Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tu bổ di tích Khu danh thắng Động Chùa Tiên – Giếng Tiên, tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Tu bổ di tích Khu danh thắng Động Chùa Tiên – Giếng Tiên, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 17:34:00 đến ngày 2021-02-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,766,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| B | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn pha Led 250W đơn sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Đèn pha Led 320W đơn sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 4 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 5 | Đèn pha Led 62W RBGW ( bao gồm đế đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 6 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 7 | Đèn pha Led spotlight 27W ( bao gồm đế đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đèn pha Led spotlight 18W đơn sắc ( bao gồm đế đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 10 | Đèn pha Led spotlight 18W RBG ( bao gồm đế đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 11 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp. Thay đèn compact bằng đèn Led 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 13 | Đèn Led 4W chiếu cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 16 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 18 | Lắp đặt Khung móng M24x300x300x700 ( Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 21 | Lắp đặt Khung móng M16x240x240x525 ( Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Khung móng M12x80 ( Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 26 | Lắp đặt Khung móng M16x240x240x525 ( Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 30 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | 100m |
| 34 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | 100m |
| 35 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m |
| 36 | Rải cáp ngầm. Dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | 100m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2 . Dây điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 41 | Lắp đặt xà thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,69 | 100m |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m3 |
| 46 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.182 | Cái |
| 47 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m3 |
| 50 | colie ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489 | Cái |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 52 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566 | 1 đầu cáp |
| 53 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 đầu cáp |
| C | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA RA BÃI THẢI (10Km) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m3 |
| D | VẬN CHUYỂN LÊN NÚI | |||
| 1 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m. Hệ số khó khăn với địa hình núi hiểm trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HANG THỦY CUNG, CHÙA TIÊN VÀ KHUÔN VIÊN GIẾNG TIÊN | |||
| F | HANG THỦY CUNG VÀ CHÙA TIÊN | |||
| 1 | Đào nền, bốc xúc đất cấp IV trong hang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,26 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,26 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6526 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6526 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6526 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước áp lực tẩy rửa hang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 8 | Công tác bơm dung dịch clo khử trùng hang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 9 | Công tác bơm nước thải ra khỏi hang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 10 | Xây đá hộc, xây bậc trong hang, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,47 | m3 |
| 11 | Đệm cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng đá rối loại đá lát đường, sân vườn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,13 | m2 |
| 13 | Thùng đựng rác đặt bên ngoài 120l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lư hương bằng đá D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bốc xếp lư hương đá bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 16 | Lát đá bậc vào hang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,35 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bậc đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 18 | Xây gờ bậc thang lên Chùa Tiên gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m2 |
| G | GIẾNG TIÊN | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc lên giếng tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | m2 |
| 14 | Bốc xếp bia đá bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng bia đá ghi sử tích bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bơm nước tẩy rửa khu vực giếng tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 17 | Thùng đựng rác bằng nhựa 120l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x120 cm, biển báo I.414a, I.422a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo, loại biển chữ nhật 100x120 cm, biển nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x200 cm, biển sơ đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: THÔNG HANG GIÓ SỐ 02 | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất 535W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió tôn 500x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 4 | Lưới chắn côn trùng bọc cho đầu ống D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lưới chắn côn trùng bọc cho đầu ống 500x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Vật tư phụ cho đường ống(giá đỡ , thanh zen, đai ốc, nở đạn, silicol, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| J | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi