Gói thầu: Gói 03: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 377E15.7 từ cột 17 đến cột 67 và các nhánh rẽ: Nhánh trạm 2 Hưng Lợi, nhánh rẽ trạm 2 Hưng Phúc, nhánh rẽ trạm 2 Hưng Xuân từ cột 59 đến cột 63 do Điện lực Hưng Nguyên quản lý; Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA số 2 Nghi Thái, TBA số 7 Nghi Thái và TBA số 8 Nghi Thái thuộc xã Nghi Thái do Điện lực TX Cửa Lò quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210204844-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 377E15.7 từ cột 17 đến cột 67 và các nhánh rẽ: Nhánh trạm 2 Hưng Lợi, nhánh rẽ trạm 2 Hưng Phúc, nhánh rẽ trạm 2 Hưng Xuân từ cột 59 đến cột 63 do Điện lực Hưng Nguyên quản lý; Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA số 2 Nghi Thái, TBA số 7 Nghi Thái và TBA số 8 Nghi Thái thuộc xã Nghi Thái do Điện lực TX Cửa Lò quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 16:06:00 đến ngày 2021-02-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 809,457,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa ĐZ 377E15.7 từ cột 17 đến cột 67 và các nhánh rẽ: Nhánh trạm 2 Hưng Lợi, nhánh rẽ trạm 2 Hưng Phúc, nhánh rẽ trạm 2 Hưng Xuân từ cột 59 đến cột 63 do Điện lực Hưng Nguyên quản lý | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ toàn phần trừ lớp ngoài Cùng (Vật tư PCNA cấp) 6.492m tuyến | AC- 95/16 | 19.476 | Mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ toàn phần trừ lớp ngoài Cùng (Vật tư PCNA cấp) 1.170m tuyến | AC-70/11 | 3.510 | Mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ toàn phần trừ lớp ngoài Cùng (Vật tư PCNA cấp) 450m tuyến | AC-50/8 | 1.350 | Mét |
| 4 | Xà néo sứ chuỗi XN2s | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ XĐ1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Xà rẽ sứ chuỗi XR2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ vượt XV2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ chụp XĐ1C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ vượt chụp XV2C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Xà néo chụp sứ chuỗi XN2sC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Xà néo II chụp sứ chuỗi (1600) XNII2sC(1600) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo II chụp sứ chuỗi (2600) XNII2sC(2600) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Cách điện đứng Polyme – 35KV + ty mak kẽm + kẹp (Vật tư PCNA cấp) | PPI-35KV | 54 | Quả |
| 14 | Chuỗi néo Polyme 35kV + phụ kiện (Vật tư PCNA cấp) | CN-35 | 33 | Chuỗi |
| 15 | Tháo lắp lại sứ đứng PPI-35 | TL.PPI-35 | 52 | Quả |
| 16 | Tháo lắp lại chuỗi néo 35kV | TL.CN-35 | 24 | Chuỗi |
| 17 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông (Vật tư PCNA cấp) | IIA-95 | 216 | Bộ |
| 18 | Ống nối nhôm (Vật tư PCNA cấp) | ON-95 | 3 | Cái |
| 19 | Đầu cốt nhôm H95 (Vật tư PCNA cấp) | H-95 | 3 | Cái |
| 20 | Kẹp cáp nhôm (Vật tư PCNA cấp) | IIA70 | 12 | Bộ |
| 21 | Ống nối nhôm (Vật tư PCNA cấp) | ON-70 | 3 | Cái |
| 22 | Kẹp cáp nhôm (Vật tư PCNA cấp) | IIA50 | 54 | Bộ |
| 23 | Kéo dây AC-95 vượt đường >10m dây AC-95 | VĐ | 9 | vị trí |
| 24 | Kéo dây AC-50 vượt đường >10m dây AC-50 | VĐ | 2 | vị trí |
| 25 | Kéo dây AC-50 vượt đường >10m dây AC-70 | VĐ | 1 | vị trí |
| 26 | Thu hồi Dây nhôm 6.492m tuyến | AC95/16 | 19.476 | Mét |
| 27 | Thu hồi Dây nhôm 1.170m tuyến | AC70 | 3.510 | Mét |
| 28 | Thu hồi Dây nhôm 450m tuyến | AC50 | 1.350 | Mét |
| 29 | Thu hồi Xà néo sứ chuỗi | XN2s | 6 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Xà đỡ sứ đứng | XĐ1 | 13 | Bộ |
| 31 | Thu hồi Xà rẽ sứ đứng | XR1 | 1 | Bộ |
| 32 | Thu hồi Xà rẽ sứ đứng | XR2 | 1 | Bộ |
| 33 | Thu hồi Xà đỡ vượt sứ đứng | XV2 | 6 | Bộ |
| 34 | Thu hồi Xà néo II sứ chuỗi (1600) | XNII2s(1600) | 1 | Bộ |
| 35 | Thu hồi Xà néo II sứ chuỗi (2600) | XNII2s(2600) | 1 | Bộ |
| 36 | Thu hồi Sứ dỡ 35KV+ Ty | VHĐ-35 | 48 | Quả |
| 37 | Thu hồi Chuỗi néo thuỷ tinh 35kV 4 bát/1 chuỗi | CNTT | 33 | Bát |
| B | Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA số 2 Nghi Thái, TBA số 7 Nghi Thái và TBA số 8 Nghi Thái thuộc xã Nghi Thái do Điện lực TX Cửa Lò quản lý | |||
| 1 | Cột BH7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 29 | cột |
| 2 | Móng cột đơn M1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27 | móng |
| 3 | Móng cột đơn Mk | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4*70 (Vật tư PCNA cấp) | VX4*70 | 3.180 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4*50 (Vật tư PCNA cấp) | VX4*50 | 2.491 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4*35 (Vật tư PCNA cấp) | VX4*35 | 781 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 2*35 (Vật tư PCNA cấp) | VX2*35 | 1.234 | m |
| 8 | Khóa néo KN 4*70 (Vật tư PCNA cấp) | KN 4*70 | 165 | cái |
| 9 | Khóa néo KN 4*50 (Vật tư PCNA cấp) | KN 4*50 | 123 | cái |
| 10 | Khóa néo KN 4*35 (Vật tư PCNA cấp) | KN 4*35 | 41 | cái |
| 11 | Khóa néo KN 2*35 (Vật tư PCNA cấp) | KN 2*35 | 56 | cái |
| 12 | Cổ dề 2 néo cột vuông đơn CD2v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 117 | bộ |
| 13 | Cổ dề 2 néo kép cột vuông đơn CD4v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 14 | Cổ dề 2 néo cột vuông đôi CD2v-kA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cổ dề 2 néo cột vuông đôi CD2v-kB | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Cổ dề 2 néo kép cột vuông đôi CD4v-kB | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 17 | Cổ dề 2 néo kép cột vuông đôi CD4v-kA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 18 | Cổ dề cột ly tâm (2 néo D190mm) CD1-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Ghíp 1 bulong 25-95 Tap 16-70 (Vật tư PCNA cấp) | G1 | 222 | cái |
| 20 | Ghíp 2 bulong 25-95 Tap 25-95 (Vật tư PCNA cấp) | G2 | 548 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm H70 (Vật tư PCNA cấp) | H70 | 16 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm H50 (Vật tư PCNA cấp) | H50 | 4 | cái |
| 23 | Tháo lắp lại hộp công tơ H2 trọn bộ | TL.H2 | 11 | hộp |
| 24 | Tháo lắp lại hộp công tơ H4 trọn bộ | TL.H4 | 11 | hộp |
| 25 | Tháo lắp lại dây nguồn 2*16 xuống hộp công tơ (5m/1 hộp) | TL.CVX2*16 | 110 | m |
| 26 | Đai + Khóa đai (làm mới) (01 bộ gồm 2 dây đai + 2 khóa) | ĐT+KĐ | 22 | bộ |
| 27 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 4*70 | TL.CVX4*70 | 40 | m |
| 28 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 4*50 | TL.CVX4*50 | 120 | m |
| 29 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 4*35 | TL.CVX4*35 | 38 | m |
| 30 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 2*35 | TL.CVX2*35 | 160 | m |
| 31 | Thu hồi Xương cột bê tông tự đúc 7m (chặt ngang gốc còn 6m) | BTTĐ7m | 28 | bộ |
| 32 | Thu hồi Xà sắt hạ thế 2 sứ X1T1v-2 | X1T1v-2 | 7 | bộ |
| 33 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4*70 | VX4*70 | 3.180 | m |
| 34 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4*50 | VX4*50 | 2.491 | m |
| 35 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4*35 | VX4*35 | 781 | m |
| 36 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 2*35 | VX2*35 | 954 | m |
| 37 | Thu hồi Dây nhôm AV25 | AV25 | 240 | m |
| 38 | Thu hồi Dây nhôm AV16 | AV16 | 240 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi