Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trạm Kiểm soát Biên phòng Thủ Sau thuộc Đồn Biên phòng Long Hòa (614)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162163-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trạm Kiểm soát Biên phòng Thủ Sau thuộc Đồn Biên phòng Long Hòa (614)
Số hiệu KHLCNT 20210162147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 14:31:00 đến ngày 2021-02-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,503,393,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 143,0676 1m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 63,18 100m
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 90,9925 1m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 127,5351 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1185 100m3
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7614 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4781 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4258 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,078 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,852 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 17,3626 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5176 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 39,1603 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24,752 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,392 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0606 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5285 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1473 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8709 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1515 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,899 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5122 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1725 tấn
24 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,921 m3
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4771 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2406 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 45,102 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1505 m3
29 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 95,94 m2
30 Lát nền, sàn gạch granit 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 157,715 m2
31 Ốp tường trụ, cột gạch granit 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 124,35 m2
32 Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 40,69 m2
33 Ốp đá chẻ vào tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 157,7264 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 335,028 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 53,144 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 68,1128 m2
38 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 245,952 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 154,7 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 100,952 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 25,376 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 419,5744 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 355,8128 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 537,932 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 149,2264 m2
46 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm kính Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 27,5 m2
47 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm kính Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 13,8 m2
48 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0174 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẹm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0174 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,034 100m2
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
52 Lắp đặt van thau 2 chiều D27 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,56 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,055 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,095 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m
57 Lắp đặt tê nhựa giảm 27-21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
58 Lắp đặt co nhựa 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
59 Lắp đặt co nhựa 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
60 Lắp đặt co nhựa giảm 27-21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
61 Lắp đặt cầu chắn rác d=120mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
3 Lắp đặt quạt trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x400mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
18 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,92 m3
19 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,644 m3
20 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 trụ
22 Bộ chân đế kim thu sét Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
25 Kẹp đỡ dây thoát sét vào mái tol và vật tư phụ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
26 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cọc
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + CỔNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3973 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 28,833 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9665 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 45,7313 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,148 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16,2152 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,744 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,478 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0576 m3
10 Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5808 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0149 100m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16,4844 m3
13 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24,4871 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m3
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 76,0977 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 66,36 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 366,32 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 508,7777 m2
19 CCLĐ song sắt đầu rào Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 27,9541 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 27,9541 1m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,56 m
22 CCLĐ bảng tên cơ quan ốp tấm alu, khung thép hình mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,814 m2
23 Sản xuất lắp dựng cửa cổng khung sắt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9 m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,81 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,692 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,504 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,421 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0029 tấn
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0507 100m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,99 m3
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,07 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,07 m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9133 m3
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,846 m3
35 Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0424 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1128 100m2
37 CCLĐ bảng tên ốp tấm alu, khung thép mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7 bảng
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,28 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,28 m2
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1479 tấn
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - CỘT CỜ.
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 83,668 m3
2 Nilon lót Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,3668 100m2
3 kẻ ron Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 737,94 m
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,402 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1206 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,169 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,464 m3
9 Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8512 m2
10 Cung cấp lắp dựng cột cờ bằng INOX Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
F PHẦN THOÁT NƯỚC
G Phần rãnh
H Nắp
1 Gia cố nền đất yếu rải vải nilon Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,964 100m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4338 100m2
3 Sản xuất lắp đặt thép tấm đal Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2267 tấn
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,399 m3
5 Lắp dựng tấm đal Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 121 cái
I Rãnh
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7576 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6371 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 81,3375 100m
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2354 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,109 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,77 m3
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 41,66 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5818 tấn
J Phần hố ga
K Nắp hố ga
1 Gia cố nền đất yếu rải vải nilon Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1152 100m2
2 Gia công cột bằng thép hình Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5253 tấn
3 Sản xuất lắp đặt thép tấm đal Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2573 tấn
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,152 m3
5 Lắp dựng tấm đal Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
L Hố ga
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 53,88 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,338 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 13,824 100m
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0512 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,771 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,12 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,23 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6705 tấn
M Phần cống
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3899 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2541 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14,742 100m
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,105 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1 m3
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 500mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 13 mối nối
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 15 1 đoạn ống
N Hoàn trả mặt bằng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải nilon Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m2
O HẠNG MỤC: NHÀ XE + NHÀ VỆ SINH
P PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 26,339 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,607 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,01 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 27,8652 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2013 100m
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,1975 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4874 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,534 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,736 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6344 m3
13 Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1832 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cột chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,216 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5187 100m2
16 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,488 m3
17 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1376 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,306 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2027 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 26,7478 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 93,35 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18,5 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 28,47 m2
24 Lát nền, sàn gạch granite KT gạch 400x400 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18,34 m2
25 Lát gạch bậc tam cấp gạch granite 300x600 có gờ mũi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,08 m2
26 Ốp chân tường viền tường, trụ, cột gạch ceramic KT 250x400 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22,52 m2
27 Ốp đá hoa cương vào tường TD đá ≤0,16m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0464 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5075 100m2
29 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3165 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3165 tấn
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 26,7478 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 139,12 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 120,0978 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 45,77 m2
35 Làm trần tấm Prima khung thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 31,62 m2
36 CCLD cửa đi khung nhôm kính Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8 m2
37 Nilon lót Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,627 100m2
38 Xoa phẳng mặt bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 27,5516 10m
39 Lắp dựng giá đỡ lavabo thép hộp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,079 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0895 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0298 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0479 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1525 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1129 tấn
46 Lắp đặt xí bệt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - lavabo Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
49 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
50 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
51 Lắp đặt giá treo khăn Inox Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
52 Lắp đặt gương soi + kệ kính Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
53 Lắp đặt phễu thu Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
54 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,117 100m
55 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,181 100m
56 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,388 100m
57 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,079 100m
58 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
59 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
60 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
61 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
62 Lắp đặt Tê nhựa d=90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
63 Lắp đặt co nhựa d=60mm bằng PP dán keo Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
64 Lắp đặt Tê nhựa d=21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
65 Lắp đặt Tê nhựa 34/21 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
66 Lắp đặt khâu răng trong d=21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
67 Lắp đặt van 2 chiều 34 thau Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
68 Lắp đặt van 2 chiều 34 thau Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
69 Lắp đặt giếng thấm BT CT đúc sẵn D=1200, L=1m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
70 CC LD bồn tự hoại nhựa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
71 Lắp dựng Bulong fi 14, L=300 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
72 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 2.0 HP Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
73 Cung cấp lắp đặt giếng khoan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
74 CCLĐ bồn Inox chứa nước 2000L + phụ kiện Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
Q PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
R HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,3412 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 gốc
4 Đào kênh mương, rộng >20m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,537 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,537 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 17,0419 100m3
7 Cung cấp cát san lấp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2.079,11 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20,7912 100m3
S HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8304 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4224 m3
3 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cột
4 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cần
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
8 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cọc
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,53 100m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->