Gói thầu: Gói 04: Thi công công trình Cải tạo kiến trúc TBA Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp, TT Hòa Bình, Thanh Chương, Nam Đàn đáp ứng tiêu chí điều khiển xa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 04: Thi công công trình Cải tạo kiến trúc TBA Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp, TT Hòa Bình, Thanh Chương, Nam Đàn đáp ứng tiêu chí điều khiển xa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và kHCB năm 2021 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 13:46:00 đến ngày 2021-02-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,944,203,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO TBA 110KV HÒA BÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 76,032 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 6,2181 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 5,7535 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 11,2154 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0398 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,4803 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0685 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,2759 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 5,3108 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1,0534 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0782 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,2824 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0806 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0095 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0282 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0324 | tấn |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 6,0638 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 24,4837 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 318,5742 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 47,2736 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 5,6976 | m2 |
| 22 | Quét vôi, ve 3 nước | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 371,546 | m2 |
| 23 | Lắp dựng thép thép mã kẽm nhúng nóng hàng rào | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,9017 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0324 | tấn |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 5,9764 | m3 |
| 26 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 5,5835 | m3 |
| 27 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1,0815 | m3 |
| 28 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,425 | m3 |
| 29 | Xây dựng cổng chính theo bản vẽ thiết kế (móng, trụ , trát , ốp ) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | Cổng |
| 30 | Lắp Bộ lôgô và chữ biển hiệu | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | bộ |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Ốp đá granit biển hiệu) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 6 | m2 |
| 32 | Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Gia công lắp đặt cổng thép (sơn tĩnh điện) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | Cổng |
| 34 | Khóa việt tiệp (khóa cổng) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 2 | bộ |
| 35 | Hộp điều khiển , tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 36 | m |
| 37 | Lắp đặt dây Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 36 | m |
| 38 | Ống nhựa ruột gà luồn cáp (HDPE-D32/25) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 72 | m |
| 39 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A (At to mat 20A) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 cái |
| 40 | Phá dỡ trụ cổng cũ ( móng , trụ , cổng thép) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | Cổng |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 23,0208 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 3,8016 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,1152 | tấn |
| 44 | Lắp dựng thép mạ kẽm nhúng nóng hàng rào trạm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 3,4174 | tấn |
| 45 | Vít nở sắt M6x100 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1.176 | cái |
| 46 | Lắp dựng dây cáp bọc nhựa đường kính 6mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0691 | tấn |
| 47 | Lắp dựng dây thép gai hình dao D800 mạ kẽm loại 2,7mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0579 | tấn |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 4,6042 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 96,2688 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 195,84 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu vàng | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 236,16 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 6,6528 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1,155 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,1152 | tấn |
| 55 | Lắp dựng thép mạ kẽm hàng rào trạm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,9764 | tấn |
| 56 | Vít nở sắt M6x100 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 336 | cái |
| 57 | Lắp dựng dây cáp bọc nhựa đường kính 6mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,021 | tấn |
| 58 | Lắp dựng dây thép gai hình dao D800 mạ kẽm loại 2,7mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0176 | tấn |
| 59 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1,3306 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 21,168 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 119 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu vàng | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 153,65 | m2 |
| 63 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha ( tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 tủ |
| 64 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha ( tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 tủ |
| 65 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, thiết bị tự động cho HT chiếu sáng ( Cảm biến ánh sáng) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 2 | 1 bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột ( đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 3 | 1 bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột (đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng trắng) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 2 | 1 bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn chiếu sáng (Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V làm mới ) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 4 | 1 bộ |
| 69 | Lắp đặt lại các đèn led ngoài trời hiện trạng : | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 6 | 21bộ |
| 70 | Kéo rải Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 : | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,3 | 100m |
| 71 | Kéo rải Cáp 0.6/1kV -Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 2 | 100m |
| 72 | Kéo rải Cáp 0.6/1kV -Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2.5mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 3 | 100m |
| 73 | Kéo rảiCáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-14x1,5mm2 : | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,15 | 100m |
| 74 | Ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE D32/25 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 10 | 10m |
| 75 | Lắp đặt Ống ghen bán nguyệt | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 5 | 10m |
| 76 | Lắp đặt ống thép luồn cáp D25 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 5 | 10m |
| 77 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 50 | Bộ |
| 78 | Móng cột thép bát giác kèm dây tiếp đất | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | Móng |
| 79 | Cột thép bát giác côn cao 10m (mạ kẽm + phụ kiện bảng điện trọn bộ) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | cột |
| 80 | Hào cáp đi trên sân phân phối | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 10 | m |
| 81 | Hào cáp qua đường và đi dưới sân bê tông | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 25 | m |
| B | CẢI TẠO TBA 110KV NAM ĐÀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 298,705 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 40,8223 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 26,2613 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 51,3468 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,1846 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 2,2267 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,3064 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1,2352 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 24,0115 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 4,715 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,3832 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1,3838 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,361 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,019 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0565 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,145 | tấn |
| 17 | Xây gạch đắc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 24,9711 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 115,8597 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1.394,4336 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 219,1776 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 25,6896 | m2 |
| 22 | Quét ve 3 nước | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1.639,3008 | m2 |
| 23 | Lắp dựng thép mạ kẽm nóng hàng rào | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 4,0364 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,145 | tấn |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 8,8862 | m3 |
| 26 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 6,0112 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 38,7173 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 24,453 | m3 |
| 29 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 12,0806 | m3 |
| 30 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 53,807 | m3 |
| 31 | Xây dựng cổng chính theo bản vẽ thiết kế (móng, trụ , trát , ốp ) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | Cổng |
| 32 | Bộ lôgô và chữ biển hiệu | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | bộ |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Ốp đá granit biển hiệu) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 6 | m2 |
| 34 | Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Gia công lắp đặt cổng thép (sơn tĩnh điện) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | Cổng |
| 36 | Khóa việt tiệp (khóa cổng) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 2 | bộ |
| 37 | Hộp điều khiển , tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 30 | m |
| 40 | Ống nhựa ruột gà luồn cáp (HDPE-D32/25) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A (At to mat 20A) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 cái |
| 42 | Phá dỡ trụ cổng cũ ( móng , trụ , cổng thép) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | Cổng |
| 43 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha ( tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha ( tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 tủ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha ( tủ điều khiển chiếu sáng ngoài trời ) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 tủ |
| 46 | Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 2 | 1 bộ |
| 47 | Lắp đặt át tômát 100A | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 cái |
| 48 | Lắp đặt át tômát 63A | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 cái |
| 49 | Lắp đặt lại các đèn led ngoài trời hiện trạng : | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 7 | 1 bộ |
| 50 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Cáp 0.6/1kV -Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Cáp 0.6/1kV -Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2.5mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 2,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-14x1,5mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE-D32/25 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 20 | 10m |
| 55 | Lắp đặt ống thép D25 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 5 | 10m |
| 56 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 50 | Bộ |
| 57 | Hào cáp đi trên sân phân phối | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 10 | m |
| 58 | Hào cáp qua đường và đi dưới sân bê tông | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 25 | m |
| C | CẢI TẠO TBA 110KV NGHĨA ĐÀN | |||
| 1 | Xây dựng cổng chính theo bản vẽ thiết kế (móng, trụ , trát , ốp ) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | Cổng |
| 2 | Bộ lôgô và chữ biển hiệu | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | bộ |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Ốp đá granit biển hiệu) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 6,51 | m2 |
| 4 | Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Gia công lắp đặt cổng thép (sơn tĩnh điện) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | Cổng |
| 6 | Khóa việt tiệp (khóa cổng) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 2 | bộ |
| 7 | Hộp điều khiển , tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 60 | m |
| 10 | Ống nhựa ruột gà luồn cáp (HDPE-D32/25) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A (At to mat 20A) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 cái |
| 12 | Phá dỡ trụ cổng cũ ( móng , trụ , cổng thép) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | Cổng |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 ( Cải tạo mảng tường rào lắp biển) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,4774 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,1496 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 5,22 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0477 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 29,7528 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 5,0127 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,1505 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép mạ kẽm hàng rào trạm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,8775 | tấn |
| 21 | Vít nở sắt M6x100 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 588 | cái |
| 22 | Dây cáp bọc nhựa đường kính 6mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0911 | tấn |
| 23 | Lắp dựng dây thép gai hình dao D800 mạ kẽm loại 2,7mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0763 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 22,785 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 577,22 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu vàng | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 622,79 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 4,8312 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,792 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0238 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thép mạ kẽm hàng rào trạm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,1376 | tấn |
| 31 | Vít nở sắt M6x100 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 24 | cái |
| 32 | Dây cáp bọc nhựa đường kính 6mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0144 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dây thép gai hình dao D800 mạ kẽm loại 2,7mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0121 | tấn |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 5,0728 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 21,96 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 79,2 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu vàng | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 103,2 | m2 |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 tủ |
| 39 | Lắp đặt tủ chiếu sáng trong nhà | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 tủ |
| 40 | Lắp đặt tủ chiếu sáng ngoài trời | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 tủ |
| 41 | Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 2 | 1 bộ |
| 42 | Lắp đặt át tômát 100A | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 cái |
| 43 | Lắp đặt át tômát 63A | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 cái |
| 44 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 6 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng trắng | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 3 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần kèm máng đôi 1,2m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 4 | 1 bộ |
| 47 | Cột thép bát giác côn cao 10m mạ kẽm (bao gồm cả bu lông neo trọn bộ) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 4 | cột |
| 48 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 : 20/100 = 0,2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Cáp 0.6/1kV -Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 : 350/100 = 3,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 3,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Cáp 0.6/1kV -Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2.5mm2 : 300/100 = 3 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-14x1,5mm2 : 15/100 = 0,15 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE-D32/25 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 30 | 10m |
| 53 | Lắp đặt Ống ghen bán nguyệt | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 10 | 10m |
| 54 | Lắp đặt ống thép luồn cáp OT-D25 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 5 | 10m |
| 55 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 50 | Bộ |
| 56 | Móng cột thép bát giác kèm dây tiếp đất | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 4 | Móng |
| 57 | Cột thép bát giác côn cao 10m (mạ kẽm + phụ kiện bảng điện trọn bộ) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 4 | cột |
| 58 | Hào cáp đi trên sân phân phối | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 150 | m |
| 59 | Hào cáp qua đường và đi dưới sân bê tông | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 25 | m |
| D | CẢI TẠO TBA 110KV QUỲ HỢP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 411,264 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 33,1632 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 30,9254 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 29,75 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 8,9012 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 21,7056 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,2154 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 2,5978 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,3651 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1,4717 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 27,9361 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 5,7684 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,8797 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1,6238 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,019 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0565 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,1728 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép mạ kẽm nóng hàng rào | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 4,8093 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,057 | tấn |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 29,7528 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 133,1669 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1.696,1056 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 255,7072 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 30,4752 | m2 |
| 25 | Quét ve 3 nước | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1.982,288 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 52,8743 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 37,323 | m3 |
| 28 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 9,029 | m3 |
| 29 | Phá dỡ trụ cổng cũ ( móng , trụ , cổng thép) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | Cổng |
| 30 | Xây dựng cổng chính theo bản vẽ thiết kế (móng, trụ , trát , ốp ) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | Cổng |
| 31 | Bộ lôgô và chữ biển hiệu | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | bộ |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Ốp đá granit biển hiệu) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 6 | m2 |
| 33 | Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Gia công lắp đặt cổng thép (sơn tĩnh điện) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | Cổng |
| 35 | Khóa việt tiệp (khóa cổng) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 2 | bộ |
| 36 | Hộp điều khiển , tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 30 | m |
| 39 | Ống nhựa ruột gà luồn cáp (HDPE-D32/25) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt át tômát <=50A (At to mat 20A) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 tủ |
| 42 | Lắp đặt tủ chiếu sáng trong nhà | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ chiếu sáng ngoài trời | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 2 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt át tômát 100A | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 cái |
| 46 | Lắp đặt át tômát 63A | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 cái |
| 47 | Lắp đặt lại các đèn led ngoài trời hiện trạng | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 8 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 7 | 1 bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng trắng | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 3 | 1 bộ |
| 50 | Lắp đặt Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần kèm máng đôi 1,2m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 4 | 1 bộ |
| 51 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Cáp 0.6/1kV -Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 : | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 5,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Cáp 0.6/1kV -Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2.5mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-14x1,5mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE-D32/25 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 35 | 10m |
| 56 | Lắp đặt Ống ghen bán nguyệt | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 25 | 10m |
| 57 | Lắp đặt ống thép luồn cáp OT-D25 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 5 | 10m |
| 58 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 50 | Bộ |
| 59 | Móng cột thép bát giác kèm dây tiếp đất | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 2 | Móng |
| 60 | Cột thép bát giác côn cao 10m (mạ kẽm + phụ kiện bảng điện trọn bộ) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 2 | cột |
| 61 | Hào cáp đi trên sân phân phối | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 10 | m |
| 62 | Hào cáp qua đường và đi dưới sân bê tông | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 25 | m |
| E | CẢI TẠO TBA 110KV THANH CHƯƠNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Hàng rào mặt cắt 1-1) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 18,6946 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 29,172 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,7913 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1,8522 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,1203 | tấn |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 22,5225 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 94,8519 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1.161,9348 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 199,3488 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 83,1168 | m2 |
| 11 | Quét ve 3 nước | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1.444,4004 | m2 |
| 12 | Lắp dựng thép mạ kẽm nóng hàng rào | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 3,3493 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,1201 | tấn |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 36,692 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 28,9674 | m3 |
| 16 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 11,7249 | m3 |
| 17 | Phá dỡ trụ cổng cũ ( móng , trụ , cổng thép) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | Cổng |
| 18 | Xây dựng cổng chính theo bản vẽ thiết kế (móng, trụ , trát , ốp ) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | Cổng |
| 19 | Bộ lôgô và chữ biển hiệu | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | bộ |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Ốp đá granit biển hiệu) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 6 | m2 |
| 21 | Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Gia công lắp đặt cổng thép (sơn tĩnh điện) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | Cổng |
| 23 | Khóa việt tiệp (khóa cổng) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 2 | bộ |
| 24 | Hộp điều khiển , tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt dây Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 40 | m |
| 27 | Ống nhựa ruột gà luồn cáp (HDPE-D32/25) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt át tômát <=50A (At to mat 20A) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 cái |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Hàng rào mặt cắt 2-2) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 3,52 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,032 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,1099 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1,8469 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,4297 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0313 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,113 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0346 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0048 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0141 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0139 | tấn |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 2,5988 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 10,9445 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 130,8519 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 19,3392 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 2,16 | m2 |
| 45 | Quét ve 3 lớp tường rào | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 152,3511 | m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng thép hình hàng rào | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,3865 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 11,25 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,0139 | tấn |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 2,7086 | m3 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 3,3858 | m3 |
| 51 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1,089 | m3 |
| 52 | Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 tủ |
| 53 | Lắp đặt tủ chiếu sáng trong nhà | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 tủ |
| 54 | Lắp đặt tủ chiếu sáng ngoài trời | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 tủ |
| 55 | Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 2 | 1 bộ |
| 56 | Lắp đặt át tômát 100A | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 cái |
| 57 | Lắp đặt át tômát 63A | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 1 cái |
| 58 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Cáp 0.6/1kV -Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 : | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Cáp 0.6/1kV -Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2.5mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 2,5 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-14x1,5mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE-D32/25 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 20 | 10m |
| 63 | Lắp đặt ống thép luồn cáp OT-D25 | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 5 | 10m |
| 64 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 50 | Bộ |
| 65 | Hào cáp đi trên sân phân phối | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 10 | m |
| 66 | Hào cáp qua đường và đi dưới sân bê tông | Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật | 25 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi