Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145079-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp quản lý cho huyện hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 06:58:00 đến ngày 2021-02-05 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,719,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2594 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2594 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2594 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2594 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8045 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8045 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8045 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,0016 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6416 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8662 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59,1079 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59,1079 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5329 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu đất núi đắp nền (HS = 1.13) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 641,8158 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6886 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7664 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,443 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,443 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,403 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,03 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,03 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0629 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7815 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2813 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2813 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2813 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,97 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,704 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,6 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8547 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4192 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 224 | cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8208 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,176 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0118 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 656 | cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,06 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,612 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7096 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1701 | tấn |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0243 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0014 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0229 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0229 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0229 | 100m3/1km |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,498 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9195 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Vạch sơn - Biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,792 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Làm biển báo bê tông cốt thép, biển hình tròn, đường kính 0,7 (m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9799 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0196 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0196 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0196 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục 4: Lắp đặt điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6272 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,728 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6769 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4718 | 100m3 |
| 7 | Cột bê tông LT9C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cột |
| 9 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cột |
| 10 | Lắp Cần đèn chụp đầu cột D50; L=2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 11 | Lắp pha đèn Led 100W. Dim 5 cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 14 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,23 | 100m |
| 15 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 16 | Móc treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | cái |
| 17 | Kẹp treo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 18 | Kẹp xiết 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | kg |
| 20 | Khoá đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 21 | Ghíp bọc nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | cai |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 1 | cái | |
| 27 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | 10 cột |
| E | Hạng mục 5: di chuyển điện hạ thế | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,696 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,696 | km/dây |
| 3 | Móc treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 4 | Kẹp treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Kẹp xiết 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5 | kg |
| 8 | Ghíp bọc nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 9 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 hộp |
| 10 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 hộp |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 13 | Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột <= 8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cột |
| 14 | Vận chuyển thu hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi