Gói thầu: Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162028-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210162025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 17:27:00 đến ngày 2021-02-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,144,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cấn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cấn cẩu >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kênh ( Tuyến kênh N2 Di Đông 3)
1Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT425,31 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT180,80961 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT515,861 m3
4Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT158,131 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT15,731 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT149,731 m3
7Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT201,321 m3
8Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,641 m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT1,951 m3
10Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT216,661 m2
11Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT2.314,011 m2
12Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT57,231 m2
13Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT9,11 m2
14LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT261 c/kiện
15Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT20,791 m2
16Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT993,691 m2
17Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT5,5082Tấn
18Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,968Tấn
19Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,2317Tấn
20Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2565Tấn
21Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,18011 tấn
22LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm, dày 3mmChương V của E-HSMT741 m
B Cửa lấy nước đầu kênh km0+00 ( Tuyến kênh N2 Di Đông 3)
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,031 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,091 m3
3Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,241 m3
4Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT0,441 m2
5Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT2,41 m2
6Gia công cốt thép móngChương V của E-HSMT0,004Tấn
7Sản xuất cửa van phẳng LN1Chương V của E-HSMT11 bộ
8Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT11 bộ
C Cụm cửa chia nước km0+375.49 ( Tuyến kênh N2 Di Đông 3)
1Sản xuất cửa van phẳng LN2Chương V của E-HSMT11 bộ
2Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT11 bộ
D Cống qua đường tại km0+180 ( Tuyến kênh N2 Di Đông 3)
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT7,41 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT13,22671 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT18,141 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,651 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,611 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,731 m3
7Bê tông bản, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,391 m3
8Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT4,991 m2
9Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT17,281 m2
10Ván khuôn kim loại, Ván khuôn bản Cao Chương V của E-HSMT7,441 m2
11Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,721 m2
12Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0419Tấn
13Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0607Tấn
14Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0343Tấn
15Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1531Tấn
16Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0402Tấn
17Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,0607Tấn
E Cống qua đường tại km0+855 ( Tuyến kênh N2 Di Đông 3)
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT10,961 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT01 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT10,421 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,511 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,271 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,41 m3
7Bê tông bản, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,11 m3
8Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT4,741 m2
9Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT14,041 m2
10Ván khuôn kim loại, Ván khuôn bản Cao Chương V của E-HSMT5,891 m2
11Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,381 m2
12Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0312Tấn
13Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0474Tấn
14Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0258Tấn
15Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1382Tấn
16Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0299Tấn
17Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,0474Tấn
F Tuyến kênh ( Tuyến kênh N2 Trung An)
1Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT270,811 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Chiều rộng Chương V của E-HSMT187,68211 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT394,431 m3
4Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT169,711 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT30,971 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT92,921 m3
7Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT139,61 m3
8Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,911 m3
9Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT192,751 m2
10Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT1.861,311 m2
11Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT41,461 m2
12Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT11,541 m2
13Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,903Tấn
14Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,6915Tấn
15Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,5949Tấn
16LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm, dày 3mmChương V của E-HSMT221 m
G Cửa lấy nước đầu kênhKm0+00 ( Tuyến kênh N2 Trung An)
1Sản xuất cửa van phẳng LN3Chương V của E-HSMT11 bộ
2Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT11 bộ
H Cửa lấy nước tại Km0+349 ( Tuyến kênh N2 Trung An)
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,041 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,151 m3
3Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,211 m3
4Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT0,961 m2
5Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT2,11 m2
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0041Tấn
7Sản xuất cửa van phẳng LN4Chương V của E-HSMT11 bộ
8Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT11 bộ
I Cửa chia nước tại Km0+355 ( Tuyến kênh N2 Trung An)
1Sản xuất cửa van phẳng LN5Chương V của E-HSMT11 bộ
2Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT11 bộ
J Cửa lấy nước tại Km0+556 ( Tuyến kênh N2 Trung An)
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,041 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,151 m3
3Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,231 m3
4Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT0,961 m2
5Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT2,251 m2
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0041Tấn
7Sản xuất cửa van phẳng LN6Chương V của E-HSMT11 bộ
8Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT11 bộ
K Cống qua đường tại km0+337.96 ( Tuyến kênh N2 Trung An)
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT10,211 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT01 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT8,321 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,651 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,611 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,511 m3
7Bê tông bản, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,391 m3
8Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT4,991 m2
9Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT15,121 m2
10Ván khuôn kim loại, Ván khuôn bản Cao Chương V của E-HSMT7,441 m2
11Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,641 m2
12Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT0,491 m3
13Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT3,021 m2
14Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,181 m2
15Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0419Tấn
16Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0607Tấn
17Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0258Tấn
18Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1432Tấn
19Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0402Tấn
20Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,0607Tấn
L Tuyến kênh ( Tuyến kênh N2-2 Trung An)
1Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT34,511 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT01 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT25,061 m3
4Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT9,661 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,41 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT4,211 m3
7Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT7,221 m3
8Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,071 m3
9Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT12,031 m2
10Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT96,241 m2
11Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT1,561 m2
12Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,571 m2
13Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1848Tấn
14Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0375Tấn
15Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0949Tấn
16LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm, dày 3mmChương V của E-HSMT21 m
M Cống qua đường tại km0+0.0 ( Tuyến kênh N2-2 Trung An)
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT12,041 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT01 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT7,731 m3
4Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT1,621 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,471 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,11 m3
7Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,451 m3
8Bê tông bản, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,931 m3
9Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT5,221 m2
10Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT14,781 m2
11Ván khuôn kim loại, Ván khuôn bản Cao Chương V của E-HSMT4,961 m2
12Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,281 m2
13Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT1,231 m3
14Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT7,681 m2
15Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,821 m2
16Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0335Tấn
17Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0434Tấn
18Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0276Tấn
19Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1395Tấn
20Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0299Tấn
21Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,0394Tấn
22Sản xuất cửa van phẳng LN7Chương V của E-HSMT11 bộ
23Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT11 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn Máy cắt uốn 5KW1
2 Máy hàn Máy hàn 23KW1
3 Máy khoan Máy khoan1
4 Máy đào Máy đào 1
5 Cấn cẩu Cấn cẩu >=10T1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW2
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
9 Máy ủi Máy ủi 1
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 1
11 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ1
12 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->