Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 XDNNCQĐ: THi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201553-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2021 XDNNCQĐ: THi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210159663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 15:58:00 đến ngày 2021-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 775,823,333 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP
B Hạng mục : Nhà Nghỉ Ca
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II 27,432 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II 15,8 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572; Đảm bảo thành phần cấp phối đá Dmax60, lượng bụi, bùn, sét <=2%, lượng hạt thoi dẹt <=35%, độ nén đập bảo hòa nước <=14, độ mài mòn Los Angeles <50%; phù hợp TCVN 7572; Xi măng PCB40: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 40MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 10%; Phù hợp TCVN 6260 : 2009. 6,648 1 m3
4 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Thép Ø < 10: thép cuộn tròn trơn, thép cán nóng, cường độ CB240T (TCVN 1651-1:2018) 0,202 Tấn
5 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Bê tông móng chiều rộng R<=250cm 40,44 1 m2
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; Đảm bảo thành phần cấp phối đá Dmax20, lượng bụi, bùn, sét <=2%, lượng hạt thoi dẹt <=35%, độ nén đập bảo hòa nước <=14, độ mài mòn Los Angeles <50%; phự hợp TCVN 7572-06 Xi măng PCB40: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 40MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 10%; Phù hợp TCVN 6260 : 2009. 7,464 1 m3
7 Ván khuôn cổ móng Bê tông cổ móng 20,52 1 m2
8 Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250 Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; Đảm bảo thành phần cấp phối đá Dmax20, lượng bụi, bùn, sét <=2%, lượng hạt thoi dẹt <=35%, độ nén đập bảo hòa nước <=14, độ mài mòn Los Angeles <50%; phự hợp TCVN 7572-06 Xi măng PCB40: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 40MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 10%; Phù hợp TCVN 6260 : 2009. 1,539 1 m3
9 Xây móng tường bằng Bờ Lô (10x20x30)cm, vữa XM M75 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Bờ lô: Kết cấu có cường độ 75 kg/cm2 16,24 1 m3
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d<=10 mm Thép Ø < 10: thép cuộn tròn trơn, thép cán nóng, cường độ CB240T (TCVN 1651-1:2018) 0,149 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d<=18 mm Thép Ø ≥ 10: thép cây có gờ, thép cán nóng cường độ CB 300V (TCVN 1651-2:2018) 0,62 Tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Bê tông xà, dầm, giằng móng 55,28 1 m2
13 Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; Đảm bảo thành phần cấp phối đá Dmax20, lượng bụi, bùn, sét <=2%, lượng hạt thoi dẹt <=35%, độ nén đập bảo hòa nước <=14, độ mài mòn Los Angeles <50%; phự hợp TCVN 7572-06 Xi măng PCB40: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 40MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 10%; Phù hợp TCVN 6260 : 2009. 5,296 1 m3
14 Đắp đất công trình = đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 20,935 1 m3
15 Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) 22,297 1 m3
16 Đắp bột đá công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 12,08 1 m3
17 Xây móng bậc cấp gạch tuynen đặc (6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011 Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; 5,454 1 m3
18 Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572; Đảm bảo thành phần cấp phối đá Dmax60, lượng bụi, bùn, sét <=2%, lượng hạt thoi dẹt <=35%, độ nén đập bảo hòa nước <=14, độ mài mòn Los Angeles <50%; phù hợp TCVN 7572; Xi măng PCB40: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 40MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 10%; Phù hợp TCVN 6260 : 2009. 13,448 1 m3
19 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm Thép Ø < 10: thép cuộn tròn trơn, thép cán nóng, cường độ CB240T (TCVN 1651-1:2018) 0,118 Tấn
20 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm Thép Ø ≥ 10: thép cây có gờ, thép cán nóng cường độ CB 300V (TCVN 1651-2:2018) 0,453 Tấn
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 51,84 1 m2
22 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 vữa bê tông đá 1x2 M250 Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; Đảm bảo thành phần cấp phối đá Dmax20, lượng bụi, bùn, sét <=2%, lượng hạt thoi dẹt <=35%, độ nén đập bảo hòa nước <=14, độ mài mòn Los Angeles <50%; phự hợp TCVN 7572-06 Xi măng PCB40: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 40MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 10%; Phù hợp TCVN 6260 : 2009. 2,592 1 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng nhà Gia công cốt thép xà, dầm, giằng nhà 65,888 1 m2
24 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng nhà Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Thép Ø < 10: thép cuộn tròn trơn, thép cán nóng, cường độ CB240T (TCVN 1651-1:2018) 0,16 Tấn
25 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng nhà Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Thép Ø ≥ 10: thép cây có gờ, thép cán nóng cường độ CB 300V (TCVN 1651-2:2018) 0,443 Tấn
26 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; Đảm bảo thành phần cấp phối đá Dmax20, lượng bụi, bùn, sét <=2%, lượng hạt thoi dẹt <=35%, độ nén đập bảo hòa nước <=14, độ mài mòn Los Angeles <50%; phự hợp TCVN 7572-06 Xi măng PCB40: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 40MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 10%; Phù hợp TCVN 6260 : 2009. 5,5506 1 m3
27 Ván khuôn sàn mái Gia công cốt thép sàn mái 30,76 1 m2
28 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm Thép Ø < 10: thép cuộn tròn trơn, thép cán nóng, cường độ CB240T (TCVN 1651-1:2018) 0,365 Tấn
29 Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; Đảm bảo thành phần cấp phối đá Dmax20, lượng bụi, bùn, sét <=2%, lượng hạt thoi dẹt <=35%, độ nén đập bảo hòa nước <=14, độ mài mòn Los Angeles <50%; phự hợp TCVN 7572-06 Xi măng PCB40: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 40MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 10%; Phù hợp TCVN 6260 : 2009. 2,47 1 m3
30 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 12,12 1 m2
31 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Thép Ø < 10: thép cuộn tròn trơn, thép cán nóng, cường độ CB240T (TCVN 1651-1:2018) 0,079 Tấn
32 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m Thép Ø ≥ 10: thép cây có gờ, thép cán nóng cường độ CB 300V (TCVN 1651-2:2018) 0,008 Tấn
33 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; Đảm bảo thành phần cấp phối đá Dmax20, lượng bụi, bùn, sét <=2%, lượng hạt thoi dẹt <=35%, độ nén đập bảo hòa nước <=14, độ mài mòn Los Angeles <50%; phự hợp TCVN 7572-06 Xi măng PCB40: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 40MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 10%; Phù hợp TCVN 6260 : 2009. 0,76 1 m3
34 Xây tường gạch tuynen đặc (6x9.5x20) Dày <=30cm,vữa XM M75 Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011 Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; 26,976 1 m3
35 Xây tường ngoài bằng gạch tuynen 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao <= 6m,vữa XM M75 Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011 Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; 1,7421 1 m3
36 Xây tường trongbằng gạch tuynen 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày <= 10cm,Cao <=6m,vữa XM M75 Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011 Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; 5,098 1 m3
37 Xây tường trong bằng gạch tuynen 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao <= 6m,vữa XM M75 Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011 Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; 3,4842 1 m3
38 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; 179,734 1 m2
39 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; 423,778 1 m2
40 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 43,1 1 m2
41 Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; 32,32 1 m2
42 Đắp phào đơn Vữa XM M75 Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; 22,4 1 m
43 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; 22,4 1 m
44 Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm, XM cát mịn M75 Chất liệu kết cấu gạch loại không phủ men, bề mặt mài bằng công nghệ nano, sai lệch về kích thước không quá ± 0,75%, độ vuông góc không quá ± 0,6%, và các thông số khác, sản xuất theo TCVN 6883:2001 124,24 1 m2
45 Lát nền, sàn chống trượt Gạch Ceramic 30x30cm, XM cát mịn M75 Chất liệu kết cấu gạch là bán men sứ, độ bền rạn men không có, sai lệch về kích thước không quá ± 0,5%, độ vuông góc không quá ± 0,5%, và các thông số khác, sản xuất theo TCVN 7134:2002 16 1 m2
46 Ôp tường, trụ, cột Gạch Ceramic 30x60cm Chất liệu kết cấu gạch là bán men sứ, độ bền rạn men không có, sai lệch về kích thước không quá ± 0,5%, độ vuông góc không quá ± 0,5%, và các thông số khác, sản xuất theo TCVN 7134:2002 28,56 1 m2
47 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granit 12x60cm (cắt từ gạch lát nền) Chất liệu kết cấu gạch là bán men sứ, độ bền rạn men không có, sai lệch về kích thước không quá ± 0,5%, độ vuông góc không quá ± 0,5%, và các thông số khác, sản xuất theo TCVN 7134:2002 11,352 1 m2
48 Lát đá bậc tam cấp Lát đá mặt bệ các loại Độ hút nước không lớn hơn 0,5%; bề mặt mài nhẵn bống kính, độ bền uốn không nhỏ hơn 10MPa, Độ cứng vạch bề mặt không nhỏ hơn 6 theo thang Mohs, độ mài mòn sâu không lớn hơn 205 mm3 , các thông số kỹ thuật khác đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 4732:2007 31,26 1 m2
49 Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... Độ hút nước không lớn hơn 0,5%; bề mặt mài nhẵn bống kính, độ bền uốn không nhỏ hơn 10MPa, Độ cứng vạch bề mặt không nhỏ hơn 6 theo thang Mohs, độ mài mòn sâu không lớn hơn 205 mm3 , các thông số kỹ thuật khác đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 4732:2007 2,356 1 m2
50 SXLắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm Thép hình tráng kẽm, khối lượng mạ từ Z10 -:- Z35, sản xuất theo công nghệ NOF và theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653 0,603 Tấn
51 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Chiều dài bất kỳ + Ke chống bão Tôn sử dụng trên nền tôn mạ kẽm màng sơn thành phẩm là một trong các loại sơn sau: polyester, PVDF, SMP. Lớp sơn lót Epoxy Primer, đáp ứngTiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3312 182,56 1 m2
52 SXLD Máng xối bằng INOX 201 Chất liệu: Inox 201 20,2 md
53 Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; 20,9 1 m2
54 Quét chống thấm sê nô bằng Sika Membrane Hàm lượng rắn: 53 - 58% Mật độ tiêu thụ: Lớp lót: 0.2 - 0.3 kg/m2Lớp phủ: 0.6 kg/ m2 mỗi lớp (2.0 kg/m2 cho độ dày ~ 1.1mm sau khi khô)Khô: Khoảng 60 phút cho đến khi khô mặt 4 giờ cho đến khi khô (độ dày khi ướt 0.60 mm, 30oC,độ ẩm môi trường 80%) Đặc tính chịu kéo: Cường độ chịu kéo 1 N/mm2 , Độ giãn dài cực đại: 600% (ASTM-D-412), Độ cứng Shore A: 20 - 25 (ASTM-D-2240). Tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp: Đạt tiêu chuẩn ở nhiệt độ 4oC (ASTM-D-430) 30 1m2
55 Thi công trần nhà bằng thạch cao chống ẩm khung nổi Trần nổi Hệ khung TopLine 610x1210,Tấm Duraflex dày 3.5mm in hoa văn nổi, Thanh chính: VT-TopLine 3660(24x38x3660)@1220mm; Thanh phụ: VT-TopLine 1220(24x28x1220) @610mm; Thanh phụ: VT-TopLine 610(24x28x610) @1220mm; Thanh viền tường: VT20/21(20x21x3600);Ty dây 4mm, phụ kiện. 119,7 1 m2
56 Quét chống thấm tường ngoài nhà bằng Kova CT11-A 168,474 1m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Thành phần cấu tạo sơn chính là nhựa gồm các gốc Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethân, Fluorocarbon và bột màu, phụ gia dung môi, chất kết dính , Sản xuất theo QCVN 16:2014/BXD 168,474 1m2
58 Bả matit vào tường trong nhà Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả Thành phần: Cement porland, Calcium Cacbonat, Calcium Sunfate, Special Polymers. Màu sắc: trắng; Độ mịn (phần còn lại trên mặt sàn 80µm): 0% , Khối lượng thể tích xốp: 924kg/m3. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 7239:2003 423,778 1m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ Thành phần cấu tạo sơn chính là nhựa gồm các gốc Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethân, Fluorocarbon và bột màu, phụ gia dung môi, chất kết dính , Sản xuất theo QCVN 16:2014/BXD 423,778 1m2
60 Sơn dầm, trần nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Thành phần cấu tạo sơn chính là nhựa gồm các gốc Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethân, Fluorocarbon và bột màu, phụ gia dung môi, chất kết dính , Sản xuất theo QCVN 16:2014/BXD 61,12 1m2
61 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung uPVC lõi thép dày 1.2mm, kính 6.38mm Cửa nhựa uPVC – Proflie SPARLEE Hệ Châu Á; lõi thép dày 1,2mm – kính 6,38mm 3,48 m2
62 LĐ phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay Sản xuất theo ISO 9001:2008. 1 Bộ
63 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung uPVC lõi thép dày 1.2mm, kính 6.38mm Cửa nhựa uPVC – Proflie SPARLEE Hệ Châu Á; lõi thép dày 1,2mm – kính 6,38mm 18,12 m2
64 LĐ phụ kiện GQ cửa đi 1cánh mở quay Sản xuất theo ISO 9001:2008. 8 Bộ
65 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung uPVC lõi thép dày 1.2mm, kính 6.38mm Cửa nhựa uPVC – Proflie SPARLEE Hệ Châu Á; lõi thép dày 1,2mm – kính 6,38mm 12,6 m2
66 LĐ phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay Sản xuất theo ISO 9001:2008. 5 Bộ
67 SXLD cửa sổ 1cánh mở hất, khung uPVC lõi thép dày 1.2mm, kính 6.38mm Cửa nhựa uPVC – Proflie SPARLEE Hệ Châu Á; lõi thép dày 1,2mm – kính 6,38mm 1,32 m2
68 LĐ phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở hất Sản xuất theo ISO 9001:2008. 4 Bộ
C Hạng mục: Bể tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II 39,5102 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572; Đảm bảo thành phần cấp phối đá Dmax60, lượng bụi, bùn, sét <=2%, lượng hạt thoi dẹt <=35%, độ nén đập bảo hòa nước <=14, độ mài mòn Los Angeles <50%; phù hợp TCVN 7572; Xi măng PCB40: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 40MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 10%; Phù hợp TCVN 6260 : 2009. 2,0242 1 m3
3 Ván khuôn móng đáy bể 3,616 1 m2
4 Bê tông móng BTH Vữa bê tông đá 1x2 M200 Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; Đảm bảo thành phần cấp phối đá Dmax20, lượng bụi, bùn, sét <=2%, lượng hạt thoi dẹt <=35%, độ nén đập bảo hòa nước <=14, độ mài mòn Los Angeles <50%; phự hợp TCVN 7572-06 Xi măng PCB40: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 40MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 10%; Phù hợp TCVN 6260 : 2009. 3,8861 1 m3
5 Xây tường BTH gạch tuynen đặc (6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011 Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; 7,0132 1 m3
6 Ván khuôn dầm, giằng BTH Gia công cốt thép xà, dầm, giằng BTH 10,4 1 m2
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng BTH Đ/kính cốt thép d<=10 mm Thép Ø < 10: thép cuộn tròn trơn, thép cán nóng, cường độ CB240T (TCVN 1651-1:2018) 0,012 Tấn
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng BTH Đ/kính cốt thép d<=18 mm Thép Ø ≥ 10: thép cây có gờ, thép cán nóng cường độ CB 300V (TCVN 1651-2:2018) 0,084 Tấn
9 Bê tông xà, dầm, giằng BTH Vữa bê tông đá 1x2 M200 Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; Đảm bảo thành phần cấp phối đá Dmax20, lượng bụi, bùn, sét <=2%, lượng hạt thoi dẹt <=35%, độ nén đập bảo hòa nước <=14, độ mài mòn Los Angeles <50%; phự hợp TCVN 7572-06 Xi măng PCB40: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 40MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 10%; Phù hợp TCVN 6260 : 2009. 0,8412 1 m3
10 Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 1) Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; 46,44 1 m2
11 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lần 2) Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; 46,44 1 m2
12 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; 30,384 1 m2
13 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 8,258 1 m2
14 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn 0,013 1 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; Đảm bảo thành phần cấp phối đá Dmax20, lượng bụi, bùn, sét <=2%, lượng hạt thoi dẹt <=35%, độ nén đập bảo hòa nước <=14, độ mài mòn Los Angeles <50%; phự hợp TCVN 7572-06 Xi măng PCB40: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 40MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 10%; Phù hợp TCVN 6260 : 2009. 1,5325 1 m3
16 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg 21 c/kiện
17 Đắp đất công trình = đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 4,4555 1 m3
D Hạng mục: Phần Điện
1 Lắp đặt đèn đèn Tuýt LED 1.2x18w Bóng đèn led >=18W thân đèn nhôm tản nhiệt và chụp nhựa mờ, ánh sáng daylight, nhiệt độ màu 6500K, hiệu suất ánh sáng >0.9, chỉ số hoàn màu(CRI)>0.8, tuổi thọ>25.000h, nhiệt độ hoạt động -10 đến +40 độ c, đầu đèn đuôI xoay, điện áp 220VAC, và đạt tiêu chuẩn châu Âu, máng đèn nhôm hoặc inox phản quang 11 1 Bộ
2 Lắp đặt quạt ốp trần Quạt trần có Điện áp : 220 V, Công suất : 100 W , Số lượng cánh : 3 cánh, Sải cánh (cm) : 120, Đường kính cánh quạt : 140 cm, Tốc độ quay (vòng/phút):290, Lưu lượng gió (m3/phút) : 200, Màu sắc : Trắng 6 Cái
3 Lắp đặt đèn ốp trần Led KT 30x30 24w Bóng đèn led 24W, Sử dụng chip LED Samsung có hiệu suất sáng 150lm/W, Tuổi thọ cao 15.000 giờ, độ tin cậy cao, không hạn chế số lần bật tắt, Đèn LED có dải điện áp rộng (150-250V) ánh sáng và công suất không thay đổi khi điện áp lưới thay đổi, Hệ số trả màu cao (CRI >= 80), ánh sáng trung thực tự nhiên, Đáp ứng tiêu chuẩn chiếu sáng Việt Nam TCVN 7114: 2008 4 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn Dowlight 7w Bóng đèn led 7W, Sử dụng chip LED Samsung có hiệu suất sáng 150lm/W, Tuổi thọ cao 15.000 giờ, độ tin cậy cao, không hạn chế số lần bật tắt, Đèn LED có dải điện áp rộng (170-250V) ánh sáng và công suất không thay đổi khi điện áp lưới thay đổi, Hệ số trả màu cao (CRI >= 80), ánh sáng trung thực tự nhiên, Đáp ứng tiêu chuẩn chiếu sáng Việt Nam TCVN 7114: 2008 5 Cái
5 Lắp đặt Automat 1 pha 20A-6KA Đặc tính loại C, có nút kiểm tra bất/ tắt thể hiện trạng thái màu; và trên aptomat thể hiện 3 cấp độ báo bật/tắt/ngắn mạch thể hiện trạng thái màu 4 Cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi+mặt che+đế âm Ổ cắm: Nhựa trắng loại có màn che ,dòng định mức 16A, điện áp 250VAC, loại 3 cực có 1 cực nối đất, tiêu chuẩn JIS Nhật Bản Mặt che, đế âm: Chất liệu nhựa chống cháy, màu trắng 16 Cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt+mặt che+đế âm Nhựa trắng ,dòng định mức 16A, điện áp 250VAC, tiêu chuẩn JIS Nhật Bản 5 Cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt+mặt che+đế âm Nhựa trắng ,dòng định mức 16A, điện áp 250VAC, tiêu chuẩn JIS Nhật Bản 4 Cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt+mặt che+đế âm Nhựa trắng ,dòng định mức 16A, điện áp 250VAC, tiêu chuẩn JIS Nhật Bản 1 Cái
10 Lắp đặt mặt che+hộp âm ATM Mặt che, đế âm: Chất liệu nhựa chống cháy, màu trắng 4 Hộp
11 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 Dây dẫn điện CV, kết cấu 7 sợi đạt tiêu chuẩn TCVN 6610-3 / IEC 60227-3, TCVN 6612 / IEC 60228 300 1m
12 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 Dây dẫn điện CV, kết cấu 7 sợi đạt tiêu chuẩn TCVN 6610-3 / IEC 60227-3, TCVN 6612 / IEC 60228 200 1m
13 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 Dây dẫn điện CV, kết cấu 7 sợi đạt tiêu chuẩn TCVN 6610-3 / IEC 60227-3, TCVN 6612 / IEC 60228 100 1m
14 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống d20mm Loại chống cháy, nhựa màu trắng, không gây khói 150 1 m
E Hạng mục: Phần Nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Loại bàn cầu 2 khối (Bồn cầu két rời), Công nghệ: ITALIA, Hệ thống xả : 2 chế độ nhấn xả, Lượng nước xả : 03/06 L, Tâm xả : 290 ± 10 mm, Kích thước(RxDxC) : 735 x 375 x 765 mm, Áp lực nước : 0.05 MPa ~ 0.75 MPa, Màu sắc : Màu trắng 4 1 Bộ
2 Lắp đặt vòi sen tắm Chất liệu: Đồng thau nguyên khối, Bề mặt: Xi mạ Ni+Cr sáng bóng, Bao gồm: Vòi sen, vòi hoa sen, dây sen, gác treo 4 1 Bộ
3 Lắp đặt chậu rửa chén Inox Chất liệu: Inox 304 1 1 Bộ
4 Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi Chất liệu: inox SUS304 không gỉ rét, Bề mặt: inox mờ láng mịn dễ vệ sinh, Bao gồm: Vòi chén, dây cấp nước 1 1 Bộ
5 Lắp vòi hang xịt Chất liệu: Nhựa ABS trắng có độ bền cao; Van lõi: Lõi đồng chống mài mòn; Màu sắc: Màu trắng; Áp lực nước : 0.05MPa ~ 0.75MPa 4 Cái
6 Lắp đặt van 3 ngã 4 Cái
7 Lắp phễu thu sàn Kt 150x150 Chất liệu Inox 304 4 Cái
8 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D114x3.5mm Nhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống 16 1 m
9 LĐ co nhựa PVC Đkính co D114mm Nhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống 6 Cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC Đkính co D114mm 135 độ Nhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống 8 Cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC Đkính Tê D114mm Nhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống 3 Cái
12 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm Nhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống 42 1 m
13 Lắp đặt co nhựa PVC Đkính co D90mm Nhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống 10 Cái
14 Lắp đặt co nhựa PVC Đkính co D90mm 135 độ Nhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống 2 Cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC Đkính Tê D90mm Nhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống 4 Cái
16 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D60x3.0mm Nhựa PVC, không bị co ngót, biến dạng theo thời gian; chống ăn mòn và sản xuất theo TCVN 6151, độ dày tương ứng đường kính ống 1 1 m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D25x2.8mm Chịu nhiệt 100oC và áp suất cao, nhựa PE, bề mặt nhẵn, tổn thất áp suất thấp và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077, độ dày tương ứng đường kính ống 40 1 m
18 Lắp đặt tê nhựa PP-R Đường kính D25mm Chịu nhiệt 100oC và áp suất cao, nhựa PE, bề mặt nhẵn, tổn thất áp suất thấp và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077, độ dày tương ứng đường kính ống 4 Cái
19 Lắp đặt co thu PP-R Đường kính D25/20mm Chịu nhiệt 100oC và áp suất cao, nhựa PE, bề mặt nhẵn, tổn thất áp suất thấp và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077, độ dày tương ứng đường kính ống 5 Cái
20 Lắp đặt co PP-R Đường kính D25mm Chịu nhiệt 100oC và áp suất cao, nhựa PE, bề mặt nhẵn, tổn thất áp suất thấp và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077, độ dày tương ứng đường kính ống 1 Cái
21 Lắp đặt măng sông PP-R đường kính D25mm Chịu nhiệt 100oC và áp suất cao, nhựa PE, bề mặt nhẵn, tổn thất áp suất thấp và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077, độ dày tương ứng đường kính ống 10 Cái
22 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D20x2.3mm Chịu nhiệt 100oC và áp suất cao, nhựa PE, bề mặt nhẵn, tổn thất áp suất thấp và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077, độ dày tương ứng đường kính ống 20 1m
23 Lắp đặt co PP-R đường kính D20mm Chịu nhiệt 100oC và áp suất cao, nhựa PE, bề mặt nhẵn, tổn thất áp suất thấp và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077, độ dày tương ứng đường kính ống 11 Cái
24 Lắp đặt co ren trong PP-R đường kính D20mm Chịu nhiệt 100oC và áp suất cao, nhựa PE, bề mặt nhẵn, tổn thất áp suất thấp và sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077, độ dày tương ứng đường kính ống 5 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->