Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 08:48:00 đến ngày 2021-02-09 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,913,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHẦN NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8874 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5 - 2,7m, đất cấp II, mật độ 25 cọc/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,7974 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc (dày 10cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7848 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1748 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, (dày 10cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7848 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4539 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5537 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0373 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2329 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8721 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4475 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1074 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9253 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0075 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3871 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3027 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3059 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0081 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,925 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừ đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9625 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4529 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0138 | m3 |
| B | II. PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8658 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5813 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1222 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2907 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7655 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5033 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,904 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2824 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,463 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7091 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5199 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4875 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4186 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6858 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8978 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3817 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,42 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,983 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0715 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,403 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,8779 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7731 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4653 | m3 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1512 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1512 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3846 | 100m2 |
| 29 | Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rộng 600, dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,86 | m |
| 30 | Ke chống bão (bố trí a=1m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241 | cái |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5762 | m3 |
| 32 | Tôn nền cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1852 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1852 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8672 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1265 | m3 |
| C | III. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,12 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,58 | m2 |
| 3 | Trát tường khu vực sê nô, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,42 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,42 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 342,8368 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 634,9323 | m2 |
| 7 | Trát cột trong nhà, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,7883 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, gờ tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,4223 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,076 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 396,8256 | m2 |
| 11 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7833 | m2 |
| 12 | Láng lót nền, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 369,8136 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 369,8136 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2364 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2108 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,58 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 953,5327 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 904,8955 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 577,2591 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.281,1691 | m2 |
| 21 | Lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 329,0494 | kg |
| 22 | Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 23 | Cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 24 | Vach kính nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,256 | m2 |
| 25 | Cửa sổ liền vách kính nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38nn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | m2 |
| 26 | Hoa cửa sổ bằng inox SUS 304 vuông 20x20x1,4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,895 | m2 |
| 27 | Ống nhựa u.PVC D90 thoát nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 29 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| D | IV. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Đèn ốp trần bóng LED D250-14W-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Tủ điện 300x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Công tắc 1 hạt 10A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Công tắc 2 hạt 10A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện 3x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | m |
| 17 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Dây dẫn sét thép D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 19 | Dây tiếp đất thép D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 20 | Bật thép D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa 63x63x6, H=3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 22 | Bulong M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Thép nối L=0,14m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Ống nhựa uPVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 25 | Hộp đo điện trở 200x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 26 | Đo điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần |
| 27 | Đào hào đặt dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| E | V. BÌNH CHỮA CHÁY DI ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| F | VI. PHÁ DỠ CHUẨN BỊ THI CÔNG HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng, hàng rào nhà để xe (vị trí số 3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,672 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nhà để xe (vị trí số 3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0677 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bồn hoa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0988 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cây |
| 6 | Đào gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | gốc cây |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3517 | 100m3 |
| G | VII. HOÀN TRẢ SÂN | |||
| 1 | Ni lon trải nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356,2 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,934 | m3 |
| 3 | Lát gạch hoàn trả sân trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356,2 | m2 |
| H | VIII. RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ 2 TẦNG 4 PHÒNG (TỔNG CHIỀU DÀI: L = 76M) | |||
| I | 1. Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6877 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 4 | Sản xuẩn, vận chuyển rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, kích thước lòng rãnh 400x600mm, chiều dài 1m/cái (bao gồm cả tấm đan) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 5 | Lắp dựng rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn + tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 6 | Lấp đất xung quanh rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,205 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2621 | 100m3 |
| J | 2. Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6242 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2091 | m3 |
| 6 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,816 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0138 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2824 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Đấu nối rãnh thoát nước vào hệ thống ga, rãnh thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trọn gói |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1414 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | 100m3 |
| K | IX. XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2757 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7632 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8982 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2333 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3892 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1033 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7967 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9161 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1571 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1186 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0604 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3327 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4488 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4684 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5624 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,0704 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,976 | m2 |
| 19 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,024 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,0944 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,976 | m2 |
| 22 | Sản xuất cổng sắt hộp 12x12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,004 | m2 |
| 23 | Sản xuất hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,82 | m2 |
| 24 | Sơn cổng, hàng rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,824 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4304 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,819 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4304 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,819 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4788 | 100m2 |
| 30 | Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rộng 600, dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8 | m |
| 31 | Ke chống bão (bố trí a=1m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 32 | Máng thu nước diềm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7 | m |
| 33 | Ống nhựa u.PVC D90 thoát nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 34 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| L | X. CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| M | 1. Phần phá dỡ, cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2625 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bệ tiểu WC nữ: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,884 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,986 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bù tường ngăn đến chiều cao 2,1m, tường dày 220, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4268 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bù tường ngăn đến chiều cao 2,1m, tường dày 110, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1254 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,14 | m2 |
| 8 | Lớp vữa lót cán phẳng nền dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,008 | m2 |
| 9 | Lát nền nhà vê sinh, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,008 | m2 |
| 10 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75, cao 2,1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,468 | m2 |
| 11 | Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3375 | m2 |
| 12 | Cửa sổ mở lật nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,925 | m2 |
| 13 | Vệ sinh hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 14 | Sơn hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,925 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0248 | 100m3 |
| N | 2. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Công tắc 1 hạt 10A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| O | 3. Phần thiết bị vệ sinh, cấp, thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, lắp đặt trọn gói bồn rửa tay học sinh (inox 304, 3 vòi rửa/ bộ, phụ kiện đầy đủ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương Inax hoặc tốt hơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax, tương đương hoặc tốt hơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax, tương đương hoặc tốt hơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (Inax, tương đương hoặc tốt hơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường (Inax, tương đương hoặc tốt hơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) (Inax, tương đương hoặc tốt hơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tại lavabo) (Inax, tương đương hoặc tốt hơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa nước, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi