Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 15:59:00 đến ngày 2021-02-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,335,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 4 PHÒNG HỌC+7 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 0,868 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,301 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 6,405 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 4,121 | 100m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK | 17,829 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK | 0,637 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK | 98 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK | 0,1 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (đất sét nung) | Theo HSTK | 8,085 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (đất sét nung) | Theo HSTK | 0,838 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (đất sét nung) | Theo HSTK | 2,067 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch đất sét nung) | Theo HSTK | 1,141 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch đất sét nung) | Theo HSTK | 12,611 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch đất sét nung) | Theo HSTK | 6,534 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch XMCL) | Theo HSTK | 19,282 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch đất sét nung) | Theo HSTK | 60,255 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch XMCL) | Theo HSTK | 37,25 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác (gạch đất sét nung) | Theo HSTK | 1,344 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (gạch đất sét nung) | Theo HSTK | 2,954 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 3,202 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 45,202 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 2,205 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 41,837 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 30,036 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 2,12 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 86,567 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 60,192 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 13,533 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 19,636 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 4,06 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 112,201 | m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,25 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,974 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 5,7 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 9,779 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 6,334 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 5,951 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,41 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 4,639 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,062 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 2 | cấu kiện |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,434 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 2,486 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 1,556 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 1,292 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 5,982 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,048 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,241 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 1,192 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 6,411 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 1,106 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,809 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 4,859 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,455 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 1,859 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 7,809 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,205 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,303 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 3,779 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK | 11,589 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK | 0,221 | tấn |
| 63 | Thép nối cọc | Theo HSTK | 2.760,44 | kg |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8 mm | Theo HSTK | 0,196 | 100m |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, kính dày 5 ly,hoa sắt bảo vệ (VT+ NC +máy) + ổ khóa | Theo HSTK | 90,72 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, kính dày 5 ly,hoa sắt bảo vệ (VT+ NC +máy) + ổ khóa | Theo HSTK | 3,96 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ (VT + NC + máy) | Theo HSTK | 149,26 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 (mặt tiền) (VT + NC + máy) | Theo HSTK | 17,2 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 (trong nhà) (VT +NC + máy) | Theo HSTK | 46,63 | m2 |
| 70 | Kệ kính cường lực 10 li | Theo HSTK | 0,56 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống thép không rỉ (inox 304), nối bằng phương pháp hàn, kích thước 40x40x1,0 | Theo HSTK | 0,864 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống thép không rỉ (inox 304), nối bằng phương pháp hàn, kích thước 40x80x1,0 | Theo HSTK | 0,705 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thép không rỉ (inox 304), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27x0,8mm | Theo HSTK | 0,292 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép không rỉ (inox 304), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50,8x1,0mm | Theo HSTK | 0,174 | 100m |
| 75 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô | Theo HSTK | 6,636 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo HSTK | 6,636 | tấn |
| 77 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 6,512 | 100m2 |
| 78 | Úp nóc bằng ngói bò | Theo HSTK | 265 | viên |
| 79 | Inox phằng dày 0,5 mm | Theo HSTK | 4,8 | m2 |
| 80 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (VT+NC) | Theo HSTK | 981,53 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) | Theo HSTK | 1.184,525 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn) | Theo HSTK | 162,399 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) | Theo HSTK | 678,258 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo HSTK | 221,134 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo HSTK | 42,4 | m2 |
| 86 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK | 128,08 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo HSTK | 238,612 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo HSTK | 22,347 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo HSTK | 385,341 | m2 |
| 90 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo HSTK | 633,43 | m2 |
| 91 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài nhà) | Theo HSTK | 253,436 | m2 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn) | Theo HSTK | 74,464 | m2 |
| 93 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 48,3 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 616,954 | m |
| 95 | Công tác ốp đá chẻ 100x200, vữa lót M75 | Theo HSTK | 91,059 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (granit 130x400) (tường ngoài) | Theo HSTK | 15,49 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (granit 130x400) (tường trong) | Theo HSTK | 68,582 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch gốm 60x240) | Theo HSTK | 43,345 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (granit 100x400) | Theo HSTK | 6,1 | m2 |
| 100 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 74,084 | m2 |
| 101 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 123,1 | m |
| 102 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 118,236 | m2 |
| 103 | Lát nền,sàn bằng đá chẻ 100x200 | Theo HSTK | 10,962 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (granit 400x400) | Theo HSTK | 1.030,335 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2 | Theo HSTK | 3,795 | m2 |
| 106 | Làm trần tấm Duraflex 600x600 dày 4,5mm, sơn nước màu trắng, khung sắt sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 359,97 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Theo HSTK | 1.184,525 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường(tường ngoài) | Theo HSTK | 622,258 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo HSTK | 1.054,783 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo HSTK | 253,436 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.239,308 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 875,694 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( sơn gấm) | Theo HSTK | 60,74 | m2 |
| 114 | Sơn keo bóng nước (2K) | Theo HSTK | 3,978 | lít |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 83,886 | m2 |
| 116 | Rải nylong chống mất nước bê tông | Theo HSTK | 5,23 | 100m2 |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,376 | 100m3 |
| 2 | Rải nylong chống mất nước bê tông | Theo HSTK | 4,783 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 34,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK | 0,201 | 100m2 |
| 5 | Xoa phẳng mặt, cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK | 25 | 10m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 0,188 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 0,279 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,288 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 1,377 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 1,377 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 4,337 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,653 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, xà, dầm, giằng. | Theo HSTK | 0,895 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,033 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 17 | cấu kiện |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,07 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220*5,1 mm | Theo HSTK | 1,631 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27*1,8mm | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90*3,8 mm | Theo HSTK | 1,91 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90 mm | Theo HSTK | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo HSTK | 19 | cái |
| C | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe( 2 cực 125A, dòng cắt 10,0 kA) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe ( 2 cực 63 A, dòng cắt 6,0 kA) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe ( 2 cực 32A, dòng cắt 6,0 kA) | Theo HSTK | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe ( 2 cực 20A, dòng cắt 6,0 kA) | Theo HSTK | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe ( 2 cực 16A, dòng cắt 6,0 kA) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe ( 2 cực 10A, dòng cắt 6,0 kA) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 9 đường | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 8 | Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 4 đường | Theo HSTK | 15 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( 2x18W/220V) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (18W/220V) | Theo HSTK | 135 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng ( 10W/220V) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 52 | cái |
| 13 | Lắp đặt điều tốc quạt | Theo HSTK | 52 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều ) | Theo HSTK | 59 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 2 chiều) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo HSTK | 64 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn <= 25mm2, tiết diện 1x25mm | Theo HSTK | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng đơn <= 10mm2, tiết diện 1x10mm2 qua ống bảo hộ | Theo HSTK | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng đơn <= 6mm2, tiết diện 1x6 mm2 qua ống bảo hộ. | Theo HSTK | 280 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đồng đơn <= 2,5mm2, tiết diện 1x2,5mm2 qua ống bảo hộ | Theo HSTK | 1.300 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, tiết diện 1x1,5mm2 qua ống bảo hộ | Theo HSTK | 1.500 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2, dây cáp đồng trần tiết diện 25mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 24 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Theo HSTK | 3 | con |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 | Theo HSTK | 1.100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 | Theo HSTK | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựaluồn điện âm fi 32 | Theo HSTK | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Theo HSTK | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Theo HSTK | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt nối ống PVC Þ32 | Theo HSTK | 5 | m |
| 31 | Hộp điện nhựa âm tường | Theo HSTK | 80 | hộp |
| 32 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ | Theo HSTK | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ | Theo HSTK | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Theo HSTK | 130 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo HSTK | 90 | hộp |
| D | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MT5 | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo HSTK | 3 | bảng |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 3 | bảng |
| E | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN DÀN ÉP, TẢI TRỌNG THỬ ĐỘNG CỌC | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển dàn ép, tải trọng thử động cọc | Theo HSTK | 1 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi