Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình SCL đường dây 0,4kv sau các trạm biến áp Xây lắp Thủy lợi 2, chợ Đông Kinh, May Mặc, Bắc Sơn, Trần Đăng Ninh, Khuyến Nông, Phú Lộc 4 Số 4, Tinh Dầu 1, Nhà thờ Mỹ Sơn 1, Rạp Đông Kinh, Na Làng, Đèn đường Ba Toa, Trần Quang Khải 2, Sư Phạm, Đoỏng Én, Cơ Giới NN, Trần Đăng Ninh 1, Bông Lau, Phú Lộc 4 Số 2, Kỳ Lừa 2, Thành phố Lạng Sơn tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156733-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình SCL đường dây 0,4kv sau các trạm biến áp Xây lắp Thủy lợi 2, chợ Đông Kinh, May Mặc, Bắc Sơn, Trần Đăng Ninh, Khuyến Nông, Phú Lộc 4 Số 4, Tinh Dầu 1, Nhà thờ Mỹ Sơn 1, Rạp Đông Kinh, Na Làng, Đèn đường Ba Toa, Trần Quang Khải 2, Sư Phạm, Đoỏng Én, Cơ Giới NN, Trần Đăng Ninh 1, Bông Lau, Phú Lộc 4 Số 2, Kỳ Lừa 2, Thành phố Lạng Sơn tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL TSCĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 11:00:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,485,360,928 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | (1) SCL Đường dây 0,4kV sau các trạm biến áp Xây lắp Thủy lợi 2, chợ Đông Kinh, May Mặc, Bắc Sơn, Trần Đăng Ninh, Thành phố Lạng Sơn tỉnh Lạng Sơn | |||
| 1 | Móng cột MV -1b | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 1 | Móng |
| 2 | Cột điện H-7,5B | Vật tư A cấp | 1 | Cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x70 | Vật tư A cấp | 1,553 | km |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV-AL/XLPE 4x95 | Vật tư A cấp | 3,39 | km |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV-AL/XLPE 4x120 | Vật tư A cấp | 1,361 | km |
| 6 | Ghíp cáp hạ thế (25-95) - 2 bulong | Vật tư A cấp | 1.004 | Bộ |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 bắt tiếp địa, tụ bù…. | Vật tư A cấp | 130 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm A25 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 199 | m |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm A35 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 319 | m |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm bọc AV50 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 597 | m |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm bọc AV70 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 957 | m |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x70 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 1.035 | m |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x95 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 3.391 | m |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x120 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 1.362 | m |
| 15 | Tháo thu hồi xà cũ thu hồi trọng lượng < =15 kg | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 14 | Bộ |
| 16 | Tháo thu hồi xà cũ thu hồi trọng lượng < =25 kg | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 7 | Bộ |
| 17 | Tháo thu hồi cột điện cao =< 8m | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 1 | Cột |
| B | (2) Sửa chữa lớn đường dây 0,4kv sau các trạm biến áp Khuyến Nông, Phú Lộc 4 Số 4, Tinh Dầu 1, Nhà thờ Mỹ Sơn 1, Rạp Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn tỉnh Lạng Sơn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-AL/XLPE 4x70 | Vật tư A cấp | 2,892 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-AL/XLPE 4x95 | Vật tư A cấp | 2,367 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-AL/XLPE 4x120 | Vật tư A cấp | 1,214 | km |
| 4 | Ghíp cáp hạ thế (25-95) - 2 bulong | Vật tư A cấp | 838 | Bộ |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 bắt tiếp địa, tụ bù… | Vật tư A cấp | 122 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm bọc AV70 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 258 | m |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm bọc AV120 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 774 | m |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1kv- AL/XLPE 4x70 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 2.538 | m |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1kv- AL/XLPE 4x95 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 2.721 | m |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1kv- AL/XLPE 4x120 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 956 | m |
| 11 | Tháo thu hồi xà cũ thu hồi trọng lượng < =15 kg | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 8 | Bộ |
| 12 | Tháo thu hồi xà cũ thu hồi trọng lượng < =25 kg | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 3 | Bộ |
| C | (3) SCL Đường dây 0,4kV sau các trạm biến áp Na Làng, Đèn đường Ba Toa, Trần Quang Khải 2, Sư Phạm, Đoỏng Én, Thành phố Lạng Sơn tỉnh Lạng sơn | |||
| 1 | Móng cột MV -1a | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V | 31 | Móng |
| 2 | Cột điện H- 6,5B | Vật tư A cấp | 31 | Cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 2x35 | Vật tư A cấp | 0,105 | km |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV-AL/XLPE 2x50 | Vật tư A cấp | 0,234 | km |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV-AL/XLPE 4x50 | Vật tư A cấp | 1,837 | km |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x70 | Vật tư A cấp | 2,756 | km |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV-AL/XLPE 4x95 | Vật tư A cấp | 2,341 | km |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV-AL/XLPE 4x120 | Vật tư A cấp | 1,465 | km |
| 9 | Ghíp cáp hạ thế (25-95) - 2 bulong | Vật tư A cấp | 789 | Bộ |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 bắt tiếp địa, tụ bù…. | Vật tư A cấp | 100 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm A35 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 1.221 | m |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm bọc AV50 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 4.146 | m |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm bọc AV70 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 4.011 | m |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp Cáp Cu/PVC/XLPE 3x70+1x35 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 20 | m |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 2x50 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 943 | m |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x50 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 56 | m |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x70 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 1.410 | m |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x95 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 3.341 | m |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x120 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 1.465 | m |
| 20 | Tháo thu hồi xà cũ thu hồi trọng lượng < =15 kg | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 46 | Bộ |
| 21 | Tháo thu hồi xà cũ thu hồi trọng lượng < =25 kg | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 29 | Bộ |
| 22 | Tháo thu hồi cột thép | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 31 | Cột |
| D | (4) Sửa chữa lớn đường dây 0,4kv sau các trạm biến áp Cơ Giới NN, Trần Đăng Ninh 1, Bông Lau, Phú Lộc 4 Số 2, Kỳ Lừa 2, Thành phố Lạng Sơn tỉnh Lạng Sơn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-AL/XLPE 4x70 | Vật tư A cấp | 1,97 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-AL/XLPE 4x95 | Vật tư A cấp | 2,687 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-AL/XLPE 4x120 | Vật tư A cấp | 0,999 | km |
| 4 | Ghíp cáp hạ thế (25-95) - 2 bulong | Vật tư A cấp | 614 | Bộ |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 bắt tiếp địa, tụ bù… | Vật tư A cấp | 132 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1kv- AL/XLPE 4x70 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 1.961 | m |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1kv- AL/XLPE 4x95 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 2.696 | m |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1kv- AL/XLPE 4x120 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 999 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi