Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162056-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210159429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 15:59:00 đến ngày 2021-02-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,335,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 4 PHÒNG HỌC+7 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK 0,868 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo HSTK 0,072 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,301 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK 6,405 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 4,121 100m3
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK 17,829 100m
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK 0,637 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK 98 mối nối
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo HSTK 0,1 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (đất sét nung) Theo HSTK 8,085 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (đất sét nung) Theo HSTK 0,838 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (đất sét nung) Theo HSTK 2,067 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch đất sét nung) Theo HSTK 1,141 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch đất sét nung) Theo HSTK 12,611 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch đất sét nung) Theo HSTK 6,534 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch XMCL) Theo HSTK 19,282 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch đất sét nung) Theo HSTK 60,255 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch XMCL) Theo HSTK 37,25 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác (gạch đất sét nung) Theo HSTK 1,344 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (gạch đất sét nung) Theo HSTK 2,954 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK 3,202 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 45,202 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK 2,205 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 41,837 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 30,036 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 2,12 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 86,567 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 60,192 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 13,533 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 19,636 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 4,06 m3
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 112,201 m3
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 0,25 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,974 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 5,7 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 9,779 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK 6,334 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 5,951 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK 0,41 100m2
40 Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK 4,639 100m2
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,062 100m2
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 2 cấu kiện
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,434 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 2,486 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 1,556 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 1,292 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 5,982 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,048 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,241 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 1,192 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 6,411 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 1,106 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,809 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 4,859 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,455 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 1,859 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 7,809 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,205 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,303 tấn
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK 3,779 tấn
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK 11,589 tấn
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK 0,221 tấn
63 Thép nối cọc Theo HSTK 2.760,44 kg
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8 mm Theo HSTK 0,196 100m
65 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, kính dày 5 ly,hoa sắt bảo vệ (VT+ NC +máy) + ổ khóa Theo HSTK 90,72 m2
66 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, kính dày 5 ly,hoa sắt bảo vệ (VT+ NC +máy) + ổ khóa Theo HSTK 3,96 m2
67 Sản xuất lắp dựng cửa sổ hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ (VT + NC + máy) Theo HSTK 149,26 m2
68 Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 (mặt tiền) (VT + NC + máy) Theo HSTK 17,2 m2
69 Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 (trong nhà) (VT +NC + máy) Theo HSTK 46,63 m2
70 Kệ kính cường lực 10 li Theo HSTK 0,56 m2
71 Lắp đặt ống thép không rỉ (inox 304), nối bằng phương pháp hàn, kích thước 40x40x1,0 Theo HSTK 0,864 100m
72 Lắp đặt ống thép không rỉ (inox 304), nối bằng phương pháp hàn, kích thước 40x80x1,0 Theo HSTK 0,705 100m
73 Lắp đặt ống thép không rỉ (inox 304), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27x0,8mm Theo HSTK 0,292 100m
74 Lắp đặt ống thép không rỉ (inox 304), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50,8x1,0mm Theo HSTK 0,174 100m
75 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô Theo HSTK 6,636 tấn
76 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo HSTK 6,636 tấn
77 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 6,512 100m2
78 Úp nóc bằng ngói bò Theo HSTK 265 viên
79 Inox phằng dày 0,5 mm Theo HSTK 4,8 m2
80 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (VT+NC) Theo HSTK 981,53 m2
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) Theo HSTK 1.184,525 m2
82 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn) Theo HSTK 162,399 m2
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) Theo HSTK 678,258 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Theo HSTK 221,134 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo HSTK 42,4 m2
86 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo HSTK 128,08 m2
87 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn nước) Theo HSTK 238,612 m2
88 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn nước) Theo HSTK 22,347 m2
89 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo HSTK 385,341 m2
90 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn nước) Theo HSTK 633,43 m2
91 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài nhà) Theo HSTK 253,436 m2
92 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn) Theo HSTK 74,464 m2
93 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK 48,3 m2
94 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK 616,954 m
95 Công tác ốp đá chẻ 100x200, vữa lót M75 Theo HSTK 91,059 m2
96 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (granit 130x400) (tường ngoài) Theo HSTK 15,49 m2
97 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (granit 130x400) (tường trong) Theo HSTK 68,582 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch gốm 60x240) Theo HSTK 43,345 m2
99 Công tác ốp gạch vào tường, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (granit 100x400) Theo HSTK 6,1 m2
100 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 74,084 m2
101 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK 123,1 m
102 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 118,236 m2
103 Lát nền,sàn bằng đá chẻ 100x200 Theo HSTK 10,962 m2
104 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (granit 400x400) Theo HSTK 1.030,335 m2
105 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2 Theo HSTK 3,795 m2
106 Làm trần tấm Duraflex 600x600 dày 4,5mm, sơn nước màu trắng, khung sắt sơn tĩnh điện Theo HSTK 359,97 m2
107 Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) Theo HSTK 1.184,525 m2
108 Bả bằng bột bả vào tường(tường ngoài) Theo HSTK 622,258 m2
109 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo HSTK 1.054,783 m2
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo HSTK 253,436 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 2.239,308 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 875,694 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( sơn gấm) Theo HSTK 60,74 m2
114 Sơn keo bóng nước (2K) Theo HSTK 3,978 lít
115 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK 83,886 m2
116 Rải nylong chống mất nước bê tông Theo HSTK 5,23 100m2
B SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,376 100m3
2 Rải nylong chống mất nước bê tông Theo HSTK 4,783 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 34,23 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HSTK 0,201 100m2
5 Xoa phẳng mặt, cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK 25 10m
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK 0,188 100m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK 0,279 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,288 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK 1,377 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK 1,377 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 4,337 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 0,653 m3
13 Ván khuôn thép, xà, dầm, giằng. Theo HSTK 0,895 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,033 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 17 cấu kiện
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,07 tấn
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220*5,1 mm Theo HSTK 1,631 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27*1,8mm Theo HSTK 0,04 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90*3,8 mm Theo HSTK 1,91 100m
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90 mm Theo HSTK 34 cái
21 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Theo HSTK 19 cái
C ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe( 2 cực 125A, dòng cắt 10,0 kA) Theo HSTK 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe ( 2 cực 63 A, dòng cắt 6,0 kA) Theo HSTK 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe ( 2 cực 32A, dòng cắt 6,0 kA) Theo HSTK 8 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe ( 2 cực 20A, dòng cắt 6,0 kA) Theo HSTK 4 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe ( 2 cực 16A, dòng cắt 6,0 kA) Theo HSTK 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe ( 2 cực 10A, dòng cắt 6,0 kA) Theo HSTK 2 cái
7 Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 9 đường Theo HSTK 1 hộp
8 Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 4 đường Theo HSTK 15 hộp
9 Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( 2x18W/220V) Theo HSTK 2 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (18W/220V) Theo HSTK 135 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng ( 10W/220V) Theo HSTK 1 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 52 cái
13 Lắp đặt điều tốc quạt Theo HSTK 52 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều ) Theo HSTK 59 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 2 chiều) Theo HSTK 2 cái
16 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Theo HSTK 64 cái
17 Lắp đặt dây điện đơn <= 25mm2, tiết diện 1x25mm Theo HSTK 100 m
18 Lắp đặt dây điện đồng đơn <= 10mm2, tiết diện 1x10mm2 qua ống bảo hộ Theo HSTK 15 m
19 Lắp đặt dây điện đồng đơn <= 6mm2, tiết diện 1x6 mm2 qua ống bảo hộ. Theo HSTK 280 m
20 Lắp đặt dây điện đồng đơn <= 2,5mm2, tiết diện 1x2,5mm2 qua ống bảo hộ Theo HSTK 1.300 m
21 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, tiết diện 1x1,5mm2 qua ống bảo hộ Theo HSTK 1.500 m
22 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2, dây cáp đồng trần tiết diện 25mm2 Theo HSTK 15 m
23 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m Theo HSTK 3 cọc
24 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Theo HSTK 3 con
25 Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 Theo HSTK 1.100 m
26 Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 Theo HSTK 100 m
27 Lắp đặt ống nhựaluồn điện âm fi 32 Theo HSTK 10 m
28 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Theo HSTK 300 m
29 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Theo HSTK 25 m
30 Lắp đặt nối ống PVC Þ32 Theo HSTK 5 m
31 Hộp điện nhựa âm tường Theo HSTK 80 hộp
32 Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ Theo HSTK 5 cái
33 Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ Theo HSTK 26 cái
34 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Theo HSTK 130 hộp
35 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Theo HSTK 90 hộp
D PHẦN PCCC
1 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 Theo HSTK 3 bộ
2 Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MT5 Theo HSTK 3 bộ
3 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Theo HSTK 3 bảng
4 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HSTK 3 bảng
E CHI PHÍ VẬN CHUYỂN DÀN ÉP, TẢI TRỌNG THỬ ĐỘNG CỌC
1 Chi phí vận chuyển dàn ép, tải trọng thử động cọc Theo HSTK 1 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->