Gói thầu: Cung cấp vật tư còn lại và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210207538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC GIA ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư còn lại và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 64 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 11:00:00 đến ngày 2021-03-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,043,331,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt bêtông nhựa + BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,804 | 100m |
| 2 | Ðào bỏ mặt đường nhựa – chiều dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | m² |
| 3 | Phá dỡ BTXM bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m³ |
| 4 | Phá dỡ nền BTXM (gạch nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m³ |
| 5 | Phá dở mặt nền gạch nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m³ |
| 6 | Đào đất đặt đường ống Bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,68 | m³ |
| 7 | Đào đất đặt đường ống Bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | 100m³ |
| 8 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,48 | m³ |
| 9 | Đào đất đặt đường ống Bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m³ |
| 10 | Ðắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m³ |
| 11 | Ðắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất thừa 1 km bằng ôtô 5 tấn tự đổ (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất thừa 11 km bằng ôtô 5 tấn tự đổ (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất thừa 1 km bằng ôtô 5 tấn tự đổ (đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất thừa 11 km bằng ôtô 5 tấn tự đổ (đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m³ |
| 16 | Đổ bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 mác200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m³ |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m² |
| 18 | Gia công thép Þ12 gân neo khuỷu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| B | LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG | |||
| 1 | Ống nhựa Þ180HDPE ( ống mồi) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 0,045 | 100m |
| 2 | Ống nhựa Þ150 uPVC ( ống mồi) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 0,01 | 100m |
| 3 | Ống nhựa Þ100 uPVC ( ống mồi) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 0,21 | 100m |
| 4 | Ống nhựa Þ50HDPE ( ống mồi) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 0,03 | 100m |
| 5 | Ống nhựa Þ180HDPE ( PN 12,5) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 9,8 | 100m |
| 6 | Ống nhựa HDPE (OD 27 dày 4mm) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 3,146 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PVC 27 | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 1,43 | 100m |
| 8 | Tê MJ Þ180FF x 100B ( Đai ngàm) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 16 | cái |
| 9 | Van cổng Þ150BB | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 6 | cái |
| 10 | Van cổng Þ100BB | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 16 | cái |
| 11 | Bù manchon MJ Þ200BF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 1 | cái |
| 12 | Bù manchon MJ Þ180BF ( Đai ngàm) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 9 | cái |
| 13 | Bù manchon MJ Þ150BF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 3 | cái |
| 14 | Bù manchon MJ Þ100BF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 31 | cái |
| 15 | Manchon MJ Þ180FF ( Đai ngàm) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 3 | cái |
| 16 | Manchon MJ Þ40FF (GC) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 2 | cái |
| 17 | Khuỷu MJ 1/8 Þ180FF ( Đai ngàm) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 25 | cái |
| 18 | Khuỷu MJ 1/8 Þ100FF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 28 | cái |
| 19 | Khuỷu MJ 1/8 Þ40FF (GC) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 4 | cái |
| 20 | Bửng chận Þ200B | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 1 | cái |
| 21 | Bửng chận Þ150B | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 1 | cái |
| 22 | Bửng chận Þ100B | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 17 | cái |
| 23 | Kiềng câu nước Þ180 x 40M | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 2 | cái |
| 24 | Nút chận Þ50 | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 2 | cái |
| 25 | Đai khởi thủy tích hợp van Þ180 x 3/4" (GC) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 143 | cái |
| 26 | Van góc liên hợp 27x 3/4" (5D có tay khóa) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 143 | cái |
| 27 | Van góc liên hợp 25x 3/4" (3D ) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 143 | cái |
| 28 | Khâu nối nhựa BM Þ27 ren trong | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 143 | cái |
| 29 | Khuỷu 1/4 nhựa BM Þ27 | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 143 | cái |
| 30 | Ống nối nhựa BM Þ27 | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 143 | cái |
| 31 | Nút bít thau Þ3/4" | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 143 | cái |
| 32 | Tháo gỡ đồng hồ đo lưu lượng <= 50ly | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 143 | cái |
| 33 | Gắn đồng hồ đo lưu lượng <= 50ly | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 143 | cái |
| 34 | Tháo và lắp đặt trụ cứu hỏa 100 | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 2 | cái |
| 35 | Họng ổ khoá | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 22 | cái |
| 36 | Ống cơi họng ổ khóa Þ168 PVC | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 0,22 | 100m |
| C | VẬT TƯ ĐẤU NỐI HIỆN HỮU | |||
| 1 | Bù manchon MJ Þ150BF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 1 | cái |
| 2 | Túm MJ Þ150F – 100F | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 1 | cái |
| 3 | Túm MJ Þ180F – 150F (Đai ngàm) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 1 | cái |
| 4 | Túm MJ Þ200F – 150F | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 1 | cái |
| 5 | Manchon MJ Þ100FF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 12 | cái |
| 6 | Manchon MJ Þ40FF (GC) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định cấp. | 2 | cái |
| D | KHỬ TRÙNG ỐNG BẰNG CLO BỘT | |||
| 1 | Khử trùng ống bằng Clor Þ 180 + PT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 100m |
| E | THỬ ÁP LỰC | |||
| 1 | Thử áp lực ống nhựa 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 100m |
| 2 | Thử áp lực ống nhựa 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m |
| F | NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Nước thử áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,273 | m³ |
| 2 | Nước sử dụng súc rửa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,159 | m³ |
| 3 | Ca máy phát điện chiếu sáng 30KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | ca |
| G | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG BT NHỰA DÀY 12CM ( Eyc>155MPa) | |||
| 1 | Trải vải điạ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m² |
| 2 | Trải cán đá dăm loại I dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m³ |
| 3 | Trải cán đá dăm loại II dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m³ |
| 4 | Tưới lớp nhựa thấm bám MC70, luợng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m² |
| 5 | Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m² |
| 6 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 bằng nhủ tương nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m² |
| 7 | Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m² |
| 8 | Cào bốc mặt nhựa cũ dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m² |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 bằng nhủ tương nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m² |
| 10 | Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m² |
| 11 | Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trường 12 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m³ |
| H | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG BT NHỰA DÀY 12CM ( Eyc = 120MPa) | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,09 | 100m² |
| 2 | Trải cán đá dăm loaji I dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | 100m³ |
| 3 | Tưới lớp nhựa thấm bám MC70, luợng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,345 | 100m² |
| 4 | Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,345 | 100m² |
| 5 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 bằng nhủ tương nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,345 | 100m² |
| 6 | Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,345 | 100m² |
| 7 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 bằng nhủ tương nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,876 | 100m² |
| 8 | Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,876 | 100m² |
| I | TÁI LẬP MẶT HẺM BT XIMĂNG | |||
| 1 | Trải vải điạ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m² |
| 2 | Trải cán đá dăm loại I dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m³ |
| 3 | Trải BTXM nền đá 1x2 M300 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m³ |
| J | TÁI LẬP NỀN GẠCH BÔNG NHÀ DÂN | |||
| 1 | Trải cán đá dăm loai 2 dày 10cm, k>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m³ |
| 2 | Trải BTXM nền đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m³ |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi