Gói thầu: Thi công xây dựng (Xây dựng mới Cầu Phú Tâm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Xây dựng mới Cầu Phú Tâm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 13:46:00 đến ngày 2021-02-20 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,914,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,700,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỌC BTCT (35x35)cm | |||
| 1 | Cốt thép cọc BTĐS d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,395 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BTĐS d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BTĐS d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,022 | tấn |
| 4 | SX thép dẹp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép dẹp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | tấn |
| 6 | BT cọc đá 1x2 25MPa (M300) đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,27 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,063 | 100m2 |
| 8 | SX thép tấm 10mm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,509 | tấn |
| 9 | Ban sửa mặt bằng thi công cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát đệm móng bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 11 | Trải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn dày 3cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| B | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 3 | Chờ đóng cọc thử búa 3,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 4 | Đóng cọc BTCT (35x35)cm, thẳng, búa 3,5T, Lcọc =19m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT (35x35)cm, xiên, búa 3,5T, Lcọc =19m (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 7 | Đập đầu cọc BTCT (35x35)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 8 | Cốt thép mố cầu d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố cầu d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,148 | tấn |
| 10 | Cốt thép mố cầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | tấn |
| 11 | BT lót móng đá 1x2, M150 đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,556 | m3 |
| 12 | BT mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,17 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bệ neo dầm ngang tại mố d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 15 | Cốt thép bệ neo dầm ngang tại mố d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 16 | Cốt thép bệ neo dầm ngang tại mố d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 17 | Ống thép neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 18 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | kg |
| 19 | BT bệ neo đá 1x2 M350 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 20 | BT gối mố đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gối mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Gối cao su (300x25x42)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Đá 4x6 đệm bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,306 | m3 |
| 25 | BT lót móng bản quá độ đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,142 | m3 |
| 26 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,015 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép bản quá độ d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 29 | Cốt thép bản quá độ d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,354 | tấn |
| 30 | Cốt thép bản quá độ d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 31 | Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m2 |
| 32 | Lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 33 | Khe co dãn ray thép OVM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 34 | Cốt thép khe co dãn d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 35 | Vữa Sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| C | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Chờ đóng cọc thử búa 3,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 3 | Đóng cọc BTCT (35x35)cm, thẳng, búa 3,5T, Lcọc =19m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT (35x35)cm, thẳng, búa 3,5T, Lcọc =19m (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc BTCT (35x35)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 7 | Cốt thép trụ cầu d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | tấn |
| 8 | Cốt thép trụ cầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,729 | tấn |
| 9 | BT trụ cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,564 | m3 |
| 10 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bệ neo dầm ngang tại trụ d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Cốt thép bệ neo dầm ngang tại trụ d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 13 | Cốt thép bệ neo dầm ngang tại trụ d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 14 | Ống thép neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,287 | kg |
| 16 | BT bệ neo đá 1x2 M350 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 17 | BT gối trụ đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gối trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Gối cao su (300x25x44)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt khe co giãn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 22 | Khe co dãn ray thép OVM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 23 | Cốt thép khe co dãn d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 24 | Vữa Sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 25 | Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| D | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | dầm |
| 2 | Dầm BTCT DUL I.15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | dầm |
| 3 | Dầm BTCT DUL I.18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 4 | Vận chuyển dầm bằng xe chuyên dụng 100m đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | dầm/100m |
| 5 | Vận chuyển dầm bằng xe chuyên dụng 900m tiếp theo (HSMTC:0,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | dầm/100m |
| 6 | Cốt thép dầm ngang d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm ngang d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 8 | BT dầm ngang đá 1x2 M350 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 10 | Ráp gỗ gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 cấu kiện |
| 11 | Tháo gỗ gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 12 | Gỗ 14x6x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 13 | Lắp dựng thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | tấn |
| 15 | Hao hụt thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022,064 | kg |
| 16 | Bu lông d=16mm, L=55cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 17 | Bu lông d=16mm, L=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 18 | Cốt thép mặt cầu d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 19 | Cốt thép mặt cầu d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,999 | tấn |
| 20 | Cốt thép bệ đỡ trụ đèn d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 21 | Thép tấm bệ đỡ trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 22 | Lắp siết lại bu lông d=24mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 23 | Bulon d=24mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Co lơi PVC d60x135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 26 | BT mặt cầu đá 1x2, 30 Mpa (M350) đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,63 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,945 | 100m2 |
| 28 | Lớp chống thấm mặt cầu radcon # 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,55 | m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | 100m2 |
| 30 | Thảm BTN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển BTN cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (HSMTC:15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100tấn |
| E | HỆ LAN CAN | |||
| 1 | BT lan can đá 1x2, 30 Mpa (M350) đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,432 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 3 | SX thép tấm STK ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép STK d=112mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống STK D=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,043 | 100m |
| 6 | Lắp siết bu lông lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | 1bộ |
| 7 | Bu lông D=20mm, L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cái |
| 8 | SX thép tấm STK ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống STK d=80mm, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | 100m |
| F | MỐ NHÔ THI CÔNG TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc Larsen (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,515 | 100m |
| 2 | Đóng cọc Larsen (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,275 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,515 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt cọc Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.190,013 | kg |
| 5 | SX thép giằng mố nhô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,469 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép giằng mố nhô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,469 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng mố nhô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,469 | tấn |
| 8 | Hao hụt thép giằng mố nhô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,48 | kg |
| 9 | Đắp đất lấp mố nhô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,315 | 100m3 |
| 10 | CPĐD loại 2 phủ mặt mố nhô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m3 |
| 11 | Đào mố nhô trả lại lòng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,849 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | 100m |
| G | VÒNG VÂY THI CÔNG TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc Larsen (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m |
| 2 | Đóng cọc Larsen (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc Larsen vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt cọc Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.302,908 | kg |
| 5 | Đóng cọc thép hình VV, L=12m (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình VV, L=12m (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m cọc |
| 8 | Hao hụt cọc thép hình vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,085 | kg |
| 9 | SX thép giằng khung vòng vây thi công trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,766 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,766 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,766 | tấn |
| 12 | Hao hụt thép giằng vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,108 | kg |
| 13 | Lắp siết bulon d=22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | 1bộ |
| 14 | Bu lông d=22mm, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | cái |
| 15 | BT bịt đáy đá 1x2, M150 đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,365 | m3 |
| H | KHUNG ĐỊNH VỊ MỐ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình KĐV mố, L=15m (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình KĐV mố, L=15m (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình KĐV mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt cọc thép hình KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,546 | kg |
| 5 | SX thép giằng khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,196 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,196 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,196 | tấn |
| 8 | Hao hụt thép giằng khung định vị mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,293 | kg |
| I | KHUNG ĐỊNG VỊ TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình VV, L=12m (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình VV, L=12m (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình KĐV trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,891 | kg |
| 5 | SX thép giằng khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,124 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,124 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,124 | tấn |
| 8 | Hao hụt thép giằng KĐV trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,135 | kg |
| J | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ kế cấu thép nhịp dàn cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,148 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ gỗ mặt cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,614 | m3 cấu kiện |
| 3 | Phá bỏ BT mố, trụ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,413 | m3 |
| K | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,95 (tận dụng đất đào nền và mố nhô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,342 | 100m3 |
| 3 | Đắp sỏi K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | 100m3 |
| 4 | Đất sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,678 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,529 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,529 | 100m2 |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | 100m |
| 10 | Đào đất trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 11 | BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 12 | Trụ đỡ BB L=2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Trụ đỡ biển báo 3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 14 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Biển báo chữ nhật (0,9x0,45)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m2 |
| 19 | Đào móng trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 20 | BT móng cọc tiêu đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | m3 |
| 21 | BT cọc tiêu đá 1x2, M200 đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cọc tiêu d <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 25 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m2 |
| 26 | Đóng cừ tràm gia cố , đóng 25 cây/m2; L=4,5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,737 | 100m |
| 27 | Đắp cát đệm đầu cừ chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,088 | m3 |
| 28 | BT lót móng chân khay đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,088 | m3 |
| 29 | BT chân khay đá 1x2 M200 đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,644 | m3 |
| 30 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 31 | BT lót móng mái taluy đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,986 | m3 |
| 32 | Láng vữa XM mác 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,328 | m2 |
| 33 | BTXM đan lục giác đá 1x2, M200 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan (<=50kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370 | cái |
| 36 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống PVC D=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| L | RÀO CHẮN THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật (0,8x1,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đèn chớp xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 5 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| M | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng trên nền đất bằng thủ côn, đất cấp2, R<=1m, S>1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m³ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <=1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m³ |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,175 | m |
| 4 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | m³ |
| 5 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | m² |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m³ |
| 9 | Làm khôn ván móng cột đèn, móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m² |
| 10 | Bulon móng tủ ĐKCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150, chiều rộng <= 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m³ |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250, chiều rộng <= 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | m³ |
| 13 | Lắp đặt CB 1P 6A-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 15 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cần |
| 16 | Lắp chóa đèn cao áp – loại bóng led 50W ờ cao độ <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chóa |
| 17 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 18 | Rải cap ngầm C/XLBA/DSTTA/PVC 4x14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m |
| 19 | Luồn dây lên đèn CXV 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 20 | Rải dây đồng trần M11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 23 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cửa |
| 24 | Lắp bản điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bảng |
| 25 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cửa |
| 26 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi