Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160591-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210159392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 14:53:00 đến ngày 2021-02-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,641,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 10 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK 0,406 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSTK 24,328 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,272 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK 5,764 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 1,242 100m3
6 Rải ni lông làm móng công trình Theo HSTK 3,681 100m2
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK 12,442 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK 70 mối nối
9 Thép bản đầu cọc Theo HSTK 1,714 kg
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK 1,663 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 7,118 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 9,839 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 13,921 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 76,509 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,407 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,62 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 42,54 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 7,68 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,472 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 8,192 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK 5,764 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 26,057 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 30,599 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK 3,399 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 2,24 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 9,736 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 19,982 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 86,78 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 62,975 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 24,548 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 2,812 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 6,652 m3
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 77,542 m3
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 0,032 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,992 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HSTK 0,058 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 4,708 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 9,961 100m2
39 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK 6,826 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 4,433 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK 0,803 100m2
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK 3,244 100m2
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,006 100m2
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK 2 cái
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,246 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 2,089 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,18 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 1,83 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,218 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 1,705 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,211 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,134 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,023 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,118 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 1,614 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,106 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,497 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,36 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 2,028 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,003 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,513 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 1,765 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 1,787 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,513 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,765 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,612 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,026 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,116 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,089 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 6,65 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,94 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,617 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,156 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,839 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,055 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,094 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,282 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,024 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,812 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,152 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,144 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,136 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,105 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,181 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,607 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,341 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,227 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,119 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,015 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,033 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,189 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,026 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,157 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,487 tấn
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK 2,544 tấn
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK 8,139 tấn
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK 0,187 tấn
98 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK 5,335 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 5,335 tấn
100 Sản xuất lan can inox 304 Theo HSTK 0,278 tấn
101 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK 36,105 m2
102 Phụ kiện lan can inox 304 Theo HSTK 3 bộ
103 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK 1,697 tấn
104 Kính trắng dày 5 ly Theo HSTK 31,542 m2
105 Phụ kiện cửa sắt (Tay nắm inox, bản lề, chốt gày, khoen ổ khóa, ron, silicon, vít…. Theo HSTK 22 bộ
106 Lắp dựng cửa khung sắt kính Theo HSTK 61,44 m2
107 SXLD vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly và phụ kiện Theo HSTK 32,7 m2
108 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly và phụ kiện… Theo HSTK 19,12 m2
109 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, khung bảo vệ và phụ kiện…. Theo HSTK 116,74 m2
110 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 4,005 100m2
111 Diềm tole phẳng dày 0,45mm Theo HSTK 11,112 m2
112 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo HSTK 78,555 m2
113 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1.020,373 m2
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 713,57 m2
115 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 215,82 m2
116 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột ngoài nhà) Theo HSTK 89,036 m2
117 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 234,656 m2
118 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 484,65 m2
119 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 33,077 m2
120 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 632,716 m2
121 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK 362,312 m2
122 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK 54,755 m2
123 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK 407,742 m
124 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK 161,76 m
125 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK 44,65 m
126 Công tác ốp gạch cotto vào tường, vữa XM Mác 75 Theo HSTK 12,72 m2
127 Công tác ốp đá chẻ 100x200mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 52,007 m2
128 Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột tiết diện 250x400mm Theo HSTK 123,84 m2
129 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch thạch anh 120x400mm Theo HSTK 41,52 m2
130 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch thạch anh 120x400mm Theo HSTK 21,066 m2
131 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 102,46 m2
132 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 102,46 m2
133 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK 171,92 m
134 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK 12,684 m2
135 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 9,639 m2
136 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 110,31 m2
137 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK 75,87 m2
138 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 250x250mm Theo HSTK 48,123 m2
139 Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400mm Theo HSTK 920,924 m2
140 Làm trần tấm prima 600x600, dày 4,5mm, khung STK sơn tĩnh điện + sơn nước (VL+NC) Theo HSTK 262,79 m2
141 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTK 692,504 m2
142 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTK 910,734 m2
143 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HSTK 697,102 m2
144 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HSTK 1.351,992 m2
145 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 134,526 m2
146 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 1.255,08 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 2.262,726 m2
148 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 125,474 m2
149 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 11,277 100m2
150 Đóng lưới mắt cáo gia cố tường gạch khung nung Theo HSTK 258,04 m2
B HẦM TỰ HOẠI, HỐ GA, ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK 0,253 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK 0,04 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,076 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK 1,35 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK 1,891 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,369 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,738 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK 0,687 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 3,248 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 0,473 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 0,147 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 0,629 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,018 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,02 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,014 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,019 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,017 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,014 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,002 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK 7 cái
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 1 cấu kiện
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 28,632 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,875 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,86 m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3.0mm Theo HSTK 1,416 100m
2 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Theo HSTK 12 cái
3 Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 90mm Theo HSTK 12 cái
4 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo HSTK 96 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo HSTK 80 mối nối
D THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt Lavabo+phụ kiện chân sứ+vòi xả+dây cấp nước+bộ xả Theo HSTK 8 bộ
2 Lắp đặt bồn cầu+dây cấp+ bồn nước Theo HSTK 8 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK 8 cái
4 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Theo HSTK 15 cái
5 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK 8 cái
6 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 8 cái
7 Lắp đặt hộp đựng vệ sinh Theo HSTK 8 cái
8 Lắp đặt thùng chứa giấy vệ sinh Theo HSTK 8 cái
9 Lắp đặt giá treo inox Theo HSTK 8 cái
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 5 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam+vòi+bộ xả Theo HSTK 7 bộ
12 Vách ngăn tiểu nam bằng sứ Theo HSTK 6 bộ
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2.1mm Theo HSTK 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1.9mm Theo HSTK 0,55 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1.7mm Theo HSTK 0,3 100m
4 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34-27mm Theo HSTK 1 cái
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34-27mm Theo HSTK 1 cái
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm Theo HSTK 17 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 27mm Theo HSTK 20 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27-21mm Theo HSTK 22 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính 21mm Theo HSTK 28 cái
10 Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm Theo HSTK 2 cái
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x3.5mm Theo HSTK 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x3.0mm Theo HSTK 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2.1mm Theo HSTK 0,12 100m
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm Theo HSTK 4 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Theo HSTK 1 cái
6 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm Theo HSTK 5 cái
7 Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 114mm Theo HSTK 8 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Theo HSTK 9 cái
9 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm Theo HSTK 12 cái
10 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60-34mm Theo HSTK 12 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Theo HSTK 13 cái
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các aptomat 2 cực (80A), dòng cắt 10kVA Theo HSTK 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 2 cực (40A), dòng cắt 10kVA Theo HSTK 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat 2 cực (32A), dòng cắt 6kVA Theo HSTK 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat 2 cực (20A), dòng cắt 6kVA Theo HSTK 13 cái
5 Lắp đặt tủ điện nhựa Automat (450x350x200), 8 đường Theo HSTK 1 hộp
6 Lắp đặt tủ điện nhựa Automat (380x250x150), 4 đường Theo HSTK 2 hộp
7 Lắp đặt tủ điện nhựa Automat 2 đường Theo HSTK 11 hộp
8 Lắp đặt đèn bảng Led đơn 1,2m, 220V-20W Theo HSTK 14 bộ
9 Lắp đặt đèn Led đôi ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 42 bộ
10 Lắp đặt đèn Led đơn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 12 bộ
11 Lắp đặt đèn Dowlight nổi, 15W Theo HSTK 30 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, ĐK=1,4m Theo HSTK 23 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A Theo HSTK 88 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A Theo HSTK 3 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A Theo HSTK 42 cái
16 Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV -1x16mm2 Theo HSTK 100 m
17 Lắp đặt dây cáp điện đồng CV -1x8mm2 Theo HSTK 330 m
18 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0mm2 Theo HSTK 45 m
19 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5mm2 Theo HSTK 380 m
20 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x 1,5mm2 Theo HSTK 2.000 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo HSTK 110 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo HSTK 150 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK 480 m
24 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường Theo HSTK 85 hộp
25 Lắp mặt nạ nhựa Theo HSTK 40 cái
26 Lắp đặt hộp chia ngã fi 20 nhựa Theo HSTK 66 hộp
27 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80mm nhựa Theo HSTK 30 hộp
28 Lắp đặt nối trơn fi 32 nhựa Theo HSTK 23 cái
29 Lắp đặt nối trơn fi 25 nhựa Theo HSTK 45 cái
30 Lắp đặt nối trơn fi 20 nhựa Theo HSTK 20 cái
31 Lắp đặt dây cáp đồng trần 22mm2 Theo HSTK 15 m
32 Đóng cọc ống đồng D=15mm, L=2,3m+ốc siết cáp Theo HSTK 3 cọc
33 Ống Inox đèn bảng tên fi 16 dày 1ly+phụ kiện Theo HSTK 14 bộ
34 Ống Inox treo đèn fi 16 dày 1ly+phụ kiện Theo HSTK 18 bộ
35 Băn keo loại tốt Theo HSTK 10 cuộn
36 Giá treo + sứ… Theo HSTK 2 bộ
37 Tắc kê+ vít các loại Theo HSTK 100 con
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy khí CO2-MT5 Theo HSTK 3 bộ
2 Bình chữa cháy bột khô ABC-MFZL8 Theo HSTK 3 bộ
3 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, giá đỡ Theo HSTK 3 bảng
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m, bán kính 107m Theo HSTK 1 cái
2 Lắp đặt dây đồng đơn 50mm2 Theo HSTK 60 m
3 Lắp đặt puli sứ 40x60 Theo HSTK 4 cái
4 Vis cố định puli Theo HSTK 4 con
5 Đóng cọc chống sét Theo HSTK 7 cọc
6 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và dây cáp đồng Theo HSTK 8 mối
7 Hóa chất làm giảm điện trở Theo HSTK 2 bao
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đk 42mm, dày 2,5mm Theo HSTK 0,035 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đk 49mm, dày 2,5mm Theo HSTK 0,035 100m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo HSTK 33 m
11 Keo dán ống 100gr Theo HSTK 1 tuýp
12 Cáp neo 11mm2 Theo HSTK 0,8 100m
13 Tăng đơ chằng cáp fi 14, L=200 Theo HSTK 8 cái
14 Bas lắp dây chằng Theo HSTK 8 bộ
15 Hộp kiểm tra nối đất, đo kiểm tra điện trở đất Theo HSTK 1 hộp
16 Lắp đặt thiết bị đếm sát Theo HSTK 1 hộp
17 Vis thép + móc đóng Theo HSTK 2 bịt
J HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK 0,046 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,032 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK 0,392 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 0,576 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 0,35 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,038 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,056 100m2
8 Rải ni lông làm móng công trình Theo HSTK 0,645 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 4,952 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HSTK 0,018 100m2
11 Xoa phẳng mặt nền Theo HSTK 65 m2
12 Lắp đặt bu lông fi 16 L=1,1M chân dài Theo HSTK 32 cái
13 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK 0,116 tấn
14 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,153 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK 0,118 tấn
16 Gia công giằng mái thép Theo HSTK 0,176 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,116 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,153 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK 0,118 tấn
20 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK 0,176 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,758 100m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 37,704 m2
23 Máng xối tole phẳng dày 0,42mm Theo HSTK 26 m
24 Lắp đặt cổ dê dạng bản lề Theo HSTK 16 cái
25 Bu lông fi16, L=200 Theo HSTK 16 cái
26 Bu lông fi16, L=150 Theo HSTK 16 cái
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,006 tấn
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2.1mm Theo HSTK 0,108 100m
29 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm Theo HSTK 8 cái
30 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm Theo HSTK 4 cái
31 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox fi60 Theo HSTK 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->