Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 480E15. các đoạn tuyến: từ cột 1 đến cột 29 trục chính, nhánh rẽ Xưởng 467, nhánh rẽ từ TBA Nghi kim 3 đến TBA Xưởng thông tin, Nhánh rẽ từ cột 8 dến cột 11 NR Tiểu đoàn Sân Bay, Nhánh rẽ từ cột 3 NR Nghi Ân 5 dến cột TBA Nghi Ân 5, Nhánh rẽ từ cột 43 NR Nghi Ân dến cột TBA Nghi Ân 4 do Điện lực TP Vinh quản lý; Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA 5 Thanh An, TBA 7 Thanh An thuộc xã Thanh An và TBA 7 Thanh Thủy thuộc xã Thanh Thủy do Điện lực Thanh Chương quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210202097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 480E15. các đoạn tuyến: từ cột 1 đến cột 29 trục chính, nhánh rẽ Xưởng 467, nhánh rẽ từ TBA Nghi kim 3 đến TBA Xưởng thông tin, Nhánh rẽ từ cột 8 dến cột 11 NR Tiểu đoàn Sân Bay, Nhánh rẽ từ cột 3 NR Nghi Ân 5 dến cột TBA Nghi Ân 5, Nhánh rẽ từ cột 43 NR Nghi Ân dến cột TBA Nghi Ân 4 do Điện lực TP Vinh quản lý; Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA 5 Thanh An, TBA 7 Thanh An thuộc xã Thanh An và TBA 7 Thanh Thủy thuộc xã Thanh Thủy do Điện lực Thanh Chương quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210202055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 16:19:00 đến ngày 2021-02-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 927,310,328 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa ĐZ 480E15.1 các đoạn tuyến: từ cột 1 đến cột 29 trục chính, nhánh rẽ Xưởng 467, nhánh rẽ từ TBA Nghi Kim 3 đến TBA Xưởng thông tin, Nhánh rẽ từ cột 8 đến cột 11 NR Tiểu đoàn Sân bay, Nhánh rẽ từ cột 3 NR Nghi Ân 5 đến cột TBA Nghi Ân 5, NR từ cột 43 NR Nghi Ân đến cột TBA Nghi Ân 4 do Điện lực TP Vinh quản lý | |||
| 1 | Cách điện chuỗi Polymer CN-22 + PK 4 chi tiết (Vật tư PCNA cấp) | CN-22 | 218 | Chuỗi |
| 2 | Cách điện đứng PPI-24 + ty mạ, kẹp (Vật tư PCNA cấp) | PPI-24 | 219 | Quả |
| 3 | Chụp cột 2,7 C-2,7 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm14m NPC(PC).I.14-190- 13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm 50 (Vật tư PCNA cấp) | ĐCĐN50 | 3 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm 95 (Vật tư PCNA cấp) | ĐCĐN95 | 9 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm 70 (Vật tư PCNA cấp) | ĐCĐN70 | 9 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 70 (Vật tư PCNA cấp) | ĐCĐ70 | 3 | Cái |
| 9 | Dây nhôm bọc ACSR/XLPE 2.5/HDPE- 95/16 (Kéo dây trên cột ly tâm cao ≥ 10m) (Vật tư PCNA cấp) | ACSR/XLPE 2.5/HDPE-95/16 | 492 | Mét |
| 10 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ toàn bộ trừ lớp ngoài cùng ACSR-95/16 (Kéo dây trên cột ly tâm cao ≥ 10m) (Vật tư PCNA cấp) | ACSR-95/16 | 7.977 | Mét |
| 11 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ toàn bộ trừ lớp ngoài cùng ACSR-70/11 (Kéo dây trên cột ly tâm cao ≥ 10m) 2.772m tuyến và 1x15m làm thanh cái DCL (Vật tư PCNA cấp) | ACSR-70/11 | 8.331 | Mét |
| 12 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ toàn bộ trừ lớp ngoài cùng ACSR-50/8 (Kéo dây trên cột ly tâm cao ≥ 10m) (Vật tư PCNA cấp) | ACSR-50/8 | 2.862 | Mét |
| 13 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ toàn bộ trừ lớp ngoài cùng ACSR-35/6,2 (Kéo dây trên cột ly tâm cao ≥ 10m) (Vật tư PCNA cấp) | ACSR-35/6,2 | 252 | Mét |
| 14 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong IIA-70 (Vật tư PCNA cấp) | IIA-70 | 216 | Cái |
| 15 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong IIA-95 (Vật tư PCNA cấp) | IIA-95 | 216 | Cái |
| 16 | Móng cột đôi MĐ4-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 17 | Ống nối nhôm ON-50 (Vật tư PCNA cấp) | ON-50 | 3 | Cái |
| 18 | Ống nối nhôm ON-70 (Vật tư PCNA cấp) | ON-70 | 12 | Cái |
| 19 | Ống nối nhôm ON-95 (Vật tư PCNA cấp) | ON-95 | 18 | Cái |
| 20 | Tiếp địa RC2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Xà phụ XP1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Xà phụ XP3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà néo sứ chuỗi XN2sc-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 24 | Xà chụp XV2c | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ vượt cột vuông XV2v-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà néo sứ chuỗi cột đôi XN2SkA-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Xà néo sứ chuỗi cột đôi XN2SkB-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Xà néo sứ chuỗi XN2s-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Xà rẽ sứ chuỗi XR2sv-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Xà rẽ sứ đứng XR2kB-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà néo lệch cột đôi vuông XN2LSv1-kB-22 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Thu hồi Chuỗi néo gốm CNG-22 | CNG-22. | 15 | Chuỗi |
| 33 | Thu hồi Chuỗi néo thủy tinh CNT-24 (3 bát/ 1 | CNT-24. | 154 | Chuỗi |
| 34 | Thu hồi Sứ đứng VHĐ-24 | VHĐ-24. | 249 | Quả |
| 35 | Thu hồi Sứ đứng PPI-24 | PPI-24 | 5 | Quả |
| 36 | Thu hồi Xương cột bê tông ly tâm 12m (Cắt gốc | LT12. | 2 | Bộ |
| 37 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-95 (Thu hồi dây trên cột ly tâm cao ≥ 10m) | AC-95 | 8.469 | Mét |
| 38 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-70 (Thu hồi dây trên cột ly tâm cao ≥ 10m) | AC-70 | 8.331 | Mét |
| 39 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-50 (Thu hồi dây trên cột ly tâm cao ≥ 10m) | AC-50 | 2.862 | Mét |
| 40 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-35 (Thu hồi dây trên cột ly tâm cao ≥ 10m) | AC-35 | 252 | Mét |
| 41 | Thu hồi Chụp cột C2,7 | C2,7. | 3 | Bộ |
| 42 | Thu hồi Xà đỡ lệch XĐ1L-22 | XĐ1L-22. | 1 | Bộ |
| 43 | Thu hồi Xà đỡ vượt XV2-22 | XV2-22. | 4 | Bộ |
| 44 | Thu hồi Xà đỡ vượt XV2v-22 | XV2v-22. | 2 | Bộ |
| 45 | Thu hồi Xà rẽ XR2v-22 | XR2v-22. | 1 | Bộ |
| 46 | Thu hồi Xà néo lệch XN2L1-3kB-22 | XN2L1-3kB-22. | 1 | Bộ |
| 47 | Thu hồi Xà néo XN2-22 | XN2-22. | 5 | Bộ |
| 48 | Thu hồi Xà néo XN2s-22 | XN2s-22. | 4 | Bộ |
| 49 | Thu hồi Xà néo XN2Sv-22 | XN2Sv-22. | 2 | Bộ |
| 50 | Thu hồi Xà néo XN2SkA-22 | XN2SkA-22. | 2 | Bộ |
| 51 | Thu hồi Xà néo XN2SkB-23 | XN2SkB-22. | 2 | Bộ |
| 52 | Thu hồi Xà rẽ XR1-22 | XR1-22. | 1 | Bộ |
| 53 | Thu hồi Xà rẽ XR2S-22 | XR2S-22. | 1 | Bộ |
| B | Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA 5 Thanh An, TBA 7 Thanh An thuộc xã Thanh An và TBA 7 Thanh Thủy thuộc xã Thanh Thủy do Điện lực Thanh Chương quản lý | |||
| 1 | Cột BH7.5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | Cột |
| 2 | Móng M1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | Móng |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4*95 (Vật tư PCNA cấp) | VX4*95 | 3.454 | Mét |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4*70 (Vật tư PCNA cấp) | VX4*70 | 3.555 | Mét |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4*50 (Vật tư PCNA cấp) | VX4*50 | 448 | Mét |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4*35 (Vật tư PCNA cấp) | VX4*35 | 777 | Mét |
| 7 | Cáp vặn xoắn 2*35 (Vật tư PCNA cấp) | VX2*35 | 1.562 | Mét |
| 8 | Khóa đỡ CVX4*95 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ4*95 | 25 | Cái |
| 9 | Khóa néo CVX4*95 (Vật tư PCNA cấp) | KN4*95 | 125 | Cái |
| 10 | Khóa đỡ CVX4*70 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ4*70 | 31 | Cái |
| 11 | Khóa néo CVX4*70 (Vật tư PCNA cấp) | KN4*70 | 121 | Cái |
| 12 | Khóa đỡ CVX4*50 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ4*50 | 2 | Cái |
| 13 | Khóa néo CVX4*50 (Vật tư PCNA cấp) | KN4*50 | 33 | Cái |
| 14 | Khóa đỡ CVX4*35 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ4*35 | 23 | Cái |
| 15 | Khóa néo CVX4*35 (Vật tư PCNA cấp) | KN4*35 | 19 | Cái |
| 16 | Khóa néo CVX2*35 (Vật tư PCNA cấp) | KN2*35 | 88 | Cái |
| 17 | Cổ dề 4 néo cột đôi vuông CDV4-Ka | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cổ dề 2 néo cột đôi vuông CDV2-ka | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 19 | Cổ dề 2 néo cột đôi vuông CDV2-kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 20 | Cổ dề cột đơn vuông CDV2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 256 | cái |
| 21 | Ghíp nối 1 bulong (Vật tư PCNA cấp) | GN1 | 240 | |
| 22 | Ghíp nối 2 bulong (Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 304 | cái |
| 23 | Tháo lắp lại Dây CVX2*35 | CVX2*35 | 194 | Mét |
| 24 | Tháo lắp lại dây nguồn hộp CVX2*16 | CVX2*16 | 30 | Mét |
| 25 | Tháo lắp lại hộp công tơ H1 | H1 | 3 | Hộp |
| 26 | Tháo lắp lại hộp công tơ H2 | H2 | 2 | Hộp |
| 27 | Tháo lắp lại hộp công tơ H4 | H4 | 1 | Hộp |
| 28 | Đai thép, khóa đai (Vật tư PCNA cấp) | ĐT+KĐ | 6 | Bộ |
| 29 | Thu hồi Dây CVX4*95 | CVX4*95 | 40 | Mét |
| 30 | Thu hồi Dây CVX4*70 | CVX4*70 | 25 | Mét |
| 31 | Thu hồi Dây AV70 | AV70 | 10.242 | Mét |
| 32 | Thu hồi Dây AV50 | AV50 | 2.430 | Mét |
| 33 | Thu hồi Dây AV35 | AV35 | 1.344 | Mét |
| 34 | Thu hồi Dây AV25 | AV25 | 3.346 | Mét |
| 35 | Thu hồi Dây A50 | A50 | 8.160 | Mét |
| 36 | Thu hồi Dây A25 | A25 | 3.537 | Mét |
| 37 | Thu hồi Dây A16 | A16 | 6.597 | Mét |
| 38 | Thu hồi Dây A10 | A10 | 817 | Mét |
| 39 | Thu hồi Cột bê tông tự đúc 7.5m chặt ngang gốc còn 6m | TĐ7.5m | 17 | Cột |
| 40 | Thu hồi Xà 2 sứ | X1T2 | 54 | Bộ |
| 41 | Thu hồi Xà 4 sứ | X1T4 | 185 | Bộ |
| 42 | Thu hồi Xà 8 sứ | X2T1-v | 48 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi