Gói thầu: Gói 04: Thi công công trình Cải tạo kiến trúc TBA Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp, TT Hòa Bình, Thanh Chương, Nam Đàn đáp ứng tiêu chí điều khiển xa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201131-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 04: Thi công công trình Cải tạo kiến trúc TBA Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp, TT Hòa Bình, Thanh Chương, Nam Đàn đáp ứng tiêu chí điều khiển xa
Số hiệu KHLCNT 20210112964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và kHCB năm 2021 của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 13:46:00 đến ngày 2021-02-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,944,203,936 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO TBA 110KV HÒA BÌNH
1 Đào móng cột, trụ Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 76,032 m3
2 Đào đất móng băng Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 6,2181 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 5,7535 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 11,2154 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0398 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,4803 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0685 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,2759 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 5,3108 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1,0534 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0782 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,2824 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0806 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0095 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0282 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0324 tấn
17 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 6,0638 m3
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 24,4837 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 318,5742 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 47,2736 m2
21 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 5,6976 m2
22 Quét vôi, ve 3 nước Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 371,546 m2
23 Lắp dựng thép thép mã kẽm nhúng nóng hàng rào Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,9017 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0324 tấn
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 5,9764 m3
26 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 5,5835 m3
27 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1,0815 m3
28 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,425 m3
29 Xây dựng cổng chính theo bản vẽ thiết kế (móng, trụ , trát , ốp ) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 Cổng
30 Lắp Bộ lôgô và chữ biển hiệu Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 bộ
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Ốp đá granit biển hiệu) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 6 m2
32 Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 Bộ
33 Gia công lắp đặt cổng thép (sơn tĩnh điện) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 Cổng
34 Khóa việt tiệp (khóa cổng) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 2 bộ
35 Hộp điều khiển , tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 bộ
36 Lắp đặt dây Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 36 m
37 Lắp đặt dây Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 36 m
38 Ống nhựa ruột gà luồn cáp (HDPE-D32/25) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 72 m
39 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A (At to mat 20A) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 cái
40 Phá dỡ trụ cổng cũ ( móng , trụ , cổng thép) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 Cổng
41 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 23,0208 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 3,8016 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,1152 tấn
44 Lắp dựng thép mạ kẽm nhúng nóng hàng rào trạm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 3,4174 tấn
45 Vít nở sắt M6x100 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1.176 cái
46 Lắp dựng dây cáp bọc nhựa đường kính 6mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0691 tấn
47 Lắp dựng dây thép gai hình dao D800 mạ kẽm loại 2,7mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0579 tấn
48 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 4,6042 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 96,2688 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 195,84 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu vàng Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 236,16 m2
52 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 6,6528 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1,155 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,1152 tấn
55 Lắp dựng thép mạ kẽm hàng rào trạm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,9764 tấn
56 Vít nở sắt M6x100 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 336 cái
57 Lắp dựng dây cáp bọc nhựa đường kính 6mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,021 tấn
58 Lắp dựng dây thép gai hình dao D800 mạ kẽm loại 2,7mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0176 tấn
59 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1,3306 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 21,168 m2
61 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 119 m2
62 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu vàng Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 153,65 m2
63 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha ( tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 tủ
64 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha ( tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 tủ
65 Lắp đặt đèn chiếu sáng, thiết bị tự động cho HT chiếu sáng ( Cảm biến ánh sáng) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 2 1 bộ
66 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột ( đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 3 1 bộ
67 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột (đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng trắng) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 2 1 bộ
68 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn chiếu sáng (Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V làm mới ) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 4 1 bộ
69 Lắp đặt lại các đèn led ngoài trời hiện trạng : Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 6 21bộ
70 Kéo rải Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 : Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,3 100m
71 Kéo rải Cáp 0.6/1kV -Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 2 100m
72 Kéo rải Cáp 0.6/1kV -Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2.5mm2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 3 100m
73 Kéo rảiCáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-14x1,5mm2 : Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,15 100m
74 Ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE D32/25 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 10 10m
75 Lắp đặt Ống ghen bán nguyệt Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 5 10m
76 Lắp đặt ống thép luồn cáp D25 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 5 10m
77 Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 50 Bộ
78 Móng cột thép bát giác kèm dây tiếp đất Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 Móng
79 Cột thép bát giác côn cao 10m (mạ kẽm + phụ kiện bảng điện trọn bộ) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 cột
80 Hào cáp đi trên sân phân phối Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 10 m
81 Hào cáp qua đường và đi dưới sân bê tông Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 25 m
B CẢI TẠO TBA 110KV NAM ĐÀN
1 Đào móng cột, trụ Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 298,705 m3
2 Đào đất móng băng Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 40,8223 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 26,2613 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 51,3468 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,1846 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 2,2267 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,3064 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1,2352 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 24,0115 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 4,715 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,3832 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1,3838 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,361 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,019 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0565 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,145 tấn
17 Xây gạch đắc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 24,9711 m3
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 115,8597 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1.394,4336 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 219,1776 m2
21 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 25,6896 m2
22 Quét ve 3 nước Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1.639,3008 m2
23 Lắp dựng thép mạ kẽm nóng hàng rào Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 4,0364 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,145 tấn
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 8,8862 m3
26 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 6,0112 m3
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 38,7173 m3
28 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 24,453 m3
29 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 12,0806 m3
30 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 53,807 m3
31 Xây dựng cổng chính theo bản vẽ thiết kế (móng, trụ , trát , ốp ) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 Cổng
32 Bộ lôgô và chữ biển hiệu Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 bộ
33 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Ốp đá granit biển hiệu) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 6 m2
34 Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 Bộ
35 Gia công lắp đặt cổng thép (sơn tĩnh điện) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 Cổng
36 Khóa việt tiệp (khóa cổng) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 2 bộ
37 Hộp điều khiển , tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 bộ
38 Lắp đặt dây Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 30 m
39 Lắp đặt dây Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 30 m
40 Ống nhựa ruột gà luồn cáp (HDPE-D32/25) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 60 m
41 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A (At to mat 20A) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 cái
42 Phá dỡ trụ cổng cũ ( móng , trụ , cổng thép) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 Cổng
43 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha ( tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 tủ
44 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha ( tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 tủ
45 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha ( tủ điều khiển chiếu sáng ngoài trời ) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 tủ
46 Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 2 1 bộ
47 Lắp đặt át tômát 100A Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 cái
48 Lắp đặt át tômát 63A Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 cái
49 Lắp đặt lại các đèn led ngoài trời hiện trạng : Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 7 1 bộ
50 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,3 100m
51 Lắp đặt Cáp 0.6/1kV -Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 100m
52 Lắp đặt Cáp 0.6/1kV -Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2.5mm2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 2,5 100m
53 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-14x1,5mm2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,15 100m
54 Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE-D32/25 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 20 10m
55 Lắp đặt ống thép D25 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 5 10m
56 Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 50 Bộ
57 Hào cáp đi trên sân phân phối Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 10 m
58 Hào cáp qua đường và đi dưới sân bê tông Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 25 m
C CẢI TẠO TBA 110KV NGHĨA ĐÀN
1 Xây dựng cổng chính theo bản vẽ thiết kế (móng, trụ , trát , ốp ) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 Cổng
2 Bộ lôgô và chữ biển hiệu Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 bộ
3 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Ốp đá granit biển hiệu) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 6,51 m2
4 Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 Bộ
5 Gia công lắp đặt cổng thép (sơn tĩnh điện) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 Cổng
6 Khóa việt tiệp (khóa cổng) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 2 bộ
7 Hộp điều khiển , tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 bộ
8 Lắp đặt dây Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 60 m
9 Lắp đặt dây Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 60 m
10 Ống nhựa ruột gà luồn cáp (HDPE-D32/25) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 120 m
11 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A (At to mat 20A) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 cái
12 Phá dỡ trụ cổng cũ ( móng , trụ , cổng thép) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 Cổng
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 ( Cải tạo mảng tường rào lắp biển) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,4774 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,1496 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 5,22 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0477 m3
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 29,7528 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 5,0127 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,1505 tấn
20 Lắp dựng thép mạ kẽm hàng rào trạm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,8775 tấn
21 Vít nở sắt M6x100 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 588 cái
22 Dây cáp bọc nhựa đường kính 6mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0911 tấn
23 Lắp dựng dây thép gai hình dao D800 mạ kẽm loại 2,7mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0763 tấn
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 22,785 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 577,22 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu vàng Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 622,79 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 4,8312 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,792 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0238 tấn
30 Lắp dựng thép mạ kẽm hàng rào trạm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,1376 tấn
31 Vít nở sắt M6x100 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 24 cái
32 Dây cáp bọc nhựa đường kính 6mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0144 tấn
33 Lắp dựng dây thép gai hình dao D800 mạ kẽm loại 2,7mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0121 tấn
34 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 5,0728 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 21,96 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 79,2 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu vàng Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 103,2 m2
38 Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 tủ
39 Lắp đặt tủ chiếu sáng trong nhà Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 tủ
40 Lắp đặt tủ chiếu sáng ngoài trời Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 tủ
41 Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 2 1 bộ
42 Lắp đặt át tômát 100A Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 cái
43 Lắp đặt át tômát 63A Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 cái
44 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 6 1 bộ
45 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng trắng Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 3 1 bộ
46 Lắp đặt Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần kèm máng đôi 1,2m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 4 1 bộ
47 Cột thép bát giác côn cao 10m mạ kẽm (bao gồm cả bu lông neo trọn bộ) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 4 cột
48 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 : 20/100 = 0,2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,2 100m
49 Lắp đặt Cáp 0.6/1kV -Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 : 350/100 = 3,5 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 3,5 100m
50 Lắp đặt Cáp 0.6/1kV -Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2.5mm2 : 300/100 = 3 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 3 100m
51 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-14x1,5mm2 : 15/100 = 0,15 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,15 100m
52 Lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE-D32/25 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 30 10m
53 Lắp đặt Ống ghen bán nguyệt Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 10 10m
54 Lắp đặt ống thép luồn cáp OT-D25 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 5 10m
55 Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 50 Bộ
56 Móng cột thép bát giác kèm dây tiếp đất Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 4 Móng
57 Cột thép bát giác côn cao 10m (mạ kẽm + phụ kiện bảng điện trọn bộ) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 4 cột
58 Hào cáp đi trên sân phân phối Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 150 m
59 Hào cáp qua đường và đi dưới sân bê tông Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 25 m
D CẢI TẠO TBA 110KV QUỲ HỢP
1 Đào móng cột, trụ Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 411,264 m3
2 Đào đất móng băng Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 33,1632 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 30,9254 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 29,75 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 8,9012 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 21,7056 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,2154 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 2,5978 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,3651 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1,4717 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 27,9361 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 5,7684 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,8797 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1,6238 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,019 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0565 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,1728 tấn
18 Lắp dựng thép mạ kẽm nóng hàng rào Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 4,8093 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng thép tiếp địa mạ kẽm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,057 tấn
20 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 29,7528 m3
21 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 133,1669 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1.696,1056 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 255,7072 m2
24 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 30,4752 m2
25 Quét ve 3 nước Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1.982,288 m2
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 52,8743 m3
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 37,323 m3
28 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 9,029 m3
29 Phá dỡ trụ cổng cũ ( móng , trụ , cổng thép) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 Cổng
30 Xây dựng cổng chính theo bản vẽ thiết kế (móng, trụ , trát , ốp ) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 Cổng
31 Bộ lôgô và chữ biển hiệu Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 bộ
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Ốp đá granit biển hiệu) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 6 m2
33 Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 Bộ
34 Gia công lắp đặt cổng thép (sơn tĩnh điện) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 Cổng
35 Khóa việt tiệp (khóa cổng) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 2 bộ
36 Hộp điều khiển , tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 bộ
37 Lắp đặt dây Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 30 m
38 Lắp đặt dây Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 30 m
39 Ống nhựa ruột gà luồn cáp (HDPE-D32/25) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 60 m
40 Lắp đặt át tômát <=50A (At to mat 20A) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 cái
41 Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 tủ
42 Lắp đặt tủ chiếu sáng trong nhà Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 tủ
43 Lắp đặt tủ chiếu sáng ngoài trời Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 tủ
44 Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 2 1 bộ
45 Lắp đặt át tômát 100A Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 cái
46 Lắp đặt át tômát 63A Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 cái
47 Lắp đặt lại các đèn led ngoài trời hiện trạng Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 8 1 bộ
48 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 7 1 bộ
49 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng trắng Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 3 1 bộ
50 Lắp đặt Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần kèm máng đôi 1,2m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 4 1 bộ
51 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,3 100m
52 Lắp đặt Cáp 0.6/1kV -Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 : Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 5,5 100m
53 Lắp đặt Cáp 0.6/1kV -Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2.5mm2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 5 100m
54 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-14x1,5mm2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,15 100m
55 Lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE-D32/25 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 35 10m
56 Lắp đặt Ống ghen bán nguyệt Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 25 10m
57 Lắp đặt ống thép luồn cáp OT-D25 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 5 10m
58 Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 50 Bộ
59 Móng cột thép bát giác kèm dây tiếp đất Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 2 Móng
60 Cột thép bát giác côn cao 10m (mạ kẽm + phụ kiện bảng điện trọn bộ) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 2 cột
61 Hào cáp đi trên sân phân phối Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 10 m
62 Hào cáp qua đường và đi dưới sân bê tông Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 25 m
E CẢI TẠO TBA 110KV THANH CHƯƠNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Hàng rào mặt cắt 1-1) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 18,6946 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 29,172 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,7913 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1,8522 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,1203 tấn
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 22,5225 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 94,8519 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1.161,9348 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 199,3488 m2
10 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 83,1168 m2
11 Quét ve 3 nước Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1.444,4004 m2
12 Lắp dựng thép mạ kẽm nóng hàng rào Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 3,3493 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,1201 tấn
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 36,692 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 28,9674 m3
16 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 11,7249 m3
17 Phá dỡ trụ cổng cũ ( móng , trụ , cổng thép) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 Cổng
18 Xây dựng cổng chính theo bản vẽ thiết kế (móng, trụ , trát , ốp ) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 Cổng
19 Bộ lôgô và chữ biển hiệu Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 bộ
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Ốp đá granit biển hiệu) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 6 m2
21 Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 Bộ
22 Gia công lắp đặt cổng thép (sơn tĩnh điện) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 Cổng
23 Khóa việt tiệp (khóa cổng) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 2 bộ
24 Hộp điều khiển , tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 bộ
25 Lắp đặt dây Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 40 m
26 Lắp đặt dây Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 40 m
27 Ống nhựa ruột gà luồn cáp (HDPE-D32/25) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 80 m
28 Lắp đặt át tômát <=50A (At to mat 20A) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 cái
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Hàng rào mặt cắt 2-2) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 3,52 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,032 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,1099 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1,8469 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,4297 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0313 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,113 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0346 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0048 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0141 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0139 tấn
40 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 2,5988 m3
41 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 10,9445 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 130,8519 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 19,3392 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 2,16 m2
45 Quét ve 3 lớp tường rào Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 152,3511 m2
46 Gia công lắp dựng thép hình hàng rào Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,3865 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 11,25 m2
48 Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,0139 tấn
49 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 2,7086 m3
50 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 3,3858 m3
51 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1,089 m3
52 Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 tủ
53 Lắp đặt tủ chiếu sáng trong nhà Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 tủ
54 Lắp đặt tủ chiếu sáng ngoài trời Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 tủ
55 Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 2 1 bộ
56 Lắp đặt át tômát 100A Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 cái
57 Lắp đặt át tômát 63A Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 1 cái
58 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,3 100m
59 Lắp đặt Cáp 0.6/1kV -Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 : Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 1 100m
60 Lắp đặt Cáp 0.6/1kV -Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2.5mm2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 2,5 100m
61 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-14x1,5mm2 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 0,15 100m
62 Lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE-D32/25 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 20 10m
63 Lắp đặt ống thép luồn cáp OT-D25 Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 5 10m
64 Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 50 Bộ
65 Hào cáp đi trên sân phân phối Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 10 m
66 Hào cáp qua đường và đi dưới sân bê tông Theo chương V Tiêu chuẩn ký thuật 25 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->