Gói thầu: Gói 03 Thi công công trình Xây dựng xuất tuyến từ trạm 110kV Hưng Nguyên kết nối chống quá tải, tạo mạch vòng liên thông cho đường dây 478E15.1 khu vực phía Tây Bắc TP Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 03 Thi công công trình Xây dựng xuất tuyến từ trạm 110kV Hưng Nguyên kết nối chống quá tải, tạo mạch vòng liên thông cho đường dây 478E15.1 khu vực phía Tây Bắc TP Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201285294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 11:05:00 đến ngày 2021-02-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,231,842,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cáp ngầm sử dụng loại 3 lõi loại chống thấm nước có màn chắn sợi đồng Cu/XLPE/PVC/Sehh/DSTA/PVC/WT-3x240-12.7/22(24)kV (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.849 | m |
| 2 | Đầu cáp trung thế 24kV 3 pha ĐCNT-240(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp trung thế 24kV 3 pha Elbow(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Hộp nối cáp ngầm HNCN-3x240(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 5 | Hào cáp ngầm đơn 22kV HC-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.274 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-175/230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.650 | m |
| 7 | Hố ga nối cáp ngầm, hố ga vượt đường HGNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | HT |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 9 | Măng xông ống thép MX-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Giá đỡ cáp dọc theo thành cầu (1,5m/1 cái) GĐC-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307 | Bộ |
| 11 | Đai thép+khoá đai ôm cáp ĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307 | Bộ |
| 12 | Giá ôm cáp lên thành cầu vượt GO-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 13 | Gạch Block bổ sung 10% G-Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bê tông MBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ) MCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | Cái |
| 16 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.137 | Cái |
| 17 | Biển báo tên đường dây BBĐZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Tủ điện trung thế RMU4-24kV-630A(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Móng đỡ tủ điện trung thế RMU MT-RMU4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 20 | Võ tủ điện trung thế VT-RMU(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa tủ trung thế TĐ-RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Cầu dao cách ly CDCL-24kV-630A(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Chống sét van CSV-22kV(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp lên cột GĐCLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Ghế thao tác GTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Giá tay giật cầu dao phân đoạn GTG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Khớp nối truyền động KN-TĐCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 30 | Xà phụ đỡ cung lệch XĐC-L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà phụ đỡ cung XP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Dây nối đất phần nổi DNĐPN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Thang trèo TT-3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Cách điện đứng PPI-24(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Quả |
| 35 | Cách điện đứng VHĐ-24(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Quả |
| 36 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 37 | Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC/XLPE/HDPE2.5-1x120(VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 38 | Đầu cốt đồng Cu-H50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm H-Cu/Al-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 40 | Kẹp quai đấu nối Hotline KQ-Hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 41 | Tiếp địa ngọn R-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 42 | Thi công cáp qua thành cầu vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 43 | Hệ thống kết nối 3G (điều khiển xa) 3G/APN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| B | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phá vỡ và hoàn trả nền đường bê tông dày 10 cm rộng 80cm bê tông M150 PV&HT-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 2 | Phá vỡ và hoàn trả nền đường bê tông dày 20 cm rộng 80cm bê tông M150 PV&HT-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 3 | Phá vỡ và hoàn trả nền vỉa hè lát gạch Block rộng 80cm (loại gạch 20x20) TD&HT-Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541 | m2 |
| 4 | Phá vỡ và hoàn trả nền đường nhựa PV&HT-ĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi