Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 11:07:00 đến ngày 2021-02-09 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,245,172,204 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1000 DÀI 9M | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương v | 6,431 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố ngập đất 70% | mô tả kỹ thuật chương v | 21,952 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất 30% | mô tả kỹ thuật chương v | 9,408 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | mô tả kỹ thuật chương v | 78,4 | md |
| 5 | Cung cấp cốt thép D=4mm | mô tả kỹ thuật chương v | 8,316 | kg |
| 6 | Đắp đất đê quai ngăn nước | mô tả kỹ thuật chương v | 0,695 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương v | 74,398 | m3 |
| 8 | Đào đất móng cống và nạo vét lòng kênh | mô tả kỹ thuật chương v | 0,202 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố móng thân cống | mô tả kỹ thuật chương v | 30,664 | 100m |
| 10 | Đắp cát đệm | mô tả kỹ thuật chương v | 3,256 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,059 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật chương v | 3,256 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng thân cống | mô tả kỹ thuật chương v | 0,07 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng thân cống đá 1x2 B15 | mô tả kỹ thuật chương v | 4,049 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =1000mm | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | đoạn ống |
| 16 | Cung cấp cống D=1000mm H30 | mô tả kỹ thuật chương v | 9 | md |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | mối nối |
| 18 | Trát mối nối cống dày 5cm B7.5 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,861 | m2 |
| 19 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,032 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật chương v | 32,39 | kg |
| 21 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép <= 18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,591 | tấn |
| 22 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương v | 591,408 | kg |
| 23 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, khe điều tiết | mô tả kỹ thuật chương v | 0,407 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 B15 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương v | 5,933 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bản đáy cống | mô tả kỹ thuật chương v | 0,112 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bản đáy đá 1x2 B15 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương v | 4,712 | m3 |
| 27 | Đóng cừ tràm gia cố ngập đất 70% | mô tả kỹ thuật chương v | 7,392 | 100m |
| 28 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất 30% | mô tả kỹ thuật chương v | 3,168 | 100m |
| 29 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | mô tả kỹ thuật chương v | 26,4 | md |
| 30 | Cung cấp cốt thép D=4mm | mô tả kỹ thuật chương v | 5,54 | kg |
| 31 | Đắp đất thân cống bằng đất dính K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,294 | 100m3 |
| 32 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương v | 142,32 | m3 |
| 33 | Đào phá bỏ đê quai | mô tả kỹ thuật chương v | 0,695 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: NỀN ĐƯỜNG TRÊN CỐNG D1000, L=9M | |||
| 1 | Đắp đất dính nền đường K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương v | 6,505 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: MẶT ĐƯỜNG TRÊN CỐNG D1000, L=9M | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương v | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật chương v | 0,035 | 100m2 |
| 3 | Trải mũ nilon | mô tả kỹ thuật chương v | 0,42 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 B20, chiều dày mặt đường 16cm | mô tả kỹ thuật chương v | 6,16 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông mặt đường | mô tả kỹ thuật chương v | 0,7 | 10m |
| D | HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG MỚI CẦU BTCT DÀI 15.7M | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương v | 20,147 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cọc ĐK<=10 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,078 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật chương v | 1.078 | kg |
| 4 | Gia công cốt thép cọc ĐK<=18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 4,141 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương v | 400,57 | kg |
| 6 | Cung cấp cốt thép D=18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 3.740,26 | kg |
| 7 | Gia công cốt thép cọc ĐK>18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,242 | tấn |
| 8 | Cung cấp cốt thép D=20mm | mô tả kỹ thuật chương v | 241,66 | kg |
| 9 | Gia công bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 0,165 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương v | 164,85 | kg |
| 11 | Lắp đặt bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 0,165 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương v | 21,08 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 2,141 | 100m2 |
| 14 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, cọc 30x30cm, ngập đất | mô tả kỹ thuật chương v | 1,416 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc <= 24m, cọc 30x30cm, ngập đất | mô tả kỹ thuật chương v | 0,944 | 100m |
| 16 | Gia công hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 0,768 | tấn |
| 17 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương v | 647,645 | kg |
| 18 | Cung cấp thép hình | mô tả kỹ thuật chương v | 120,8 | kg |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | mô tả kỹ thuật chương v | 10 | mối nối |
| 20 | Thử động cọc trên bờ | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cọc |
| 21 | Đào đất thi công mố cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 6,201 | m3 |
| 22 | Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 0,54 | m3 |
| 23 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,5 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông móng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép mố cầu ĐK<= 10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,044 | tấn |
| 26 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 43,906 | kg |
| 27 | Cốt thép mố cầu ĐK<= 18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 1,721 | tấn |
| 28 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương v | 858,076 | kg |
| 29 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương v | 862,598 | kg |
| 30 | Bê tông mố cầu, đá 1x2, B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương v | 14,446 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mố cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 0,653 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất trước mố (đất tận dụng) | mô tả kỹ thuật chương v | 3,678 | m3 |
| 33 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương v | 7 | m |
| 34 | Bơm Sikagrout 214-11 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,966 | m3 |
| 35 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương v | 2,1 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông lót bản quá độ | mô tả kỹ thuật chương v | 0,012 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép bản quá độ ĐK <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,008 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật chương v | 8,058 | kg |
| 39 | Cốt thép bản quá độ ĐK<= 18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,773 | tấn |
| 40 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương v | 488,116 | kg |
| 41 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương v | 284,544 | kg |
| 42 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương v | 8,4 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bản quá độ | mô tả kỹ thuật chương v | 0,069 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D=27mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,042 | 100m |
| 45 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | mô tả kỹ thuật chương v | 2,1 | m2 |
| 46 | Cấp phối đá dăm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,053 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x42 | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | cái |
| 48 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | dầm |
| 49 | Cung cấp dầm cầu I500, L=15m BTDUL 0.5HL93 | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | dầm |
| 50 | Vận chuyển dầm cầu về công trình | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | ca |
| 51 | Cốt thép dầm ngang ĐK <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,079 | tấn |
| 52 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 79,297 | kg |
| 53 | Cốt thép dầm ngang ĐK <= 18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,049 | tấn |
| 54 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương v | 48,666 | kg |
| 55 | Ván khuôn thép dầm ngang cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 8,874 | m2 |
| 56 | Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,68 | m3 |
| 57 | Cốt thép mặt cầu ĐK<=10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,575 | tấn |
| 58 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật chương v | 17,38 | kg |
| 59 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 557,127 | kg |
| 60 | Cốt thép mặt cầu ĐK>10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,904 | tấn |
| 61 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương v | 903,664 | kg |
| 62 | Ván khuôn mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nước | mô tả kỹ thuật chương v | 0,743 | 100m2 |
| 63 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương v | 10,62 | m3 |
| 64 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,75 | m3 |
| 65 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương v | 2,03 | m3 |
| 66 | Sơn 2 nước gờ cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 14,01 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm ĐK= 60mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,056 | 100m |
| 68 | Thép tấm đầu ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương v | 0,003 | tấn |
| 69 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương v | 3,052 | kg |
| 70 | Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương v | 0,003 | tấn |
| 71 | Cốt thép trụ lan can ĐK<= 10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,123 | tấn |
| 72 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật chương v | 30,492 | kg |
| 73 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 92,2 | kg |
| 74 | Ván khuôn trụ lan can | mô tả kỹ thuật chương v | 0,142 | 100m2 |
| 75 | Bê tông trụ lan can đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,628 | m3 |
| 76 | Sơn 2 lớp lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 10,468 | m2 |
| 77 | Cốt thép lan can ĐK<= 10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,3 | tấn |
| 78 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật chương v | 105,656 | kg |
| 79 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 193,968 | kg |
| 80 | Ván khuôn gờ lan can | mô tả kỹ thuật chương v | 0,248 | 100m2 |
| 81 | Bê tông thanh lan can đá 1x2 B22.5 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,994 | m3 |
| 82 | Lắp đặt BTĐS lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 48 | cấu kiện |
| 83 | Sơn 2 lớp lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 33,12 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU (CẦU BTCT L=15.7M) | |||
| 1 | Đào khuôn đường | mô tả kỹ thuật chương v | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố ngập đất | mô tả kỹ thuật chương v | 6,72 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương v | 2,88 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | mô tả kỹ thuật chương v | 24 | md |
| 5 | Cung cấp cốt thép D=4mm | mô tả kỹ thuật chương v | 1,782 | kg |
| 6 | Đắp đất dính nền đường K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,51 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương v | 56,144 | m3 |
| 8 | Đắp cát sông nền đường K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,594 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU (CẦU BTCT L=15.7M) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương v | 0,145 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật chương v | 0,111 | 100m2 |
| 3 | Trải mũ nilon | mô tả kỹ thuật chương v | 1,32 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 B250 dày 16cm | mô tả kỹ thuật chương v | 19,354 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông mặt đường | mô tả kỹ thuật chương v | 3,682 | 10m |
| G | HẠNG MỤC 7: XÂY DỰNG MỚI CẦU BTCT DÀI 24.8M | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương v | 11,813 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cọc ĐK<=10 | mô tả kỹ thuật chương v | 2,803 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật chương v | 2.802,8 | kg |
| 4 | Gia công cốt thép cọc ĐK<=18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 10,755 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương v | 1.030,778 | kg |
| 6 | Cung cấp cốt thép D=18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 9.724,676 | kg |
| 7 | Gia công cốt thép cọc ĐK>18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,628 | tấn |
| 8 | Cung cấp cốt thép D=20mm | mô tả kỹ thuật chương v | 628,316 | kg |
| 9 | Gia công bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 0,416 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương v | 416,05 | kg |
| 11 | Lắp đặt bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 0,416 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương v | 54,808 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 5,566 | 100m2 |
| 14 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, cọc 30x30cm, ngập đất | mô tả kỹ thuật chương v | 1,416 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc <= 24m, cọc 30x30cm, ngập đất | mô tả kỹ thuật chương v | 0,944 | 100m |
| 16 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương v | 0,576 | 100m |
| 17 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm ngập đất | mô tả kỹ thuật chương v | 3,2 | 100m |
| 18 | Gia công hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 1,998 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương v | 1.683,876 | kg |
| 20 | Cung cấp thép hình | mô tả kỹ thuật chương v | 314,08 | kg |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | mô tả kỹ thuật chương v | 26 | mối nối |
| 22 | Thử động cọc dưới nước 30x30 búa 1.8T | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cọc |
| 23 | Đào đất thi công mố cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 8,745 | m3 |
| 24 | Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 0,54 | m3 |
| 25 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,5 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông móng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,032 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép mố cầu ĐK<= 10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,044 | tấn |
| 28 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 43,906 | kg |
| 29 | Cốt thép mố cầu ĐK<= 18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 1,6 | tấn |
| 30 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương v | 818,044 | kg |
| 31 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương v | 781,49 | kg |
| 32 | Bê tông mố cầu, đá 1x2, B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương v | 13,388 | m3 |
| 33 | Ván khuôn mố cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 0,573 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương v | 14 | m |
| 35 | Bơm Sikagrout 214-11 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,932 | m3 |
| 36 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương v | 2,1 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông lót bản quá độ | mô tả kỹ thuật chương v | 0,012 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép bản quá độ ĐK <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,008 | tấn |
| 39 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật chương v | 8,058 | kg |
| 40 | Cốt thép bản quá độ ĐK<= 18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,773 | tấn |
| 41 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương v | 488,116 | kg |
| 42 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương v | 284,544 | kg |
| 43 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương v | 8,4 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bản quá độ | mô tả kỹ thuật chương v | 0,069 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D=27mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,042 | 100m |
| 46 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | mô tả kỹ thuật chương v | 2,1 | m2 |
| 47 | Cấp phối đá dăm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,053 | 100m3 |
| 48 | Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc trụ | mô tả kỹ thuật chương v | 0,864 | m3 |
| 49 | Cốt thép trụ cầu ĐK<= 10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,07 | tấn |
| 50 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 70,116 | kg |
| 51 | Cốt thép trụ cầu ĐK<= 18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,571 | tấn |
| 52 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương v | 546,104 | kg |
| 53 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương v | 24,744 | kg |
| 54 | Cốt thép trụ cầu ĐK>18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,633 | tấn |
| 55 | Cung cấp cốt thép D=22mm | mô tả kỹ thuật chương v | 210,552 | kg |
| 56 | Cung cấp cốt thép D=25mm | mô tả kỹ thuật chương v | 422,906 | kg |
| 57 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương v | 8,79 | m3 |
| 58 | Ván khuôn trụ cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 0,31 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x28 | mô tả kỹ thuật chương v | 18 | cái |
| 60 | Lắp dầm cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 9 | cái |
| 61 | Cung cấp dầm cầu I280, L=8m BTDUL | mô tả kỹ thuật chương v | 9 | dầm |
| 62 | Vận chuyển dầm cầu về công trình | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | ca |
| 63 | Cốt thép dầm ngang ĐK <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,089 | tấn |
| 64 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 88,848 | kg |
| 65 | Cốt thép dầm ngang ĐK <= 18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,097 | tấn |
| 66 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương v | 97,332 | kg |
| 67 | Ván khuôn thép dầm ngang cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 14,515 | m2 |
| 68 | Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,662 | m3 |
| 69 | Cốt thép mặt cầu ĐK<=10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,915 | tấn |
| 70 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật chương v | 28,44 | kg |
| 71 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 886,11 | kg |
| 72 | Cốt thép mặt cầu ĐK>10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 1,463 | tấn |
| 73 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương v | 1.462,854 | kg |
| 74 | Ván khuôn mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nước | mô tả kỹ thuật chương v | 1,25 | 100m2 |
| 75 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương v | 16,488 | m3 |
| 76 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương v | 2,7 | m3 |
| 77 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương v | 3,24 | m3 |
| 78 | Sơn 2 nước gờ cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 19,41 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm ĐK= 60mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,054 | 100m |
| 80 | Thép tấm đầu ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương v | 0,005 | tấn |
| 81 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương v | 4,578 | kg |
| 82 | Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương v | 0,005 | tấn |
| 83 | Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,174 | tấn |
| 84 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật chương v | 42,112 | kg |
| 85 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 131,932 | kg |
| 86 | Ván khuôn trụ lan can | mô tả kỹ thuật chương v | 0,201 | 100m2 |
| 87 | Bê tông trụ lan can đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,848 | m3 |
| 88 | Sơn 2 lớp lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 16,087 | m2 |
| 89 | Cốt thép lan can ĐK<= 10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,437 | tấn |
| 90 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật chương v | 154,892 | kg |
| 91 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 282,316 | kg |
| 92 | Ván khuôn gờ lan can | mô tả kỹ thuật chương v | 0,363 | 100m2 |
| 93 | Bê tông thanh lan can đá 1x2 B22.5 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,452 | m3 |
| 94 | Lắp đặt BTĐS lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 68 | cấu kiện |
| 95 | Sơn 2 lớp lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 48,384 | m2 |
| 96 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, ngập đất | mô tả kỹ thuật chương v | 0,56 | 100m |
| 97 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương v | 0,4 | 100m |
| 98 | Gia công hệ khung liên kết | mô tả kỹ thuật chương v | 1,8275 | tấn |
| 99 | Lắp dựng thép hình hệ khung liên kết | mô tả kỹ thuật chương v | 3,655 | tấn |
| 100 | Nhổ cọc thép hình | mô tả kỹ thuật chương v | 0,96 | 100m cọc |
| 101 | Tháo dỡ thép hệ khung liên kết | mô tả kỹ thuật chương v | 3,655 | tấn |
| 102 | Khấu hao cọc (1%VL# + 1.17%*1T + 3.5%SM=5.67%) | mô tả kỹ thuật chương v | 3,504 | tấn |
| 103 | Khấu hao hệ khung (1.5%tháng + 5%LD&TD=6.5%) | mô tả kỹ thuật chương v | 3,655 | tấn |
| H | HẠNG MỤC 8: NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU (CẦU BTCT L=24.8M) | |||
| 1 | Đào khuôn đường | mô tả kỹ thuật chương v | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính nền đường K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương v | 10,912 | m3 |
| 4 | Đắp cát sông nền đường K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,161 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC 9: MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU (CẦU BTCT L=24.8M) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương v | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật chương v | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Trải mũ nilon | mô tả kỹ thuật chương v | 1,146 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 B250 dày 16cm | mô tả kỹ thuật chương v | 16,8 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông mặt đường | mô tả kỹ thuật chương v | 3,15 | 10m |
| J | HẠNG MỤC 10: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,179 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép D=6mm | mô tả kỹ thuật chương v | 43,146 | kg |
| 3 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 135,918 | kg |
| 4 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,337 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương v | 0,292 | 100m2 |
| 6 | Đào đất trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương v | 4,32 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật chương v | 3,834 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương v | 54 | cái |
| 9 | Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương v | 23,895 | m2 |
| 10 | Đào đất trồng biển báo | mô tả kỹ thuật chương v | 1,416 | m3 |
| 11 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,379 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | mô tả kỹ thuật chương v | 15 | cái |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương v | 45 | md |
| 14 | Cung cấp biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương v | 12 | biển |
| 15 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương v | 5 | biển |
| 16 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30x60 | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | biển |
| 17 | Cung cấp bulon D16x150 | mô tả kỹ thuật chương v | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | mô tả kỹ thuật chương v | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp biển báo vuông 1.2x1.2m | mô tả kỹ thuật chương v | 8 | biển |
| 20 | Cung cấp bulon D16x150 | mô tả kỹ thuật chương v | 32 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi