Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161413-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210161343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phúc Thọ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 09:40:00 đến ngày 2021-02-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,667,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc 2 tầng xây mới
1 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 32,48 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 4,872 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 1,1832 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 4,0136 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,8207 tấn
6 Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chương V 8,12 100m
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V 116 mối nối
8 Đập đầu cọc bê tông các loại Chương V 1,16 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Chương V 0,0116 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 52,92 m3
11 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 39,3595 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,132 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1966 100m2
14 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 8,834 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,9946 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,9811 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,5903 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 2,7996 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,8193 tấn
20 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 35,9308 m3
21 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,9083 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,014 100m2
23 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,2956 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,3103 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2338 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0617 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,465 m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 0,53 100m3
29 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V 0,3928 100m3
30 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,2152 100m3
31 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 20,2522 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,8062 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2496 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 2,108 tấn
35 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,242 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 2,2286 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,8768 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 3,8694 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 23,9146 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 4,5103 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,4541 tấn
42 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 40,8715 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,2168 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,291 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0778 tấn
46 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,5833 m3
47 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,7425 m3
48 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,848 m2
49 Láng granitô cầu thang Chương V 22,848 m2
50 Lan can tay vịn cầu thang Chương V 10,74 m
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 19,332 m2
52 Lắp dựng lan can cầu thang Chương V 9,666 m2
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,6356 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,3616 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,065 tấn
56 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,8157 m3
57 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 121,3142 m3
58 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,3945 m3
59 Sản xuất lắp đặt con tiện lan can Chương V 9,3024 m2
60 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 8,1633 m3
61 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,2782 m3
62 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,9891 m3
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,1864 m2
64 Láng granitô cầu thang, tam cấp Chương V 18,1864 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,183 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 335,5443 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 884,1831 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V 195,1292 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 245,2756 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 417,1295 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 98,71 m
72 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 158,6896 m
73 Quét sika chống thấm mái, sê nô Chương V 102,133 m2
74 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 48,7134 m2
75 Gia công xà gồ thép Chương V 0,9486 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 96,8 m2
77 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,9486 tấn
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,8808 100m2
79 Tôn úp nóc, úp sườn Chương V 39,824 m
80 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung sương nổi Chương V 35,299 m2
81 Quét sơn chống thấm sàn vệ sinh Chương V 35,6048 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V 307,7468 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 71,8608 m2
84 Lát gạch đất nung (gạch giếng đáy) kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V 53,4196 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V 136,553 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.569,719 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 295,2132 m2
88 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp việt nhật 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinlong (hoặc tương đương) Chương V 25,92 m2
89 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp việt nhật 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinlong (hoặc tương đương) Chương V 10,005 m2
90 Sản xuất cửa sổ mở quay, nhôm hệ Việt Pháp 440, PKKP bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm, thanh đa điểm, vấu nắm, kính dán an toàn 2 lớp việt nhật 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho,Kinlong (hoặc tương đương) Chương V 17,28 m2
91 Sản xuất cửa sổ mở hất, nhôm hệ Việt Pháp 440, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị, kính dán an toàn 2 lớp việt nhật 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho,Kinlong (hoặc tương đương) Chương V 4,32 m2
92 Sản xuất vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp việt nhật 6,38mm (hoặc tương đương) Chương V 7,9 m2
93 Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện Chương V 73,734 m2
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 57,525 m2
95 Lắp dưng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V 7,9 m2
96 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,2311 tấn
97 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 17,28 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 9,815 m2
99 Hút bể phốt nhà vệ sinh cũ 1 tầng Chương V 1 bể
100 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 7,776 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0088 100m2
102 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,48 m3
103 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6966 m3
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0262 100m2
105 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0833 tấn
106 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0464 tấn
107 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 1,7739 m3
108 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,8 m2
109 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Chương V 10,6056 m2
110 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Chương V 10,6056 m2
111 Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V 2,1725 m2
112 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0226 100m2
113 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0402 tấn
114 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, nắp bể đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4752 m3
115 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Chương V 4 cái
116 Quét nước ximăng 2 nước thành trong và đáy bể Chương V 12,7781 m2
117 Ngâm nước xi măng Chương V 1 bể
118 Ống thoát D110 Chương V 4 Cái
119 Cút D110 Chương V 2 cái
120 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V 1 cái
121 Lắp đặt tủ điện tầng Chương V 2 cái
122 Lắp đặt thùng đun nước nóng Chương V 1 bộ
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 5 cái
124 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 20 bộ
125 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 16 bộ
126 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 8 cái
127 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 14 cái
128 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
129 Lắp đặt công tắc đảo chiều- 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
130 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 40 cái
131 Đế âm tường Chương V 113 cái
132 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V 15 cái
133 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V 20 cái
134 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương V 16 cái
135 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V 4 cái
136 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 1 cái
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 Chương V 70 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 Chương V 18 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 Chương V 270 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 Chương V 37 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Chương V 320 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Chương V 580 m
143 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 220 m
144 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 510 m
145 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 10 m
146 Ống nhựa D42 chờ lỗ điều hòa Chương V 2,5 m
147 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V 3 cái
148 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 4 cọc
149 Chân bật thép D6 Chương V 14 Cái
150 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 35 m
151 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V 26 m
152 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 4,16 m3
153 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) Chương V 4,16 m3
154 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 1 bể
155 Lắp đặt gương soi Chương V 1 cái
156 Lắp đặt gương soi kích thước 0,7x1,5m Chương V 4 cái
157 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-504VWN màu trắng hoặc tương đương) Chương V 12 bộ
158 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 12 cái
159 Lắp đặt lavabo 1 vòi inax màu trắng L-285V (EC/FC và chân chậu L-288VD) hoặc tương đương Chương V 9 bộ
160 Vòi + xi phông dùng cho chậu rửa Chương V 8 bộ
161 Vòi nóng lạnh VG111 hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa Chương V 1 bộ
162 Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-431R hoặc tương đương) Chương V 7 bộ
163 Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam (Inax van kiểu xả ấn UF-5V hoặc tương đương) Chương V 7 bộ
164 Vòi rửa sàn Chương V 5 cái
165 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V 31 cái
166 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V 5 cái
167 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 1 bộ
168 Phao điện Chương V 1 cái
169 Máy bơm nước Chương V 1 cái
170 Phễu thu sàn Inox D90 Chương V 9 cái
171 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm Chương V 0,885 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm Chương V 0,16 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=50mm Chương V 0,35 100m
174 Lắp đặt Tê PPR D50 Chương V 6 cái
175 Lắp đặt Tê PPR D32 Chương V 2 cái
176 Lắp đặt Tê PPR D25 Chương V 43 cái
177 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V 36 cái
178 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V 5 cái
179 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Chương V 20 cái
180 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Chương V 20 cái
181 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 2 cái
182 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V 3 cái
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V 0,75 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 1,25 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Chương V 0,25 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,16 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V 0,05 100m
188 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V 2 cái
189 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Chương V 18 cái
190 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V 28 cái
191 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V 57 cái
192 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Chương V 20 cái
193 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Chương V 11 cái
194 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chương V 12 cái
195 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Chương V 4 cái
196 Rọ chắn rác Chương V 9 cái
B Các hạng mục Phụ trợ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Chương V 2 cây
2 Đào gốc cây , đường kính gốc <= 50cm Chương V 2 gốc cây
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 2,4032 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,3097 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 5,1921 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 6,6523 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,8844 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 110,9824 m2
9 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V 84,0776 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) Chương V 92,3874 m3
11 Đất màu trồng cây Chương V 92,3874 m3
12 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3375 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,068 m3
14 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 4,87 m2
15 Tháo và lắp dựng lại 2 cột cờ Chương V 2 công
16 Bản mã 200x200x8 Chương V 2 cái
17 Sườn gia cường Chương V 8 cái
18 Bulong M18x650 Chương V 8 cái
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V 5,6472 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,3042 100m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 0,1014 100m3
22 Tháo tấm đan để cải tạo rãnh cũ Chương V 2 công
23 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V 1,3272 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2379 100m2
25 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,1422 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 13,2904 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 108,726 m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,3766 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,6228 tấn
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,455 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 124 cấu kiện
32 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V 0,2786 100m3
33 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 5,8111 100m3
34 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 244,58 m3
35 Cắt khe co giãn sân bê tông Chương V 54 10m
C Cải tạo 02 khối nhà làm việc 2 tầng
D Nhà làm việc 2 tầng 16 phòng
1 Tháo dỡ cửa Chương V 49,44 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 130,4 m
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 223,5862 m2
4 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V 21,9428 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 1.930,4068 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 44,304 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 620,1307 m2
8 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V 66,9085 m3
9 Sửa nền, móng bằng cát Chương V 21,9428 1m3
10 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 21,9428 m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Chương V 223,5862 1m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 359,4598 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 1.172,274 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 463,7134 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 525,7503 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 78,224 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 280,39 m
18 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp việt nhật 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinlong (hoặc tương đương) Chương V 13,67 m2
19 Sản xuất cửa sổ mở quay, nhôm hệ Việt Pháp 440, PKKP bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm, thanh đa điểm, vấu nắm, kính dán an toàn 2 lớp việt nhật 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho,Kinlong (hoặc tương đương) Chương V 30,7584 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 44,4284 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.239,9617 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 403,7638 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 6,2986 100m2
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,4275 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 30,7584 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 18,1555 m2
27 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V 1 cái
28 Lắp đặt tủ điện tầng Chương V 2 cái
29 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 13 bộ
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 32 bộ
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 16 cái
32 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 15 cái
33 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
34 Lắp đặt công tắc đảo chiều- 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 62 cái
36 Đế âm tường Chương V 147 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V 17 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V 30 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương V 15 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V 4 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V 4 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 1 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 Chương V 18 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 Chương V 510 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Chương V 620 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Chương V 1.060 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 310 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 720 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 18 m
50 Ống nhựa D42 chờ lỗ điều hòa Chương V 5 m
51 Tháo và lắp lại điều hòa Chương V 16 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,68 100m
53 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V 16 cái
54 Rọ chắn rác Chương V 8 cái
E Nhà làm việc 1 cửa 2 tầng
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 22cm Chương V 4,4902 m2
2 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm Chương V 2,4539 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V 39,6748 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 39,6748 m2
5 Tháo dỡ cửa Chương V 72,4848 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 142,72 m
7 Sản xuất cửa đi 2,4 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp việt nhật 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinlong (hoặc tương đương) Chương V 33,0048 m2
8 Sản xuất cửa sổ mở quay, nhôm hệ Việt Pháp 440, PKKP bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm, thanh đa điểm, vấu nắm, kính dán an toàn 2 lớp việt nhật 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho,Kinlong (hoặc tương đương) Chương V 39,48 m2
9 Sản xuất vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp việt nhật 6,38mm (hoặc tương đương) Chương V 0 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 72,4848 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,4336 tấn
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 39,48 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 18,4128 m2
14 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,6778 m3
15 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 6,665 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,8353 m2
17 Láng granitô cầu thang, tam cấp Chương V 20,4978 m2
18 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1424 100m3
19 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,3726 m3
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V 27,4438 m2
21 Gia công lan can Inox Chương V 0,1685 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng quả cầu inox Chương V 8 quả
23 Bulong nở M14x120 Chương V 32 cái
24 Chụp Inox Chương V 24 cái
25 Lắp dựng lan can Inox Chương V 18,252 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->