Gói thầu: Thi công xây dựng (Xây dựng mới Cầu Phú Tâm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157228-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Xây dựng mới Cầu Phú Tâm)
Số hiệu KHLCNT 20210157201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 13:46:00 đến ngày 2021-02-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,914,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,700,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỌC BTCT (35x35)cm
1 Cốt thép cọc BTĐS d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,395 tấn
2 Cốt thép cọc BTĐS d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 tấn
3 Cốt thép cọc BTĐS d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,022 tấn
4 SX thép dẹp d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 tấn
5 Lắp đặt thép dẹp d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 tấn
6 BT cọc đá 1x2 25MPa (M300) đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,27 m3
7 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,063 100m2
8 SX thép tấm 10mm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,509 tấn
9 Ban sửa mặt bằng thi công cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m2
10 Đắp cát đệm móng bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
11 Trải ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m2
12 Láng nền sàn dày 3cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m2
B MỐ CẦU
1 Đào đất thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 100m3
2 Đắp trả hố đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m3
3 Chờ đóng cọc thử búa 3,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
4 Đóng cọc BTCT (35x35)cm, thẳng, búa 3,5T, Lcọc =19m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m
5 Đóng cọc BTCT (35x35)cm, xiên, búa 3,5T, Lcọc =19m (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mối nối
7 Đập đầu cọc BTCT (35x35)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
8 Cốt thép mố cầu d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
9 Cốt thép mố cầu d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,148 tấn
10 Cốt thép mố cầu d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,675 tấn
11 BT lót móng đá 1x2, M150 đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,556 m3
12 BT mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,17 m3
13 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m2
14 Cốt thép bệ neo dầm ngang tại mố d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
15 Cốt thép bệ neo dầm ngang tại mố d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
16 Cốt thép bệ neo dầm ngang tại mố d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
17 Ống thép neo dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
18 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 kg
19 BT bệ neo đá 1x2 M350 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
20 BT gối mố đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 m3
21 Ván khuôn gối mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
22 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Gối cao su (300x25x42)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Đá 4x6 đệm bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,306 m3
25 BT lót móng bản quá độ đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,142 m3
26 Bê tông bản quá độ đá 1x2, M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,015 m3
27 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m2
28 Cốt thép bản quá độ d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
29 Cốt thép bản quá độ d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,354 tấn
30 Cốt thép bản quá độ d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
31 Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m2
32 Lắp đặt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
33 Khe co dãn ray thép OVM Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
34 Cốt thép khe co dãn d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
35 Vữa Sikagrout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
C TRỤ CẦU
1 Đào đất thi công trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
2 Chờ đóng cọc thử búa 3,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
3 Đóng cọc BTCT (35x35)cm, thẳng, búa 3,5T, Lcọc =19m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m
4 Đóng cọc BTCT (35x35)cm, thẳng, búa 3,5T, Lcọc =19m (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 100m
5 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 mối nối
6 Đập đầu cọc BTCT (35x35)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
7 Cốt thép trụ cầu d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 tấn
8 Cốt thép trụ cầu d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,729 tấn
9 BT trụ cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,564 m3
10 Ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,437 100m2
11 Cốt thép bệ neo dầm ngang tại trụ d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
12 Cốt thép bệ neo dầm ngang tại trụ d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
13 Cốt thép bệ neo dầm ngang tại trụ d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
14 Ống thép neo dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
15 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,287 kg
16 BT bệ neo đá 1x2 M350 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
17 BT gối trụ đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
18 Ván khuôn gối trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
19 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
20 Gối cao su (300x25x44)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Lắp đặt khe co giãn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
22 Khe co dãn ray thép OVM Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
23 Cốt thép khe co dãn d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
24 Vữa Sikagrout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
25 Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m3
D KẾT CẤU NHỊP
1 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 dầm
2 Dầm BTCT DUL I.15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 dầm
3 Dầm BTCT DUL I.18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
4 Vận chuyển dầm bằng xe chuyên dụng 100m đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 dầm/100m
5 Vận chuyển dầm bằng xe chuyên dụng 900m tiếp theo (HSMTC:0,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 dầm/100m
6 Cốt thép dầm ngang d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
7 Cốt thép dầm ngang d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
8 BT dầm ngang đá 1x2 M350 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,186 m3
9 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m2
10 Ráp gỗ gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3 cấu kiện
11 Tháo gỗ gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3
12 Gỗ 14x6x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3
13 Lắp dựng thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,022 tấn
14 Tháo dỡ thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,022 tấn
15 Hao hụt thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.022,064 kg
16 Bu lông d=16mm, L=55cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
17 Bu lông d=16mm, L=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
18 Cốt thép mặt cầu d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
19 Cốt thép mặt cầu d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,999 tấn
20 Cốt thép bệ đỡ trụ đèn d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
21 Thép tấm bệ đỡ trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
22 Lắp siết lại bu lông d=24mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1bộ
23 Bulon d=24mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Co lơi PVC d60x135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
26 BT mặt cầu đá 1x2, 30 Mpa (M350) đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,63 m3
27 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,945 100m2
28 Lớp chống thấm mặt cầu radcon # 7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,55 m2
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 100m2
30 Thảm BTN hạt mịn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 100m2
31 Vận chuyển BTN cự ly 4 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100tấn
32 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (HSMTC:15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100tấn
E HỆ LAN CAN
1 BT lan can đá 1x2, 30 Mpa (M350) đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,432 m3
2 Ván khuôn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 100m2
3 SX thép tấm STK ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,808 tấn
4 Lắp đặt ống thép STK d=112mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m
5 Lắp đặt ống STK D=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,043 100m
6 Lắp siết bu lông lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 1bộ
7 Bu lông D=20mm, L=350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 cái
8 SX thép tấm STK ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
9 Lắp đặt ống STK d=80mm, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,479 100m
F MỐ NHÔ THI CÔNG TRỤ
1 Đóng cọc Larsen (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,515 100m
2 Đóng cọc Larsen (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,275 100m
3 Nhổ cọc Larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,515 100m cọc
4 Hao hụt cọc Larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.190,013 kg
5 SX thép giằng mố nhô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,469 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép giằng mố nhô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,469 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép giằng mố nhô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,469 tấn
8 Hao hụt thép giằng mố nhô Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,48 kg
9 Đắp đất lấp mố nhô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,315 100m3
10 CPĐD loại 2 phủ mặt mố nhô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 100m3
11 Đào mố nhô trả lại lòng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,849 100m3
12 Đóng cừ tràm gia cố đường công vụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 100m
G VÒNG VÂY THI CÔNG TRỤ
1 Đóng cọc Larsen (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 100m
2 Đóng cọc Larsen (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m
3 Nhổ cọc Larsen vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 100m cọc
4 Hao hụt cọc Larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.302,908 kg
5 Đóng cọc thép hình VV, L=12m (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
6 Đóng cọc thép hình VV, L=12m (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
7 Nhổ cọc thép hình vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m cọc
8 Hao hụt cọc thép hình vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,085 kg
9 SX thép giằng khung vòng vây thi công trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,766 tấn
10 Lắp dựng kết cấu thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,766 tấn
11 Tháo dỡ kết cấu thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,766 tấn
12 Hao hụt thép giằng vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.008,108 kg
13 Lắp siết bulon d=22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 608 1bộ
14 Bu lông d=22mm, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 608 cái
15 BT bịt đáy đá 1x2, M150 đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,365 m3
H KHUNG ĐỊNH VỊ MỐ
1 Đóng cọc thép hình KĐV mố, L=15m (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
2 Đóng cọc thép hình KĐV mố, L=15m (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
3 Nhổ cọc thép hình KĐV mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m cọc
4 Hao hụt cọc thép hình KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,546 kg
5 SX thép giằng khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,196 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,196 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,196 tấn
8 Hao hụt thép giằng khung định vị mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,293 kg
I KHUNG ĐỊNG VỊ TRỤ
1 Đóng cọc thép hình VV, L=12m (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
2 Đóng cọc thép hình VV, L=12m (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
3 Nhổ cọc thép hình KĐV trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m cọc
4 Hao hụt cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,891 kg
5 SX thép giằng khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,124 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,124 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,124 tấn
8 Hao hụt thép giằng KĐV trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,135 kg
J THÁO DỠ CẦU CŨ
1 Tháo dỡ kế cấu thép nhịp dàn cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,148 tấn
2 Tháo dỡ gỗ mặt cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,614 m3 cấu kiện
3 Phá bỏ BT mố, trụ cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,413 m3
K ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,028 100m3
2 Đắp đất K=0,95 (tận dụng đất đào nền và mố nhô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,342 100m3
3 Đắp sỏi K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 100m3
4 Đất sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,678 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,529 100m2
8 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,529 100m2
9 Đóng cừ tràm gia cố taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,28 100m
10 Đào đất trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
11 BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
12 Trụ đỡ BB L=2,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Trụ đỡ biển báo 3,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
14 Lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Biển báo chữ nhật (0,9x0,45)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,33 m2
19 Đào móng trồng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
20 BT móng cọc tiêu đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 m3
21 BT cọc tiêu đá 1x2, M200 đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
23 Cốt thép cọc tiêu d <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
24 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
25 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m2
26 Đóng cừ tràm gia cố , đóng 25 cây/m2; L=4,5m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,737 100m
27 Đắp cát đệm đầu cừ chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,088 m3
28 BT lót móng chân khay đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,088 m3
29 BT chân khay đá 1x2 M200 đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,644 m3
30 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m2
31 BT lót móng mái taluy đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,986 m3
32 Láng vữa XM mác 75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,328 m2
33 BTXM đan lục giác đá 1x2, M200 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,89 m3
34 Ván khuôn đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 100m2
35 Lắp đặt tấm đan (<=50kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.370 cái
36 Đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
37 Lắp đặt ống PVC D=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m
L RÀO CHẮN THI CÔNG
1 Biển báo chữ nhật (0,8x1,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Đèn chớp xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cung cấp thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
5 Sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m2
6 Tháo dỡ lắp dựng hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
M HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào hố móng trên nền đất bằng thủ côn, đất cấp2, R<=1m, S>1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <=1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,788
3 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,175 m
4 Đắp cát đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357
5 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,873
6 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 m
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m³
9 Làm khôn ván móng cột đèn, móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m²
10 Bulon móng tủ ĐKCD Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150, chiều rộng <= 250 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08
12 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250, chiều rộng <= 250 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331
13 Lắp đặt CB 1P 6A-230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
14 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột <= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
15 Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cần
16 Lắp chóa đèn cao áp – loại bóng led 50W ờ cao độ <= 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chóa
17 Lắp tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
18 Rải cap ngầm C/XLBA/DSTTA/PVC 4x14mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 100m
19 Luồn dây lên đèn CXV 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
20 Rải dây đồng trần M11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 100m
21 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
22 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
23 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cửa
24 Lắp bản điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bảng
25 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cửa
26 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->