Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161298-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210145176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 11:07:00 đến ngày 2021-02-09 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,245,172,204 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1000 DÀI 9M
1 Phá dỡ bê tông cầu cũ mô tả kỹ thuật chương v 6,431 m3
2 Đóng cừ tràm gia cố ngập đất 70% mô tả kỹ thuật chương v 21,952 100m
3 Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất 30% mô tả kỹ thuật chương v 9,408 100m
4 Cung cấp cừ tràm cặp cổ mô tả kỹ thuật chương v 78,4 md
5 Cung cấp cốt thép D=4mm mô tả kỹ thuật chương v 8,316 kg
6 Đắp đất đê quai ngăn nước mô tả kỹ thuật chương v 0,695 100m3
7 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương v 74,398 m3
8 Đào đất móng cống và nạo vét lòng kênh mô tả kỹ thuật chương v 0,202 100m3
9 Đóng cừ tràm gia cố móng thân cống mô tả kỹ thuật chương v 30,664 100m
10 Đắp cát đệm mô tả kỹ thuật chương v 3,256 m3
11 Ván khuôn lót móng mô tả kỹ thuật chương v 0,059 100m2
12 Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương v 3,256 m3
13 Ván khuôn móng thân cống mô tả kỹ thuật chương v 0,07 100m2
14 Bê tông móng thân cống đá 1x2 B15 mô tả kỹ thuật chương v 4,049 m3
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =1000mm mô tả kỹ thuật chương v 3 đoạn ống
16 Cung cấp cống D=1000mm H30 mô tả kỹ thuật chương v 9 md
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm mô tả kỹ thuật chương v 2 mối nối
18 Trát mối nối cống dày 5cm B7.5 mô tả kỹ thuật chương v 0,861 m2
19 Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,032 tấn
20 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương v 32,39 kg
21 Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép <= 18mm mô tả kỹ thuật chương v 0,591 tấn
22 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương v 591,408 kg
23 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, khe điều tiết mô tả kỹ thuật chương v 0,407 100m2
24 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 B15 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 5,933 m3
25 Ván khuôn bản đáy cống mô tả kỹ thuật chương v 0,112 100m2
26 Bê tông bản đáy đá 1x2 B15 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 4,712 m3
27 Đóng cừ tràm gia cố ngập đất 70% mô tả kỹ thuật chương v 7,392 100m
28 Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất 30% mô tả kỹ thuật chương v 3,168 100m
29 Cung cấp cừ tràm cặp cổ mô tả kỹ thuật chương v 26,4 md
30 Cung cấp cốt thép D=4mm mô tả kỹ thuật chương v 5,54 kg
31 Đắp đất thân cống bằng đất dính K=0,90 mô tả kỹ thuật chương v 1,294 100m3
32 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương v 142,32 m3
33 Đào phá bỏ đê quai mô tả kỹ thuật chương v 0,695 100m3
B HẠNG MỤC 2: NỀN ĐƯỜNG TRÊN CỐNG D1000, L=9M
1 Đắp đất dính nền đường K=0,90 mô tả kỹ thuật chương v 0,059 100m3
2 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương v 6,505 m3
C HẠNG MỤC 3: MẶT ĐƯỜNG TRÊN CỐNG D1000, L=9M
1 Cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật chương v 0,046 100m3
2 Ván khuôn mặt đường mô tả kỹ thuật chương v 0,035 100m2
3 Trải mũ nilon mô tả kỹ thuật chương v 0,42 100m2
4 Bê tông mặt đường đá 1x2 B20, chiều dày mặt đường 16cm mô tả kỹ thuật chương v 6,16 m3
5 Cắt bê tông mặt đường mô tả kỹ thuật chương v 0,7 10m
D HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG MỚI CẦU BTCT DÀI 15.7M
1 Phá dỡ bê tông cầu cũ mô tả kỹ thuật chương v 20,147 m3
2 Gia công cốt thép cọc ĐK<=10 mô tả kỹ thuật chương v 1,078 tấn
3 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương v 1.078 kg
4 Gia công cốt thép cọc ĐK<=18mm mô tả kỹ thuật chương v 4,141 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương v 400,57 kg
6 Cung cấp cốt thép D=18mm mô tả kỹ thuật chương v 3.740,26 kg
7 Gia công cốt thép cọc ĐK>18mm mô tả kỹ thuật chương v 0,242 tấn
8 Cung cấp cốt thép D=20mm mô tả kỹ thuật chương v 241,66 kg
9 Gia công bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương v 0,165 tấn
10 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương v 164,85 kg
11 Lắp đặt bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương v 0,165 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 21,08 m3
13 Ván khuôn đổ bê tông cọc mô tả kỹ thuật chương v 2,141 100m2
14 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, cọc 30x30cm, ngập đất mô tả kỹ thuật chương v 1,416 100m
15 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc <= 24m, cọc 30x30cm, ngập đất mô tả kỹ thuật chương v 0,944 100m
16 Gia công hộp nối cọc mô tả kỹ thuật chương v 0,768 tấn
17 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương v 647,645 kg
18 Cung cấp thép hình mô tả kỹ thuật chương v 120,8 kg
19 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm mô tả kỹ thuật chương v 10 mối nối
20 Thử động cọc trên bờ mô tả kỹ thuật chương v 1 cọc
21 Đào đất thi công mố cầu mô tả kỹ thuật chương v 6,201 m3
22 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc mô tả kỹ thuật chương v 0,54 m3
23 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật chương v 1,5 m3
24 Ván khuôn bê tông móng mô tả kỹ thuật chương v 0,032 100m2
25 Cốt thép mố cầu ĐK<= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,044 tấn
26 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 43,906 kg
27 Cốt thép mố cầu ĐK<= 18mm mô tả kỹ thuật chương v 1,721 tấn
28 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương v 858,076 kg
29 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương v 862,598 kg
30 Bê tông mố cầu, đá 1x2, B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 14,446 m3
31 Ván khuôn mố cầu mô tả kỹ thuật chương v 0,653 100m2
32 Đắp đất trước mố (đất tận dụng) mô tả kỹ thuật chương v 3,678 m3
33 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn mô tả kỹ thuật chương v 7 m
34 Bơm Sikagrout 214-11 mô tả kỹ thuật chương v 0,966 m3
35 Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật chương v 2,1 m3
36 Ván khuôn bê tông lót bản quá độ mô tả kỹ thuật chương v 0,012 100m2
37 Cốt thép bản quá độ ĐK <= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,008 tấn
38 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương v 8,058 kg
39 Cốt thép bản quá độ ĐK<= 18mm mô tả kỹ thuật chương v 0,773 tấn
40 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương v 488,116 kg
41 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương v 284,544 kg
42 Bê tông bản quá độ đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 8,4 m3
43 Ván khuôn bản quá độ mô tả kỹ thuật chương v 0,069 100m2
44 Lắp đặt ống nhựa D=27mm mô tả kỹ thuật chương v 0,042 100m
45 Giấy dầu tẩm nhựa đường mô tả kỹ thuật chương v 2,1 m2
46 Cấp phối đá dăm mô tả kỹ thuật chương v 0,053 100m3
47 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x42 mô tả kỹ thuật chương v 6 cái
48 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m mô tả kỹ thuật chương v 3 dầm
49 Cung cấp dầm cầu I500, L=15m BTDUL 0.5HL93 mô tả kỹ thuật chương v 3 dầm
50 Vận chuyển dầm cầu về công trình mô tả kỹ thuật chương v 1 ca
51 Cốt thép dầm ngang ĐK <= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,079 tấn
52 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 79,297 kg
53 Cốt thép dầm ngang ĐK <= 18mm mô tả kỹ thuật chương v 0,049 tấn
54 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương v 48,666 kg
55 Ván khuôn thép dầm ngang cầu mô tả kỹ thuật chương v 8,874 m2
56 Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 0,68 m3
57 Cốt thép mặt cầu ĐK<=10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,575 tấn
58 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương v 17,38 kg
59 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 557,127 kg
60 Cốt thép mặt cầu ĐK>10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,904 tấn
61 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương v 903,664 kg
62 Ván khuôn mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nước mô tả kỹ thuật chương v 0,743 100m2
63 Bê tông mặt cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 10,62 m3
64 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 1,75 m3
65 Bê tông gờ chắn đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 2,03 m3
66 Sơn 2 nước gờ cầu mô tả kỹ thuật chương v 14,01 m2
67 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm ĐK= 60mm mô tả kỹ thuật chương v 0,056 100m
68 Thép tấm đầu ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương v 0,003 tấn
69 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương v 3,052 kg
70 Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương v 0,003 tấn
71 Cốt thép trụ lan can ĐK<= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,123 tấn
72 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương v 30,492 kg
73 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 92,2 kg
74 Ván khuôn trụ lan can mô tả kỹ thuật chương v 0,142 100m2
75 Bê tông trụ lan can đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 0,628 m3
76 Sơn 2 lớp lan can cầu mô tả kỹ thuật chương v 10,468 m2
77 Cốt thép lan can ĐK<= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,3 tấn
78 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương v 105,656 kg
79 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 193,968 kg
80 Ván khuôn gờ lan can mô tả kỹ thuật chương v 0,248 100m2
81 Bê tông thanh lan can đá 1x2 B22.5 mô tả kỹ thuật chương v 0,994 m3
82 Lắp đặt BTĐS lan can cầu mô tả kỹ thuật chương v 48 cấu kiện
83 Sơn 2 lớp lan can cầu mô tả kỹ thuật chương v 33,12 m2
E HẠNG MỤC 5: NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU (CẦU BTCT L=15.7M)
1 Đào khuôn đường mô tả kỹ thuật chương v 0,047 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố ngập đất mô tả kỹ thuật chương v 6,72 100m
3 Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất mô tả kỹ thuật chương v 2,88 100m
4 Cung cấp cừ tràm cặp cổ mô tả kỹ thuật chương v 24 md
5 Cung cấp cốt thép D=4mm mô tả kỹ thuật chương v 1,782 kg
6 Đắp đất dính nền đường K=0,90 mô tả kỹ thuật chương v 0,51 100m3
7 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương v 56,144 m3
8 Đắp cát sông nền đường K=0,95 mô tả kỹ thuật chương v 0,594 100m3
F HẠNG MỤC 6: MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU (CẦU BTCT L=15.7M)
1 Cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật chương v 0,145 100m3
2 Ván khuôn mặt đường mô tả kỹ thuật chương v 0,111 100m2
3 Trải mũ nilon mô tả kỹ thuật chương v 1,32 100m2
4 Bê tông mặt đường đá 1x2 B250 dày 16cm mô tả kỹ thuật chương v 19,354 m3
5 Cắt bê tông mặt đường mô tả kỹ thuật chương v 3,682 10m
G HẠNG MỤC 7: XÂY DỰNG MỚI CẦU BTCT DÀI 24.8M
1 Phá dỡ bê tông cầu cũ mô tả kỹ thuật chương v 11,813 m3
2 Gia công cốt thép cọc ĐK<=10 mô tả kỹ thuật chương v 2,803 tấn
3 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương v 2.802,8 kg
4 Gia công cốt thép cọc ĐK<=18mm mô tả kỹ thuật chương v 10,755 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương v 1.030,778 kg
6 Cung cấp cốt thép D=18mm mô tả kỹ thuật chương v 9.724,676 kg
7 Gia công cốt thép cọc ĐK>18mm mô tả kỹ thuật chương v 0,628 tấn
8 Cung cấp cốt thép D=20mm mô tả kỹ thuật chương v 628,316 kg
9 Gia công bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương v 0,416 tấn
10 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương v 416,05 kg
11 Lắp đặt bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương v 0,416 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 54,808 m3
13 Ván khuôn đổ bê tông cọc mô tả kỹ thuật chương v 5,566 100m2
14 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, cọc 30x30cm, ngập đất mô tả kỹ thuật chương v 1,416 100m
15 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc <= 24m, cọc 30x30cm, ngập đất mô tả kỹ thuật chương v 0,944 100m
16 Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm không ngập đất mô tả kỹ thuật chương v 0,576 100m
17 Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm ngập đất mô tả kỹ thuật chương v 3,2 100m
18 Gia công hộp nối cọc mô tả kỹ thuật chương v 1,998 tấn
19 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương v 1.683,876 kg
20 Cung cấp thép hình mô tả kỹ thuật chương v 314,08 kg
21 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm mô tả kỹ thuật chương v 26 mối nối
22 Thử động cọc dưới nước 30x30 búa 1.8T mô tả kỹ thuật chương v 1 cọc
23 Đào đất thi công mố cầu mô tả kỹ thuật chương v 8,745 m3
24 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc mô tả kỹ thuật chương v 0,54 m3
25 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật chương v 1,5 m3
26 Ván khuôn bê tông móng mô tả kỹ thuật chương v 0,032 100m2
27 Cốt thép mố cầu ĐK<= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,044 tấn
28 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 43,906 kg
29 Cốt thép mố cầu ĐK<= 18mm mô tả kỹ thuật chương v 1,6 tấn
30 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương v 818,044 kg
31 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương v 781,49 kg
32 Bê tông mố cầu, đá 1x2, B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 13,388 m3
33 Ván khuôn mố cầu mô tả kỹ thuật chương v 0,573 100m2
34 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn mô tả kỹ thuật chương v 14 m
35 Bơm Sikagrout 214-11 mô tả kỹ thuật chương v 1,932 m3
36 Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật chương v 2,1 m3
37 Ván khuôn bê tông lót bản quá độ mô tả kỹ thuật chương v 0,012 100m2
38 Cốt thép bản quá độ ĐK <= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,008 tấn
39 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương v 8,058 kg
40 Cốt thép bản quá độ ĐK<= 18mm mô tả kỹ thuật chương v 0,773 tấn
41 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương v 488,116 kg
42 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương v 284,544 kg
43 Bê tông bản quá độ đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 8,4 m3
44 Ván khuôn bản quá độ mô tả kỹ thuật chương v 0,069 100m2
45 Lắp đặt ống nhựa D=27mm mô tả kỹ thuật chương v 0,042 100m
46 Giấy dầu tẩm nhựa đường mô tả kỹ thuật chương v 2,1 m2
47 Cấp phối đá dăm mô tả kỹ thuật chương v 0,053 100m3
48 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc trụ mô tả kỹ thuật chương v 0,864 m3
49 Cốt thép trụ cầu ĐK<= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,07 tấn
50 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 70,116 kg
51 Cốt thép trụ cầu ĐK<= 18mm mô tả kỹ thuật chương v 0,571 tấn
52 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương v 546,104 kg
53 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương v 24,744 kg
54 Cốt thép trụ cầu ĐK>18mm mô tả kỹ thuật chương v 0,633 tấn
55 Cung cấp cốt thép D=22mm mô tả kỹ thuật chương v 210,552 kg
56 Cung cấp cốt thép D=25mm mô tả kỹ thuật chương v 422,906 kg
57 Bê tông trụ cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 8,79 m3
58 Ván khuôn trụ cầu mô tả kỹ thuật chương v 0,31 100m2
59 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x28 mô tả kỹ thuật chương v 18 cái
60 Lắp dầm cầu mô tả kỹ thuật chương v 9 cái
61 Cung cấp dầm cầu I280, L=8m BTDUL mô tả kỹ thuật chương v 9 dầm
62 Vận chuyển dầm cầu về công trình mô tả kỹ thuật chương v 2 ca
63 Cốt thép dầm ngang ĐK <= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,089 tấn
64 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 88,848 kg
65 Cốt thép dầm ngang ĐK <= 18mm mô tả kỹ thuật chương v 0,097 tấn
66 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương v 97,332 kg
67 Ván khuôn thép dầm ngang cầu mô tả kỹ thuật chương v 14,515 m2
68 Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 1,662 m3
69 Cốt thép mặt cầu ĐK<=10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,915 tấn
70 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương v 28,44 kg
71 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 886,11 kg
72 Cốt thép mặt cầu ĐK>10mm mô tả kỹ thuật chương v 1,463 tấn
73 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương v 1.462,854 kg
74 Ván khuôn mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nước mô tả kỹ thuật chương v 1,25 100m2
75 Bê tông mặt cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 16,488 m3
76 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 2,7 m3
77 Bê tông gờ chắn đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 3,24 m3
78 Sơn 2 nước gờ cầu mô tả kỹ thuật chương v 19,41 m2
79 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm ĐK= 60mm mô tả kỹ thuật chương v 0,054 100m
80 Thép tấm đầu ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương v 0,005 tấn
81 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương v 4,578 kg
82 Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương v 0,005 tấn
83 Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,174 tấn
84 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương v 42,112 kg
85 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 131,932 kg
86 Ván khuôn trụ lan can mô tả kỹ thuật chương v 0,201 100m2
87 Bê tông trụ lan can đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 0,848 m3
88 Sơn 2 lớp lan can cầu mô tả kỹ thuật chương v 16,087 m2
89 Cốt thép lan can ĐK<= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,437 tấn
90 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương v 154,892 kg
91 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 282,316 kg
92 Ván khuôn gờ lan can mô tả kỹ thuật chương v 0,363 100m2
93 Bê tông thanh lan can đá 1x2 B22.5 mô tả kỹ thuật chương v 1,452 m3
94 Lắp đặt BTĐS lan can cầu mô tả kỹ thuật chương v 68 cấu kiện
95 Sơn 2 lớp lan can cầu mô tả kỹ thuật chương v 48,384 m2
96 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, ngập đất mô tả kỹ thuật chương v 0,56 100m
97 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I không ngập đất mô tả kỹ thuật chương v 0,4 100m
98 Gia công hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương v 1,8275 tấn
99 Lắp dựng thép hình hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương v 3,655 tấn
100 Nhổ cọc thép hình mô tả kỹ thuật chương v 0,96 100m cọc
101 Tháo dỡ thép hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương v 3,655 tấn
102 Khấu hao cọc (1%VL# + 1.17%*1T + 3.5%SM=5.67%) mô tả kỹ thuật chương v 3,504 tấn
103 Khấu hao hệ khung (1.5%tháng + 5%LD&TD=6.5%) mô tả kỹ thuật chương v 3,655 tấn
H HẠNG MỤC 8: NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU (CẦU BTCT L=24.8M)
1 Đào khuôn đường mô tả kỹ thuật chương v 0,076 100m3
2 Đắp đất dính nền đường K=0,90 mô tả kỹ thuật chương v 0,099 100m3
3 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương v 10,912 m3
4 Đắp cát sông nền đường K=0,95 mô tả kỹ thuật chương v 0,161 100m3
I HẠNG MỤC 9: MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU (CẦU BTCT L=24.8M)
1 Cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật chương v 0,126 100m3
2 Ván khuôn mặt đường mô tả kỹ thuật chương v 0,096 100m2
3 Trải mũ nilon mô tả kỹ thuật chương v 1,146 100m2
4 Bê tông mặt đường đá 1x2 B250 dày 16cm mô tả kỹ thuật chương v 16,8 m3
5 Cắt bê tông mặt đường mô tả kỹ thuật chương v 3,15 10m
J HẠNG MỤC 10: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật chương v 0,179 tấn
2 Cung cấp thép D=6mm mô tả kỹ thuật chương v 43,146 kg
3 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương v 135,918 kg
4 Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương v 1,337 m3
5 Ván khuôn cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương v 0,292 100m2
6 Đào đất trồng cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương v 4,32 m3
7 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương v 3,834 m3
8 Lắp đặt cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương v 54 cái
9 Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương v 23,895 m2
10 Đào đất trồng biển báo mô tả kỹ thuật chương v 1,416 m3
11 Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương v 1,379 m3
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang mô tả kỹ thuật chương v 15 cái
13 Cung cấp trụ biển báo mô tả kỹ thuật chương v 45 md
14 Cung cấp biển báo tam giác mô tả kỹ thuật chương v 12 biển
15 Cung cấp biển báo tròn mô tả kỹ thuật chương v 5 biển
16 Cung cấp biển báo chữ nhật 30x60 mô tả kỹ thuật chương v 4 biển
17 Cung cấp bulon D16x150 mô tả kỹ thuật chương v 42 cái
18 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông mô tả kỹ thuật chương v 8 cái
19 Cung cấp biển báo vuông 1.2x1.2m mô tả kỹ thuật chương v 8 biển
20 Cung cấp bulon D16x150 mô tả kỹ thuật chương v 32 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->