Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình: Gia cố móng trụ vượt V3 thuộc đường dây trung thế 3P-22kV cấp điện cho ấp Đông Định, xã Tân Thuận Đông, TP Cao Lãnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210205082-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình: Gia cố móng trụ vượt V3 thuộc đường dây trung thế 3P-22kV cấp điện cho ấp Đông Định, xã Tân Thuận Đông, TP Cao Lãnh
Số hiệu KHLCNT 20210149009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí phòng chống thiên tai của Cty Điện lực Đồng Tháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 15:54:00 đến ngày 2021-02-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,265,256,641 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
(Chi phí này sẽ được nghiệm thu, thanh toán theo khối lượng thực tế nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tất cả hồ sơ chứng minh khối lượng công việc thực hiện để làm cơ sở nghiệm thu, thanh toán)
1 Chi phí tập kết di chuyển thiết bị thi công, chi phí đền bù đất và chi phí đất mượn tạm (nhà thầu khảo sát thực tế hiện trường để tính trước khi dự thầu) 1 trọn bộ
B PHẦN GIA CỐ MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 3,5757 100m3
2 Đắp đất hố móng bằng máy đầm Theo chương V của E-HSMT 0,49 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6, M100 Theo chương V của E-HSMT 17,35 m3
4 Sản xuất, lắp đặt ván khuôn và đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 350, silicafume Theo chương V của E-HSMT 287,29 m3
5 Đục nhám mặt bê tông Theo chương V của E-HSMT 107,2 m2
6 Khoan tạo lỗ D30, a=200, cấy thép D25 - Bơm keo liên kết Theo chương V của E-HSMT 220 Lỗ
7 Quét phụ gia liên kết bê tông cũ và bê tông mới Theo chương V của E-HSMT 107,2 m2
8 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo chương V của E-HSMT 3,9 m3
9 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D<=10 Theo chương V của E-HSMT 3,0814 tấn
10 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D<=18 Theo chương V của E-HSMT 8,7125 tấn
11 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D>18 Theo chương V của E-HSMT 17,3192 tấn
12 Nhổ cọc BTDUL D400, dài 18m Theo chương V của E-HSMT 4,5 100m
13 Thu hồi cọc BTDUL D400 dài 18m (từ công trình về kho Công ty Điện lực Đồng Tháp) Theo chương V của E-HSMT 1 trọn bộ
C PHẦN CHẰNG GIỮ TRỤ KHI THI CÔNG
1 Công tác sản xuất, lắp dựng Bộ chằng xuống CX-1 Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
2 Công tác sản xuất, lắp dựng Bộ chằng xuống CX-2 Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Công tác sản xuất, lắp đặt bộ móng neo chằng MN15x6 Theo chương V của E-HSMT 4 Bộ
4 Thu hồi chằng giữ trụ, móng neo (từ công trình về kho Công ty Điện lực Đồng Tháp) Theo chương V của E-HSMT 4 Bộ
D PHẦN TƯỜNG VÂY THI CÔNG
1 Thuê cừ laren 400x175x15x5 dài 12m + Thép H200x200 trong thời gian thi công (sau khi thi công nhà thầu thu hồi) Theo chương V của E-HSMT 1 hệ
2 Đóng cừ larsen đất cấp 1, cừ loại IV, L=12m Theo chương V của E-HSMT 11,28 100m
3 Lắp dựng hệ giằng đầu cừ Theo chương V của E-HSMT 4,7 tấn
4 Nhổ cọc ván thép bằng búa rung, cần cẩu trên cạn Theo chương V của E-HSMT 11,28 100m
5 Cung cấp và đắp cát san tạo mặt bằng Theo chương V của E-HSMT 1,74 100m3
E ĐƯỜNG TẠM VẬN CHUYỂN
1 Nạo vét bùn tạo luồng xà lan chở thiết bị, cọc Theo chương V của E-HSMT 3 100m3
2 Đắp cát nền đường xe chạy Theo chương V của E-HSMT 3 100m3
3 Rải lớp đá cấp phối 4x6 - dày 100 Theo chương V của E-HSMT 0,3 100m3
4 Thu hồi đắp lại bờ bao và tại tâm móng Theo chương V của E-HSMT 3,3 100m3
5 Tấm thép lót 20mm, phục vụ máy khoan cọc nhồi chống lún, sạt (sau khi thi công nhà thầu thu hồi) Giảm trừ chi phí vật liệu trong giá dự thầu của nhà thầu Theo chương V của E-HSMT 15,7 tấn
F THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI D1240; L=50M
1 Khoan trong đất tạo lỗ trên cạn, đường kính D=1200 từ 0 đến 30m Theo chương V của E-HSMT 240 m
2 Khoan trong đất tạo lỗ trên cạn, đường kính D=1200 từ 31m đến 50m Theo chương V của E-HSMT 164 m
3 Vận chuyển đất khoan cọc nhồi đi đổ trong phạm vi 1km Theo chương V của E-HSMT 4,569 100m3
4 Vận chuyển đất khoan cọc nhồi đi đổ trong phạm vi 4km tiếp theo Theo chương V của E-HSMT 4,569 100m3
5 Sản xuất ống vách D1250mm, d=10mm; L=6m (8 ống - khấu hao 100%), giữ thành hố khoan sau khi rút ống D1220, chống sát lở miệng ống (do địa chất cát, sát bờ sông và để thí nghiệm PDA, siêu âm,…) Theo chương V của E-HSMT 14,323 tấn
6 Lắp đặt ống vách, đường kính D1250,mm trên cạn ( 0m trên mặt đất và 6m dưới mặt đất) Theo chương V của E-HSMT 48 m
7 Sản xuất ống vách D1250mm L=20m (1 ống luân chuyển 8 lần - tính khấu hao trong thời gian thi công) Giảm trừ chi phí vật liệu trong giá dự thầu của nhà thầu Theo chương V của E-HSMT 6,116 tấn
8 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính D1250mm (0m trên mặt đất và 20m dưới mặt đất) Theo chương V của E-HSMT 160 m
9 Nhổ ống vách D1250mm L=20m Theo chương V của E-HSMT 1,6 100m
10 Cung cấp và Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Theo chương V của E-HSMT 456,913 m3
11 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo chương V của E-HSMT 10,857 m3
12 Công tác Bê tông cọc nhồi M350, đá 1x2, Silicafume - Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 16m3/h Theo chương V của E-HSMT 446,056 m3
13 Công tác sản xuất, lắp dựng Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính <= 18mm (bao gồm cóc nối thép) Theo chương V của E-HSMT 6,3962 tấn
14 Công tác sản xuất, lắp dựng Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính > 18mm (bao gồm cóc nối thép) Theo chương V của E-HSMT 49,5842 tấn
15 Cung cấp và lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi Theo chương V của E-HSMT 0,937 tấn
16 Cung cấp và lắp đặt Ống thép kiểm tra chất lượng cọc D68,6/75,6 (bao gồm mối nối ống thép) Theo chương V của E-HSMT 12,208 100m
17 Cung cấp và lắp đặt Ống thép kiểm tra chất lượng cọc D106.5/113.5 (bao gồm mối nối ống thép) Theo chương V của E-HSMT 4,04 100m
18 Bơm vữa bù ống siêu âm cọc, C30 (M350) Theo chương V của E-HSMT 8,055 m3
19 Vữa không co ngót (tạo mặt phẳng dày 10cm trên đỉnh cọc thí nghiệm) Theo chương V của E-HSMT 0,79 m2
G PHẦN CẦU TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Gia công, lắp đặt và tháo dỡ cầu tạm; Đóng và nhổ cọc thép hình H350x350, dài 24m/cọc (sau khi thi công nhà thầu thu hồi toàn bộ vật tư cầu tạm) Giảm trừ chi phí vật liệu trong giá dự thầu của nhà thầu<br/>Theo chương V của E-HSMT 1 trọn bộ
H PHẦN THỬ NGHIỆM VÀ SIÊU ÂM CỌC
1 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm Theo chương V của E-HSMT 1 cọc
2 Thí nghiệm chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Theo chương V của E-HSMT 48 lần
3 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.500mm Theo chương V của E-HSMT 1 trọn bộ
I PHẦN BIỂN BÁO VÀ PHAO BÁO HIỆU
1 Cung cấp, lắp đặt phao báo hiệu giới hạn vùng nước D2000, có đèn LED năng lượng mặt trời báo hiệu ban đêm (theo đúng quy định của ngành giao thông đường thủy) Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt cột báo hiệu đôi cao 9m, d140 dày 4mm + 02 biển báo 1,8m x 1,8m + 01 biển báo 1,8m x 0,6m (theo đúng quy định của ngành giao thông đường thủy) Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->