Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210210753-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200335135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 12:24:00 đến ngày 2021-02-22 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,583,024,084 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 293,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 10,5385 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 9,0511 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 1,4874 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tiếp 5km Theo hồ sơ thiết kế 1,4874 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tiếp 9km Theo hồ sơ thiết kế 1,4874 100m3
6 Đắp cát nâng nền bục giảng, ram dốc Theo hồ sơ thiết kế 14,1114 m3
7 CCLĐ lớp nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 10,3374 100m2
8 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 101,4591 m3
9 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 33,777 m3
10 Bê tông lót đà kiềng, bồn hoa đá 1x2 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 13,2241 m3
11 Bê tông móng đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 104,5586 m3
12 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 37,2353 m3
13 Bê tông cột chiều cao <= 6m đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 30,7998 m3
14 Bê tông cột chiều cao <= 28m đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 34,6268 m3
15 Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 145,906 m3
16 Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 146,2864 m3
17 Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 có trộn phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 71,547 m3
18 Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 24,7157 m3
19 Bê tông lanh tô, bổ trụ, đà giằng đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 59,4715 m3
20 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 1,7664 100m2
21 Ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 4,3497 100m2
22 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 9,4856 100m2
23 Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế 15,2559 100m2
24 Ván khuôn sàn Theo hồ sơ thiết kế 19,1723 100m2
25 Ván khuôn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 1,8594 100m2
26 Ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 10,7726 100m2
27 SXLD cốt thép móng đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0894 tấn
28 SXLD cốt thép móng đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 4,608 tấn
29 SXLD cốt thép móng đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3009 tấn
30 SXLD cốt thép cột đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 2,1898 tấn
31 SXLD cốt thép cột đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 7,0184 tấn
32 SXLD cốt thép cột đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế 5,8528 tấn
33 SXLD cốt thép dầm đường kính <=10 mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 3,1961 tấn
34 SXLD cốt thép dầm đường kính <=18 mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 7,9094 tấn
35 SXLD cốt thép dầm đường kính >18 mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 5,5904 tấn
36 SXLD cốt thép dầm đường kính <=10 mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 3,2226 tấn
37 SXLD cốt thép dầm đường kính <=18 mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 8,9145 tấn
38 SXLD cốt thép dầm đường kính >18 mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,9379 tấn
39 SXLD cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3731 tấn
40 SXLD cốt thép cầu thang đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 2,9191 tấn
41 SXLD cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 5,5004 tấn
42 SXLD cốt thép lanh tô đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 4,4366 tấn
43 SXLD cốt thép sàn đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 28,7056 tấn
44 SXLD cốt thép sàn đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 3,5833 tấn
45 Xây gạch ống không nung 8x8x18, chiều cao <= 6m tường dày <=10cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 18,1524 m3
46 Xây gạch ống không nung 8x8x18, chiều cao <= 28m tường dày <= 10cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,473 m3
47 Xây gạch ống không nung 8x8x18, chiều cao <= 6m tường dày 20cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 93,509 m3
48 Xây gạch ống không nung 8x8x18, chiều cao <= 28m tường dày 20cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 225,6185 m3
49 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m tường dày <=10 cm vữa XM mác 75 hộp gen Theo hồ sơ thiết kế 19,7416 m3
50 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=28m tường dày <=10 cm vữa XM mác 75 hộp gen Theo hồ sơ thiết kế 21,8526 m3
51 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,5307 m3
52 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,3201 m3
53 Trát tường hộp gen dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 650,03 m2
54 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.572,6095 m2
55 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.690,3005 m2
56 Trát cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 118,335 m2
57 Trát cột, cạnh cửa trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 433,376 m2
58 Trát dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 880,1535 m2
59 Trát dầm trong nhà vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 225,4275 m2
60 Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 611,01 m2
61 Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.164,9161 m2
62 Trát cầu thang vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 183,57 m2
63 Trát lanh tô, ô văng, đà giằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 749,7198 m2
64 Trát bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 178,8162 m2
65 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế 820,234 m2
66 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 369,75 m
67 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 69,45 m
68 Chèn vữa chống thấm phễu thu sàn Theo hồ sơ thiết kế 0,26 m3
69 Lát sàn vinyl dày 6,5mm Theo hồ sơ thiết kế 315,6 m2
70 Lát nền phòng bằng gạch thạch anh 60x60cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 593,93 m2
71 Lát nền hành lang bằng gạch thạch anh 60x60cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 916,69 m2
72 Lát nền bằng gạch ceramic nhám 30x30cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 150,76 m2
73 Lát nền ram dốc gạch thạch anh nhám 30x60cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 18 m2
74 Láng granitô bục giảng, tam cấp, cầu thang, ngạch cửa Theo hồ sơ thiết kế 343,8231 m2
75 Làm rãnh thoát nước mưa hành lang Theo hồ sơ thiết kế 74,7 m
76 CCLD Len gỗ tường Theo hồ sơ thiết kế 62,4 m
77 Ốp gạch chân tường gạch thạch anh 12x60cm Theo hồ sơ thiết kế 56,3403 m2
78 Ốp gạch tường gạch ceramic 30x60cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 819 m2
79 Ốp gạch gốm trang trí vào tường Theo hồ sơ thiết kế 79,1915 m2
80 Tôn nền phòng dày 2cm, vữa XM mác 75 (chỉ tính vật tư) Theo hồ sơ thiết kế 593,93 m2
81 Tôn nền hành lang dày 1cm, vữa XM mác 75 (chỉ tính vật tư) Theo hồ sơ thiết kế 916,69 m2
82 Láng sàn nhà đa năng dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 315,6 m2
83 Láng nền nhà đa năng, tạo dốc nhà WC dày 2cm, vữa XM mác 100 (chỉ tính vật tư) Theo hồ sơ thiết kế 361,19 m2
84 Láng nền tạo dốc nhà WC dày 2 cm, vữa XM mác 100 có trộn phụ gia chống thấm (chỉ tính vật tư) Theo hồ sơ thiết kế 105,17 m2
85 Láng nền sàn sê nô, mái BTCT, ô văng dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 có trộn phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 511,2286 m2
86 Trát thành sê nô chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 có trộn phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 201,4219 m2
87 Quét chống thấm vệ sinh, mái, sê nô Theo hồ sơ thiết kế 817,8205 m2
88 Kẻ ron âm tường mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế 292,3 m
89 Bả bột trét vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.516,2692 m2
90 Bả bột trét vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 2.261,139 m2
91 Bả bột trét vào dầm trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 2.733,4708 m2
92 Bả bột trét vào dầm trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 2.201,4596 m2
93 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 4.249,74 m2
94 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 4.462,5986 m2
95 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 958,13 m2
96 CCLD cửa đi sắt 4 cánh mở kính cường lực dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 13,5 m2
97 CCLD cửa đi 2 cánh mở sắt pano tole kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm có bông sắt bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế 93,5 m2
98 CCLD cửa đi nhôm hệ 700 kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm dán decal mờ Theo hồ sơ thiết kế 45,4 m2
99 CCLD cửa đi Lambri nhôm hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 27,93 m2
100 CCLD cửa sổ sắt kính dàn an toàn 2 lớp dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế 140,12 m2
101 CCLD cửa sổ nhôm hệ 700 kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm dán decal mờ Theo hồ sơ thiết kế 8,4 m2
102 CCLD cửa sổ nhôm lùa hệ 1000 kính cường lực dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 18,6 m2
103 CCLD vách nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 75,7 m2
104 CCLD cửa nhôm lật hệ 1000, kính cường lực dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 38,61 m2
105 CCLD Khung sắt bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế 195,93 m2
106 CCLĐ Khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 77 bộ
107 SXLD Lam bê tông Theo hồ sơ thiết kế 815,95 m
108 SXLD Lan can tay vịn sắt cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 95,1 m2
109 CCLD Lan can tay vịn sắt hành lang Theo hồ sơ thiết kế 55,9 m
110 CCLD Vách ngăn tiểu (giáo viên) bằng sứ Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
111 CCLD Vách ngăn tiểu (học sinh) bằng sứ Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
112 CCLD Khung sắt hộp tráng kẽm + mặt đá granite lavabo Theo hồ sơ thiết kế 3,52 m2
113 Đóng trần thạch cao khung kim loại chìm Theo hồ sơ thiết kế 38,055 m2
114 Đóng trần thạch cao khung kim loại nổi chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 155,4 m2
115 Đóng trần thạch cao khung kim loại nổi chống ẩm cách âm Theo hồ sơ thiết kế 374,68 m2
116 SXLD Hệ khung sắt tráng kẽm + lợp tấm cemboard (2 lớp) sân khấu Theo hồ sơ thiết kế 34 m2
117 CCLD sàn gỗ sân khấu Theo hồ sơ thiết kế 52 m2
118 CCLD Thang sắt xuống mái BTCT Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
119 CCLĐ Bộ chữ tên trường bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
120 Sản xuất vì kèo thép hình Theo hồ sơ thiết kế 8,4094 tấn
121 Sản xuất vì kèo thép hình sắt tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,5905 tấn
122 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,0491 tấn
123 Sản xuất xà gồ thép sắt tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,2829 tấn
124 Lắp dựng vì kèo thép hình Theo hồ sơ thiết kế 8,9999 tấn
125 Lắp dựng xà gồ thép hình Theo hồ sơ thiết kế 3,332 tấn
126 CCLD Bu lông D10 Theo hồ sơ thiết kế 206 cái
127 CCLD Bu lông D12 Theo hồ sơ thiết kế 592 cái
128 CCLD Bu lông D16 Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
129 CCLD Bu lông D20 Theo hồ sơ thiết kế 248 cái
130 Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 3,5727 100m2
131 Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm, lớp cách âm cách nhiệt PU dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế 4,5419 100m2
132 CCLD Tole úp nóc Theo hồ sơ thiết kế 137,47 m
133 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thời gian 6 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 28,8696 100m2
134 Lắp dựng dàn giáo trong Theo hồ sơ thiết kế 3,7504 100m2
B HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 Theo hồ sơ thiết kế 0,88 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 Theo hồ sơ thiết kế 1,535 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 Theo hồ sơ thiết kế 0,59 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 Theo hồ sơ thiết kế 0,63 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế 0,57 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR DN65 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
8 Lắp đặt Nối nhựa uPVC DN15 Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
9 Lắp đặt Nối nhựa uPVC DN20 Theo hồ sơ thiết kế 33 cái
10 Lắp đặt Nối nhựa PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
11 Lắp đặt Nối nhựa uPVC DN25 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
12 Lắp đặt Nối nhựa uPVC DN32 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Lắp đặt Nối nhựa PPR DN50 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
14 Lắp đặt Nối nhựa uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
15 Lắp đặt Nối răng ngoài uPVC DN20 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
16 Lắp đặt Nối răng ngoài uPVC DN25 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
17 Lắp đặt Nối răng ngoài uPVC DN25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt Nối răng ngoài uPVC DN32 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
19 Lắp đặt Nối răng ngoài PPR DN50 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
20 Lắp đặt Nối răng ngoài uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
21 Lắp đặt Nối răng ngoài PPR DN65 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
22 Lắp đặt Nối răng trong uPVC DN15 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
23 Lắp đặt Nối răng trong uPVC DN32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt Nối rút uPVC DN25x15 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt Nối rút uPVC DN25x20 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt Nối rút uPVC DN32x20 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
27 Lắp đặt Nối rút uPVC DN32x25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt Nối rút uPVC DN50x32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Lắp đặt Co 45 uPVC DN25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt Co 45 uPVC DN32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt Co 90 uPVC DN15 Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
32 Lắp đặt Co 90 uPVC DN20 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
33 Lắp đặt Co 90 uPVC DN25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Lắp đặt Co 90 uPVC DN32 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
35 Lắp đặt Co 90 PPR DN50 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
36 Lắp đặt Co 90 uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
37 Lắp đặt Co 90 PPR DN65 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
38 Lắp đặt Co 90 rút uPVC DN20x15 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
39 Lắp đặt Co 90 rút PPR DN25x20 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
40 Lắp đặt Co 90 rút ren trong uPVC DN20x15 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
41 Lắp đặt Co 90 ren trong uPVC DN15 Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
42 Lắp đặt Tê uPVC DN15 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
43 Lắp đặt Tê uPVC DN20 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Lắp đặt Tê uPVC DN32 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
45 Lắp đặt Tê PPR DN50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Lắp đặt Tê uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
47 Lắp đặt Tê rút uPVC DN20x15 Theo hồ sơ thiết kế 43 cái
48 Lắp đặt Tê rút uPVC DN25x15 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
49 Lắp đặt Tê rút PPR DN25x20 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Lắp đặt Tê rút uPVC DN25x20 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
51 Lắp đặt Tê rút uPVC DN32x15 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
52 Lắp đặt Tê rút uPVC DN32x20 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
53 Lắp đặt Tê rút uPVC DN32x25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
54 Lắp đặt Tê rút uPVC DN50x32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Lắp đặt Van khóa ren DN20 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
56 Lắp đặt Van khóa ren DN25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
57 Lắp đặt Van khóa ren DN32 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
58 Lắp đặt Van khóa ren DN50 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
59 Lắp đặt Van khóa ren DN65 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
60 Lắp đặt Van 1 chiều DN50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
61 Lắp đặt Y lọc ren DN65 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
62 Lắp đặt Nối chống rung ren DN50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
63 Lắp đặt Nối chống rung ren DN65 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
64 Lắp đặt Crepin DN65 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
65 Lắp đặt điện cực mực nước Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
66 Lắp đặt tủ điều khiển bơm sinh hoạt Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
67 Lắp đặt máy bơm nước Q=10m3/h, H=40m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
68 Lắp đặt bồn nước ngang inox 3m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 Theo hồ sơ thiết kế 0,165 100m
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 Theo hồ sơ thiết kế 0,075 100m
71 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế 2,547 100m
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 Theo hồ sơ thiết kế 4,714 100m
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế 1,345 100m
74 Lắp đặt Nối nhựa uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
75 Lắp đặt Nối nhựa uPVC DN80 Theo hồ sơ thiết kế 117 cái
76 Lắp đặt Nối nhựa uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
77 Lắp đặt Nối rút uPVC DN50x32 Theo hồ sơ thiết kế 33 cái
78 Lắp đặt Nối rút uPVC DN50x40 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
79 Lắp đặt Co 45 uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế 184 cái
80 Lắp đặt Co 45 uPVC DN80 Theo hồ sơ thiết kế 100 cái
81 Lắp đặt Co 45 uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế 59 cái
82 Lắp đặt Co 90 uPVC DN32 Theo hồ sơ thiết kế 33 cái
83 Lắp đặt Co 90 uPVC DN40 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
84 Lắp đặt Co 90 uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế 49 cái
85 Lắp đặt Co 90 uPVC DN80 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
86 Lắp đặt Co 90 uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
87 Lắp đặt Co 90 rút uPVC DN100x50 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
88 Lắp đặt Tê cong uPVC DN80 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
89 Lắp đặt Tê cong uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
90 Lắp đặt Tê cong rút uPVC DN80x50 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
91 Lắp đặt Tê uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
92 Lắp đặt Tê uPVC DN80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
93 Lắp đặt Tê rút uPVC DN80x50 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
94 Lắp đặt Tê rút uPVC DN100x50 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
95 Lắp đặt Y uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
96 Lắp đặt Y uPVC DN80 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
97 Lắp đặt Y uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
98 Lắp đặt Y rút uPVC DN80x50 Theo hồ sơ thiết kế 37 cái
99 Lắp đặt Y rút uPVC DN100x50 Theo hồ sơ thiết kế 33 cái
100 Lắp đặt Y rút uPVC DN100x80 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
101 Lắp đặt xi phông uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế 33 cái
102 Lắp đặt nút bịt uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
103 Lắp đặt nút bịt uPVC DN80 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
104 Lắp đặt nút bịt uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
105 Lắp đặt Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 33 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo hồ sơ thiết kế 33 cái
107 Lắp đặt bộ xả lavabo Theo hồ sơ thiết kế 33 bộ
108 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 29 bộ
109 Lắp đặt vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
110 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
111 Lắp đặt nút ấn xả nước chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
113 Lắp đặt vòi tắm sen Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
114 Lắp đặt phễu thu sàn DN50 Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
115 Lắp đặt cầu chắn rác DN80 Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
116 Lắp đặt bẩu thu mưa DN80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
117 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
118 Lắp đặt kệ xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 33 cái
119 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
120 Lắp đặt gương soi bàn lavabo Theo hồ sơ thiết kế 2,52 m2
121 Lắp đặt kệ kính lavabo Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
122 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
C HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - THÔNG GIÓ ĐHKK
1 Lắp đặt tủ điện WxDxH 400x600x250 Theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
2 Lắp đặt tủ điện 24 module Theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
3 Lắp đặt tủ điện 8 module Theo hồ sơ thiết kế 16 tủ
4 Lắp đặt đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
5 Lắp đặt đồng hồ Volt kế Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt chuyển mạch Volt kế Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt chuyển mạch Ampe kế Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt MCT 150/5A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
10 Lắp đặt MCT 75/5A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Lắp đặt MCCB 3P 150A 25kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt MCB 3P 75A 10kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt MCB 3P 50A 10kA Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
14 Lắp đặt MCB 3P 40A 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt MCB 3P 20A 10kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt MCB 3P 20A 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Lắp đặt MCB 2P 40A 6kA Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
18 Lắp đặt MCB 2P 20A 10kA Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
19 Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
20 Lắp đặt MCB 2P 16A 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt MCB 1P 16A 10kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
24 Lắp đặt MCB 1P 10A 10kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA Theo hồ sơ thiết kế 41 cái
26 Lắp đặt RCBO 2P 16A 30mA 6kA Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
27 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 47 m
28 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 160 m
29 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 3.343 m
30 Lắp đặt nối D32 Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
31 Lắp đặt nối D25 Theo hồ sơ thiết kế 176 cái
32 Lắp đặt nối D20 Theo hồ sơ thiết kế 1.108 cái
33 Lắp đặt hộp nối dây 160x160 Theo hồ sơ thiết kế 75 cái
34 Lắp đặt hộp nối dây 200x200 Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
35 Lắp đặt đế âm Theo hồ sơ thiết kế 172 cái
36 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
37 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
38 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
39 Lắp đặt công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế 136 cái
40 Lắp đặt công tắc đảo Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế 86 cái
42 Lắp đặt cáp CV (1x1.5mm²) Theo hồ sơ thiết kế 5.940 m
43 Lắp đặt cáp CV (1x2.5mm²) Theo hồ sơ thiết kế 2.998 m
44 Lắp đặt cáp CVV (2x6.0mm²) Theo hồ sơ thiết kế 474 m
45 Lắp đặt cáp CVV (4x4.0mm²) Theo hồ sơ thiết kế 125 m
46 Lắp đặt cáp CVV (2x4.0mm²) Theo hồ sơ thiết kế 980 m
47 Lắp đặt cáp CV (1x4.0mm²) Theo hồ sơ thiết kế 1.099 m
48 Lắp đặt cáp CVV (2x10mm²) Theo hồ sơ thiết kế 520 m
49 Lắp đặt cáp CV (1x10mm²) Theo hồ sơ thiết kế 651 m
50 Lắp đặt cáp CV/FR (1x16mm²) Theo hồ sơ thiết kế 126 m
51 Lắp đặt cáp CXV (1x16mm²) Theo hồ sơ thiết kế 53 m
52 Lắp đặt cáp CXV (1x25mm²) Theo hồ sơ thiết kế 27 m
53 Lắp đặt máng cáp có nắp che 100x50 Theo hồ sơ thiết kế 220 m
54 Lắp đặt nối máng cáp (100x50x1.2mm) Theo hồ sơ thiết kế 110 cái
55 Lắp đặt U treo máng (100x50x1.2mm) Theo hồ sơ thiết kế 160 cái
56 Lắp đặt co góc máng (100x50x1.2mm) Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
57 Lắp đặt tê góc máng cáp (100x50x1.2mm) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
58 Lắp đặt Ty sắt 8ly dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 264 cây
59 Lắp đặt Đèn đường Led 100W, cần đèn gắn vách Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
60 Lắp đặt Đèn tuyp Led đôi T8 1.2m, 2x18W áp trần Theo hồ sơ thiết kế 22 bộ
61 Lắp đặt Đèn tuyp Led đôi T8 1.2m, 2x18W có chóa treo trần Theo hồ sơ thiết kế 132 bộ
62 Lắp đặt Đèn tuyp Led đơn T8 1.2m, 1x18W áp trần Theo hồ sơ thiết kế 54 bộ
63 Lắp đặt Đèn tuyp Led đơn T8 1.2m, 18W có chóa treo tường (đèn bảng) Theo hồ sơ thiết kế 22 bộ
64 Lắp đặt Đèn tuyp Led đơn T8 1.2m, 1x18W gắn tường Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
65 Lắp đặt Đèn Led tròn âm trần 9W Theo hồ sơ thiết kế 66 bộ
66 Lắp đặt Đèn Led gắn tường chống nước 30W Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
67 Lắp đặt Đèn Led Highbay 100W Theo hồ sơ thiết kế 21 bộ
68 Lắp đặt Quạt trần D1400 + dimmer Theo hồ sơ thiết kế 69 cái
69 Lắp đặt Quạt công nghiệp gắn tường 7500m3/h Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
70 Lắp đặt Quạt gắn tường 45W Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
71 Lắp đặt Quạt hút gắn tường 250m3/h Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
D HỆ THỐNG MẠNG INTERNET
1 Lắp đặt Tủ Rack 15U Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt Cáp quang 2 Core - FO Multimode Theo hồ sơ thiết kế 107 m
3 Lắp đặt Giá phối quang ODF 2FO Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điện Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Lắp đặt Switch 1Gbs, LAN Base-16 Port (2 port SFP) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Lắp đặt Patch Panel 16 port- Cate6 UTP Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Lắp đặt Ổ cắm mạng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt Cáp CATE6 Theo hồ sơ thiết kế 520 m
9 Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 520 m
10 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D30 Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
11 Lắp đặt Máng cáp 50x50 Theo hồ sơ thiết kế 31 m
12 Lắp đặt Co góc máng 50x50 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
13 Lắp đặt Bộ phát wifi Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
E CỔNG - TƯỜNG RÀO, SÂN - ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH, SAN LẤP, HÀNH LANG NỐI
1 Tháo dỡ cửa cổng Theo hồ sơ thiết kế 16,58 m2
2 Tháo dỡ hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 7,395 m2
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,372 m3
4 Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,486 m3
5 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,864 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế 2,756 m3
7 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 12,6907 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 7,945 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 0,0474 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tiếp 5km Theo hồ sơ thiết kế 0,0474 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tiếp 9km Theo hồ sơ thiết kế 0,0474 100m3
12 CCLĐ lớp nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 0,0894 100m2
13 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,8932 m3
14 Xoa nền ram dốc Theo hồ sơ thiết kế 8,9318 m2
15 Kẻ joint nền ram dốc Theo hồ sơ thiết kế 3,64 10m
16 Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,8435 m3
17 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,7594 m3
18 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,1581 m3
19 Bê tông cột đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,696 m3
20 Bê tông đà giằng tường đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,204 m3
21 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0317 100m2
22 Ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,1487 100m2
23 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 0,1392 100m2
24 Ván khuôn giằng tường Theo hồ sơ thiết kế 0,0204 100m2
25 SXLD cốt thép móng đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0242 tấn
26 SXLD cốt thép cột đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0274 tấn
27 SXLD cốt thép cột đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,147 tấn
28 SXLD cốt thép dầm đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0526 tấn
29 SXLD cốt thép dầm đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1064 tấn
30 SXLD cốt thép giằng đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0204 tấn
31 Khoan tạo lỗ bê tông cấy thép Theo hồ sơ thiết kế 8 lỗ
32 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18, dày <=10cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,3056 m3
33 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,0394 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 37,8368 m2
35 Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,9 m2
36 Trát đà giằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,366 m2
37 Cạo bỏ lớp sơn vôi tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 844,7098 m2
38 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế 142,0225 m2
39 Bả bột trét vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 882,5466 m2
40 Bả bột trét vào cột, giằng tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 12,266 m2
41 Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 894,8126 m2
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 178,4932 m2
43 CCLD cửa cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế 16,5 m2
44 CCLD khung sắt trên cổng Theo hồ sơ thiết kế 2,55 m2
45 Lắp dựng khung sắt hàng rào (tận dụng lại) Theo hồ sơ thiết kế 7,395 m2
46 CCLD lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 8,1207 m2
47 Đào đất bó vỉa, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,7034 m3
48 Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,3517 m3
49 Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,4044 m3
50 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,058 100m2
51 Trát bó vỉa vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,8356 m2
52 CCLĐ lớp nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 6,6863 100m2
53 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 65,3633 m3
54 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 84,9 m3
55 Xoa mặt, lăn nhám nền đường Theo hồ sơ thiết kế 849 m2
56 Kẻ joint nền đường Theo hồ sơ thiết kế 38,57 10m
57 Lát nền bằng gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 257,6328 m2
58 Đào đất móng bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế 9,033 m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 0,0451 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tiếp 5km Theo hồ sơ thiết kế 0,0451 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tiếp 9km Theo hồ sơ thiết kế 0,0451 100m3
62 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 4,5165 m3
63 Xây tường bồn hoa gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,033 m3
64 Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 210,77 m2
65 Ốp gạch gốm trang trí bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế 82,8025 m2
66 Đắp gờ chỉ thành bồn hoa vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 150,55 m
67 Bả bột trét vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 75,275 m2
68 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 75,275 m2
69 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 40,0561 m3
70 Cung cấp trồng cây lá màu Theo hồ sơ thiết kế 135,52 m2
71 Cung cấp trồng cây Vàng Anh Theo hồ sơ thiết kế 2 cây
72 Trải lớp đá 0-4 nền sân Theo hồ sơ thiết kế 1,484 100m3
73 Trải lớp đá mi bụi nền sân Theo hồ sơ thiết kế 0,742 100m3
74 Đắp cát nâng nền sân Theo hồ sơ thiết kế 29,68 m3
75 Cung cấp cỏ nhân tạo + lớp cao su Theo hồ sơ thiết kế 742 m2
76 Đắp cát sạch sân bóng Theo hồ sơ thiết kế 14,84 m3
77 Đào đất hố móng hàng rào lưới B40 di dời, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 47,1383 m3
78 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 36,0702 m3
79 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 0,1107 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tiếp 5km Theo hồ sơ thiết kế 0,1107 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tiếp 9km Theo hồ sơ thiết kế 0,1107 100m3
82 Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,5748 m3
83 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,9333 m3
84 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,7041 m3
85 Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,56 m3
86 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,2879 100m2
87 Ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,2337 100m2
88 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 0,234 100m2
89 SXLD cốt thép móng đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1627 tấn
90 SXLD cốt thép móng đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8789 tấn
91 Gia công làm mới khung sắt V lưới B40 (tính 30% khối lượng khung di dời) Theo hồ sơ thiết kế 78,12 m2
92 Tháo, lắp dựng khung sắt I + lưới B40 (di dời) Theo hồ sơ thiết kế 260,4 m2
93 Vệ sinh lớp gỉ sét khung sắt lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế 706,83 m2
94 CCLD cửa đi sắt Theo hồ sơ thiết kế 24,3 m2
95 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 809,25 m2
96 CCLD Bu lông D20 Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
97 Đào bóc lớp đất hữu cơ và đất tự nhiên bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế 7,7336 100m3
98 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 5T phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 7,7336 100m3
99 Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô 5T tiếp 5km Theo hồ sơ thiết kế 7,7336 100m3
100 Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô 5T tiếp 9km Theo hồ sơ thiết kế 7,7336 100m3
101 Đắp cát nền công trình Theo hồ sơ thiết kế 257,5 m3
102 Khoan tạo lỗ bê tông cấy thép Theo hồ sơ thiết kế 90 lỗ
103 Sản xuất vì kèo thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,3931 tấn
104 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,5126 tấn
105 Lắp dựng vì kèo thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,3931 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,5126 tấn
107 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 55,74 m2
108 CCLD Bu lông D12 Theo hồ sơ thiết kế 90 cái
109 CCLD mái polycarbonat dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 97,9279 m2
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN315 Theo hồ sơ thiết kế 0,786 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN280 Theo hồ sơ thiết kế 1,07 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 Theo hồ sơ thiết kế 1,64 100m
4 Đào đất đường ống bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,6721 100m3
5 Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 96,0722 m3
6 Đắp cát đệm đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 10,218 m3
7 Đắp cát đệm đường ống bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 0,2175 100m3
8 Đắp đất đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 79,7313 m3
9 Đắp đất đường ống bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 1,3597 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 0,1561 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tiếp 5km Theo hồ sơ thiết kế 0,1561 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tiếp 9km Theo hồ sơ thiết kế 0,1561 100m3
13 Bê tông lót nền đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 16,616 m3
14 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 16,616 m3
15 Xoa mặt, lăn nhám nền đường Theo hồ sơ thiết kế 166,16 m2
16 Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 24,6291 m3
17 Đào đất hố ga, mương, bể tự hoại bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,8558 100m3
18 Đắp đất hố ga bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 23,5172 m3
19 Đắp đất hố ga, mương, bể tự hoại bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 0,4955 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 0,3714 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tiếp 5km Theo hồ sơ thiết kế 0,3714 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tiếp 9km Theo hồ sơ thiết kế 0,3714 100m3
23 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 7,512 m3
24 Bê tông tấm đan, nắp bể đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,259 m3
25 Bê tông đáy đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,764 m3
26 Bê tông thành đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,4 m3
27 Ván khuôn nắp Theo hồ sơ thiết kế 0,3018 100m2
28 Ván khuôn đáy Theo hồ sơ thiết kế 0,3478 100m2
29 Ván khuôn thành Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m2
30 GCLD cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4462 tấn
31 GCLD cốt thép hố ga, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6564 tấn
32 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 dày <= 10cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,6713 m3
33 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 dày <= 20cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,7468 m3
34 Trát tường bể tự hoại chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 có trộn phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 56,7 m2
35 Trát tường hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 115,938 m2
36 Láng đáy dày 2cm vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 26,78 m2
37 Láng đáy dày 2cm vữa mác 100 có trộn phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 8,625 m2
38 Lắp đặt nắp tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế 83 cái
39 Sản xuất cấu kiện thép V50x5 nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,1902 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện thép V50x5 nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,1902 tấn
41 Quét chống thấm bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 65,325 m2
42 Đào đường ống cấp nước bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 9,44 m3
43 Đắp đất nền ống Theo hồ sơ thiết kế 9,4391 m3
44 Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế 1,18 100m
45 Lắp đặt lơi nhựa PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Lắp đặt nối nhựa PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
47 Lắp đặt co 90 PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
48 Lắp đặt tê PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
49 Lắp đặt van khóa PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Lắp đặt van phao PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
51 Đào đường ống cấp nước bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 5,6 m3
52 Đắp đất nền ống Theo hồ sơ thiết kế 5,57 m3
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m
54 Lắp đặt nối rút uPVC DN32-25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
55 Lắp đặt van khóa uPVC DN25 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
56 Lắp đặt co uPVC DN25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Lắp đặt co rút uPVC DN25x20 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
58 Lắp đặt tê giảm uPVC DN25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
59 Lắp đặt co ren trong uPVC DN20 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
60 Lắp đặt van khóa uPVC DN20 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
62 Lắp đặt nối rút uPVC DN32-20 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
63 Lắp đặt van khóa uPVC DN20 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
64 Lắp đặt co uPVC DN25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
65 Lắp đặt tê uPVC DN20 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
G HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện 600x400x800 Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt MCCB 3P 600A 36kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 3P 200A 25kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt MCCB 3P 150A 25kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt MCCB 3P 100A 25kA Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Lắp đặt đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Lắp đặt đồng hồ volt kế Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt đồng hồ ample kế Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt MCT 600/5A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
10 Lắp đặt cáp CXV 185 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 504 m
11 Lắp đặt cáp CV 185 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 63 m
12 Lắp đặt cáp CXV 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế 714 m
13 Lắp đặt cáp CV 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 179 m
14 Lắp đặt cáp CXV 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 601 m
15 Lắp đặt cáp CV 35mm2 Theo hồ sơ thiết kế 179 m
16 Lắp đặt cáp CXV 35mm2 Theo hồ sơ thiết kế 487 m
17 Lắp đặt cáp CV 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 132 m
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 100/130 Theo hồ sơ thiết kế 1,26 100m
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 Theo hồ sơ thiết kế 4,42 100m
20 Lắp đặt máng cáp có nắp che 75x50 Theo hồ sơ thiết kế 8 m
21 Lắp đặt máng cáp có nắp che 100x75 Theo hồ sơ thiết kế 6,5 m
22 Lắp đặt co góc máng cáp 75x50 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
23 Lắp đặt co góc máng cáp 100x75 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Lắp đặtt cọc tiếp địa D16 dài 2.4m Theo hồ sơ thiết kế 6 cọc
25 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
26 Lắp đặt ốc siết cáp đồng trần Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
27 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 6 mối
28 Đào đất lắp đặt hố ga, mương cáp điện Theo hồ sơ thiết kế 108,8043 m3
29 Đắp cát mương cáp Theo hồ sơ thiết kế 66,7073 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 0,4209 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tiếp 5km Theo hồ sơ thiết kế 0,4209 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tiếp 9km Theo hồ sơ thiết kế 0,4209 100m3
33 Bê tông đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 16,147 m3
34 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 13,036 m3
35 Bê tông tấm đan hố cáp đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,506 m3
36 Ván khuôn đáy hố cáp Theo hồ sơ thiết kế 0,0204 100m2
37 Ván khuôn nắp đan hố cáp Theo hồ sơ thiết kế 0,0576 100m2
38 Xoa mặt, lăn nhám nền đường Theo hồ sơ thiết kế 167,64 m2
39 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18 dày <= 10cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,5936 m3
40 Trát thành dày 2cm vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12 m2
41 Sản xuất cấu kiện thép V30x3 khuôn hầm và nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0611 tấn
42 Lát gạch con sâu lại nền bị phá dỡ Theo hồ sơ thiết kế 21 m2
43 Làm dấu báo hiệu mương chôn ống cáp ngầm (3 viên gạch thẻ, lưới cảnh báo) Theo hồ sơ thiết kế 186,4 m
H HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào đất hồ nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,4909 100m3
2 Lấp đất hồ nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,0952 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 0,3957 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tiếp 5km Theo hồ sơ thiết kế 0,3957 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tiếp 9km Theo hồ sơ thiết kế 0,3957 100m3
6 BT lót móng đá 1x2 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,925 m3
7 BT đáy bể đá 1x2 mác 250 có phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 3,976 m3
8 BT tường bể đá 1x2 mác 250 có phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 8,232 m3
9 BT nắp bể đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,214 m3
10 Ván khuôn đáy bể Theo hồ sơ thiết kế 0,0532 100m2
11 Ván khuôn thành bể Theo hồ sơ thiết kế 0,7992 100m2
12 Ván khuôn nắp bể Theo hồ sơ thiết kế 0,1542 100m2
13 SXLD cốt thép bể nước, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5527 tấn
14 SXLD cốt thép bể nước, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,3488 tấn
15 Quét chống thấm bể nước Theo hồ sơ thiết kế 113,08 m2
16 Trát tường ngoài bể nước vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 46,64 m2
17 Ốp tường bể nước gạch ceramic 30x30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 36,8 m2
18 Lát đáy bể gạch ceramic 30x30cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15 m2
19 Lắp mạch ngừng bêtông bằng tấm waterstop, H=200 Theo hồ sơ thiết kế 16,8 m
20 Lắp dựng thang inox xuống hồ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp nắp thăm hồ nước ngầm đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->