Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Chi phí xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Chi phí xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 11:48:00 đến ngày 2021-02-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,138,438,231 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHƯỜNG 1 - HẺM 58 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 22,9 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 22,9 | m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,622 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,016 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 70 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 35 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt côn, cút bê tông nối bằng p/p gioăng cao su, ĐK ≤600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 35 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,376 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,152 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,138 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,459 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,592 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,584 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,628 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,104 | 100m |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,035 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,61 | 100kg |
| 18 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Thép tấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,33 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 0,448 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,78 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 9,768 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | 1,8 | m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,235 | m3 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 2,24 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,203 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,019 | tấn |
| 27 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Thép tấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,059 | tấn |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 38,8 | 1m3 | |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt BU, ĐK 70mmm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt BE, ĐK 70mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=63mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,94 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt van cóc, ĐK ≤25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | 100 m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,94 | 100m |
| 41 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,94 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 44 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 0,761 | 100m3 | |
| 45 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,827 | 100m3 |
| 46 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Vải địa kỹ thuật : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,251 | 100m2 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Cấp phối đá dăm 0,075-50mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,335 | 100m3 |
| 48 | Trãi vải Nilon | Nilong : Loại 1 | 3,251 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Thép tấm , thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,404 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 40,976 | m3 |
| B | PHƯỜNG 4 - HẺM 26 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 21,39 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 21,39 | m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,391 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,938 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 102 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 51 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt côn, cút bê tông nối bằng p/p gioăng cao su, ĐK ≤600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 51 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,966 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,296 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,18 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,997 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,005 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,823 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,891 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,049 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,84 | 100kg |
| 18 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Thép tấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,458 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 0,624 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,01 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 40 | 1m3 | |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt BU, ĐK 70mmm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt BE, ĐK 70mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=63mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt van cóc, ĐK ≤25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5 | 100 m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | 100m |
| 35 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 38 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 1,972 | 100m3 | |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,266 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,096 | 100m3 | |
| 41 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Vải địa kỹ thuật : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,281 | 100m2 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Cấp phối đá dăm 0,075-50mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,328 | 100m3 |
| 43 | Trãi vải Nilon | Nilong : Loại 1 | 3,281 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Thép tấm , thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,589 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 40,968 | m3 |
| C | PHƯỜNG 5 - HẺM KHÓM 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 21,4 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 21,4 | m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 2,742 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,875 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 204 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 102 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt côn, cút bê tông nối bằng p/p gioăng cao su, ĐK ≤600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 102 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 1,951 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,408 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,252 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,802 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 13,482 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,592 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,734 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,234 | 100m |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,094 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,62 | 100kg |
| 18 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Thép tấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,879 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 1,2 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 62,4 | 1m3 | |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt BU, ĐK 70mmm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt BE, ĐK 70mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=63mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,12 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt van cóc, ĐK ≤25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | 100 m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,12 | 100m |
| 33 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 36 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 3,085 | 100m3 | |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,17 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,14 | 100m3 | |
| 39 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Vải địa kỹ thuật : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,496 | 100m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Cấp phối đá dăm 0,075-50mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,776 | 100m3 |
| 41 | Trãi vải Nilon | Nilong : Loại 1 | 7,496 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Thép tấm , thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,934 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 93,813 | m3 |
| D | PHƯỜNG 6 - HẺM 106 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 35,875 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 35,875 | m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,846 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,584 | 100m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 1,506 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,672 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,412 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,09 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,898 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,433 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,583 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,082 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,43 | 100kg |
| 15 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Thép tấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,768 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 1,056 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | 1,8 | m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,235 | m3 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,24 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,203 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,019 | tấn |
| 22 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Thép tấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,059 | tấn |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 68,8 | 1m3 | |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt BU, ĐK 70mmm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt BE, ĐK 70mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=63mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,44 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt van cóc, ĐK ≤25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | 100 m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,44 | 100m |
| 36 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,44 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 39 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 2,396 | 100m3 | |
| 40 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,975 | 100m3 |
| 41 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Vải địa kỹ thuật : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,458 | 100m2 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Cấp phối đá dăm 0,075-50mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,415 | 100m3 |
| 43 | Trãi vải Nilon | Nilong : Loại 1 | 3,458 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Thép tấm , thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,468 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 48,405 | m3 |
| E | PHƯỜNG 7 - HẺM KHÓM 10 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,433 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,958 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 68 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 34 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt côn, cút bê tông nối bằng p/p gioăng cao su, ĐK ≤600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 34 | cái |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 1,083 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,228 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,15 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,189 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,533 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,876 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,942 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,312 | 100m |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,053 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,91 | 100kg |
| 16 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Thép tấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,495 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 0,672 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,32 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 4 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | 1,8 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,235 | m3 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,24 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,203 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,019 | tấn |
| 25 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Thép tấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,059 | tấn |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 40 | 1m3 | |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt BU, ĐK 70mmm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt BE, ĐK 70mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=63mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt van cóc, ĐK ≤25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,75 | 100 m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | 100m |
| 39 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 42 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 0,645 | 100m3 | |
| 43 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,9 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,4 | 100m3 | |
| 45 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Vải địa kỹ thuật : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,34 | 100m2 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Cấp phối đá dăm 0,075-50mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,353 | 100m3 |
| 47 | Trãi vải Nilon | Nilong : Loại 1 | 3,34 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Thép tấm , thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,42 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 42,88 | m3 |
| F | PHƯỜNG 8 - HẺM 225 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,767 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,246 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 78 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 39 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt côn, cút bê tông nối bằng p/p gioăng cao su, ĐK ≤600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 39 | cái |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,42 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,846 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,662 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,726 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,028 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,1148 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,1604 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,16 | 100m |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,066 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,15 | 100kg |
| 16 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Thép tấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,623 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 0,848 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 72 | 1m3 | |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt BU, ĐK 70mmm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt BE, ĐK 70mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=63mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,6 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt van cóc, ĐK ≤25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | 100 m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,6 | 100m |
| 31 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 34 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 0,894 | 100m3 | |
| 35 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,024 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 1,123 | 100m3 | |
| 37 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Vải địa kỹ thuật : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,035 | 100m2 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Cấp phối đá dăm 0,075-50mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,674 | 100m3 |
| 39 | Trãi vải Nilon | Nilong : Loại 1 | 6,035 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Thép tấm , thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,806 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 82,15 | m3 |
| G | PHƯỜNG 9 - HẺM KHÓM 5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 92 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 92 | m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 10,58 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,101 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 316 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 158 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt côn, cút bê tông nối bằng p/p gioăng cao su, ĐK ≤600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 158 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 7,2 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 3,173 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,419 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,928 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 34,68 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,9788 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,214 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,624 | 100m |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,216 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,72 | 100kg |
| 18 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Thép tấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,026 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 2,752 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 260 | 1m3 | |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt BU, ĐK 70mmm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt BE, ĐK 70mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=63mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt van cóc, ĐK ≤25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | 100 m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13 | 100m |
| 33 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 36 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 2,14 | 100m3 | |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 6,19 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 3,02 | 100m3 | |
| 39 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Vải địa kỹ thuật : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22,094 | 100m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Cấp phối đá dăm 0,075-50mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,435 | 100m3 |
| 41 | Trãi vải Nilon | Nilong : Loại 1 | 22,094 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Thép tấm , thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,908 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 296,946 | m3 |
| 44 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | 69,6 | m2 | |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,656 | 100m3 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,08 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,461 | m3 |
| 49 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | 1 đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt côn, cút bê tông nối bằng p/p gioăng cao su, ĐK ≤600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,555 | 100m3 | |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Cấp phối đá dăm 0,075-50mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0362 | 100m3 |
| 54 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Đá dăm các loại . . . : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,451 | 100m2 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Nhựa bitum , dầu hoả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,451 | 100m2 |
| 56 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Nhựa đường , Đá dăm các loại . . . : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,451 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi