Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục Nhà hiệu bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210200357-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục Nhà hiệu bộ
Số hiệu KHLCNT 20200938305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 09:46:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,270,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,677 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,819 1m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, 1x2cm, M100, XM PCB30 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,577 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,743 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,041 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,974 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,215 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,818 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,414 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,288 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,136 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,844 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,75 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,834 m3
15 Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,625 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,38 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,075 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,297 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,327 100m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,27 10m³/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,27 10m³/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,27 10m³/1km
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,222 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,47 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54,8 m
26 Láng granitô bậc cấp Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,68 m2
27 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,91 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,6 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,44 m2
B PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,668 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,348 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,269 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,607 tấn
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,037 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,258 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,576 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,382 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,112 100m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,266 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,807 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,076 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,007 tấn
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,227 100m2
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,635 m3
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,191 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,113 tấn
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,274 100m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,65 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,453 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,007 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,746 tấn
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,175 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,284 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,399 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,062 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,773 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,58 m3
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,01 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,045 tấn
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,176 100m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,576 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,025 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày <=10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,352 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,287 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,08 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,291 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,834 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,427 m3
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,68 m3
41 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,084 tấn
42 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,013 tấn
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,071 100m2
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37 cái
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 1cấu kiện
46 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,541 tấn
47 Gia công cầu phong thép mạ kẽm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,81 tấn
48 Gia công li tô thép mạ kẽm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,078 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,304 1m2
50 Lắp dựng thép khung sườn mái Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,429 tấn
51 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,43 100m2
52 Sản xuất khung ngoại gỗ nhóm 3, kích thước 60x80, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kế Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 303,75 m
53 Sản xuất khung cánh cửa đi bằng gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kế Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,88 m2
54 Sản xuất khung cánh cửa sổ bằng gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kế Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,255 m2
55 Gia công phần cổ cửa Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,32 m2
56 Sản xuất nẹp chỉ gỗ nhóm 3, sơn dầu 3 nước, kích thước 10x50 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 218 m
57 Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kế Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,64 m2
58 Gia công, lắp dựng lan can inox 304, lan can cầu thang, chi tiết theo thiết kế Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,5 m
59 Lắp dựng khuôn cửa đơn Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 303,75 1m cấu kiện
60 Lắp dựng cửa vào khuôn Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76,455 1m2 cấu kiện
61 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12x1,0mm, thép hộp mạ kẽm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,529 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73,6 1m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57,983 m2
64 Thang lên mái bằng thép đặc D14 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,643 kg
65 Làm trần bằng tấm nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,65 m2
66 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,156 m2
67 Láng granitô cầu thang Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,49 m2
68 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,75 m
69 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,469 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 192,909 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 398,923 m2
72 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 322,7 m2
73 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83,003 m2
74 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, gạch ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,798 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 279,586 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 623,776 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 381,368 m
78 Kẻ roon lõm 50x10 tại vị trí cos +3.900: Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54,4 m
79 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,72 m2
80 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,92 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80,66 m2
82 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 309,676 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic - chống trượt 300x300, XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,48 m2
84 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm, lấy gạch nền cắt ra ốp chân tường Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,922 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 497,625 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.358,425 m2
87 Lắp đặt ống nhựa D60mm, dày 3mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,88 100m
88 Lắp đặt ống nhựa D34mm, dày 3mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,036 100m
89 Thép râu fi 6 neo vào trụ giữ ống nước Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,7 kg
90 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
91 Lắp đặt co lơi PVC D60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
92 Cầu chắn rác D90mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
93 Lắp đặt bình chữa cháy CO2, MT3 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bình
94 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
95 Bảng tên các phòng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỀU HÒA + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt hộp điện 400x600x200 + yếm tủ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt các automat 75A-250V/2C Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các automat 50A-250V/2C Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt các automat 30A-250V/2C Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng vân nổi hoặc siêu mỏng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
6 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng vân nổi hoặc siêu mỏng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
7 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng hoặc vân nổi Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
8 Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 25W Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
9 Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại trung 12W Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
10 Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x6)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1.5)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 360 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2.5)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170 m
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 hộp
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 hộp
17 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
18 Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
19 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cái
20 Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 cái
21 Lắp đặt trạm đấu nối các loại Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 hộp
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV (2x35)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV/DSTA (2x16) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
24 Cụm đón điện 3 pha Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cụm
25 Kẹp răng đấu nối TTD-50/95 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
D PHẦN ĐIỀU HÒA (ĐI ĐƯỜNG ỐNG , DÂY ĐIỆN CHỜ)
1 Lắp đặt các automat 20A-250V/2C Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt khung, nắp aptomat Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
3 Bệ đặt giàn nóng (theo kích thước dáy của giàn nóng) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bệ
4 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần (máy điều hòa đơn vị sử dụng cung cấp) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 máy
5 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (2x1.5)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 m
7 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
8 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1.7mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
10 Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 m
E PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=23m, kim thu sét 1 km Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,045 100m
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,018 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,002 100m2
5 Đóng cọc tiếp địa D18, L= 2.4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 10) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cọc
6 Khoan giếng sâu 16m - D(60-90), thả cọc đồng D18 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 giếng
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 m
8 Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cụm
9 Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 m
10 Mũ chụp chống dột + cách điện mái Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 vị trí
11 Hệ định vị cáp thoát sét Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hệ
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
13 Lắp đặt co PVC d=34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,2 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,052 100m3
F HỆ THỐNG MẠNG
1 Tủ thiết bị mạng 9U cabinet (treo tường) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 tủ
2 Lắp đặt tủ thiết bị mạng 9U cabinet (treo tường) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 tủ
3 Chuyển mạch Switch cisco SG300 12 port Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
4 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 12 port Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 thiết bị
5 Thiết bị phát Wifi phụ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
6 Cung cấp cáp mạng AMP cat6 UTP 4 đôi Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 300 m
7 Lắp đặt dây cáp đồng AMP CAT 6 < 25 đôi Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 10m
8 Đầu nối mạng AMP conector RJ45 CAT6 (RJ46C6) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 cái
9 Lắp Đầu nối mạng AMP conector RJ45 CAT6 (RJ46C6) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 đầu
10 Ống cứng luồn dây cáp D20mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 220 m
G PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,231 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,519 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,622 100m2
4 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,109 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,118 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,512 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,18 m2
8 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,18 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,532 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,037 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,018 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 1cấu kiện
13 ống PVC d=150 dày 4,5mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,014 100m
14 ống PVC d=114 dày 3.4mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
15 Ống PVC d= 34 dày 3,0mm, ống thoát hới vượt mái Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
16 Ống PVC d= 60 dày 3,0mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 100m
17 Co PVC d=114 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
18 Tê PVC d=114 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
19 Tê nhựa d= 34 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,125 m3
21 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,192 m3
22 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,003 100m2
23 Bê tông lót đáy hộp để máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,048 m3
24 Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,082 m3
25 Bê tông giằng hộp để máy bơm SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,019 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,002 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,004 100m2
28 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,856 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,672 m2
31 Sản xuất lắp dựng nắp đậy hộp để máy bơm (khung viền bằng thép hộp, ốp tôn phẳng) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
32 Lắp đặt ống PVC d=42mm. dày 1,7mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,232 100m3
H HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3.0mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,55 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,05 100m
8 Lắp đặt co nhựa PVC D114mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC D90mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC D42mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC D34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
13 Lắp đặt co nhựa PVC D27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
14 Lắp đặt co nhựa ren trong PVC D27/21mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
15 Lắp đặt tê nhựa ren trong PVC D27/21mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
16 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
17 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
18 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
19 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D42mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
20 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
21 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
22 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D114mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D90mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
24 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
28 Lắp đặt tê cong PVC D90mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
29 Lắp đặt tê cong PVC D60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
30 Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D114/90mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
31 Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D90/34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
32 Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D60/42mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
33 Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D60/34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
34 Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D42/34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
35 Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D34/27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
36 Lắp đặt nối gen ngoài PVC D27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
37 Bít ren ngoài PVC d= 21mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
38 Lắp đặt van PVC, d= 34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
39 Lắp đặt van PVC, d=27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
40 Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
41 Cao su non Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cuộn
42 Măng bulong 21 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
43 Lắp đặt co nhựa PVC D21mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
44 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D21mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
45 Nút bịt trơn PVC d= 114mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
46 Nút bịt trơn PVC d= 90mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
47 Nút bịt trơn PVC d= 60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
48 Nút bịt trơn PVC d= 34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
49 Nút bịt trơn PVC d= 27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
50 Lắp đặt nối gen trong PVC D27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
51 Lắp đặt xí bệt (gồm cả phụ kiện), inax C-306VPTN Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116V Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
53 Bộ xả nước cho tiểu nam Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
55 Dây cấp nước Lavabo Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 dây
56 Bộ xả Lavabo Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
57 Vòi rửa Lavabo bảng inax Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 vòi
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
59 Lắp đặt gương soi Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
60 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
61 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
62 Máy bơm nước 2.0KW (GP-200JXK-NV5) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CVV (2x1,5)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
64 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
65 Bảng điện Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
66 Khoan giếng sâu 15m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 giếng
I HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (Bằng 1%*giá trị xây dựng) (Bằng 1%*giá trị xây dựng) 1 Đồng
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Bằng 2,5%*giá trị xây dựng) (Bằng 2,5%*giá trị xây dựng) 1 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->