Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144714-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210144712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN 2020 bố trí 471 triệu; 2021 bố trí 4.000 triệu theo QĐ số 2834/QD-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 20:31:00 đến ngày 2021-02-05 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,334,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần nền đường - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào đất hữu cơ nền đường, ĐC1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 11,104 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 11,104 100m3
3 Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 4km, ĐC1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 11,104 100m3
4 Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 5km, ĐC1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 11,104 100m3
5 Đào đất nền đường, ĐC2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 11,82 100m3
6 Xáo xới, lu lèn nền K=0,98, ĐC2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,005 100m3
7 Đắp đất nền đường, K=0,95, ĐC2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 17,153 100m3
8 Đắp đất nền đường, K=0,98, ĐC2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,001 100m3
9 Khai thác đất để đắp, ĐC2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 12,203 100m3
10 Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 12,203 100m3
11 Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 3km, ĐC2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 12,203 100m3
B Phần xử lý mặt đường hư hỏng - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào kết cấu áo đường đã hư hỏng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,2372 100m3
2 Vận chuyển phế thải đi đổ, cự ly 1km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,2372 100m3
3 Vận chuyển phế thải đi tiếp, cự ly 4km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,2372 100m3
4 Vận chuyển phế thải đi tiếp, cự ly 5km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,2372 100m3
5 Tạo phẳng, lu lèn lại nền đường sau đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6,8732 100m2
6 Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,2372 100m3
C Phần tăng cường trên mặt đường cũ - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Cày tạo nhám mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 46,0779 100m2
2 Bù vênh, tạo dốc bằng cp đá dăm lớp trên Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9,2006 100m3
3 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 52,9511 100m2
4 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 52,9511 100m2
5 Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/h Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9,0163 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9,0163 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 45km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9,0163 100tấn
D Phần mặt đường làm mới, mở rộng - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,7069 100m3
2 Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,7069 100m3
3 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 26,1495 100m2
4 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 26,1495 100m2
5 Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/h Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,438 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,438 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 45km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,438 100tấn
8 Bê tông gia cố lề đá 1x2 M.200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 112,24 m3
9 Bê tông gờ chắn taluy, đỉnh kè đá 1x2 M.200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10,55 m3
10 Ván khuôn bê tông gờ chắn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,53 100m2
E Phần tăng cường mặt đường nhánh phụ - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Cày tạo nhám mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,175 100m2
2 Bù vênh, tạo dốc bằng cp đá dăm lớp trên Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,626 100m3
3 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,175 100m2
4 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,175 100m2
5 Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/h Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,708 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,708 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 45km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,708 100tấn
F Phần nút giao, đường dân sinh - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Làm móng cp đá dăm vuốt nối lớp trên Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,937 100m3
2 Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,193 100m3
3 Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,193 100m3
4 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,324 100m2
5 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,324 100m2
6 Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/h Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,243 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,243 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 45km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,243 100tấn
9 Lớp cát đệm móng đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,184 100m3
10 Bê tông mặt đường đá 1x2 M.200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 36,8 m3
G Phần mương đan ngang đường - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đá dăm 4x6 đệm móng mương Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,6 m3
2 Bê tông mương đá 1x2 M.200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 17,76 m3
3 Ván khuôn bê tông mương Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,31 100m2
4 Bê tông đan mương đá 1x2 M.250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,36 m3
5 Ván khuôn bê tông đan mương Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,23 100m2
6 Cốt thép đan mương f<=10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,37 tấn
7 Cốt thép đan mương f<=18 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,23 tấn
8 Lắp đặt đan mương Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 80 cái
H Phần hố ga - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đá dăm 4x6 đệm móng hố ga Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,77 m3
2 Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,18 m3
3 Ván khuôn bê tông hố ga Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,35 100m2
4 Cốt thép hố ga f<=18 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,03 tấn
5 Thép góc hố ga 100x100x8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,18 tấn
6 Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,43 m3
7 Cốt thép đan hố ga f<=10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,05 tấn
8 Cốt thép đan hố ga f<=18 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,05 tấn
9 Thép góc đan hố ga 90x90x8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,23 tấn
10 Lắp đặt đan hố ga Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 cái
I Phần mương đan dọc đường - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đá dăm 4x6 đệm móng mương Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 144,23 m3
2 Bê tông mương đá 1x2 M.200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 711,51 m3
3 Ván khuôn bê tông mương Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 52,56 100m2
4 Bê tông đan mương đá 1x2 M.250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 134,61 m3
5 Ván khuôn bê tông đan mương Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9,23 100m2
6 Cốt thép đan mương f<=10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 14,9 tấn
7 Cốt thép đan mương f<=18 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9,39 tấn
8 Lắp đặt đan mương Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3.205 cái
J Phần kè chắn taluy âm - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bê tông móng kè đá 1x2 M.200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 254,87 m3
2 Bê tông thân kè đá 1x2 M.200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 411,68 m3
3 Bê tông đỉnh kè đá 1x2 M.200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 11,13 m3
4 Ván khuôn bê tông móng kè Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,78 100m2
5 Ván khuôn bê tông thân kè Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8,23 100m2
6 Ván khuôn bê tông đỉnh kè Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,55 100m2
7 Bê tông đá 4x6 M.150 tầng lọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,03 m3
8 Đá 4x6 làm tầng lọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 14,13 m3
9 Vải địa kỹ thuật tầng lọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,874 100m2
10 Ống thoát nước PVC D100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 251,65 m
11 Đá hộc ốp mái taluy vữa M.100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 27,17 m3
K Phần an toàn giao thông - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bê tông móng trụ đúc sẵn đá 1x2 M.200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,33 m3
2 Ván khuôn bê tông móng trụ đúc sẵn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,05 100m2
3 Cốt thép móng trụ biển báo f<=10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,01 tấn
4 Cốt thép đế trụ biển báo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,09 tấn
5 Bulông M16x300 móng trụ biển báo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 60 cái
6 Lắp đặt móng trụ biển báo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15 cái
7 Lắp đặt 1 trụ và 1 biển tam giác L=70 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 12 bộ
8 Lắp đặt 1 trụ và 2 biển tam giác L=70 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 bộ
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 95,97 m2
10 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 33 m2
L Phần lan can phòng hộ - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Khoan lỗ cấy thép vào bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,338 100m
2 Cốt thép cấy vào bê tông f<=18 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,08 tấn
3 Bê tông móng trụ lan can đá 1x2, M.200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,38 m3
4 Ván khuôn bê tông móng trụ lan can Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,54 100m2
5 Thép neo trụ lan can f10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1 tấn
6 Sản xuất trụ lan can bằng thép tấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,19 tấn
7 Bulông M16x300 lan can Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 516 cái
8 Lắp đặt trụ lan can Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 129 trụ
9 Lắp đặt ống thép mạ kẽm lan can f70 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,032 100m
10 Lắp đặt ống thép mạ kẽm lan can f80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6,09 100m
M Phần xây dựng, trụ đèn - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1 Cung cấp và lắp dựng trụ đèn BTLT 8,5m - 300kG 6 Trụ
2 Đào hố móng trụ trên nền đất cấp 3, rộng <=1m; sâu >1m 4,7
3 Bêtông lót móng chiều rộng <= 250cm vữa mác 150 đá 4x6 0,3
4 Bêtông móng trụ điện chiều rộng <= 250cm vữa mác 200 đá 1x2 3,69
5 Đổ vữa xi măng mác 75 0,29
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1km 0,047 100m³
N Phần lắp đặt - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1 Cáp điện 2xCV11,0mm² thu hồi 463,7 m
2 Cáp điện Du-CV2x16,0mm² cấp mới (x hs 1,015) 640,7 m
3 Cáp 2x1,5mm² luồn lên đèn thu hồi 102 m
4 Cáp CVV2x2,5mm² luồn lên đèn cấp mới (x hs 1,015) 332,92 m
5 Rack 2 sứ hạ thế thu hồi 16 bộ
6 Boulon móc D16-250 nhúng nóng 25 bộ
7 Boulon móc D16-350 nhúng nóng 2 bộ
8 Kẹp treo cáp 2x16mm² 19 cái
9 Kẹp dừng cáp 2x16mm² 8 cái
10 Kẹp cáp IPC 95/35 1 boulon 90 cái
11 Cần đèn chữ L dài 2,3m thu hồi 8 cần
12 Cần đèn chữ L dài 4,4m giữ nguyên 9 cần
13 Cần đèn chữ L dài 4,4m cấp mới 32 cần
14 Đèn cao áp 250W thu hồi 17 bộ
15 Đèn Led 150W cấp mới 41 bộ
16 Cầu chì cá 5A cấp mới 41 cầu chì
17 Băng keo 4 cuộn
18 Đai Inox 3 m
19 Khóa đai Inox 3 cái
20 Cọc tiếp địa D16-L2400 2 cái
21 Kẹp cọc tiếp địa 2 bộ
22 Cáp đồng trần M25mm² (0,224kg/m) x 10m 4,5 kg
23 Ống uPVC D27, dày 3,0mm (luồn cáp đồng trần tại vị trí dọc trụ hiện hữu) 7 m
O Phần đào đắp - DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 132,375 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 3,351 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,027 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km 1,323 10m3
P Phần lắp đặt - DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dày 5.8mm 17,55 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 50mm, dày 3.2mm 0,03 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng PP nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, dày 3.2mm (Cơi van) 0,03 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 20mm, dày 2.6mm 2,45 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 32mm, dày 3.6mm 2,35 100m
6 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 150x50mm 2 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100x50mm 2 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63x20mm 161 cái
9 Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính 63mm 8 cái
10 Lắp côn HDPE nối măng sông, đường kính 63x32mm 2 cái
11 Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính 32mm 4 cái
12 Lắp đặt van STK, đường kính van 50mm 9 cái
13 Lắp đặt chụp van 5 cái
14 Lắp đặt rắc co STK, đường kính 20mm 175 cái
15 Lắp đặt MX gai ngoài HDPE D63mm 5 cái
16 Lắp đặt măng sông HDPE D63mm 35 cái
17 Lắp đăt tê HDPE, đường kính 63mm 6 cái
18 Lắp đăt cút HDPE GT, đường kính 63mm 1 cái
19 Lắp đăt tê côn HDPE, đường kính 32x25mm 14 cái
20 Lắp đăt tê HDPE, đường kính 32mm 1 cái
21 Lắp đặt MX gai ngoài HDPE D32mm 14 cái
22 Lắp đặt MX HDPE D32mm 5 cái
23 Lắp đặt cút STK, đường kính 20mm 175 cái
24 Lắp đặt cút STK, đường kính 50mm 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->