Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162058-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210159336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 16:09:00 đến ngày 2021-02-09 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,377,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 6 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 44,265 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo HSTK 1,866 100m2
3 Chi phí vận chuyển tài, dàn ép để thử động Theo HSTK 1 lần
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK 7,469 100m
5 Nối cọc thép hình Theo HSTK 2 mối nối
6 Gia công Mối nối cọc Theo HSTK 0,042 tấn
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK 0,728 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,475 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK 1,753 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK 2,482 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 15,429 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 4,683 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,667 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,375 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 0,921 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,134 100m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 1,668 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK 0,85 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 13,467 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 1,578 100m2
21 Rải nylong chống mất nước bê tông Theo HSTK 3,664 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 25,647 m3
23 Rải nylong chống mất nước bê tông Theo HSTK 0,112 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 1,114 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,016 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 7,403 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,334 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 6,322 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,187 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 32,55 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 3,882 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 36,215 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 6m Theo HSTK 4,092 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 3,119 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK 0,251 100m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 0,029 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,005 100m2
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK 3 cái
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 23,271 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 4,522 100m2
41 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK 0,51 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK 1,073 tấn
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK 6,078 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK 0,133 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,767 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,713 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,079 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,684 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,35 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 1,455 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,258 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,841 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,439 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,264 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,367 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,153 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,819 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 3,177 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,967 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,466 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 2,208 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 4,6 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,086 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,091 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,537 tấn
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,361 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung ) Theo HSTK 5,15 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung ) Theo HSTK 0,84 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung ) Theo HSTK 26,395 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung ) Theo HSTK 23,142 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung ) Theo HSTK 5,936 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung ) Theo HSTK 5,773 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 ( Gạch không nung ) Theo HSTK 4,459 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch không nung ) Theo HSTK 3,857 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 ( Gạch không nung ) Theo HSTK 4,505 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 ( Gạch không nung ) Theo HSTK 1,531 m3
77 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 Theo HSTK 300,613 m2
78 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 Theo HSTK 289,74 m2
79 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (gạch ceramic 300x300) Theo HSTK 4,18 m2
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 ( granit 130x400) Theo HSTK 31,18 m2
81 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (Cotto 60x240) Theo HSTK 56,16 m2
82 Công tác ốp gạch, vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (đá chẻ) Theo HSTK 28,595 m2
83 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch ceramic 300*600, ốp liền tường) Theo HSTK 17,28 m2
84 Láng granitô nền sàn Theo HSTK 1,12 m2
85 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 42,156 m2
86 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,898 m2
87 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 12,14 m2
88 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK 84,1 m
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK 376,28 m
90 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK 298,7 m
91 Đắp hoa văn trang trí 200*200 Theo HSTK 14 bộ
92 Miết mạch tường đá loại lõm Theo HSTK 31,6 m2
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 413,691 m2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 450,036 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 175,727 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Có bả xi măng trước khi trát ) Theo HSTK 302,427 m2
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 132,311 m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 25,032 m2
99 Trát trần, vữa XM mác 75 ( có bả xi măng trước khi trát XM mác 75) Theo HSTK 377,015 m2
100 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK 383,318 m2
101 Đóng lớp mắt cáo chống nứt tường Theo HSTK 274,49 m2
102 Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) Theo HSTK 413,69 m2
103 Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) Theo HSTK 450,036 m2
104 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) Theo HSTK 760,333 m2
105 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong) Theo HSTK 333,07 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 1.082,505 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 783,106 m2
108 Sơn gấm cột Theo HSTK 18,6 m2
109 Sơn chân tường bằng sơn dầu (đã bã và sơn kèm ) Theo HSTK 72,918 m2
110 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 91,085 m2
111 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK 91,085 m2
112 SXLD cửa ,kính mờ 5 ly hệ nhôm kính 760 (NC + VT + Máy) Theo HSTK 9,122 m2
113 XSLD cửa đi khung sắt bảo vệ (NC + VT + Máy) Theo HSTK 31,258 m2
114 Ổ Khoá bấm Theo HSTK 5 Bộ
115 Vách kinh khung nhôm hệ 1000 (NC + VT + Máy) Theo HSTK 22,44 m2
116 Cửa sổ hệ nhôm kính 700 (NC + VT + Máy) + khung bảo vệ Theo HSTK 73,68 m2
117 Lam treo khung nhôm hệ 700 (NC + VT + Máy) Theo HSTK 41,2 m
118 Gia công lan can INOX (304) Theo HSTK 0,213 tấn
119 Lắp dựng lan can Inox Theo HSTK 14,506 m2
120 xà gồ thép (Vật tư) Theo HSTK 4,531 tấn
121 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 4,53 tấn
122 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 3,832 100m2
123 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 Theo HSTK 21,74 m2
124 Trần tole sóng nhuyễn (13 sóng) dày 0,42mm mạ màu, khung sắt tráng kẽm 30x30x1,2 (VT+NC) Theo HSTK 196,31 m2
125 Gạch kính 200x200 Theo HSTK 64 bộ
126 Inox fi 16 + chốt chống gió Theo HSTK 16 bộ
B ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Theo HSTK 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo HSTK 8 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK 2 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat chống thấm nước CKO Theo HSTK 1 hộp
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp chứa EMC2PL Theo HSTK 10 hộp
7 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng phản quang (2x18W) Theo HSTK 26 bộ
8 Base Inox 304 fi 16 bắt đèn đôi Theo HSTK 26 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, máng phản quang (1x18W) Theo HSTK 13 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 3 bóng Theo HSTK 1 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + điều tốc Theo HSTK 14 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 39 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 30 cái
15 Quạt hút mùi + van điều tốc Theo HSTK 1 cái
16 Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 Theo HSTK 140 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo HSTK 200 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Theo HSTK 150 m
19 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK 450 m
20 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo HSTK 600 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Theo HSTK 20 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo HSTK 700 m
23 Đế âm tường +mặt nạ khung viền Theo HSTK 48 cái
24 Lắp đặt hộp nối âm sàn Theo HSTK 54 hộp
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 6x6x2 Theo HSTK 10 hộp
26 Nối trơn PVC Fi 32 Theo HSTK 6 cái
27 Nối trơn PVC Fi 20 Theo HSTK 200 Cái
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo HSTK 15 m
29 Gia công và đóng cọc chống sét + ốc xiết cáp Theo HSTK 3 cọc
30 Vật tư khác đủ thi công ( băng ken,dụng cụ … ) Theo HSTK 1 bộ
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân đế + vòi + bộ xả + phụ kiện Theo HSTK 1 bộ
32 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện Theo HSTK 1 bộ
33 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK 1 cái
34 Lắp đặt phễu thu ĐK 200x200mm Theo HSTK 1 cái
35 Cầu chắn rác Theo HSTK 11 cái
36 Lắp đặt gương soi + kệ kính Theo HSTK 1 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114*3,2mm Theo HSTK 0,06 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90*2,9mm Theo HSTK 0,135 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27*1,8 mm Theo HSTK 0,2 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21*1,6 mm Theo HSTK 0,04 100m
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Theo HSTK 2 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220*5,1mm Theo HSTK 1,63 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*2,9 mm Theo HSTK 1,661 100m
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo HSTK 22 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Theo HSTK 2 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm Theo HSTK 4 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo HSTK 2 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo HSTK 1 cái
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo HSTK 1 cái
50 Bình bột chữa cháy Theo HSTK 2 bình
51 Bình khí chữa cháy Theo HSTK 2 bình
52 Bảng tiêu lệnh Theo HSTK 2 bảng
C HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK 0,18 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK 0,397 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,487 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK 0,576 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK 0,576 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 4,392 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 0,41 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HSTK 0,512 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,038 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,004 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK 8 cái
D SÂN ĐƯỜNG
1 Ban gạt mặt sân Theo HSTK 2,88 100m2
2 Ny lông lót chống mất nước bê tông Theo HSTK 2,88 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 28,802 m3
4 Xoa phẳng mặt và cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK 28,802 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->