Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phúc Thọ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 09:40:00 đến ngày 2021-02-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,667,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc 2 tầng xây mới | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 32,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 4,872 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 1,1832 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 4,0136 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,8207 | tấn |
| 6 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V | 8,12 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 116 | mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V | 1,16 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 52,92 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 39,3595 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1966 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 8,834 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,9946 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,9811 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,5903 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,7996 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,8193 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 35,9308 | m3 |
| 21 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,9083 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,2956 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3103 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2338 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0617 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,465 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,3928 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,2152 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 20,2522 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,8062 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2496 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 2,108 | tấn |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,242 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,2286 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,8768 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 3,8694 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 23,9146 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 4,5103 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,4541 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 40,8715 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,2168 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,291 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0778 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,5833 | m3 |
| 47 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,7425 | m3 |
| 48 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,848 | m2 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 22,848 | m2 |
| 50 | Lan can tay vịn cầu thang | Chương V | 10,74 | m |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,332 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 9,666 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,6356 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,3616 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,065 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,8157 | m3 |
| 57 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,3142 | m3 |
| 58 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,3945 | m3 |
| 59 | Sản xuất lắp đặt con tiện lan can | Chương V | 9,3024 | m2 |
| 60 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,1633 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,2782 | m3 |
| 62 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,9891 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,1864 | m2 |
| 64 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Chương V | 18,1864 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,183 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 335,5443 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 884,1831 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 195,1292 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 245,2756 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 417,1295 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 98,71 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 158,6896 | m |
| 73 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | Chương V | 102,133 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,7134 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,9486 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 96,8 | m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,9486 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,8808 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V | 39,824 | m |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung sương nổi | Chương V | 35,299 | m2 |
| 81 | Quét sơn chống thấm sàn vệ sinh | Chương V | 35,6048 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 307,7468 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,8608 | m2 |
| 84 | Lát gạch đất nung (gạch giếng đáy) kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,4196 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 136,553 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.569,719 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 295,2132 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp việt nhật 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinlong (hoặc tương đương) | Chương V | 25,92 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp việt nhật 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinlong (hoặc tương đương) | Chương V | 10,005 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sổ mở quay, nhôm hệ Việt Pháp 440, PKKP bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm, thanh đa điểm, vấu nắm, kính dán an toàn 2 lớp việt nhật 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho,Kinlong (hoặc tương đương) | Chương V | 17,28 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa sổ mở hất, nhôm hệ Việt Pháp 440, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị, kính dán an toàn 2 lớp việt nhật 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho,Kinlong (hoặc tương đương) | Chương V | 4,32 | m2 |
| 92 | Sản xuất vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp việt nhật 6,38mm (hoặc tương đương) | Chương V | 7,9 | m2 |
| 93 | Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện | Chương V | 73,734 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 57,525 | m2 |
| 95 | Lắp dưng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 7,9 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,2311 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 17,28 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,815 | m2 |
| 99 | Hút bể phốt nhà vệ sinh cũ 1 tầng | Chương V | 1 | bể |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 7,776 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 102 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,48 | m3 |
| 103 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6966 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0833 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0464 | tấn |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7739 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,8 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V | 10,6056 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V | 10,6056 | m2 |
| 111 | Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 2,1725 | m2 |
| 112 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0402 | tấn |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, nắp bể đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4752 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Quét nước ximăng 2 nước thành trong và đáy bể | Chương V | 12,7781 | m2 |
| 117 | Ngâm nước xi măng | Chương V | 1 | bể |
| 118 | Ống thoát D110 | Chương V | 4 | Cái |
| 119 | Cút D110 | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 20 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 16 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc đảo chiều- 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 40 | cái |
| 131 | Đế âm tường | Chương V | 113 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 | Chương V | 70 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Chương V | 18 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Chương V | 270 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Chương V | 37 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Chương V | 320 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Chương V | 580 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 220 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 510 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 10 | m |
| 146 | Ống nhựa D42 chờ lỗ điều hòa | Chương V | 2,5 | m |
| 147 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 3 | cái |
| 148 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 149 | Chân bật thép D6 | Chương V | 14 | Cái |
| 150 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 35 | m |
| 151 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 26 | m |
| 152 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 4,16 | m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 4,16 | m3 |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt gương soi kích thước 0,7x1,5m | Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-504VWN màu trắng hoặc tương đương) | Chương V | 12 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt lavabo 1 vòi inax màu trắng L-285V (EC/FC và chân chậu L-288VD) hoặc tương đương | Chương V | 9 | bộ |
| 160 | Vòi + xi phông dùng cho chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 161 | Vòi nóng lạnh VG111 hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-431R hoặc tương đương) | Chương V | 7 | bộ |
| 163 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam (Inax van kiểu xả ấn UF-5V hoặc tương đương) | Chương V | 7 | bộ |
| 164 | Vòi rửa sàn | Chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 31 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 168 | Phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 169 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| 170 | Phễu thu sàn Inox D90 | Chương V | 9 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,885 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 174 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 43 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 36 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 20 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 1,25 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 188 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V | 18 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 28 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 57 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V | 20 | cái |
| 193 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 11 | cái |
| 194 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 195 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 196 | Rọ chắn rác | Chương V | 9 | cái |
| B | Các hạng mục Phụ trợ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây , đường kính gốc <= 50cm | Chương V | 2 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 2,4032 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3097 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 5,1921 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,6523 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,8844 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,9824 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,0776 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 92,3874 | m3 |
| 11 | Đất màu trồng cây | Chương V | 92,3874 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3375 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,068 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,87 | m2 |
| 15 | Tháo và lắp dựng lại 2 cột cờ | Chương V | 2 | công |
| 16 | Bản mã 200x200x8 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Sườn gia cường | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Bulong M18x650 | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 5,6472 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,3042 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,1014 | 100m3 |
| 22 | Tháo tấm đan để cải tạo rãnh cũ | Chương V | 2 | công |
| 23 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V | 1,3272 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2379 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,1422 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,2904 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 108,726 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,3766 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,6228 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,455 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 124 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,2786 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,8111 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 244,58 | m3 |
| 35 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Chương V | 54 | 10m |
| C | Cải tạo 02 khối nhà làm việc 2 tầng | |||
| D | Nhà làm việc 2 tầng 16 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 49,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 130,4 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 223,5862 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 21,9428 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1.930,4068 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 44,304 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 620,1307 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 66,9085 | m3 |
| 9 | Sửa nền, móng bằng cát | Chương V | 21,9428 | 1m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 21,9428 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Chương V | 223,5862 | 1m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 359,4598 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.172,274 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 463,7134 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 525,7503 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 78,224 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 280,39 | m |
| 18 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp việt nhật 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinlong (hoặc tương đương) | Chương V | 13,67 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sổ mở quay, nhôm hệ Việt Pháp 440, PKKP bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm, thanh đa điểm, vấu nắm, kính dán an toàn 2 lớp việt nhật 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho,Kinlong (hoặc tương đương) | Chương V | 30,7584 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 44,4284 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.239,9617 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 403,7638 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 6,2986 | 100m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,4275 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 30,7584 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,1555 | m2 |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 13 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 32 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đảo chiều- 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 62 | cái |
| 36 | Đế âm tường | Chương V | 147 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 | Chương V | 18 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Chương V | 510 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Chương V | 620 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Chương V | 1.060 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 310 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 720 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 18 | m |
| 50 | Ống nhựa D42 chờ lỗ điều hòa | Chương V | 5 | m |
| 51 | Tháo và lắp lại điều hòa | Chương V | 16 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,68 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 16 | cái |
| 54 | Rọ chắn rác | Chương V | 8 | cái |
| E | Nhà làm việc 1 cửa 2 tầng | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 22cm | Chương V | 4,4902 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Chương V | 2,4539 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 39,6748 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,6748 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 72,4848 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 142,72 | m |
| 7 | Sản xuất cửa đi 2,4 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp việt nhật 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinlong (hoặc tương đương) | Chương V | 33,0048 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa sổ mở quay, nhôm hệ Việt Pháp 440, PKKP bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm, thanh đa điểm, vấu nắm, kính dán an toàn 2 lớp việt nhật 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho,Kinlong (hoặc tương đương) | Chương V | 39,48 | m2 |
| 9 | Sản xuất vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp việt nhật 6,38mm (hoặc tương đương) | Chương V | 0 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 72,4848 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,4336 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 39,48 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,4128 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,6778 | m3 |
| 15 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,665 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,8353 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Chương V | 20,4978 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1424 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,3726 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,4438 | m2 |
| 21 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,1685 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng quả cầu inox | Chương V | 8 | quả |
| 23 | Bulong nở M14x120 | Chương V | 32 | cái |
| 24 | Chụp Inox | Chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 18,252 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi