Gói thầu: Thi công xây dựng (Trường Tiểu học Long Trì)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156804-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Trường Tiểu học Long Trì)
Số hiệu KHLCNT 20210156784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 11:19:00 đến ngày 2021-02-22 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,333,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1 PHÒNG HỌC + 8 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,525 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,799 100m2
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,666 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 mối nối
7 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 tấn
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,368 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,866 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,529 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,979 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,782 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,618 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,037 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,79 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,079 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,129 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,131 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,492 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,891 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá mi, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,027 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,102 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,186 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,597 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,752 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,193 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,662 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,548 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,891 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,533 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,375 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 844,197 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,216 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,742 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,367 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,586 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,9 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,379 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,416 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,672 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,043 m2
55 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,196 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,196 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,3 m
58 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6 m
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 764,057 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,279 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 990,213 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.377,336 m2
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 100m3
65 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,111 100m2
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,378 m3
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,443 m3
68 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
69 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (gạch granite 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,06 m2
70 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (gạch granite 300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,23 m2
71 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch granite 200x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,14 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (gạch ceramic 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,425 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (đá chẻ 100x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,471 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch LongTai 50x230) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,16 m2
75 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
76 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,348 m2
77 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,884 m2
78 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m2
79 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,886 m2
80 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
82 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm khung bảo vệ + tay nắm cửa ), (giá tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,24 m2
84 Cửa sổ khung nhôm hệ 700 (bao gồm khung bảo vệ ), (giá tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,24 m2
85 Ổ khóa Việt Tiệp (giá tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
86 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,263 tấn
87 Xà gồ STK C50x100x10x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.294,575 kg
88 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 100m2
89 Trần Prima sày 3,5mm sơn nước khung nhôm nổi(vl+nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,92 m2
90 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
91 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,593 m2
93 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,997 tấn
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,692 tấn
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,999 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,677 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,228 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,448 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
B 1 PHÒNG HỌC + 8 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,363 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,672 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,596 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,81 m2
21 Nắp che máy bơm nước (tole dày 0,45mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
C 1 PHÒNG HỌC + 8 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN HẦM TỰ HOẠI+GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,726 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
D 1 PHÒNG HỌC + 8 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m
2 Lắp đặt cầu chắn rác inox fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m
E 1 PHÒNG HỌC + 8 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN CẤP NƯỚC VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm (ren trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm (ren ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 100m
10 Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt van thau, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
F 1 PHÒNG HỌC + 8 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
G 1 PHÒNG HỌC + 8 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Lắp đặt chậu lavabo + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Lắp đặt vòi xả tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Lắp đặt kệ inox để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt vòi tắm + gương sen + dây + tay sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt vòi xả sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
15 Máy bơm đứng 350W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lúp bê fi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m
H 1 PHÒNG HỌC + 8 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (2 cực 100A, dòng cắt 10,0 kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (2 cực 50A, dòng cắt 6,0 kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (2 cực 32A, dòng cắt 4,5 kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (2 cực 20A, dòng cắt 4,5 kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (2 cực 16A, dòng cắt 4,5 kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (2 cực 10A, dòng cắt 4,5 kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
9 Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (36W/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (18W/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
12 Lắp đặt điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc 1 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (công tắc 2 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
16 Lắp đặt dây điện đơn <= 25mm2, tiết diện 1x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
17 Lắp đặt dây điện đồng đơn <= 10mm2, tiết diện 1x10mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
18 Lắp đặt dây điện đồng đơn <= 6mm2, tiết diện 1x6 mm2 qua ống bảo hộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
19 Lắp đặt dây điện đồng đơn <= 2,5mm2, tiết diện 1x2,5mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
20 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, tiết diện 1x1,5mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
21 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2, dây cáp đồng trần tiết diện 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
22 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
23 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
24 Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
25 Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
26 Lắp đặt ống nhựaluồn điện âm fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
27 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
28 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
29 Lắp đặt nối ống PVC Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Hộp điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
31 Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
33 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 hộp
34 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 hộp
I 1 PHÒNG HỌC + 8 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN PCCC
1 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
4 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
J 1 PHÒNG HỌC + 8 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, RBV 107M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Kéo rải cáp thoát sét đồng trần 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
3 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
4 Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=42x2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=49x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
8 Keo dán ống 100 gr Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tuýt
9 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt bộ kiểm tra sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
11 Lắp đặt cáp lụa 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 tăng đơ dây chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
13 Vật tư phụ vùa đủ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
K CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC BTCT
1 Chi phí thử tĩnh cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->