Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trạm Kiểm Soát Biên Phòng Láng Nước Thuộc Đồn Biên Phòng Cửa Khẩu Trường Long Hòa.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162261-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trạm Kiểm Soát Biên Phòng Láng Nước Thuộc Đồn Biên Phòng Cửa Khẩu Trường Long Hòa.
Số hiệu KHLCNT 20210162243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 14:09:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,982,634,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 143,0676 1m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 90,9925 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 127,5351 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1185 100m3
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7614 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4781 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4258 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,078 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,852 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 17,3626 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5176 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 39,1875 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24,752 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,392 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0606 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5285 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1473 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8709 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1515 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,899 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5122 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1725 tấn
23 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,921 m3
24 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4771 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2406 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 44,1444 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0355 m3
28 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 95,94 m2
29 Lát nền, sàn gạch granit 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 157,715 m2
30 Ốp tường trụ, cột gạch granit 300x600 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 77,95 m2
31 Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 40,69 m2
32 Ốp đá chẻ vào tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 157,7264 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 384,338 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 53,144 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 68,1128 m2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 245,952 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 154,7 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 100,952 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 25,376 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 468,8844 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 355,8128 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 587,242 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 149,2264 m2
45 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm kính Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 27,5 m2
46 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm kính Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 13,8 m2
47 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0174 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0174 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,034 100m2
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
51 Lắp đặt van thau 2 chiều D27 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,56 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,055 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,095 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m
56 Lắp đặt tê nhựa giảm 27-21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
57 Lắp đặt co nhựa 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
58 Lắp đặt co nhựa 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
59 Lắp đặt co nhựa giảm 27-21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
60 Lắp đặt cầu chắn rác d=120mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
3 Lắp đặt quạt trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x400mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
18 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,92 m3
19 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,644 m3
20 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 trụ
22 Bộ chân đế kim thu sét Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
25 Kẹp đỡ dây thoát sét vào mái tol và vật tư phụ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
26 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cọc
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + CỔNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9244 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 64,708 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,5553 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 37,8135 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,036 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 26,3803 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0576 m3
8 Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6566 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,726 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 52,2688 m3
11 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 69,5317 m3
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 184,8392 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 135,54 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.161,5289 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.481,9081 m2
16 CCLĐ song sắt đầu rào Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 81,0641 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 81,0641 1m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,56 m
19 CCLĐ bảng tên cơ quan ốp tấm alu + chữ, khung thép mạ kẽm (theo hồ sơ thiết kế) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,814 m2
20 Sản xuất lắp dựng cửa cổng khung sắt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,06 m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,163 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,457 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,715 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,194 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,985 tấn
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - CỘT CỜ.
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,552 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2656 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,776 m3
4 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0208 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 37,76 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 54,85 m3
7 Nilon lót Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,485 100m2
8 kẻ ron Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 516,02 m
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,402 1m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1206 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,169 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,464 m3
14 Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8512 m2
15 Cung cấp lắp dựng cột cờ bằng INOX Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
F HẠNG MỤC: NHÀ XE + NHÀ VỆ SINH
G PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 26,339 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,607 1m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,01 1m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 27,8652 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2975 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4874 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,534 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,736 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5744 m3
12 Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1832 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cột chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,216 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5067 100m2
15 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,488 m3
16 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1376 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,306 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2027 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 26,7478 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 93,35 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18,5 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 27,27 m2
23 Lát nền, sàn gạch granite nhám KT gạch 400x400 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18,34 m2
24 Lát gạch bậc tam cấp gạch granite 300x600 có gờ mũi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,08 m2
25 Ốp chân tường, viền tường trụ, cột gạch ceramic KT 250x400 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22,52 m2
26 Ốp đá hoa cương vào tường TD đá ≤0,16m2, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0464 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5075 100m2
28 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3165 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3165 tấn
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 26,7478 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 139,12 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 120,0978 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 45,77 m2
34 Làm trần tấm Prima khung thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 31,62 m2
35 CCLD cửa đi khung nhôm kính Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8 m2
36 Nilon lót Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,627 100m2
37 Xoa phẳng mặt bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 27,5516 10m
38 Lắp dựng giá đỡ lavabo thép hộp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,079 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0895 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0223 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0479 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1525 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1129 tấn
45 Lắp đặt xí bệt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-Lavabo Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
48 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
50 Lắp đặt giá treo khăn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
51 Lắp đặt gương soi + kệ kính Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
52 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,117 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,181 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,388 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,079 100m
57 Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
58 Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
59 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
60 Lắp đặt Tê nhựa d=21mm bằng PP dán keo Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
61 Lắp đặt Tê nhựa d=90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
62 Lắp đặt co nhựa d=60mm bằng PP dán keo Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
63 Lắp đặt Tê nhựa d=21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
64 Lắp đặt Tê nhựa 34/21 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
65 Lắp đặt khâu răng trong d=21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
66 Lắp đặt van 2 chiều 34 thau Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt van 2 chiều 34 thau Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
68 Lắp đặt giếng thấm BT CT đúc sẵn D=1200, L=1m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
69 CC LD bồn tự hoại nhựa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
70 Lắp dựng Bulong fi 14, L=300 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
71 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 2.0 HP Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
72 Cung cấp lắp đặt giếng khoan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
73 CCLĐ bồn Inox chứa nước 2000L + phụ kiện Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
I HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 80 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 80 gốc
3 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,3601 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,3601 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4958 100m3
6 Cung cấp đất thịt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 449,576 m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 48,7772 100m3
8 Cung cấp cát san lấp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5.950,8184 m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 59,5082 100m3
J HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,82 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,86 m3
3 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột bê tông ≤10m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 trụ
4 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cần
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 218 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x200mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->