Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 18:13:00 đến ngày 2021-02-18 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,094,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Gia cố lề, thảm tăng cường mặt đường | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 96,89 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đào khuôn | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 328,36 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 228,057 | m3 |
| 4 | Vuốt lề BTXM 20Mpa | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 6,57 | m3 |
| C | Thảm tăng cường toàn mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày tb 3cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 277,93 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0,5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 5.614,92 | m2 |
| 3 | Bù vênh bằng BTNC 19 dày >3cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 192,177 | m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0,5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 7.877,89 | m2 |
| 5 | Bù vênh bằng BTNC 19 dày <3cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 3,69 | m3 |
| 6 | Thảm BTNC 19 dày 6cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 7.877,89 | m2 |
| D | Gia cố lề | |||
| 1 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 1.183,07 | m2 |
| 2 | Lớp đá dăm láng nhựa 2 lớp, t/c nhựa 2.7kg/m2 lớp trên dày 12,5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 1.183,07 | m2 |
| E | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Thảm BTNC 19 dày tb 3 cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 519,75 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0,5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 519,75 | m2 |
| F | Sửa chữa mặt đường cũ bị hư hỏng cục bộ | |||
| 1 | Đào lớp đá dăm láng nhựa bị hư hỏng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 18,75 | m3 |
| 2 | Hoàn trả lớp đá dăm tiêu chuẩn láng nhựa 2 lớp t/c nhựa 2,7kg/m2 dày tb 12cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 150 | m2 |
| G | Nâng cao tường đầu cống | |||
| 1 | Bê tông xi măng tường đầu cống 20Mpa | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 0,25 | m3 |
| H | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| I | Biển báo, cọc tiêu | |||
| 1 | Bổ sung biển báo tam giác | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 2 | bộ |
| 2 | Di dời và trồng lại biển báo | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 8 | bộ |
| 3 | Trồng lại, sơn và dán phản quang cọc tiêu | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 88 | cọc |
| 4 | Bổ sung cọc H | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 3 | cọc |
| 5 | Trồng lại cọc H | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 7 | cọc |
| 6 | Trồng lại cột Km | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 2 | Cột |
| J | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 3mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 55 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 4mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 25,2 | m2 |
| K | Hệ thống thoát nước | |||
| L | Lề bê tông xi măng | |||
| 1 | BTXM lề đường 20Mpa | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 52,087 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 14,468 | m3 |
| M | Hoàn trả sân gia cố | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 32,64 | m3 |
| 2 | BTXM sân gia cố 16Mpa | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 21,76 | m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 10,88 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện rãnh chữ U chịu lực đúc sẵn B=60cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 584 | md |
| N | Rãnh qua đường ngang | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện rãnh hộp chịu lực đúc sẵn BxH=60cmx60cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 34 | md |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện rãnh hộp chịu lực đúc sẵn BxH=60cmx90cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 3 | md |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 đệm đường ngang | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 7,49 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng 20Mpa | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 12,49 | m3 |
| O | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 11,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 3,339 | m3 |
| 3 | BTXM 16Mpa | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 8,328 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 1,64 | m3 |
| P | Dự phòng cho cả gói thầu (2%) | |||
| 1 | Dự phòng 2% (cả gói thầu) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật (đính kèm theo E-HSMT) | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi