Gói thầu: Gói thầu 02.2021-XL-ĐTXD: “Xây lắp”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149894-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02.2021-XL-ĐTXD: “Xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 14:01:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,257,525,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,860,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu tám trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA | Chương V | 11 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | Chương V | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | Chương V | 0,355 | MVar |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Chương V | 13 | tủ |
| D | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | Chương V | 231 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2 | Chương V | 240 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Chương V | 224 | m |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | Chương V | 247 | cái |
| 6 | Lắp đặt sứ chuỗi, loại <= 5 bát/chuỗi | Chương V | 12 | chuỗi |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đèn tín hiệu trên cột, Chiều cao lắp đặt =< 50m | Chương V | 2 | bộ |
| G | Vật liệu | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 | Chương V | 9,468 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=150mm2 | Chương V | 0,498 | km |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV | Chương V | 15 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V | 16 | 10 sứ |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | Chương V | 114 | chuỗi |
| H | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương V | 7,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | Chương V | 0,39 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V | 2 | đầu |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 70mm2 | Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Chương V | 2 | đầu |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 35kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 70mm2 | Chương V | 1 | hộp |
| I | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương V | 6,459 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | Chương V | 0,377 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x50mm2 | Chương V | 0,014 | Km |
| J | PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| K | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| L | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Chương V | 66 | cái |
| 2 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Chương V | 84 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V | 195 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V | 156 | cái |
| 6 | Dây đồng mềm M35 (tiếp địa vỏ máy, vỏ tủ, chống sét) | Chương V | 84,5 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (14.33kg/bộ) | Chương V | 1.490,32 | kg |
| 8 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1.26kg/m) | Chương V | 409,5 | kg |
| 9 | Xà số 2 (35KV-X2) xuyên tâm TBA (67.22kg/bộ) | Chương V | 739,42 | kg |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến xuyên tâm TBA 35kV(45.18kg/bộ) | Chương V | 45,18 | kg |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35KV (24.79kg/bộ) | Chương V | 396,64 | kg |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI+XCSV-35kV (59.67kg/bộ) | Chương V | 477,36 | kg |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp 35KV (227.82kg/bộ) | Chương V | 1.822,56 | kg |
| 14 | Ghế thao tác trạm treo 35kV (154.18kg/bộ) | Chương V | 1.233,44 | kg |
| 15 | Xà số 2 (22KV-X2) xuyên tâm TBA (57.27kg/bộ) | Chương V | 343,62 | kg |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến xuyên tâm TBA 22kV(42.22kg/bộ) | Chương V | 84,44 | kg |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22KV (23.31kg/bộ) | Chương V | 233,1 | kg |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI+XCSV-22kV (56.72kg/bộ) | Chương V | 283,6 | kg |
| 19 | Giá đỡ máy biến áp 22KV (219.7kg/bộ) | Chương V | 1.098,5 | kg |
| 20 | Ghế thao tác trạm treo 22kV (151.97kg/bộ) | Chương V | 759,85 | kg |
| 21 | Thang trèo (34.38kg/bộ) | Chương V | 446,94 | kg |
| 22 | Nối đất xà đỡ thiết bị (32.05kg/HT) | Chương V | 416,65 | kg |
| 23 | Giá đỡ tủ hạ thế (28.3kg/bộ) | Chương V | 367,9 | kg |
| 24 | Thang đỡ cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế trạm treo (68.95kg/bộ) | Chương V | 896,35 | kg |
| 25 | Sứ hạ thế A30 | Chương V | 104 | quả |
| 26 | Chụp cực trung thế MBA Silicon | Chương V | 13 | bộ |
| 27 | Chụp cực hạ thế MBA Silicon | Chương V | 13 | bộ |
| 28 | Chụp SI Silicon | Chương V | 13 | bộ |
| 29 | Chụp CSV Silicon | Chương V | 13 | bộ |
| 30 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 cột liền (cột TBA) | Chương V | 23 | cột |
| 31 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7.2 | Chương V | 1 | cột |
| 32 | Kẹp hotline dùng cho dây 70-120 | Chương V | 39 | cái |
| 33 | Kẹp quai ép đồng nhôm, dùng cho dây 70-120 | Chương V | 39 | cái |
| 34 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 78 | m |
| 35 | Biển báo các loại | Chương V | 26 | cái |
| 36 | Khóa Việt Tiệp | Chương V | 13 | cái |
| 37 | Băng dính màu | Chương V | 104 | cuộn |
| 38 | Keo bọt nở 750ml | Chương V | 13 | bình |
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 9.2 | Chương V | 24 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 13 | Chương V | 26 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 9.2 (G6+N10) | Chương V | 7 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) | Chương V | 6 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 12 | Chương V | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 | Chương V | 4 | cột |
| 7 | Dây chống sét TK50 | Chương V | 173 | m |
| 8 | Xà đỡ dây cột đơn xuyên tâm X2-35-L (72.49kg/bộ) | Chương V | 869,88 | kg |
| 9 | Xà néo dây cột kép dọc xuyên tâm X2C-35KD-L (86.16kg/bộ) | Chương V | 689,28 | kg |
| 10 | Xà néo dây cột kép ngang xuyên tâm X2C-35KN-L (73.96kg/bộ) | Chương V | 369,8 | kg |
| 11 | Xà lánh cột đơn X2N3-35 (73.71kg/bộ) | Chương V | 294,84 | kg |
| 12 | Xà đỡ thẳng cột đơn 3 tầng X2N1-35-L | Chương V | 181,6 | kg |
| 13 | Xà néo cột kép ngang 3 tầng X2N1C-35KN-L | Chương V | 125,38 | kg |
| 14 | Xà néo cột kép dọc 3 tầng X2N1C-35KD-L | Chương V | 217,98 | kg |
| 15 | Cổ dề đỡ dây chống sét | Chương V | 23 | kg |
| 16 | Cổ dề néo dây chống sét | Chương V | 56,12 | kg |
| 17 | Xà lánh cột đơn X1N3-35 (19.76kg/bộ) | Chương V | 19,76 | kg |
| 18 | Xà cầu dao đỉnh kép dọc XCD-ĐKD (96.65kg/bộ) | Chương V | 193,3 | kg |
| 19 | Xà đỡ dây cột đơn xuyên tâm X2-22-L (63.36kg/bộ) | Chương V | 1.203,84 | kg |
| 20 | Xà néo dây cột kép dọc xuyên tâm X2C-22KD-L (78.77kg/bộ) | Chương V | 315,08 | kg |
| 21 | Xà néo dây cột kép ngang xuyên tâm X2C-22KN-L (66.57kg/bộ) | Chương V | 266,28 | kg |
| 22 | Xà lánh cột đơn X2N3-22 (73.71kg/bộ) | Chương V | 147,42 | kg |
| 23 | Xà lánh cột kép ngang X2N3-22KN (84.00kg/bộ) | Chương V | 84 | kg |
| 24 | Xà đỡ dây lèo phụ 1 pha XP-1(10.61kg/bộ) | Chương V | 148,54 | kg |
| 25 | Xà đỡ chống sét van cột đơn XCS (19.46/bộ) | Chương V | 97,3 | kg |
| 26 | Xà cầu dao + đầu cáp lánh đơn XCD+ĐC-LĐ (68.08kg/bộ) | Chương V | 272,32 | kg |
| 27 | Ghế cách điện cầu dao GCD (78.36/bộ) | Chương V | 470,16 | kg |
| 28 | Thang trèo (34.38kg/bộ) | Chương V | 206,28 | kg |
| 29 | Giằng cột đúp (50.05kg/bộ) | Chương V | 900,9 | kg |
| 30 | Khóa đỡ dây chống sét + phụ kiện | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Khóa hãm dây chống sét + phụ kiện | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Dây buộc định hình | Chương V | 12 | cái |
| 33 | Giáp níu + phụ kiện | Chương V | 12 | cái |
| 34 | Ghíp nhôm 3 bulong dây AC-25-150mm2 | Chương V | 438 | cái |
| 35 | Chụp CSV Silicon | Chương V | 9 | bộ |
| 36 | Kẹp hotline dùng cho dây 70-120 | Chương V | 15 | cái |
| 37 | Kẹp quai ép đồng nhôm, dùng cho dây 70-120 | Chương V | 15 | cái |
| 38 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V | 39 | cái |
| 39 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V | 80 | cái |
| 40 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Chương V | 72 | cái |
| 41 | Dây nối tiếp địa CSV - M35 | Chương V | 31 | m |
| 42 | Dây nối đất D10 (0.617kg/m) | Chương V | 67,87 | kg |
| 43 | Biển báo các loại | Chương V | 12 | cái |
| 44 | Tiếp địa đường dây RC-1 (18,12kg/bộ) | Chương V | 887,88 | kg |
| 45 | Đai thép + khóa đai | Chương V | 20 | bộ |
| 46 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 146 | m |
| N | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Thanh đồng dẹt 50x5 | Chương V | 12,75 | kg |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Chương V | 724 | m |
| 3 | Côliê ôm cáp lên cột (27.51kg/bộ) | Chương V | 110,04 | kg |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V | 71 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 708 | m |
| 6 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Chương V | 6.372 | viên |
| 7 | Cát đen | Chương V | 61,851 | m3 |
| 8 | Biển tên đầu cáp lộ đến và đi | Chương V | 4 | cái |
| O | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Chương V | 27 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Chương V | 129 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5 | Chương V | 9 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 13 | Chương V | 2 | cột |
| 5 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95-120mm2 | Chương V | 507 | bộ |
| 6 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50-70mm2 | Chương V | 52 | bộ |
| 7 | Móc treo cho kẹp xiết | Chương V | 559 | cái |
| 8 | Đai thép + Khóa đai đường trục | Chương V | 907 | bộ |
| 9 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp văn xoắn LV-ABC 50-120, 2 bulong | Chương V | 581 | bộ |
| 10 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 50 - 120mm2, loại 1 Bulông | Chương V | 102 | bộ |
| 11 | Xà lánh kép 1.5m (35.89kg/bộ) | Chương V | 323,01 | kg |
| 12 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Chương V | 196 | cái |
| 13 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Chương V | 104 | cái |
| 14 | Đai thép + Khóa đai hòm công tơ | Chương V | 416 | bộ |
| 15 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Chương V | 48 | Hộp |
| 16 | Cosse ép Cu-Al 25mm2 - hạ áp | Chương V | 288 | cái |
| 17 | Xà kèm đỡ dây văng sau công tơ cột đơn (5.06kg/bộ) | Chương V | 65,78 | Kg |
| 18 | Xà kèm đỡ dây văng sau công tơ cột kép (6.45kg/bộ) | Chương V | 25,8 | Kg |
| 19 | Dây thép bọc nhựa 1,7mm (44m/kg) | Chương V | 1,5 | Kg |
| 20 | Sứ quả bàng | Chương V | 66 | quả |
| 21 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Chương V | 481 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 88 | m |
| 23 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Chương V | 44 | m |
| 24 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V | 44 | cái |
| 25 | Đai thép + Khóa đai tiếp địa | Chương V | 88 | bộ |
| 26 | Ghíp 2 bu long (bắt tiếp địa lặp lại) | Chương V | 44 | cái |
| 27 | Dây nối đất D8 cho cột không lỗ (8m/vị trí) | Chương V | 142,2 | Kg |
| 28 | Tiếp địa lặp lại RC1(14,33kg/bộ) | Chương V | 644,85 | Kg |
| 29 | Biển tên lộ 140x80mm | Chương V | 150 | cái |
| 30 | Sơn cột | Chương V | 28,8 | cái |
| 31 | Dây thít nhựa 4x200 (500 chiếc 1 gói) | Chương V | 26 | gói |
| 32 | Băng dính cách điện | Chương V | 130 | cuộn |
| P | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| Q | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V | 10,4 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V | 32,5 | 10m |
| 3 | Lắp đặt xà thép | Chương V | 2,6034 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | Chương V | 5,3613 | tấn |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 1,6809 | tấn |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V | 19,5 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương V | 6,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V | 8,4 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Chương V | 0,8 | 10đầu |
| 10 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện<=35mm2 | Chương V | 0,845 | 100m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V | 15,6 | 10đầu |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 4 sứ | Chương V | 26 | bộ |
| 13 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V | 26 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cột bê tông | Chương V | 24 | cột |
| R | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m | Chương V | 50 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 16 m | Chương V | 13 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 18 m | Chương V | 6 | cột |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây thép, Tiết diện dây 50mm2 | Chương V | 0,17 | km |
| 5 | Lắp đặt xà X2-35-L lên cột | Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà X2C-35KD-L lên cột | Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà X2C-35KN-L lên cột | Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà X2N3-35 lên cột | Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà X2N1-35-L lên cột | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà X2N1C-35KN-L lên cột | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà X2N1C-35KD-L lên cột | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà X1N3-35 lên cột | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà CD1 lên cột | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà CD2 lên cột | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà X2-22-L lên cột | Chương V | 19 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà X2C-22KD-L lên cột | Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà X2C-22KN-L lên cột | Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà X2N3-22 lên cột | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà X2N3-22KN lên cột | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà XP-1 lên cột | Chương V | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà XCS lên cột | Chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà XCD-ĐKD lên cột | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà XCD+ĐC-LĐ lên cột | Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà GCD lên cột | Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà TT lên cột | Chương V | 6 | bộ |
| 26 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V | 11,9 | 10đầu |
| 27 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Chương V | 7,2 | 10đầu |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Chương V | 59,5 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V | 0,6787 | 100kg |
| 30 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V | 12 | bộ |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V | 4,9 | 10cọc |
| S | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V | 61,851 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V | 6,372 | 1000viên |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V | 1,416 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt xà Colie lên cột | Chương V | 4 | bộ |
| T | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Chương V | 27 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Chương V | 138 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m | Chương V | 2 | cột |
| 4 | Lắp đặt xà XL-1.5m lên cột | Chương V | 9 | bộ |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Chương V | 28,8 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Chương V | 19,6 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V | 10,4 | 10đầu |
| 8 | Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Chương V | 48 | 1 hộp |
| 9 | Lắp đặt xà XK-1 lên cột | Chương V | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà XK-2 lên cột | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 16mm2 | Chương V | 0,481 | km |
| 12 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V | 150 | bộ |
| 13 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | Chương V | 16,3296 | m2 |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (phần lắp đặt) | Chương V | 45 | Bộ |
| U | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| V | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công | Chương V | 124,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,85 | Chương V | 124,8 | m3 |
| 3 | Kè móng trạm biến áp (D: 6m x R 4m x C 2m) | Chương V | 2 | Vị trí |
| 4 | Móng cột MT-4 | Chương V | 24 | Móng |
| W | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công | Chương V | 7,056 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,85 | Chương V | 7,056 | m3 |
| 3 | Hoàn trả kè mương | Chương V | 14 | vị trí |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 22,4 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá hộc chiều dầy <=60cm | Chương V | 22,4 | m3 |
| 6 | Móng cột MT-4 | Chương V | 24 | Móng |
| 7 | Móng cột MTK-4 | Chương V | 13 | Móng |
| 8 | Móng cột MT-6 | Chương V | 7 | Móng |
| 9 | Móng cột MTK-6 | Chương V | 3 | Móng |
| 10 | Móng cột MT-8 | Chương V | 2 | Móng |
| 11 | Móng cột MTK-8 | Chương V | 2 | Móng |
| X | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, tiết diện <=150mm2 | Chương V | 7,24 | 100m |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Chương V | 1.202 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kW | Chương V | 60,1 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá hộc chiều dầy <=60cm | Chương V | 1,98 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Chương V | 213,33 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,85 | Chương V | 135,572 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | Chương V | 1,3786 | 100m3 |
| Y | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) | Chương V | 45 | Bộ |
| 2 | Móng đơn cột BTLT 7.5m | Chương V | 14 | Móng |
| 3 | Móng đơn cột BTLT 8.5m | Chương V | 62 | Móng |
| 4 | Móng kép cột BTLT 8.5m | Chương V | 33 | Móng |
| 5 | Móng đơn cột BTLT 10m | Chương V | 3 | Móng |
| 6 | Móng kép cột BTLT 10m | Chương V | 3 | Móng |
| 7 | Móng ghép cột BTLT 7,5m | Chương V | 13 | Móng |
| 8 | Móng ghép cột BTLT 8,5m | Chương V | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột MT-4 | Chương V | 2 | Móng |
| Z | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| AA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, hoàn toàn bằng thủ công | Chương V | 2 | cột |
| 2 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn | Chương V | 0,6 | 10 sứ |
| AB | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8.5m, hoàn toàn bằng thủ công | Chương V | 3 | cột |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8.5m, hoàn toàn bằng thủ công | Chương V | 79 | cột |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn, tiết diện cáp <=4x95mm2 | Chương V | 0,29 | Km |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn, tiết diện cáp <=4x35mm2 | Chương V | 0,123 | Km |
| AC | PHẦN TẬN DỤNG LẮP LẠI | |||
| AD | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 | Chương V | 0,863 | Km |
| 2 | Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây <= 70mm2 | Chương V | 1,001 | Km |
| 3 | Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | Chương V | 0,685 | Km |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | Chương V | 640 | 1 m |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) | Chương V | 63 | hộp |
| 6 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) | Chương V | 81 | hộp |
| 7 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6 công tơ | Chương V | 16 | hộp |
| AE | PHẦN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI, NỘI TUYẾN, BỐC DỠ VẬT TƯ A CẤP | |||
| AF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển sứ đứng đường dài bằng ôtô thùng 2 Tấn | Chương V | 247 | quả |
| 2 | Bốc dỡ Sứ đứng các loại bằng thủ công | Chương V | 1,729 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Sứ đứng các loại bằng thủ công cự ly 100m | Chương V | 0,1279 | tấn/km |
| 4 | Vận chuyển cách điện chuỗi đường dài bằng ô tô thùng 2 tấn | Chương V | 12 | chuỗi |
| 5 | Bốc dỡ chuỗi néo polime các loại bằng thủ công | Chương V | 0,144 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cách điện chuỗi bằng thủ công cự ly 100m | Chương V | 0,0144 | tấn/km |
| AG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Vận chuyển dây AC-70 mm2 đường dài bằng Cẩu 5 tấn | Chương V | 9.657 | m |
| 2 | Vận chuyển dây nhôm bọc ACSR/XLPE/PVC-150 đường dài bằng Cẩu 5 tấn | Chương V | 508 | m |
| 3 | Vận chuyển sứ đứng đường dài bằng ôtô thùng 2 Tấn | Chương V | 310 | quả |
| 4 | Bốc dỡ Sứ đứng các loại bằng thủ công | Chương V | 2,17 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Sứ đứng các loại bằng thủ công cự ly 100m | Chương V | 0,217 | tấn/km |
| 6 | Vận chuyển cách điện chuỗi đường dài bằng ô tô thùng 2 tấn | Chương V | 114 | chuỗi |
| 7 | Bốc dỡ chuỗi néo polime các loại bằng thủ công | Chương V | 1,368 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cách điện chuỗi bằng thủ công cự ly 100m | Chương V | 0,1368 | tấn/km |
| AH | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Vận chuyển cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x70mm2 đường dài bằng Cẩu 5 tấn | Chương V | 429 | m |
| 2 | Vận chuyển cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x70mm2 đường dài bằng Cẩu 5 tấn | Chương V | 334 | m |
| AI | PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| AJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AK | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn gắn cần trục chở thiết bị | Chương V | 13 | ca |
| AL | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng 2 tấn chở vật liệu | Chương V | 13 | ca |
| AM | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AN | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn gắn cần trục chở thiết bị | Chương V | 5,5 | ca |
| AO | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng 2 tấn chở vật liệu | Chương V | 13 | ca |
| AP | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng 2 tấn chở vật liệu | Chương V | 13 | ca |
| AQ | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM | Chương V | 300,5 | m3 |
| AR | CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Chương V | 6 | 1 cò |
| 2 | Thay xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha | Chương V | 3 | 1 xà |
| 3 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song | Chương V | 6 | Bộ3quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi