Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 15:37:00 đến ngày 2021-02-09 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,415,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào, ban gạt nền đường hiện hữu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo BC KTKT | 2,506 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nên đường hiện hữu sau ban gạt bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BC KTKT | 18,987 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp vị trí kênh ao mương, B=0,5m | Theo BC KTKT | 0,424 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề, taluy đường bằng đất tận dụng đất đào và sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BC KTKT | 20,225 | 100m3 |
| 5 | Gia cố lề bằng đá trộn sỏi dày 15cm (tỷ lệ 1:1), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BC KTKT | 2,711 | 100m3 |
| 6 | Bù vênh mặt đường bằng sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BC KTKT | 4,775 | 100m3 |
| 7 | Trãi lớp CPSĐ dày 15cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BC KTKT | 9,708 | 100m3 |
| 8 | Trãi lớp CPĐD Loại 1 dày 12,5cm (lớp trên), độ chặt yêu cầu K=0,98 (Nhân công + máy) | Theo BC KTKT | 8,098 | 100m3 |
| 9 | Trãi lớp CPĐD Loại 1 dày 12,5cm (lớp dưới), độ chặt yêu cầu K=0,98 (Nhân công + máy) | Theo BC KTKT | 8,098 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo BC KTKT | 64,315 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo BC KTKT | 64,315 | 100m2 |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố cừ tràm, mật độ 16 cây/md, cừ tràm L=4m, D gốc 8-10cm, D ngọn >=4cm, mật độ 16 cây/md, đóng cừ ngập đất 3.7m ở vị trí ao , mương (Nhân công + Ca máy) | Theo BC KTKT | 91,233 | 100m |
| 13 | Vật tư cừ tràm | Theo BC KTKT | 10.356,192 | md |
| 14 | Vật tư cấp phối sỏi đỏ | Theo BC KTKT | 4.652,208 | m3 |
| 15 | Vật tư CPĐD Loại 1 | Theo BC KTKT | 2.330,235 | m3 |
| B | Biển báo, cọc tiêu | |||
| 1 | Đào hố móng cọc tiêu , biển báo | Theo BC KTKT | 10,728 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc đá 1x2 M200 | Theo BC KTKT | 2,79 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo BC KTKT | 0,484 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu đường kính <=10mm | Theo BC KTKT | 0,365 | tấn |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Theo BC KTKT | 31,62 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo BC KTKT | 124 | cấu kiện |
| 7 | Biển báo tròn | Theo BC KTKT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác | Theo BC KTKT | 8 | cái |
| 9 | Biển báo hỉnh chữ nhật | Theo BC KTKT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo tròn | Theo BC KTKT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo tam giác | Theo BC KTKT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hình chữ nhật | Theo BC KTKT | 7 | cái |
| 13 | Trụ đỡ BB 3,2m | Theo BC KTKT | 1 | trụ |
| 14 | Trụ đỡ BB 3,3m | Theo BC KTKT | 8 | trụ |
| 15 | Trụ đỡ BB 2,95m | Theo BC KTKT | 7 | trụ |
| 16 | Bê tông hố móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2 M150 | Theo BC KTKT | 11,273 | m3 |
| C | Cống ngang D=100cm | |||
| 1 | Đào đất cống ngang | Theo BC KTKT | 0,328 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng L=4m; đóng 25cây/m2 | Theo BC KTKT | 9,44 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống | Theo BC KTKT | 2,006 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | Theo BC KTKT | 2,478 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Theo BC KTKT | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cống D=100cm (H30-XB80), L=2,5m/đoạn | Theo BC KTKT | 3 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo BC KTKT | 2 | mối nối |
| 8 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Theo BC KTKT | 0,033 | m3 |
| 9 | Đắp đất lưng cống | Theo BC KTKT | 0,212 | 100m3 |
| D | CỬA XÃ CỐNG D=100CM (2 CÁI) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố móng , đóng 25 cây/m2, L cừ=4m/cây | Theo BC KTKT | 8,16 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm móng cống | Theo BC KTKT | 1,632 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay, móng cống | Theo BC KTKT | 0,144 | 100m2 |
| 4 | BTXM chân khay, móng đá 1x2, BT M200 | Theo BC KTKT | 4,828 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu | Theo BC KTKT | 0,218 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo BC KTKT | 4,303 | m3 |
| E | VÒNG VÂY THI CÔNG CỐNG D=100cm | |||
| 1 | Đào đất vòng vây | Theo BC KTKT | 0,454 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất vòng vây thi công | Theo BC KTKT | 0,413 | 100m3 |
| 3 | Phá đất vòng vây thi công | Theo BC KTKT | 0,413 | 100m3 |
| 4 | Đóng, nhổ cừ tràm gia cố vòng vây D gốc 8-10cm, D ngọn >=4cm, L=4m/cây | Theo BC KTKT | 2,56 | 100m |
| 5 | Ráp gỗ vòng vây thi công | Theo BC KTKT | 2,7 | m3 cấu kiện |
| 6 | Đinh đóng vòng vây | Theo BC KTKT | 12,8 | kg |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo BC KTKT | 2,7 | m3 |
| 8 | Hao hụt cọc tràm gia cố (tt 50%) | Theo BC KTKT | 128 | m |
| 9 | Hao hụt gỗ ráp vòng vây (5%) | Theo BC KTKT | 0,135 | m3 |
| F | CỐNG NGANG D=40cm (H30-XB80) | |||
| 1 | Đào đất cống ngang | Theo BC KTKT | 0,365 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng L=4m; đóng 25cây/m2 | Theo BC KTKT | 12,36 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống | Theo BC KTKT | 2,781 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | Theo BC KTKT | 3,044 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Theo BC KTKT | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cống D=40cm,L=2,5m/đoạn | Theo BC KTKT | 6 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt cống D=40cm,L=1,0m/đoạn | Theo BC KTKT | 3 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo BC KTKT | 6 | mối nối |
| 9 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Theo BC KTKT | 0,03 | m3 |
| 10 | Đắp đất lưng cống | Theo BC KTKT | 0,27 | 100m3 |
| G | CỬA XÃ CỐNG D=40cm (6 CÁI) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố móng , đóng 25 cây/m2, L cừ=4m/cây | Theo BC KTKT | 11,4 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm móng cống | Theo BC KTKT | 2,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay, móng cống | Theo BC KTKT | 0,229 | 100m2 |
| 4 | BTXM chân khay, móng đá 1x2, BT M200 | Theo BC KTKT | 6,014 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu | Theo BC KTKT | 0,187 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo BC KTKT | 3,909 | m3 |
| H | VÒNG VÂY THI CÔNG CỐNG D=40cm | |||
| 1 | Đào đất vòng vây | Theo BC KTKT | 1,013 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất vòng vây thi công | Theo BC KTKT | 0,921 | 100m3 |
| 3 | Phá đất vòng vây thi công | Theo BC KTKT | 0,921 | 100m3 |
| 4 | Đóng, nhổ cừ tràm gia cố vòng vây D gốc 8-10cm, D ngọn >=4cm, L=4m/cây | Theo BC KTKT | 5,52 | 100m |
| 5 | Ráp gỗ vòng vây thi công (chỉ tính công ráp, gỗ ráp tận dụng lại gỗ vòng vây D100cm) | Theo BC KTKT | 6,03 | m3 cấu kiện |
| 6 | Đinh đóng vòng vây | Theo BC KTKT | 27,6 | kg |
| 7 | Tháo gỗ vòng vây | Theo BC KTKT | 6,03 | m3 |
| 8 | Hao hụt cọc tràm gia cố (tt 50%) | Theo BC KTKT | 276 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi