Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 14:53:00 đến ngày 2021-02-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,641,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 10 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 0,406 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK | 24,328 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,272 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 5,764 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,242 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông làm móng công trình | Theo HSTK | 3,681 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK | 12,442 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK | 70 | mối nối |
| 9 | Thép bản đầu cọc | Theo HSTK | 1,714 | kg |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 1,663 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,118 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,839 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 13,921 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 76,509 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,407 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,62 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 42,54 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,68 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,472 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,192 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 5,764 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 26,057 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 30,599 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 3,399 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 2,24 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 9,736 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 19,982 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 86,78 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 62,975 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 24,548 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 2,812 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 6,652 | m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 77,542 | m3 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,032 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,992 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK | 0,058 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 4,708 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 9,961 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 6,826 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 4,433 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,803 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 3,244 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,006 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,246 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 2,089 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,18 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 1,83 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,218 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 1,705 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,211 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 1,134 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,023 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,118 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 1,614 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,106 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,497 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,36 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 2,028 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,003 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,513 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 1,765 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 1,787 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,513 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 1,765 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,612 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,026 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,116 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,089 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 6,65 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,94 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,617 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,156 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,839 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,055 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,094 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,282 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 1,024 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,812 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,152 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,144 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,136 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,105 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,181 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,607 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,341 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,227 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,119 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,015 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,033 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,189 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,026 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,157 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,487 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 2,544 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK | 8,139 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK | 0,187 | tấn |
| 98 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK | 5,335 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 5,335 | tấn |
| 100 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo HSTK | 0,278 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK | 36,105 | m2 |
| 102 | Phụ kiện lan can inox 304 | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 1,697 | tấn |
| 104 | Kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 31,542 | m2 |
| 105 | Phụ kiện cửa sắt (Tay nắm inox, bản lề, chốt gày, khoen ổ khóa, ron, silicon, vít…. | Theo HSTK | 22 | bộ |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Theo HSTK | 61,44 | m2 |
| 107 | SXLD vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly và phụ kiện | Theo HSTK | 32,7 | m2 |
| 108 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly và phụ kiện… | Theo HSTK | 19,12 | m2 |
| 109 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, khung bảo vệ và phụ kiện…. | Theo HSTK | 116,74 | m2 |
| 110 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 4,005 | 100m2 |
| 111 | Diềm tole phẳng dày 0,45mm | Theo HSTK | 11,112 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo HSTK | 78,555 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.020,373 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 713,57 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 215,82 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột ngoài nhà) | Theo HSTK | 89,036 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 234,656 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 484,65 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 33,077 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 632,716 | m2 |
| 121 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 362,312 | m2 |
| 122 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 54,755 | m2 |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 407,742 | m |
| 124 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 161,76 | m |
| 125 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 44,65 | m |
| 126 | Công tác ốp gạch cotto vào tường, vữa XM Mác 75 | Theo HSTK | 12,72 | m2 |
| 127 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 52,007 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột tiết diện 250x400mm | Theo HSTK | 123,84 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch thạch anh 120x400mm | Theo HSTK | 41,52 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch thạch anh 120x400mm | Theo HSTK | 21,066 | m2 |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 102,46 | m2 |
| 132 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 102,46 | m2 |
| 133 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 171,92 | m |
| 134 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,684 | m2 |
| 135 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,639 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 110,31 | m2 |
| 137 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 75,87 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 250x250mm | Theo HSTK | 48,123 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400mm | Theo HSTK | 920,924 | m2 |
| 140 | Làm trần tấm prima 600x600, dày 4,5mm, khung STK sơn tĩnh điện + sơn nước (VL+NC) | Theo HSTK | 262,79 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK | 692,504 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK | 910,734 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK | 697,102 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK | 1.351,992 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 134,526 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.255,08 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.262,726 | m2 |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 125,474 | m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 11,277 | 100m2 |
| 150 | Đóng lưới mắt cáo gia cố tường gạch khung nung | Theo HSTK | 258,04 | m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI, HỐ GA, ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 0,253 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 1,35 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK | 1,891 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,369 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,738 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 0,687 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 3,248 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,473 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,147 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,629 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,014 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,019 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,017 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,014 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,002 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 1 | cấu kiện |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 28,632 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,875 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,86 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3.0mm | Theo HSTK | 1,416 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 90mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo HSTK | 96 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo HSTK | 80 | mối nối |
| D | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo+phụ kiện chân sứ+vòi xả+dây cấp nước+bộ xả | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bồn cầu+dây cấp+ bồn nước | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng vệ sinh | Theo HSTK | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt thùng chứa giấy vệ sinh | Theo HSTK | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo inox | Theo HSTK | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam+vòi+bộ xả | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 12 | Vách ngăn tiểu nam bằng sứ | Theo HSTK | 6 | bộ |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2.1mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1.9mm | Theo HSTK | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1.7mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34-27mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34-27mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo HSTK | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 27mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27-21mm | Theo HSTK | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính 21mm | Theo HSTK | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x3.5mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x3.0mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2.1mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 114mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60-34mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 2 cực (80A), dòng cắt 10kVA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 cực (40A), dòng cắt 10kVA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 cực (32A), dòng cắt 6kVA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 cực (20A), dòng cắt 6kVA | Theo HSTK | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện nhựa Automat (450x350x200), 8 đường | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện nhựa Automat (380x250x150), 4 đường | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện nhựa Automat 2 đường | Theo HSTK | 11 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn bảng Led đơn 1,2m, 220V-20W | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led đôi ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 42 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led đơn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Dowlight nổi, 15W | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, ĐK=1,4m | Theo HSTK | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Theo HSTK | 88 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A | Theo HSTK | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV -1x16mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV -1x8mm2 | Theo HSTK | 330 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0mm2 | Theo HSTK | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5mm2 | Theo HSTK | 380 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x 1,5mm2 | Theo HSTK | 2.000 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 480 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Theo HSTK | 85 | hộp |
| 25 | Lắp mặt nạ nhựa | Theo HSTK | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp chia ngã fi 20 nhựa | Theo HSTK | 66 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80mm nhựa | Theo HSTK | 30 | hộp |
| 28 | Lắp đặt nối trơn fi 32 nhựa | Theo HSTK | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối trơn fi 25 nhựa | Theo HSTK | 45 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối trơn fi 20 nhựa | Theo HSTK | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 22mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 32 | Đóng cọc ống đồng D=15mm, L=2,3m+ốc siết cáp | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 33 | Ống Inox đèn bảng tên fi 16 dày 1ly+phụ kiện | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 34 | Ống Inox treo đèn fi 16 dày 1ly+phụ kiện | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 35 | Băn keo loại tốt | Theo HSTK | 10 | cuộn |
| 36 | Giá treo + sứ… | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 37 | Tắc kê+ vít các loại | Theo HSTK | 100 | con |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2-MT5 | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy bột khô ABC-MFZL8 | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 3 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, giá đỡ | Theo HSTK | 3 | bảng |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m, bán kính 107m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đồng đơn 50mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt puli sứ 40x60 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 4 | Vis cố định puli | Theo HSTK | 4 | con |
| 5 | Đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 7 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và dây cáp đồng | Theo HSTK | 8 | mối |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo HSTK | 2 | bao |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đk 42mm, dày 2,5mm | Theo HSTK | 0,035 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đk 49mm, dày 2,5mm | Theo HSTK | 0,035 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK | 33 | m |
| 11 | Keo dán ống 100gr | Theo HSTK | 1 | tuýp |
| 12 | Cáp neo 11mm2 | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 13 | Tăng đơ chằng cáp fi 14, L=200 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 14 | Bas lắp dây chằng | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 15 | Hộp kiểm tra nối đất, đo kiểm tra điện trở đất | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt thiết bị đếm sát | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 17 | Vis thép + móc đóng | Theo HSTK | 2 | bịt |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Rải ni lông làm móng công trình | Theo HSTK | 0,645 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 4,952 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Xoa phẳng mặt nền | Theo HSTK | 65 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bu lông fi 16 L=1,1M chân dài | Theo HSTK | 32 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,116 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,153 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK | 0,118 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK | 0,176 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,116 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,153 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK | 0,118 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK | 0,176 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,758 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 37,704 | m2 |
| 23 | Máng xối tole phẳng dày 0,42mm | Theo HSTK | 26 | m |
| 24 | Lắp đặt cổ dê dạng bản lề | Theo HSTK | 16 | cái |
| 25 | Bu lông fi16, L=200 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 26 | Bu lông fi16, L=150 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,006 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2.1mm | Theo HSTK | 0,108 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox fi60 | Theo HSTK | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi