Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161597-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông công trình
Số hiệu KHLCNT 20210133425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 09:33:00 đến ngày 2021-02-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,165,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B MẶT ĐƯỜNG THẢM TĂNG CƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,1563 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,4939 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,0816 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,0816 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,0816 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2801 100m3
C Đường làm mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,503 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2995 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4945 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,234 100m3
5 Rải ni lông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9503 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,11 m3
D Hoàn trả mặt bằng
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3836 100m3
2 Rải ni long lớp cách ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,131 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,1 m3
E Rãnh thoát nước
1 Cắt mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,9607 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,1329 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 692,067 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,472 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 87 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,48 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 174 m3
8 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 285,29 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.714,36 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,704 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,44 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 139,2 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,612 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,4122 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 125,28 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.740 cấu kiện
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,0295 100m3
18 Mua đất về đắp móng độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 568,3335 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,32 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6783 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,38 m3
22 Xây gạch không nung 6.0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,1 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 136,94 m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9537 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7018 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,445 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1242 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,16 m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,85 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 69,69 m3
F Rãnh cải tạo
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật tại chương V 74,72 m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 7km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7472 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4908 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8806 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,4 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0655 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1656 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,2 m3
G Cống ngang đường
1 Cắt mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3824 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước,đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,978 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1236 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0051 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,012 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,65 m3
8 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,02 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,24 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0536 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2392 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,28 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6852 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,32 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0166 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0042 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,36 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cấu kiện
19 Mua đất về đắp móng độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0188 m3
H Đảm bảo ATGT
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 109,65 m2
2 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,35 m2
3 Mua biển báo phản quang cạnh 700mm, biển báo 205D Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
4 Mua biển báo phản quang đường kính 900mm, biển báo P115 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
5 Mua cột biển báo đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 66 m
6 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,76 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,32 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 m3
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
10 Còi đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Gậy chỉ huy Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Cọc tiêu di dộng phản quang Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 cọc
13 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
14 Biển báo tam giác phản quang W203b Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Biển báo tam giác phản quang W203c Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Biển báo tam giác phía trước công trường W227 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
17 Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
18 Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
19 Cột biển báo loại D88.3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
20 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
21 Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 Mô tả kỹ thuật tại chương V 68 công
22 Hệ thống chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->