Gói thầu: Gói thầu 13TC.SCL2021: Thi công các công trình xây dựng tại Trạm biến áp 500kV Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 13TC.SCL2021: Thi công các công trình xây dựng tại Trạm biến áp 500kV Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 16:01:00 đến ngày 2021-02-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,296,864,207 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,700,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nhà điều khiển trung tâm - Trạm biến áp 500kV Quảng Ninh | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt giàn giáo phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m² |
| 2 | Tháo bỏ toàn bộ mái tôn cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 631,14 | m² |
| 3 | Vệ sinh sạch các phần mái dầm cần xử lý bằng thủ công, kết hợp với phun nước áp lực cho toàn bộ mái tầng 1 và 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 648 | m2 |
| 4 | Tưới nước xi măng liên kết toàn bộ phần mái cần xử lý chống thấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 529,2 | m² |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu tạo dốc sàn mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 529,2 | m² |
| 6 | Khoan lỗ ø5cm thoát nước qua dầm (30cm) đúng độ dốc thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | lỗ khoan |
| 7 | Phá dỡ toàn bộ sênô cũ xây gạch đỏ dầy 11cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,34 | m³ |
| 8 | Đục lớp vữa M75 láng mương thoát sê nô (dày trung bình 5cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 179,52 | m² |
| 9 | Vệ sinh sạch và làm lớp xi măng liên kết xây sênô mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,33 | m² |
| 10 | Gia công lắp đặt cốp pha gỗ dày 2cm cao 10 cm dài 171,1m làm cốt giằng chân tường và đỉnh tường sê nô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5474 | 100m² |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2033 | tấn |
| 12 | Đổ lớp bê tông M200 đá 1x2 giằng chân móng xây sê nô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | m³ |
| 13 | Xây mới sênô mái NĐK bằng gạch chỉ (không nung M75), VXM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,34 | m³ |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 386,96 | m² |
| 15 | Vệ sinh sạch nền và tưới nước xi măng liên kết đường thoát nước và thành 2 bên cao 20cm sê nô mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 247,93 | m² |
| 16 | Láng vữa XM M75 đường thoát nước sênô tạo độ dốc thải nước theo thực tế bám theo 2 bên thành (độ dày trung bình 3cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 247,93 | m² |
| 17 | Sơn toàn bộ tường mặt trong và ngoài sê nô 1 lớp lót, 2 lớp sơn màu ngoại thất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 386,96 | m² |
| 18 | Xử lý chống thấm lòng sê nô quét chất tạo dính gốc Polime latex lên toàn bộ bề mặt đường thoát nước sênô mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 247,93 | m² |
| 19 | Quét lớp sơn chống thấm 2 thành phần gốc Ximăng Polime | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 247,93 | m² |
| 20 | Phun phủ lớp chống thấm bằng vật liệu gốc Polyurethane 2 thành phần dầy 1mm bằng máy phun chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 247,93 | 1m² |
| 21 | Quét 1 lớp sơn lót gốc epoxy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 247,93 | m² |
| 22 | Gia công khoan lỗ cắm cờ trên tường sê nô (ϕ20 sâu 20cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108 | lỗ |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển đất bằng ôtô ra khỏi trạm, tổ tại nơi quy định của địa phương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | 100m³ |
| 24 | Vệ sinh đánh gỉ, Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống rỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 243 | m² |
| 25 | Cung cấp, lợp mái tôn chống nóng dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3114 | 100m² |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tôn ốp sườn 200x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 27 | Sản xuất, lắp tấm ốp nóc loại 300x300 dày 4,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt ke chống bão bắt bảo vệ mái tôn 1vít/1ke | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.040 | cái |
| 29 | Tháo bỏ toàn bộ chặn rác cũ trên thoát nước sê nô và cung cấp, lắp đặt các cầu chặn rác inox mới đúng kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 30 | Tháo dỡ ống thoát nước d90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm d90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 32 | Tháo bỏ và cung cấp lắp mới toàn bộ Xi phông thoát nước bồn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 33 | Tháo bỏ và cung cấp lắp mới toàn bộ Xi phông thoát nước lavabo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ, cung cấp lắp đặt van xả nước tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Tháo bỏ và thay mới toàn bộ ống mềm cấp nước lavabo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt vòi chậu Lavabo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Bả xử lý mặt tường bị hư hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 161,9 | m² |
| 40 | Vệ sinh, Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.679,76 | m² |
| 41 | Vệ sinh, sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 558,69 | m² |
| B | Sửa chữa cổng trạm, hệ thống tường rào, nạo vét mương thoát nước mặt bằng - Trạm biến áp 500kV Quảng Ninh | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 2 | Phá dỡ trụ cổng, phần tường rào hai bên cổng, phần tường gắn biển tên trạm xây bằng gạch chỉ M75 vxm M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m³ |
| 3 | Phá dỡ móng trụ cổng và tường xây hai bên (móng xây đá hộc, vữa XM M75, lót móng bằng bê tông M50, đá 4x6 dày 100cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m³ |
| 4 | Bóc lớp gạch nung trang trí trên tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m² |
| 5 | Phá dỡ móng trụ cổng và tường xây bên phía nhà bảo vệ và nhà xe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m³ |
| 6 | Đào đất cấp 3 móng trụ cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m³ |
| 7 | Gia công ván khuôn móng tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0868 | 100m² |
| 8 | Đổ bê tông móng 03 trụ mới, móng tường xây gạch và móng biển tên mới, M200 đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m³ |
| 9 | Xây tường 220 bằng gạch không nung VXM M75 phía trong phòng bảo vệ và xây biển tên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m³ |
| 10 | Trát tường VXM M75, dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,84 | m² |
| 11 | Gia công hàng rào thép 15x15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hàng rào thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m² |
| 13 | Bê tông móng trụ M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m³ |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,87 | m³ |
| 15 | Thép bản 10x80; 10x40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | kg |
| 16 | Bu lông M8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 17 | Thép I100x55 dài 4,35m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,8 | kg |
| 18 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả đắp phào chỉ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,98 | m² |
| 19 | Đắp biểu tượng EVNNPT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Đào đất cấp 3 móng biển sâu 0,5m dài 2,3m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m² |
| 22 | Đổ móng bê tông M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m³ |
| 23 | Xây biển tên bằng gạch chỉ không nung VXM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | m³ |
| 24 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,61 | m² |
| 25 | Lắp biển tên, logo theo Quy định 1330/QĐ-EVNNPT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Cắt phá dỡ bê tông đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,89 | m³ |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m³ |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,62 | m² |
| 30 | Bê tông cố định ray cổng chính đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,83 | m³ |
| 31 | Sơn biểu tượng logo của EVNNPT trên 02 trụ cổng chính theo quy định | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m² |
| 32 | Cung cấp, thi công lắp đặt cổng chính, cổng phụ (Trọn bộ bao gồm bộ truyền động, động cơ điện, bộ điều tốc và hệ thống truyền động, sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) | Cổng chính: Cao 3m x dài 6,69m Cổng phụ: Cao 3m x dài 1,21m | 1 | Trọn bộ |
| 33 | Vệ sinh đánh rỉ, hàn lại các thanh thép vuông đặc trên hàng rào thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 722 | m² |
| 34 | Vệ sinh, cạo bỏ sạch lớp sơn trên tường và các trụ tường đã bị phai màu, rêu mốc, bong tróc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.743 | m² |
| 35 | Sơn lại các thanh thép vuông đặc bằng 01 lớp chống rỉ và 02 lớp hoàn thiện màu vàng kem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.406,83 | 1m² |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.810,12 | m² |
| 37 | Ốp gạch gốm màu vàng (50x200) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m² |
| 38 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan ≤ 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 39 | Vệ sinh, nạo vét bùn đặc, đất đá sỏi trong hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | m³ |
| 40 | Vệ sinh, nạo vét bùn đặc, đất đá sỏi dưới mương thoát nước bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 547 | m³ |
| 41 | Vệ sinh cây cỏ dại, thực vật mọc dưới đáy mương và bờ kè taluy hai bên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,576 | 100m² |
| 42 | Vận chuyển bùn, sỏi bằng ôtô tự đổ ra khỏi phạm vi trạm đến vị trí qui định của địa phương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,48 | 100m³ |
| C | Sửa chữa hệ thống chiếu sáng ngoài trời sân thiết bị 500kV - Trạm biến áp 500kV Quảng Ninh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m³ |
| 2 | Gia công cốt pha bệ đỡ chiếu sáng tự động và trung gian ngoài trời | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m² |
| 3 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 bệ đỡ tủ trung gian ngoài trời mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ tủ chiếu sáng trung gian | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 5 | Tháo dỡ đèn pha cao áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97 | 1 bộ |
| 6 | Lật, đậy tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 7 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Lắp các hộp đấu dây trung gian độ cao <=20m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hàng kẹp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | 10 cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 310 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.060 | m |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62 | 10 đầu cốt |
| 14 | Lắp chiếu sáng, loại đèn pha trên cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107 | 1 bộ |
| 15 | Lắp tủ chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x70 + 1x35 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Thay Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1 cái |
| 18 | Thay Aptomat loại 2P - 30A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 19 | Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30 Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 20 | Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 21 | Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200 Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x35 + 1x16 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 10 đầu cốt |
| 24 | Làm tiếp địa cho các tủ CS tự động và trung gian bằng dây đồng 1x2,5mm2, PVC, XLPE | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Đầu |
| 25 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống chiếu sáng và đưa vào vận hành | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| D | Sửa chữa hệ thống chiếu sáng ngoài trời sân thiết bị 500kV - Trạm biến áp 500kV Quảng Ninh- Cung cấp VTTB | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng đầy đủ phụ kiện (chi tiết theo tiên lượng mời thầu) | 1 | Tủ | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S 3x70+1x35mm2 | 50 | m | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC-S 2x6 mm2 | 260 | m | |
| 4 | Hộp đấu dây trung gian | 26 | Cái | |
| 5 | Ống gen ruột gà 16mm | 750 | m | |
| 6 | Ống gen ruột gà 20mm | 310 | m | |
| 7 | Bóng đèn Led chiếu sáng ngoài trời, kèm theo phụ kiện lắp đặt | 32 | Cái | |
| 8 | Bóng đèn Led chiếu sáng ngoài trời, kèm theo phụ kiện lắp đặt | 75 | Cái | |
| 9 | Hàng kẹp thường có cầu nối 2,5mm2 | 230 | Cái | |
| 10 | PG32 | 10 | Cái | |
| 11 | PG24 | 10 | Cái | |
| 12 | Băng dính cách điện | 20 | Cuộn | |
| 13 | Dây đồng 1x2,5mm2, PVC, XLPE | 50 | m | |
| 14 | MCCB, 4P, 200A | 1 | Cái | |
| 15 | MCCB, 3P, 100A | 2 | Cái | |
| 16 | Ap to mát 3P-30A | 1 | Cái | |
| 17 | Ap to mát 2P-30A | 3 | Cái | |
| 18 | Ap to mát 2P-15A | 25 | Cái | |
| 19 | Tủ điện INOX (KT: CxRxS:800x550x250mm ) có MCB tổng và thanh cái đồng đi kèm. | 2 | Cái | |
| 20 | Mực in gen số | 1 | Hộp | |
| 21 | Ống in gen số | 1 | Lô | |
| 22 | Đầu cốt 2,5mm2 | 500 | Cái | |
| 23 | Đầu cốt 6mm2 | 120 | Cái | |
| 24 | Đầu cốt 16mm2 | 10 | Cái | |
| 25 | Đầu cốt 35mm2 | 20 | Cái | |
| 26 | Đầu cốt 70mm2 | 10 | Cái | |
| 27 | Vít nở thép M12x120 | 12 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi