Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151901-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông công trình
Số hiệu KHLCNT 20210131681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 09:30:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,277,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông m3 25,91
2 Đào nền đường, đất cấp II m3 1,11
3 Đào khuôn đường, đất cấp II m3 222,644
4 Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I 100m3 3,368
5 Đào cấp, đất cấp II m3 308,233
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 100m3 3,368
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 100m3 5,3198
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 100m3 0,2591
9 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 100m3 12,4196
10 Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) m3 1.403,4035
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 100m3 1,9188
12 Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98) m3 222,5808
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm 100m2 53,0419
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 100m2 53,0419
15 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt hạt thô BTNC19, chiều dày đã lèn ép 6 cm 100m2 53,0419
16 Bù vênh bằng BTN hạt thô, (khối lượng riêng: 2.34T/m3) tấn 536,1408
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 100m2 53,0419
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 m3 127,92
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 100m2 0,3674
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 100m3 0,3198
21 Làm móng cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) 100m3 1,2792
22 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bê tông nhựa chặt hạt mịn BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm 100m2 7,5224
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 100m2 7,5224
24 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm cái 17
25 Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5m cái 17
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cái 17
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm m2 67
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm m2 28,8
B RÃNH B400
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình m3 12,49
2 Ván khuôn móng 100m2 0,8171
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 m3 37,48
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 m3 76,88
5 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 m2 358,3
6 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 m3 20,92
7 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm tấn 0,9444
8 Ván khuôn mũ mố 100m2 2,6389
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 m3 23,85
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan tấn 3,6032
11 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan 100m2 1,2716
12 Lắp đặt bản rãnh cấu kiện 256
13 Đào móng, đất cấp II m3 246,4
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 100m3 0,7872
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 100m3 1,5745
C KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng kè m3 652,267
2 Đóng cọc tre gia cố móng kè, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 100m 103,0592
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 m3 25,76
4 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 m3 186,28
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 m3 256,57
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa m2 73,81
7 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm 100m 0,2257
8 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước 100m2 0,06
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 100m3 0,0154
10 Đắp đất ngoài kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 100m3 1,2583
11 Đắp đất trong kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 100m3 1,4275
12 Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) m3 161,3075
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 100m3 5,1385
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 m3 2,9
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bánh 100m2 0,406
16 Sơn gờ chắn bánh 2 màu đỏ - trắng m2 43,22
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng, đất cấp II m3 50,57
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 100m3 0,3533
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 m3 2,17
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 m3 1,68
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 m3 1,28
6 Xây đá hộc, gia cố hạ lưu, vữa XM mác 100 m3 0,95
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 m3 5,94
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm 1 cái 19
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =600mm, tải trọng HL93 đoạn ống 5
10 Vận chuyển cống D600mm đến chân công trình đoạn ống 5
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm mối nối 3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 m3 2,54
13 Ván khuôn thép đổ bê tông thân ga 100m2 0,2538
14 Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 m3 0,59
15 Ván khuôn thép đổ bê tông nắp 100m2 0,0252
16 Lắp đặt nắp ga bằng cần cẩu cấu kiện 4
17 Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 250 m3 0,78
18 Ván khuôn đáy ga 100m2 0,0224
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 100m3 0,1524
E BỂ LẮNG
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm tấn 0,2514
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm tấn 0,0139
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 m3 8,99
4 Ván khuôn thép đổ bê tông thân 100m2 0,7084
5 Cốt thép nắp ga, d<=10mm tấn 0,1619
6 Cốt thép nắp ga, d>10mm tấn 0,2012
7 Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 m3 2,65
8 Ván khuôn thép đổ bê tông nắp 100m2 0,0422
9 Lắp đặt nắp ga bằng cần cẩu cấu kiện 1
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm tấn 0,2462
11 Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 250 m3 2,85
12 Ván khuôn đáy ga, đệm móng 100m2 0,031
F DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Đào đất hố móng cột điện m3 5,5
2 Phá dỡ móng cột điện m3 5,5
3 Khung móng M24x300x300x675 chiếc 1
4 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện bộ 2
5 Bê tông móng cột điện mác 200, đá 1x2 m3 5,5
6 Tháo dỡ di chuyển cột điện cái 1
7 Cột điện bê tông cao 12m cột 1
8 Lắp dựng cột vào vị trí cái 2
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Nhân công điều khiển giao thông công 150
2 Biển báo phản quang chữ nhật I.441a (KT0,9x1,3)m (biển báo phía trước có công trường thi công) m2 2,34
3 Biển báo tam giác 70cm: W.203 (đường bị thu hẹp), W.227(công trường), W.245 (đi chậm) chiếc 2
4 Biển báo hình tròn D70cm: R.301b, c (hướng đi phải theo) chiếc 2
5 Cột biển báo dạng thẳng 1 cột dài 3m m 24
6 Máy bộ đàm cái 2
7 Gậy chỉ huy giao thông cái 2
8 Đèn pin cái 2
9 Còi cái 2
10 Giày đôi 2
11 Áo mưa cái 2
12 Áo phản quang cái 2
13 Quần áo bảo hộ bộ 4
14 Mũ công trường cái 4
15 Băng đỏ cái 4
16 Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm bộ 4
17 Đèn chiếu sáng ban đêm bộ 5
18 Dây căng ĐBGT cuộn 10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->