Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình SCL Đường dây 0,4kV sau các TBA Thị Trấn I, Thị Trấn II, Bệnh Viện, UB Huyện và Phai Dài thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định; các TBA Vĩnh Lại xã Điềm He, Nà Lộc thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình SCL Đường dây 0,4kV sau các TBA Thị Trấn I, Thị Trấn II, Bệnh Viện, UB Huyện và Phai Dài thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định; các TBA Vĩnh Lại xã Điềm He, Nà Lộc thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 15:45:00 đến ngày 2021-02-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,139,625,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | (1) SCL Đường dây 0,4kV sau TBA Thị Trấn I, Thị Trấn II, Bệnh Viện, UB Huyện và Phai Dài thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. | |||
| B | Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cột điện H7,5B | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 2 | Cột điện BTLT PC.I-8,5-190-4.3 | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x95 | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,745 | km |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x70 | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,524 | km |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x50 | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,719 | km |
| C | Vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MV-1b | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 2 | Móng cột MT-1a | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo dây vượt đường >10m | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9 | VT |
| 4 | Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2.208 | bộ |
| 5 | Tháo,lắp hộp công tơ loại <=2 CT (Hộp 1CT 3fa ) | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| D | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x95 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 7,859 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x70 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1,542 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,729 | km |
| 4 | Tháo thu hồi cột điện cao =< 8m | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 5 | cái |
| 5 | Tháo thu hồi cột điện cao =< 10m | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1 | cái |
| E | (2) SCL Đường dây 0,4kV sau các TBA Vĩnh Lại xã Điềm He, Nà Lộc thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn | |||
| F | Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cột điện H6,5B | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 86 | cái |
| 2 | Cột điện H7,5B | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cột điện H8,5B | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE- 4x50 | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,296 | km |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE- 4x35 | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,127 | km |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE- 2x50 | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,733 | km |
| G | Vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MV-1a | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 86 | cái |
| 2 | Móng cột MV-1b | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 3 | Tiếp địa RLL-4 | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Kéo dây vượt đường >10m | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | VT |
| 5 | Tháo,lắp hộp công tơ loại <=2 CT (Hộp 1CT 3fa ) | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 51 | cái |
| 6 | Tháo,lắp hộp công tơ loại <=4 CT (Hộp 2CT 3fa ) | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 7 | Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 146 | bộ |
| H | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE- 4x50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1,296 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE- 4x35 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,127 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE- 2x50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 3,733 | km |
| 4 | Tháo cột bê tông tự đúc | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 41 | cái |
| 5 | Tháo cột thép | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi