Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trạm Kiểm Soát Biên Phòng Láng Nước Thuộc Đồn Biên Phòng Cửa Khẩu Trường Long Hòa.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trạm Kiểm Soát Biên Phòng Láng Nước Thuộc Đồn Biên Phòng Cửa Khẩu Trường Long Hòa. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 14:09:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,982,634,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,0676 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,9925 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,5351 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1185 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7614 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4781 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4258 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,078 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,852 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3626 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5176 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,1875 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,752 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,392 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0606 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5285 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1473 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8709 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1515 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,899 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5122 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1725 | tấn |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,921 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4771 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2406 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1444 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0355 | m3 |
| 28 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,94 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,715 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột gạch granit 300x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,95 | m2 |
| 31 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,69 | m2 |
| 32 | Ốp đá chẻ vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,7264 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 384,338 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,144 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,1128 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,952 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,7 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,952 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,376 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 468,8844 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 355,8128 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 587,242 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,2264 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm kính | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm kính | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0174 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0174 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,034 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt van thau 2 chiều D27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa giảm 27-21mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa giảm 27-21mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn rác d=120mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x400mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 18 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,644 | m3 |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 22 | Bộ chân đế kim thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 25 | Kẹp đỡ dây thoát sét vào mái tol và vật tư phụ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 26 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9244 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,708 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5553 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,8135 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,036 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,3803 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6566 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,726 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,2688 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,5317 | m3 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,8392 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,54 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.161,5289 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.481,9081 | m2 |
| 16 | CCLĐ song sắt đầu rào | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,0641 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,0641 | 1m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,56 | m |
| 19 | CCLĐ bảng tên cơ quan ốp tấm alu + chữ, khung thép mạ kẽm (theo hồ sơ thiết kế) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,814 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,06 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,163 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,457 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,715 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,194 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,985 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - CỘT CỜ. | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,552 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2656 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,776 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0208 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,76 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,85 | m3 |
| 7 | Nilon lót | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,485 | 100m2 |
| 8 | kẻ ron | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 516,02 | m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,402 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1206 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,169 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,464 | m3 |
| 14 | Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8512 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp dựng cột cờ bằng INOX | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE + NHÀ VỆ SINH | |||
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,339 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,607 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,01 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,8652 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2975 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4874 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,534 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,736 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5744 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1832 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cột chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5067 | 100m2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,488 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1376 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2027 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,7478 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,35 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,27 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch granite nhám KT gạch 400x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,34 | m2 |
| 24 | Lát gạch bậc tam cấp gạch granite 300x600 có gờ mũi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,08 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường trụ, cột gạch ceramic KT 250x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,52 | m2 |
| 26 | Ốp đá hoa cương vào tường TD đá ≤0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0464 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5075 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3165 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3165 | tấn |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,7478 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,12 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,0978 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,77 | m2 |
| 34 | Làm trần tấm Prima khung thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,62 | m2 |
| 35 | CCLD cửa đi khung nhôm kính | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 36 | Nilon lót | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,627 | 100m2 |
| 37 | Xoa phẳng mặt bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5516 | 10m |
| 38 | Lắp dựng giá đỡ lavabo thép hộp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0895 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0223 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0479 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1525 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1129 | tấn |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-Lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,388 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa d=21mm bằng PP dán keo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa d=90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa d=60mm bằng PP dán keo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa d=21mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa 34/21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt khâu răng trong d=21mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 2 chiều 34 thau | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 2 chiều 34 thau | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt giếng thấm BT CT đúc sẵn D=1200, L=1m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | CC LD bồn tự hoại nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp dựng Bulong fi 14, L=300 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 2.0 HP | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp lắp đặt giếng khoan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 73 | CCLĐ bồn Inox chứa nước 2000L + phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| I | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | gốc |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3601 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3601 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4958 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất thịt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 449,576 | m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,7772 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp cát san lấp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.950,8184 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,5082 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,86 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột bê tông ≤10m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | trụ |
| 4 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cần |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 218 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | 24 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi