Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện Bình Tân năm 2020 – 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 15:16:00 đến ngày 2021-02-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,299,130,252 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | 8.190 | m2 | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Răng cào : Loại 1 | 81,9 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp đá dăm các loại | 409,5 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤5cm | 81,9 | 100m2 | |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đạt yêu cầu thiết kế . | 81,9 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Cấp phối đá dăm loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,8 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Dầu hoả, nhựa bitum : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 81,9 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Đá dăm các loại ( xanh, trắng ) ; nhựa đường : loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 81,9 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,6912 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D <=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0152 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm | Que hàn , dây thép : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2203 | tấn |
| 12 | Gia công thép hình viền tấm đan | Thép hình : TCVN , Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1536 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan bằng máy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa thu nước nắp tấm đan, ĐK 34mm | Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tường đương, đạt chiều dầy ống theo yê. hoặc tương đương | 0,0864 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đạt yêu cầu thiết kế . | 2,212 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bó vỉa | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,21 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,212 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi