Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144714-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN 2020 bố trí 471 triệu; 2021 bố trí 4.000 triệu theo QĐ số 2834/QD-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 20:31:00 đến ngày 2021-02-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,334,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nền đường - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường, ĐC1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,104 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,104 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 4km, ĐC1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,104 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 5km, ĐC1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,104 | 100m3 |
| 5 | Đào đất nền đường, ĐC2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,82 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới, lu lèn nền K=0,98, ĐC2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,005 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, K=0,95, ĐC2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,153 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, K=0,98, ĐC2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,001 | 100m3 |
| 9 | Khai thác đất để đắp, ĐC2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,203 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,203 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 3km, ĐC2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,203 | 100m3 |
| B | Phần xử lý mặt đường hư hỏng - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào kết cấu áo đường đã hư hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2372 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ, cự ly 1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2372 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi tiếp, cự ly 4km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2372 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi tiếp, cự ly 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2372 | 100m3 |
| 5 | Tạo phẳng, lu lèn lại nền đường sau đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,8732 | 100m2 |
| 6 | Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2372 | 100m3 |
| C | Phần tăng cường trên mặt đường cũ - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cày tạo nhám mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46,0779 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh, tạo dốc bằng cp đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,2006 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52,9511 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52,9511 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,0163 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,0163 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 45km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,0163 | 100tấn |
| D | Phần mặt đường làm mới, mở rộng - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,7069 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,7069 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,1495 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,1495 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,438 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,438 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 45km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,438 | 100tấn |
| 8 | Bê tông gia cố lề đá 1x2 M.200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 112,24 | m3 |
| 9 | Bê tông gờ chắn taluy, đỉnh kè đá 1x2 M.200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,55 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông gờ chắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| E | Phần tăng cường mặt đường nhánh phụ - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cày tạo nhám mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,175 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh, tạo dốc bằng cp đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,626 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,175 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,175 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,708 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,708 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 45km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,708 | 100tấn |
| F | Phần nút giao, đường dân sinh - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm móng cp đá dăm vuốt nối lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,937 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cp đá dăm lớp dưới, dày 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,324 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,324 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,243 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,243 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 45km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,243 | 100tấn |
| 9 | Lớp cát đệm móng đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M.200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,8 | m3 |
| G | Phần mương đan ngang đường - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông mương đá 1x2 M.200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,31 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đan mương đá 1x2 M.250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đan mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đan mương f<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 7 | Cốt thép đan mương f<=18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đan mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80 | cái |
| H | Phần hố ga - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép hố ga f<=18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Thép góc hố ga 100x100x8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 6 | Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 7 | Cốt thép đan hố ga f<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 8 | Cốt thép đan hố ga f<=18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 9 | Thép góc đan hố ga 90x90x8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đan hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| I | Phần mương đan dọc đường - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 144,23 | m3 |
| 2 | Bê tông mương đá 1x2 M.200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 711,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52,56 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đan mương đá 1x2 M.250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 134,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đan mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,23 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đan mương f<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,9 | tấn |
| 7 | Cốt thép đan mương f<=18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,39 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đan mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3.205 | cái |
| J | Phần kè chắn taluy âm - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng kè đá 1x2 M.200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 254,87 | m3 |
| 2 | Bê tông thân kè đá 1x2 M.200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 411,68 | m3 |
| 3 | Bê tông đỉnh kè đá 1x2 M.200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,78 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông thân kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,23 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đỉnh kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 M.150 tầng lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 8 | Đá 4x6 làm tầng lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,13 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,874 | 100m2 |
| 10 | Ống thoát nước PVC D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 251,65 | m |
| 11 | Đá hộc ốp mái taluy vữa M.100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,17 | m3 |
| K | Phần an toàn giao thông - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng trụ đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng trụ đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng trụ biển báo f<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 4 | Cốt thép đế trụ biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 5 | Bulông M16x300 móng trụ biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt móng trụ biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 trụ và 1 biển tam giác L=70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt 1 trụ và 2 biển tam giác L=70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 95,97 | m2 |
| 10 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | m2 |
| L | Phần lan can phòng hộ - HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Khoan lỗ cấy thép vào bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,338 | 100m |
| 2 | Cốt thép cấy vào bê tông f<=18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 3 | Bê tông móng trụ lan can đá 1x2, M.200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng trụ lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 5 | Thép neo trụ lan can f10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 6 | Sản xuất trụ lan can bằng thép tấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,19 | tấn |
| 7 | Bulông M16x300 lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 516 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 129 | trụ |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm lan can f70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,032 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm lan can f80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,09 | 100m |
| M | Phần xây dựng, trụ đèn - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng trụ đèn BTLT 8,5m - 300kG | 6 | Trụ | |
| 2 | Đào hố móng trụ trên nền đất cấp 3, rộng <=1m; sâu >1m | 4,7 | m³ | |
| 3 | Bêtông lót móng chiều rộng <= 250cm vữa mác 150 đá 4x6 | 0,3 | m³ | |
| 4 | Bêtông móng trụ điện chiều rộng <= 250cm vữa mác 200 đá 1x2 | 3,69 | m³ | |
| 5 | Đổ vữa xi măng mác 75 | 0,29 | m³ | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1km | 0,047 | 100m³ | |
| N | Phần lắp đặt - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Cáp điện 2xCV11,0mm² thu hồi | 463,7 | m | |
| 2 | Cáp điện Du-CV2x16,0mm² cấp mới (x hs 1,015) | 640,7 | m | |
| 3 | Cáp 2x1,5mm² luồn lên đèn thu hồi | 102 | m | |
| 4 | Cáp CVV2x2,5mm² luồn lên đèn cấp mới (x hs 1,015) | 332,92 | m | |
| 5 | Rack 2 sứ hạ thế thu hồi | 16 | bộ | |
| 6 | Boulon móc D16-250 nhúng nóng | 25 | bộ | |
| 7 | Boulon móc D16-350 nhúng nóng | 2 | bộ | |
| 8 | Kẹp treo cáp 2x16mm² | 19 | cái | |
| 9 | Kẹp dừng cáp 2x16mm² | 8 | cái | |
| 10 | Kẹp cáp IPC 95/35 1 boulon | 90 | cái | |
| 11 | Cần đèn chữ L dài 2,3m thu hồi | 8 | cần | |
| 12 | Cần đèn chữ L dài 4,4m giữ nguyên | 9 | cần | |
| 13 | Cần đèn chữ L dài 4,4m cấp mới | 32 | cần | |
| 14 | Đèn cao áp 250W thu hồi | 17 | bộ | |
| 15 | Đèn Led 150W cấp mới | 41 | bộ | |
| 16 | Cầu chì cá 5A cấp mới | 41 | cầu chì | |
| 17 | Băng keo | 4 | cuộn | |
| 18 | Đai Inox | 3 | m | |
| 19 | Khóa đai Inox | 3 | cái | |
| 20 | Cọc tiếp địa D16-L2400 | 2 | cái | |
| 21 | Kẹp cọc tiếp địa | 2 | bộ | |
| 22 | Cáp đồng trần M25mm² (0,224kg/m) x 10m | 4,5 | kg | |
| 23 | Ống uPVC D27, dày 3,0mm (luồn cáp đồng trần tại vị trí dọc trụ hiện hữu) | 7 | m | |
| O | Phần đào đắp - DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 132,375 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 3,351 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,027 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | 1,323 | 10m3 | |
| P | Phần lắp đặt - DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dày 5.8mm | 17,55 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 50mm, dày 3.2mm | 0,03 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng PP nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, dày 3.2mm (Cơi van) | 0,03 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 20mm, dày 2.6mm | 2,45 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 32mm, dày 3.6mm | 2,35 | 100m | |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 150x50mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100x50mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63x20mm | 161 | cái | |
| 9 | Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính 63mm | 8 | cái | |
| 10 | Lắp côn HDPE nối măng sông, đường kính 63x32mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van STK, đường kính van 50mm | 9 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chụp van | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt rắc co STK, đường kính 20mm | 175 | cái | |
| 15 | Lắp đặt MX gai ngoài HDPE D63mm | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt măng sông HDPE D63mm | 35 | cái | |
| 17 | Lắp đăt tê HDPE, đường kính 63mm | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đăt cút HDPE GT, đường kính 63mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đăt tê côn HDPE, đường kính 32x25mm | 14 | cái | |
| 20 | Lắp đăt tê HDPE, đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt MX gai ngoài HDPE D32mm | 14 | cái | |
| 22 | Lắp đặt MX HDPE D32mm | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút STK, đường kính 20mm | 175 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút STK, đường kính 50mm | 6 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi