 76M)
I 1. Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6877 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh, đá 2x4, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,08 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 100m2
4 Sản xuẩn, vận chuyển rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, kích thước lòng rãnh 400x600mm, chiều dài 1m/cái (bao gồm cả tấm đan) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76 cái
5 Lắp dựng rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn + tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76 cái
6 Lấp đất xung quanh rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,205 m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2621 100m3
J 2. Hố ga
1 Đào móng hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0668 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 2x4, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6242 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0245 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0534 tấn
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2091 m3
6 Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,816 m2
7 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0138 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2824 m3
11 Lắp đặt tấm đan hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Đấu nối rãnh thoát nước vào hệ thống ga, rãnh thoát nước hiện trạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 trọn gói
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1414 m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0214 100m3
K IX. XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2757 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7632 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8982 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2333 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3892 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1033 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7967 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,9161 m3
9 Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1571 100m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1186 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,4 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0604 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3327 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4488 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4684 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,5624 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,0704 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,976 m2
19 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,024 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 95,0944 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,976 m2
22 Sản xuất cổng sắt hộp 12x12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,004 m2
23 Sản xuất hàng rào song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,82 m2
24 Sơn cổng, hàng rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,824 m2
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4304 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2 mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,819 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4304 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,819 tấn
29 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4788 100m2
30 Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rộng 600, dày 0,42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,8 m
31 Ke chống bão (bố trí a=1m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
32 Máng thu nước diềm mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,7 m
33 Ống nhựa u.PVC D90 thoát nước mưa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
34 Cút nhựa PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
L X. CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
M 1. Phần phá dỡ, cải tạo
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,2625 m2
2 Phá dỡ bệ tiểu WC nữ: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
3 Phá dỡ gạch lát nền nhà vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,884 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76,986 m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bù tường ngăn đến chiều cao 2,1m, tường dày 220, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4268 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bù tường ngăn đến chiều cao 2,1m, tường dày 110, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1254 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,14 m2
8 Lớp vữa lót cán phẳng nền dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,008 m2
9 Lát nền nhà vê sinh, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,008 m2
10 Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75, cao 2,1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96,468 m2
11 Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,3375 m2
12 Cửa sổ mở lật nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,925 m2
13 Vệ sinh hoa sắt cửa sổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Công
14 Sơn hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,925 m2
15 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0248 100m3
N 2. Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
4 Công tắc 1 hạt 10A-250V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
7 Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
8 Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
O 3. Phần thiết bị vệ sinh, cấp, thoát nước
1 Sản xuất, vận chuyển, lắp đặt trọn gói bồn rửa tay học sinh (inox 304, 3 vòi rửa/ bộ, phụ kiện đầy đủ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương Inax hoặc tốt hơn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax, tương đương hoặc tốt hơn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax, tương đương hoặc tốt hơn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ (Inax, tương đương hoặc tốt hơn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa gắn tường (Inax, tương đương hoặc tốt hơn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa (lavabo) (Inax, tương đương hoặc tốt hơn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tại lavabo) (Inax, tương đương hoặc tốt hơn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
13 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
18 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
19 Lắp đặt van khóa nước, đường kính van 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt ống uPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
21 Lắp đặt ống uPVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
22 Lắp đặt tê uPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt tê uPVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
24 Lắp đặt cút uPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt cút uPVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->