Gói thầu: Gói thầu 02.2021-XL-ĐTXD: “Xây lắp”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210149894-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu 02.2021-XL-ĐTXD: “Xây lắp”
Số hiệu KHLCNT 20210133075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 14:01:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,257,525,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,860,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu tám trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
C Thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA Chương V 11 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA Chương V 2 máy
3 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Chương V 13 bộ
4 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ Chương V 0,355 MVar
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Chương V 13 tủ
D Vật liệu
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 Chương V 231 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2 Chương V 240 m
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Chương V 224 m
4 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV Chương V 13 bộ
5 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV Chương V 247 cái
6 Lắp đặt sứ chuỗi, loại <= 5 bát/chuỗi Chương V 12 chuỗi
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
F Thiết bị
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Chương V 9 bộ
3 Lắp đèn tín hiệu trên cột, Chiều cao lắp đặt =< 50m Chương V 2 bộ
G Vật liệu
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 Chương V 9,468 km
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=150mm2 Chương V 0,498 km
3 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV Chương V 15 10 sứ
4 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV Chương V 16 10 sứ
5 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m Chương V 114 chuỗi
H PHẦN CÁP NGẦM
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Chương V 7,24 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m Chương V 0,39 100m
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Chương V 2 đầu
4 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 70mm2 Chương V 1 hộp
5 Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Chương V 2 đầu
6 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 35kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 70mm2 Chương V 1 hộp
I PHẦN HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Chương V 6,459 Km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 Chương V 0,377 Km
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x50mm2 Chương V 0,014 Km
J PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN
K PHẦN VẬT LIỆU
L PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp Chương V 66 cái
2 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp Chương V 84 cái
3 Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp Chương V 8 cái
4 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp Chương V 195 cái
5 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp Chương V 156 cái
6 Dây đồng mềm M35 (tiếp địa vỏ máy, vỏ tủ, chống sét) Chương V 84,5 m
7 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (14.33kg/bộ) Chương V 1.490,32 kg
8 Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1.26kg/m) Chương V 409,5 kg
9 Xà số 2 (35KV-X2) xuyên tâm TBA (67.22kg/bộ) Chương V 739,42 kg
10 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến xuyên tâm TBA 35kV(45.18kg/bộ) Chương V 45,18 kg
11 Xà đỡ sứ trung gian XTG-35KV (24.79kg/bộ) Chương V 396,64 kg
12 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI+XCSV-35kV (59.67kg/bộ) Chương V 477,36 kg
13 Giá đỡ máy biến áp 35KV (227.82kg/bộ) Chương V 1.822,56 kg
14 Ghế thao tác trạm treo 35kV (154.18kg/bộ) Chương V 1.233,44 kg
15 Xà số 2 (22KV-X2) xuyên tâm TBA (57.27kg/bộ) Chương V 343,62 kg
16 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến xuyên tâm TBA 22kV(42.22kg/bộ) Chương V 84,44 kg
17 Xà đỡ sứ trung gian XTG-22KV (23.31kg/bộ) Chương V 233,1 kg
18 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI+XCSV-22kV (56.72kg/bộ) Chương V 283,6 kg
19 Giá đỡ máy biến áp 22KV (219.7kg/bộ) Chương V 1.098,5 kg
20 Ghế thao tác trạm treo 22kV (151.97kg/bộ) Chương V 759,85 kg
21 Thang trèo (34.38kg/bộ) Chương V 446,94 kg
22 Nối đất xà đỡ thiết bị (32.05kg/HT) Chương V 416,65 kg
23 Giá đỡ tủ hạ thế (28.3kg/bộ) Chương V 367,9 kg
24 Thang đỡ cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế trạm treo (68.95kg/bộ) Chương V 896,35 kg
25 Sứ hạ thế A30 Chương V 104 quả
26 Chụp cực trung thế MBA Silicon Chương V 13 bộ
27 Chụp cực hạ thế MBA Silicon Chương V 13 bộ
28 Chụp SI Silicon Chương V 13 bộ
29 Chụp CSV Silicon Chương V 13 bộ
30 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 cột liền (cột TBA) Chương V 23 cột
31 Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7.2 Chương V 1 cột
32 Kẹp hotline dùng cho dây 70-120 Chương V 39 cái
33 Kẹp quai ép đồng nhôm, dùng cho dây 70-120 Chương V 39 cái
34 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Chương V 78 m
35 Biển báo các loại Chương V 26 cái
36 Khóa Việt Tiệp Chương V 13 cái
37 Băng dính màu Chương V 104 cuộn
38 Keo bọt nở 750ml Chương V 13 bình
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 9.2 Chương V 24 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 13 Chương V 26 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 9.2 (G6+N10) Chương V 7 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) Chương V 6 cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 12 Chương V 2 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 Chương V 4 cột
7 Dây chống sét TK50 Chương V 173 m
8 Xà đỡ dây cột đơn xuyên tâm X2-35-L (72.49kg/bộ) Chương V 869,88 kg
9 Xà néo dây cột kép dọc xuyên tâm X2C-35KD-L (86.16kg/bộ) Chương V 689,28 kg
10 Xà néo dây cột kép ngang xuyên tâm X2C-35KN-L (73.96kg/bộ) Chương V 369,8 kg
11 Xà lánh cột đơn X2N3-35 (73.71kg/bộ) Chương V 294,84 kg
12 Xà đỡ thẳng cột đơn 3 tầng X2N1-35-L Chương V 181,6 kg
13 Xà néo cột kép ngang 3 tầng X2N1C-35KN-L Chương V 125,38 kg
14 Xà néo cột kép dọc 3 tầng X2N1C-35KD-L Chương V 217,98 kg
15 Cổ dề đỡ dây chống sét Chương V 23 kg
16 Cổ dề néo dây chống sét Chương V 56,12 kg
17 Xà lánh cột đơn X1N3-35 (19.76kg/bộ) Chương V 19,76 kg
18 Xà cầu dao đỉnh kép dọc XCD-ĐKD (96.65kg/bộ) Chương V 193,3 kg
19 Xà đỡ dây cột đơn xuyên tâm X2-22-L (63.36kg/bộ) Chương V 1.203,84 kg
20 Xà néo dây cột kép dọc xuyên tâm X2C-22KD-L (78.77kg/bộ) Chương V 315,08 kg
21 Xà néo dây cột kép ngang xuyên tâm X2C-22KN-L (66.57kg/bộ) Chương V 266,28 kg
22 Xà lánh cột đơn X2N3-22 (73.71kg/bộ) Chương V 147,42 kg
23 Xà lánh cột kép ngang X2N3-22KN (84.00kg/bộ) Chương V 84 kg
24 Xà đỡ dây lèo phụ 1 pha XP-1(10.61kg/bộ) Chương V 148,54 kg
25 Xà đỡ chống sét van cột đơn XCS (19.46/bộ) Chương V 97,3 kg
26 Xà cầu dao + đầu cáp lánh đơn XCD+ĐC-LĐ (68.08kg/bộ) Chương V 272,32 kg
27 Ghế cách điện cầu dao GCD (78.36/bộ) Chương V 470,16 kg
28 Thang trèo (34.38kg/bộ) Chương V 206,28 kg
29 Giằng cột đúp (50.05kg/bộ) Chương V 900,9 kg
30 Khóa đỡ dây chống sét + phụ kiện Chương V 2 cái
31 Khóa hãm dây chống sét + phụ kiện Chương V 4 cái
32 Dây buộc định hình Chương V 12 cái
33 Giáp níu + phụ kiện Chương V 12 cái
34 Ghíp nhôm 3 bulong dây AC-25-150mm2 Chương V 438 cái
35 Chụp CSV Silicon Chương V 9 bộ
36 Kẹp hotline dùng cho dây 70-120 Chương V 15 cái
37 Kẹp quai ép đồng nhôm, dùng cho dây 70-120 Chương V 15 cái
38 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp Chương V 39 cái
39 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp Chương V 80 cái
40 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp Chương V 72 cái
41 Dây nối tiếp địa CSV - M35 Chương V 31 m
42 Dây nối đất D10 (0.617kg/m) Chương V 67,87 kg
43 Biển báo các loại Chương V 12 cái
44 Tiếp địa đường dây RC-1 (18,12kg/bộ) Chương V 887,88 kg
45 Đai thép + khóa đai Chương V 20 bộ
46 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Chương V 146 m
N PHẦN CÁP NGẦM
1 Thanh đồng dẹt 50x5 Chương V 12,75 kg
2 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Chương V 724 m
3 Côliê ôm cáp lên cột (27.51kg/bộ) Chương V 110,04 kg
4 Mốc báo hiệu cáp Chương V 71 viên
5 Băng báo hiệu cáp Chương V 708 m
6 Gạch bê tông đặc 200x95x60 Chương V 6.372 viên
7 Cát đen Chương V 61,851 m3
8 Biển tên đầu cáp lộ đến và đi Chương V 4 cái
O PHẦN HẠ THẾ
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Chương V 27 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Chương V 129 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5 Chương V 9 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 13 Chương V 2 cột
5 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95-120mm2 Chương V 507 bộ
6 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50-70mm2 Chương V 52 bộ
7 Móc treo cho kẹp xiết Chương V 559 cái
8 Đai thép + Khóa đai đường trục Chương V 907 bộ
9 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp văn xoắn LV-ABC 50-120, 2 bulong Chương V 581 bộ
10 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 50 - 120mm2, loại 1 Bulông Chương V 102 bộ
11 Xà lánh kép 1.5m (35.89kg/bộ) Chương V 323,01 kg
12 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp Chương V 196 cái
13 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp Chương V 104 cái
14 Đai thép + Khóa đai hòm công tơ Chương V 416 bộ
15 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Chương V 48 Hộp
16 Cosse ép Cu-Al 25mm2 - hạ áp Chương V 288 cái
17 Xà kèm đỡ dây văng sau công tơ cột đơn (5.06kg/bộ) Chương V 65,78 Kg
18 Xà kèm đỡ dây văng sau công tơ cột kép (6.45kg/bộ) Chương V 25,8 Kg
19 Dây thép bọc nhựa 1,7mm (44m/kg) Chương V 1,5 Kg
20 Sứ quả bàng Chương V 66 quả
21 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 Chương V 481 m
22 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Chương V 88 m
23 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Chương V 44 m
24 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp Chương V 44 cái
25 Đai thép + Khóa đai tiếp địa Chương V 88 bộ
26 Ghíp 2 bu long (bắt tiếp địa lặp lại) Chương V 44 cái
27 Dây nối đất D8 cho cột không lỗ (8m/vị trí) Chương V 142,2 Kg
28 Tiếp địa lặp lại RC1(14,33kg/bộ) Chương V 644,85 Kg
29 Biển tên lộ 140x80mm Chương V 150 cái
30 Sơn cột Chương V 28,8 cái
31 Dây thít nhựa 4x200 (500 chiếc 1 gói) Chương V 26 gói
32 Băng dính cách điện Chương V 130 cuộn
P PHẦN NHÂN CÔNG
Q PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Chương V 10,4 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Chương V 32,5 10m
3 Lắp đặt xà thép Chương V 2,6034 tấn
4 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác Chương V 5,3613 tấn
5 Lắp đặt giá đỡ Chương V 1,6809 tấn
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V 19,5 10đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Chương V 6,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V 8,4 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Chương V 0,8 10đầu
10 Kéo rải dây điện và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện<=35mm2 Chương V 0,845 100m
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V 15,6 10đầu
12 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 4 sứ Chương V 26 bộ
13 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V 26 bộ
14 Lắp đặt cột bê tông Chương V 24 cột
R PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m Chương V 50 cột
2 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 16 m Chương V 13 cột
3 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 18 m Chương V 6 cột
4 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây thép, Tiết diện dây 50mm2 Chương V 0,17 km
5 Lắp đặt xà X2-35-L lên cột Chương V 12 bộ
6 Lắp đặt xà X2C-35KD-L lên cột Chương V 8 bộ
7 Lắp đặt xà X2C-35KN-L lên cột Chương V 5 bộ
8 Lắp đặt xà X2N3-35 lên cột Chương V 4 bộ
9 Lắp đặt xà X2N1-35-L lên cột Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt xà X2N1C-35KN-L lên cột Chương V 1 bộ
11 Lắp đặt xà X2N1C-35KD-L lên cột Chương V 2 bộ
12 Lắp đặt xà X1N3-35 lên cột Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt xà CD1 lên cột Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt xà CD2 lên cột Chương V 4 bộ
15 Lắp đặt xà X2-22-L lên cột Chương V 19 bộ
16 Lắp đặt xà X2C-22KD-L lên cột Chương V 4 bộ
17 Lắp đặt xà X2C-22KN-L lên cột Chương V 4 bộ
18 Lắp đặt xà X2N3-22 lên cột Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt xà X2N3-22KN lên cột Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt xà XP-1 lên cột Chương V 14 bộ
21 Lắp đặt xà XCS lên cột Chương V 5 bộ
22 Lắp đặt xà XCD-ĐKD lên cột Chương V 2 bộ
23 Lắp đặt xà XCD+ĐC-LĐ lên cột Chương V 4 bộ
24 Lắp đặt xà GCD lên cột Chương V 6 bộ
25 Lắp đặt xà TT lên cột Chương V 6 bộ
26 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V 11,9 10đầu
27 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Chương V 7,2 10đầu
28 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Chương V 59,5 m
29 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Chương V 0,6787 100kg
30 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V 12 bộ
31 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Chương V 4,9 10cọc
S PHẦN CÁP NGẦM
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chương V 61,851 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chương V 6,372 1000viên
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V 1,416 100m2
4 Lắp đặt xà Colie lên cột Chương V 4 bộ
T PHẦN HẠ THẾ
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m Chương V 27 cột
2 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m Chương V 138 cột
3 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m Chương V 2 cột
4 Lắp đặt xà XL-1.5m lên cột Chương V 9 bộ
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Chương V 28,8 10đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Chương V 19,6 10đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V 10,4 10đầu
8 Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Chương V 48 1 hộp
9 Lắp đặt xà XK-1 lên cột Chương V 13 bộ
10 Lắp đặt xà XK-2 lên cột Chương V 4 bộ
11 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 16mm2 Chương V 0,481 km
12 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V 150 bộ
13 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m Chương V 16,3296 m2
14 Tiếp địa lặp lại (phần lắp đặt) Chương V 45 Bộ
U PHẦN XÂY DỰNG
V PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công Chương V 124,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,85 Chương V 124,8 m3
3 Kè móng trạm biến áp (D: 6m x R 4m x C 2m) Chương V 2 Vị trí
4 Móng cột MT-4 Chương V 24 Móng
W PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công Chương V 7,056 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,85 Chương V 7,056 m3
3 Hoàn trả kè mương Chương V 14 vị trí
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 22,4 m3
5 Xây tường bằng đá hộc chiều dầy <=60cm Chương V 22,4 m3
6 Móng cột MT-4 Chương V 24 Móng
7 Móng cột MTK-4 Chương V 13 Móng
8 Móng cột MT-6 Chương V 7 Móng
9 Móng cột MTK-6 Chương V 3 Móng
10 Móng cột MT-8 Chương V 2 Móng
11 Móng cột MTK-8 Chương V 2 Móng
X PHẦN CÁP NGẦM
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, tiết diện <=150mm2 Chương V 7,24 100m
2 Cắt đường BTXM dày 5cm Chương V 1.202 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kW Chương V 60,1 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,98 m3
5 Xây tường bằng đá hộc chiều dầy <=60cm Chương V 1,98 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Chương V 213,33 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,85 Chương V 135,572 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m Chương V 1,3786 100m3
Y PHẦN HẠ THẾ
1 Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) Chương V 45 Bộ
2 Móng đơn cột BTLT 7.5m Chương V 14 Móng
3 Móng đơn cột BTLT 8.5m Chương V 62 Móng
4 Móng kép cột BTLT 8.5m Chương V 33 Móng
5 Móng đơn cột BTLT 10m Chương V 3 Móng
6 Móng kép cột BTLT 10m Chương V 3 Móng
7 Móng ghép cột BTLT 7,5m Chương V 13 Móng
8 Móng ghép cột BTLT 8,5m Chương V 1 Móng
9 Móng cột MT-4 Chương V 2 Móng
Z PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
AA PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, hoàn toàn bằng thủ công Chương V 2 cột
2 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V 2 Bộ
3 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn Chương V 0,6 10 sứ
AB PHẦN HẠ THẾ
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8.5m, hoàn toàn bằng thủ công Chương V 3 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8.5m, hoàn toàn bằng thủ công Chương V 79 cột
3 Thay cáp vặn xoắn, tiết diện cáp <=4x95mm2 Chương V 0,29 Km
4 Thay cáp vặn xoắn, tiết diện cáp <=4x35mm2 Chương V 0,123 Km
AC PHẦN TẬN DỤNG LẮP LẠI
AD PHẦN HẠ THẾ
1 Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 Chương V 0,863 Km
2 Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây <= 70mm2 Chương V 1,001 Km
3 Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 Chương V 0,685 Km
4 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 Chương V 640 1 m
5 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Chương V 63 hộp
6 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) Chương V 81 hộp
7 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6 công tơ Chương V 16 hộp
AE PHẦN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI, NỘI TUYẾN, BỐC DỠ VẬT TƯ A CẤP
AF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Vận chuyển sứ đứng đường dài bằng ôtô thùng 2 Tấn Chương V 247 quả
2 Bốc dỡ Sứ đứng các loại bằng thủ công Chương V 1,729 tấn
3 Vận chuyển Sứ đứng các loại bằng thủ công cự ly 100m Chương V 0,1279 tấn/km
4 Vận chuyển cách điện chuỗi đường dài bằng ô tô thùng 2 tấn Chương V 12 chuỗi
5 Bốc dỡ chuỗi néo polime các loại bằng thủ công Chương V 0,144 tấn
6 Vận chuyển cách điện chuỗi bằng thủ công cự ly 100m Chương V 0,0144 tấn/km
AG PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Vận chuyển dây AC-70 mm2 đường dài bằng Cẩu 5 tấn Chương V 9.657 m
2 Vận chuyển dây nhôm bọc ACSR/XLPE/PVC-150 đường dài bằng Cẩu 5 tấn Chương V 508 m
3 Vận chuyển sứ đứng đường dài bằng ôtô thùng 2 Tấn Chương V 310 quả
4 Bốc dỡ Sứ đứng các loại bằng thủ công Chương V 2,17 tấn
5 Vận chuyển Sứ đứng các loại bằng thủ công cự ly 100m Chương V 0,217 tấn/km
6 Vận chuyển cách điện chuỗi đường dài bằng ô tô thùng 2 tấn Chương V 114 chuỗi
7 Bốc dỡ chuỗi néo polime các loại bằng thủ công Chương V 1,368 tấn
8 Vận chuyển cách điện chuỗi bằng thủ công cự ly 100m Chương V 0,1368 tấn/km
AH PHẦN CÁP NGẦM
1 Vận chuyển cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x70mm2 đường dài bằng Cẩu 5 tấn Chương V 429 m
2 Vận chuyển cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x70mm2 đường dài bằng Cẩu 5 tấn Chương V 334 m
AI PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
AJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AK THIẾT BỊ
1 Ô tô tải 5 tấn gắn cần trục chở thiết bị Chương V 13 ca
AL VẬT LIỆU
1 Ô tô vận tải thùng 2 tấn chở vật liệu Chương V 13 ca
AM PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AN THIẾT BỊ
1 Ô tô tải 5 tấn gắn cần trục chở thiết bị Chương V 5,5 ca
AO VẬT LIỆU
1 Ô tô vận tải thùng 2 tấn chở vật liệu Chương V 13 ca
AP PHẦN HẠ THẾ
1 Ô tô vận tải thùng 2 tấn chở vật liệu Chương V 13 ca
AQ HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Hoàn trả mặt đường BTXM Chương V 300,5 m3
AR CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE
1 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha Chương V 6 1 cò
2 Thay xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha Chương V 3 1 xà
3 Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song Chương V 6 Bộ3quả
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->