Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161257-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Tiến Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210160044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 09:42:00 đến ngày 2021-02-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,598,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6572 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải- Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,564 1m3
3 Đào khuôn, đánh cấp - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3527 100m3
4 Đào khuôn, đánh cấp - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2245 1m3
5 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9577 100m3
6 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2319 100m3
7 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0122 100m3
8 Mua đất đá thải để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.547,5833 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0886 100m3
10 Nilong lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.044,29 m2
11 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,97 m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 2,273 100m2
13 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8027 100m3
14 Mua đất đá thải để đắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 858,297 m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, ĐAN RÃNH, BÓ VỈA
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,85 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3364 100m2
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,85 m3
4 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 42,92 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,1 m2
6 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3455 100m2
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,77 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5887 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5456 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6403 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 1cấu kiện
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,66 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7739 100m2
14 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,66 m3
15 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,45 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,58 m2
17 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0954 100m2
18 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,09 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3543 100m2
20 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5598 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,11 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 387 1cấu kiện
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,54 m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1518 100m2
25 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,54 m3
26 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,77 m3
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,05 m2
28 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4326 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2324 tấn
30 Bê tông mũ mố, mũ trụ M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1061 100m2
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3861 tấn
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 1cấu kiện
35 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
36 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
37 Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 m3
38 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
40 Bê tông mũ mố, mũ trụ M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1418 100m2
42 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
43 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5565 tấn
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1cấu kiện
46 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,14 m3
47 Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,44 m2
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8196 100m2
49 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,83 m3
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.082 1cấu kiện
51 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
52 Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1638 100m2
54 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
55 Lắp dựng cốt thép bó vỉa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 tấn
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1cấu kiện
57 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,88 m3
58 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 m3
59 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,05 m3
60 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7636 100m2
61 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,05 m3
62 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m3
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,81 m2
64 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
65 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1019 100m2
66 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,15 m3
67 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,079 100m2
68 Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,79 m3
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0754 100m2
70 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4718 tấn
71 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1cấu kiện
C HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ HẾ 0.4KV VÀ DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ
1 Cột bê tông chữ H Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
3 Cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,36 m
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4694 km/dây
5 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0816 kg
6 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 kg
7 Đầu cốt đồng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Ghíp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Ống nhựa bọc dây tiếp địa HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
10 Lắp dựng tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1912 100kg
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cọc
12 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,52 kg
13 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 kg
14 Lắp cổ đề Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
15 Kẹp hãm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,16 0.0
17 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,26 0.0
18 Lắp cổ đề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
19 Kẹp hãm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
20 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
21 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m3
22 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 100m2
24 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3444 100m3
25 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2783 100m3
26 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
27 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m3
28 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 100m2
30 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3744 100m3
31 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2959 100m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 1m3
33 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m3
34 Cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
35 Dựng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
36 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,9 kg
37 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 kg
38 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2073 tấn/km
39 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2073 tấn
40 Lắp dựng tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 100kg
41 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 10 cọc
42 Xà đỡ cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3 kg
43 Bu lông mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt xà, loại cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 tấn/km
46 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 tấn
47 Xà néo lệch 3 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,28 kg
48 Bu lông mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 kg
49 Lắp đặt xà, loại cột néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2013 tấn/km
51 Bốc dỡ thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2013 tấn
52 Xà néo bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,37 kg
53 Bu lông mạ M20x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Bu lông mạ M20x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Bu lông mạ M16x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Lắp đặt xà, loại cột néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0894 tấn/km
58 Bốc dỡ thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0894 tấn
59 Xà néo bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,55 kg
60 Bu lông mạ M20x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Bu lông mạ M20x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Bu lông mạ M16x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Lắp đặt xà, loại cột néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 tấn/km
65 Bốc dỡ thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 tấn
66 Sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 quả
67 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 sứ
68 Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn/km
69 Bốc dỡ thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
70 Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 chuỗi
71 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
72 Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn/km
73 Bốc dỡ thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
74 Dây nhôm lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,57 kg
75 Rải căng dây lấy độ võng dây ACSR70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 1km/1 dây
76 Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 tấn/km
77 Bốc dỡ thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 tấn
78 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
79 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
80 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
81 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 m3
82 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
83 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0636 100m2
84 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2301 100m3
85 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2078 100m3
86 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
87 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m3
88 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
89 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
90 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
91 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 100m3
92 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4846 100m3
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 1m3
94 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
95 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 vị trí
96 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
99 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha U<=1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Thí nghiệm sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 quả
102 Thí nghiệm sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 chuỗi
103 Vận chuyển cột bê tông ly tâm, dây điện và các thiết bị điện hạ thế từ TP Thanh Hóa đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
104 Thu hồi xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
105 Thu hồi sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
106 Hạ cột H8.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
107 Hạ 2 cột ly tâm 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->