Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 16:09:00 đến ngày 2021-02-09 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,377,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 6 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 44,265 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 1,866 | 100m2 |
| 3 | Chi phí vận chuyển tài, dàn ép để thử động | Theo HSTK | 1 | lần |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK | 7,469 | 100m |
| 5 | Nối cọc thép hình | Theo HSTK | 2 | mối nối |
| 6 | Gia công Mối nối cọc | Theo HSTK | 0,042 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 0,728 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,475 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 1,753 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 2,482 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 15,429 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 4,683 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,667 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,375 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,921 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,134 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,668 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 0,85 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 13,467 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,578 | 100m2 |
| 21 | Rải nylong chống mất nước bê tông | Theo HSTK | 3,664 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 25,647 | m3 |
| 23 | Rải nylong chống mất nước bê tông | Theo HSTK | 0,112 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 1,114 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 7,403 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,334 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 6,322 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,187 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 32,55 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 3,882 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 36,215 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 4,092 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 3,119 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,251 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,029 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,005 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo HSTK | 3 | cái |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 23,271 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 4,522 | 100m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 0,51 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 1,073 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK | 6,078 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK | 0,133 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,767 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 0,713 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,079 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,684 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,35 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 1,455 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,258 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,841 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,439 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,264 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,367 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,153 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,819 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 3,177 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,967 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,466 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 2,208 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 4,6 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,086 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,091 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,537 | tấn |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,361 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung ) | Theo HSTK | 5,15 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung ) | Theo HSTK | 0,84 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung ) | Theo HSTK | 26,395 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung ) | Theo HSTK | 23,142 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung ) | Theo HSTK | 5,936 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung ) | Theo HSTK | 5,773 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 ( Gạch không nung ) | Theo HSTK | 4,459 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch không nung ) | Theo HSTK | 3,857 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 ( Gạch không nung ) | Theo HSTK | 4,505 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 ( Gạch không nung ) | Theo HSTK | 1,531 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 | Theo HSTK | 300,613 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 | Theo HSTK | 289,74 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (gạch ceramic 300x300) | Theo HSTK | 4,18 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 ( granit 130x400) | Theo HSTK | 31,18 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (Cotto 60x240) | Theo HSTK | 56,16 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch, vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (đá chẻ) | Theo HSTK | 28,595 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch ceramic 300*600, ốp liền tường) | Theo HSTK | 17,28 | m2 |
| 84 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK | 1,12 | m2 |
| 85 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 42,156 | m2 |
| 86 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,898 | m2 |
| 87 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,14 | m2 |
| 88 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 84,1 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 376,28 | m |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 298,7 | m |
| 91 | Đắp hoa văn trang trí 200*200 | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 92 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo HSTK | 31,6 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 413,691 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 450,036 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 175,727 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Có bả xi măng trước khi trát ) | Theo HSTK | 302,427 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 132,311 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 25,032 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( có bả xi măng trước khi trát XM mác 75) | Theo HSTK | 377,015 | m2 |
| 100 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 383,318 | m2 |
| 101 | Đóng lớp mắt cáo chống nứt tường | Theo HSTK | 274,49 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Theo HSTK | 413,69 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Theo HSTK | 450,036 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Theo HSTK | 760,333 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong) | Theo HSTK | 333,07 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.082,505 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 783,106 | m2 |
| 108 | Sơn gấm cột | Theo HSTK | 18,6 | m2 |
| 109 | Sơn chân tường bằng sơn dầu (đã bã và sơn kèm ) | Theo HSTK | 72,918 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 91,085 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 91,085 | m2 |
| 112 | SXLD cửa ,kính mờ 5 ly hệ nhôm kính 760 (NC + VT + Máy) | Theo HSTK | 9,122 | m2 |
| 113 | XSLD cửa đi khung sắt bảo vệ (NC + VT + Máy) | Theo HSTK | 31,258 | m2 |
| 114 | Ổ Khoá bấm | Theo HSTK | 5 | Bộ |
| 115 | Vách kinh khung nhôm hệ 1000 (NC + VT + Máy) | Theo HSTK | 22,44 | m2 |
| 116 | Cửa sổ hệ nhôm kính 700 (NC + VT + Máy) + khung bảo vệ | Theo HSTK | 73,68 | m2 |
| 117 | Lam treo khung nhôm hệ 700 (NC + VT + Máy) | Theo HSTK | 41,2 | m |
| 118 | Gia công lan can INOX (304) | Theo HSTK | 0,213 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK | 14,506 | m2 |
| 120 | xà gồ thép (Vật tư) | Theo HSTK | 4,531 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 4,53 | tấn |
| 122 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 3,832 | 100m2 |
| 123 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 | Theo HSTK | 21,74 | m2 |
| 124 | Trần tole sóng nhuyễn (13 sóng) dày 0,42mm mạ màu, khung sắt tráng kẽm 30x30x1,2 (VT+NC) | Theo HSTK | 196,31 | m2 |
| 125 | Gạch kính 200x200 | Theo HSTK | 64 | bộ |
| 126 | Inox fi 16 + chốt chống gió | Theo HSTK | 16 | bộ |
| B | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat chống thấm nước CKO | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp chứa EMC2PL | Theo HSTK | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng phản quang (2x18W) | Theo HSTK | 26 | bộ |
| 8 | Base Inox 304 fi 16 bắt đèn đôi | Theo HSTK | 26 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, máng phản quang (1x18W) | Theo HSTK | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 3 bóng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + điều tốc | Theo HSTK | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 39 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 30 | cái |
| 15 | Quạt hút mùi + van điều tốc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Theo HSTK | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo HSTK | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HSTK | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo HSTK | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Theo HSTK | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo HSTK | 700 | m |
| 23 | Đế âm tường +mặt nạ khung viền | Theo HSTK | 48 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối âm sàn | Theo HSTK | 54 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 6x6x2 | Theo HSTK | 10 | hộp |
| 26 | Nối trơn PVC Fi 32 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 27 | Nối trơn PVC Fi 20 | Theo HSTK | 200 | Cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo HSTK | 15 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét + ốc xiết cáp | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 30 | Vật tư khác đủ thi công ( băng ken,dụng cụ … ) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân đế + vòi + bộ xả + phụ kiện | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu ĐK 200x200mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo HSTK | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114*3,2mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90*2,9mm | Theo HSTK | 0,135 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27*1,8 mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21*1,6 mm | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220*5,1mm | Theo HSTK | 1,63 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*2,9 mm | Theo HSTK | 1,661 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo HSTK | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 50 | Bình bột chữa cháy | Theo HSTK | 2 | bình |
| 51 | Bình khí chữa cháy | Theo HSTK | 2 | bình |
| 52 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK | 2 | bảng |
| C | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 0,397 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,487 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 4,392 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HSTK | 0,512 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,038 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,004 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK | 8 | cái |
| D | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ban gạt mặt sân | Theo HSTK | 2,88 | 100m2 |
| 2 | Ny lông lót chống mất nước bê tông | Theo HSTK | 2,88 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 28,802 | m3 |
| 4 | Xoa phẳng mặt và cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK | 28,802 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi