Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140988-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 11:00:00 đến ngày 2021-02-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,680,435,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,223,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu hai trăm hai mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.084E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N =(N≥2) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.530.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.060.000.000 VNĐ. Trong đó X = N x V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng công nghiệp, công trình dân dụng hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: Trạm cắt RECLOSER 35kV- VT 50 trục chính lộ 373 E22.4 | |||
| B | Phần Lắp đặt Thiết bị: | |||
| 1 | RECLOSER 35KV (trọn bộ, bao gồm: Máy cắt + Tủ điều khiển và bảo vệ ADV + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực….) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ DC-VC (đồng bộ với RECLOSER) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) 38,5/0,22kV-100VA | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 4 | Modem kết nối điều khiển xa + Đầu nối cổng COM 25 chân + Dây Com nối Modem với tủ điều khiển + Sim di động 3G | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Cái |
| 5 | Chống sét van 35kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (3qủa) |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 35kV-630A | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ (3 pha) |
| 7 | Cầu chì rơi 1 pha -35kV/5A ( bao gồm cả giá đỡ, ống chì và dây chì) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (1 pha) |
| C | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Xà néo đầu trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ lèo X1 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ lèo X2 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ DCL trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ TG +CSV trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ Recloser trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ FCO trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ MBA nguồn trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Đai rút + khóa đai | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ tay thao tác DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế thao tác trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Thang trèo trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Dây tiếp địa xà trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Chụp đầu cột CH2,0m | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 15 | Hệ thống tiếp địa phên Rph (2 phên) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | HT |
| 16 | Bột gêm hệ thống tiếp địa (bao 11,34kg) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 20 | Bao |
| 17 | Sứ đứng gốm 35kV cho ghế TT (Cả ty) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Quả |
| 18 | Cách điện đứng Polymer 35kV (Loại có đầu kim loại bắt dây dẫn và tấm lót cách điện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 15 | Quả |
| 19 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer 35kV (cả phụ kiện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 20 | Dây nhôm bọc cách điện AL95/16/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 50 | m |
| 21 | Dây nhôm bọc cách điện AL50/8/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 18 | m |
| 22 | Dây cáp đồng mềm Cu/PVC-2x2,5-0,6/1kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 23 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x50-0,6/1kV (nối đất CSV, vỏ thiết bị) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 25 | m |
| 24 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 26 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 36 | Cái |
| 26 | Ghíp TĐ trung thế 35kV- IPC 2 bulong 50-185/16-95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 27 | Chụp bảo vệ đầu CSV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Cái |
| 28 | Chụp bảo vệ đầu cực FCO | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Cái |
| 29 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 12 | m |
| 30 | Ống nhựa PVC F34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 31 | Cút nối PCV- T34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 32 | Cút nối PCV- G34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 5 | Cái |
| 33 | Biển tên trạm | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 34 | Biển cấm trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 35 | Biển tên DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 36 | Khóa việt tiêp | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 37 | Băng dính cách điện | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Cuộn |
| D | Phần tháo lắp đặt lại : | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn AC95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 0,804 | Km |
| E | Phần tháo hạ thu hồi : | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi chuỗi cách điện đỡ Polymer 35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Chuỗi |
| 2 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ thẳng | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi Chụp 2,0m | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| F | HM2: Trạm cắt RECLOSER 35kV- VT 01 nhánh rẽ Pắc Há lộ 372 E22.3 | |||
| G | Phần Lắp đặt Thiết bị: | |||
| 1 | RECLOSER 35KV (trọn bộ, bao gồm: Máy cắt + Tủ điều khiển và bảo vệ ADV + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực….) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ DC-VC (đồng bộ với RECLOSER) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) 38,5/0,22kV-100VA | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 4 | Modem kết nối điều khiển xa + Đầu nối cổng COM 25 chân + Dây Com nối Modem với tủ điều khiển + Sim di động 3G | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Cái |
| 5 | Chống sét van 35kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (3qủa) |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 35kV-630A | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ (3 pha) |
| 7 | Cầu chì rơi 1 pha -35kV/5A ( bao gồm cả giá đỡ, ống chì và dây chì) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (1 pha) |
| H | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Xà đỡ lèo X1 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ DCL trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ TG +CSV trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ Recloser trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ FCO trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ MBA nguồn trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Đai rút + khóa đai | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ tay thao tác DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Dây tiếp địa xà trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Hệ thống tiếp địa phên Rph (3 phên) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | HT |
| 13 | Bột gêm hệ thống tiếp địa (bao 11,34kg) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 30 | Bao |
| 14 | Sứ đứng gốm 35kV cho ghế TT (Cả ty) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Quả |
| 15 | Cách điện đứng Polymer 35kV (Loại có đầu kim loại bắt dây dẫn và tấm lót cách điện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 9 | Quả |
| 16 | Dây nhôm bọc cách điện AL95/16/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 45 | m |
| 17 | Dây nhôm bọc cách điện AL50/8/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 18 | m |
| 18 | Dây cáp đồng mềm Cu/PVC-2x2,5-0,6/1kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 19 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x50-0,6/1kV (nối đất CSV, vỏ thiết bị) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 25 | m |
| 20 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 26 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 36 | Cái |
| 22 | Ghíp TĐ trung thế 35kV- IPC 2 bulong 50-185/16-95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 23 | Chụp bảo vệ đầu CSV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Cái |
| 24 | Chụp bảo vệ đầu cực FCO | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Cái |
| 25 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 12 | m |
| 26 | Ống nhựa PVC F34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 27 | Cút nối PCV- T34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 28 | Cút nối PCV- G34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 5 | Cái |
| 29 | Biển tên trạm | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 30 | Biển cấm trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 31 | Biển tên DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 32 | Khóa việt tiêp | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 33 | Băng dính cách điện | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Cuộn |
| I | Phần tháo lắp đặt lại : | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn AC95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 0,312 | Km |
| J | Phần tháo hạ thu hồi : | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi DCL35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng gốm 35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Quả |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ tay DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi ghế thao tác | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi thang trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| K | HM3: Trạm cắt RECLOSER 35kV- VT120 lộ 371 E22.1 (NR Trung Tâm huyện Vị Xuyên) | |||
| L | Phần Lắp đặt Thiết bị: | |||
| 1 | RECLOSER 35KV (trọn bộ, bao gồm: Máy cắt + Tủ điều khiển và bảo vệ ADV + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực….) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ DC-VC (đồng bộ với RECLOSER) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) 38,5/0,22kV-100VA | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 4 | Modem kết nối điều khiển xa + Đầu nối cổng COM 25 chân + Dây Com nối Modem với tủ điều khiển + Sim di động 3G | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Cái |
| 5 | Chống sét van 35kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (3qủa) |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 35kV-630A | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ (3 pha) |
| 7 | Cầu chì rơi 1 pha -35kV/5A ( bao gồm cả giá đỡ, ống chì và dây chì) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (1 pha) |
| M | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Xà néo đầu trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Xà rẽ nhánh | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ lèo X1 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ lèo X2 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ DCL trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ TG +CSV trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ Recloser trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ FCO trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ MBA nguồn trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Đai rút + khóa đai | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ tay thao tác DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế thao tác trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Thang trèo trạm cột LT18 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Dây tiếp địa xà trạm cột LT18 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Hệ thống tiếp địa phên Rph (4 phên) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | HT |
| 16 | Bột gêm hệ thống tiếp địa (bao 11,34kg) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 45 | Bao |
| 17 | Sứ đứng gốm 35kV cho ghế TT (Cả ty) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Quả |
| 18 | Cách điện đứng Polymer 35kV (Loại có đầu kim loại bắt dây dẫn và tấm lót cách điện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 13 | Quả |
| 19 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer 35kV (cả phụ kiện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 20 | Dây nhôm bọc cách điện AL95/16/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 50 | m |
| 21 | Dây nhôm bọc cách điện AL50/8/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 18 | m |
| 22 | Dây cáp đồng mềm Cu/PVC-2x2,5-0,6/1kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 23 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x50-0,6/1kV (nối đất CSV, vỏ thiết bị) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 32 | m |
| 24 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 20 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 36 | Cái |
| 26 | Ghíp TĐ trung thế 35kV- IPC 2 bulong 50-185/16-95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 27 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulong GN50-185 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 18 | Cái |
| 28 | Chụp bảo vệ đầu CSV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Cái |
| 29 | Chụp bảo vệ đầu cực FCO | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Cái |
| 30 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 12 | m |
| 31 | Ống nhựa PVC F34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 32 | Cút nối PCV- T34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 33 | Cút nối PCV- G34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 5 | Cái |
| 34 | Biển tên trạm | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 35 | Biển cấm trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 36 | Biển tên DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 37 | Khóa việt tiêp | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 38 | Băng dính cách điện | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Cuộn |
| N | Phần tháo lắp đặt lại : | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn AC95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 0,66 | Km |
| O | Phần tháo hạ thu hồi : | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi xà rẽ nhánh đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ thẳng | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| P | HM4: Trạm cắt RECLOSER 35kV- VT 01 nhánh rẽ Bạch Ngọc lộ 371 E22.1 | |||
| Q | Phần Lắp đặt Thiết bị: | |||
| 1 | RECLOSER 35KV (trọn bộ, bao gồm: Máy cắt + Tủ điều khiển và bảo vệ ADV + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực….) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ DC-VC (đồng bộ với RECLOSER) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) 38,5/0,22kV-100VA | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 4 | Modem kết nối điều khiển xa + Đầu nối cổng COM 25 chân + Dây Com nối Modem với tủ điều khiển + Sim di động 3G | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Cái |
| 5 | Chống sét van 35kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (3qủa) |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 35kV-630A | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ (3 pha) |
| 7 | Cầu chì rơi 1 pha -35kV/5A ( bao gồm cả giá đỡ, ống chì và dây chì) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (1 pha) |
| R | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Xà đỡ lèo XDL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ DCL trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ TG +CSV trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ Recloser trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ FCO trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ MBA nguồn trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Đai rút + khóa đai | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ tay thao tác DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Dây tiếp địa xà trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Hệ thống tiếp địa phên Rph (4 phên) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | HT |
| 13 | Bột gêm hệ thống tiếp địa (bao 11,34kg) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 45 | Bao |
| 14 | Sứ đứng gốm 35kV cho ghế TT (Cả ty) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Quả |
| 15 | Cách điện đứng Polymer 35kV (Loại có đầu kim loại bắt dây dẫn và tấm lót cách điện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 11 | Quả |
| 16 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer 35kV (cả phụ kiện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 17 | Dây nhôm bọc cách điện AL95/16/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 50 | m |
| 18 | Dây nhôm bọc cách điện AL50/8/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 18 | m |
| 19 | Dây cáp đồng mềm Cu/PVC-2x2,5-0,6/1kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 20 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x50-0,6/1kV (nối đất CSV, vỏ thiết bị) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 25 | m |
| 21 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 26 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 36 | Cái |
| 23 | Ghíp TĐ trung thế 35kV- IPC 2 bulong 50-185/16-95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 24 | Chụp bảo vệ đầu CSV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Cái |
| 25 | Chụp bảo vệ đầu cực FCO | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Cái |
| 26 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 12 | m |
| 27 | Ống nhựa PVC F34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | m |
| 28 | Cút nối PCV- T34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 29 | Cút nối PCV- G34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 5 | Cái |
| 30 | Biển tên trạm | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 31 | Biển cấm trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 32 | Biển tên DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 33 | Khóa việt tiêp | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 34 | Băng dính cách điện | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Cuộn |
| S | Phần tháo lắp đặt lại : | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn AC70 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 0,216 | Km |
| 2 | Tháo lắp đặt lại cổ dề tăng néo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp đặt lại dây tăng néo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Bộ |
| T | Phần tháo hạ thu hồi : | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi DCL35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng gốm 35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Quả |
| 3 | Tháo hạ thu hồi chuỗi cách điện gốm/thủy tinh 35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ tay DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi ghế thao tác | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi thang trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| U | HM5: Trạm cắt Recloser 35kV- VT 01 nhánh rẽ Quảng Ngần lộ 371 E22.1 | |||
| V | Phần Lắp đặt Thiết bị: | |||
| 1 | RECLOSER 35KV (trọn bộ, bao gồm: Máy cắt + Tủ điều khiển và bảo vệ ADV + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực….) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ DC-VC (đồng bộ với RECLOSER) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) 38,5/0,22kV-100VA | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 4 | Modem kết nối điều khiển xa + Đầu nối cổng COM 25 chân + Dây Com nối Modem với tủ điều khiển + Sim di động 3G | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Cái |
| 5 | Chống sét van 35kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (3qủa) |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 35kV-630A | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ (3 pha) |
| 7 | Cầu chì rơi 1 pha -35kV/5A ( bao gồm cả giá đỡ, ống chì và dây chì) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (1 pha) |
| W | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Xà đỡ lèo XDL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ DCL trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ TG +CSV trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ Recloser trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ FCO trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ MBA nguồn trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Đai rút + khóa đai | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ tay thao tác DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Dây tiếp địa xà trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Hệ thống tiếp địa phên Rph (4 phên) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | HT |
| 13 | Bột gêm hệ thống tiếp địa (bao 11,34kg) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 45 | Bao |
| 14 | Sứ đứng gốm 35kV cho ghế TT (Cả ty) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Quả |
| 15 | Cách điện đứng Polymer 35kV (Loại có đầu kim loại bắt dây dẫn và tấm lót cách điện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 11 | Quả |
| 16 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer 35kV (cả phụ kiện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 17 | Dây nhôm bọc cách điện AL95/16/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 50 | m |
| 18 | Dây nhôm bọc cách điện AL50/8/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 18 | m |
| 19 | Dây cáp đồng mềm Cu/PVC-2x2,5-0,6/1kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 20 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x50-0,6/1kV (nối đất CSV, vỏ thiết bị) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 25 | m |
| 21 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 26 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 36 | Cái |
| 23 | Ghíp TĐ trung thế 35kV- IPC 2 bulong 50-185/16-95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 24 | Chụp bảo vệ đầu CSV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Cái |
| 25 | Chụp bảo vệ đầu cực FCO | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Cái |
| 26 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 12 | m |
| 27 | Ống nhựa PVC F34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | m |
| 28 | Cút nối PCV- T34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 29 | Cút nối PCV- G34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 5 | Cái |
| 30 | Biển tên trạm | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 31 | Biển cấm trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 32 | Biển tên DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 33 | Khóa việt tiêp | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 34 | Băng dính cách điện | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Cuộn |
| X | Phần tháo lắp đặt lại : | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn AC70 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 0,375 | Km |
| 2 | Tháo lắp đặt lại cổ dề tăng néo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp đặt lại dây tăng néo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Bộ |
| Y | Phần tháo hạ thu hồi : | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi DPT35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng gốm 35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Quả |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cách điện đứng Polymer 35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Quả |
| 4 | Tháo hạ thu hồi chuỗi cách điện gốm/thủy tinh 35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ lèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ tay DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi ghế thao tác | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi thang trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| Z | HM6: Trạm cắt RECLOSER 22kV - VT 04 NR Cao Bồ lộ 472 E22.1 | |||
| AA | Phần Lắp đặt Thiết bị: | |||
| 1 | RECLOSER 24KV (trọn bộ, bao gồm: Máy cắt + Tủ điều khiển và bảo vệ ADV + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực….) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ DC-VC (đồng bộ với RECLOSER) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) 23/0,22kV-100VA | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 4 | Modem kết nối điều khiển xa + Đầu nối cổng COM 25 chân + Dây Com nối Modem với tủ điều khiển + Sim di động 3G | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Cái |
| 5 | Chống sét van 22kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (3qủa) |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 22kV-630A | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ (3 pha) |
| 7 | Cầu chì rơi 1 pha -22kV/5A ( bao gồm cả giá đỡ, ống chì và dây chì) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (1 pha) |
| AB | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Xà néo đầu trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ lèo X1 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ DCL trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ TG +CSV trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ Recloser trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ FCO trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ MBA nguồn trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Đai rút + khóa đai | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ tay thao tác DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Thang trèo trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Dây tiếp địa xà trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa phên Rph (4 phên) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | HT |
| 14 | Bột gêm hệ thống tiếp địa (bao 11,34kg) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 45 | Bao |
| 15 | Sứ đứng gốm 22kV cho ghế TT (Cả ty) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Quả |
| 16 | Cách điện đứng Polymer 22kV (Loại có đầu kim loại bắt dây dẫn và tấm lót cách điện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 11 | Quả |
| 17 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer 22kV (cả phụ kiện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 18 | Dây nhôm bọc cách điện AL95/16/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 45 | m |
| 19 | Dây nhôm bọc cách điện AL50/8/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 18 | m |
| 20 | Dây cáp đồng mềm Cu/PVC-2x2,5-0,6/1kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 21 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x50-0,6/1kV (nối đất CSV, vỏ thiết bị) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 25 | m |
| 22 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 26 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 36 | Cái |
| 24 | Ghíp TĐ trung thế 35kV- IPC 2 bulong 50-185/16-95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 25 | Chụp bảo vệ đầu CSV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Cái |
| 26 | Chụp bảo vệ đầu cực FCO | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Cái |
| 27 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 12 | m |
| 28 | Ống nhựa PVC F34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | m |
| 29 | Cút nối PCV- T34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 30 | Cút nối PCV- G34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 5 | Cái |
| 31 | Biển tên trạm | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 32 | Biển cấm trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 33 | Băng dính cách điện | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Cuộn |
| AC | Phần tháo lắp đặt lại : | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn AC50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1,11 | Km |
| AD | Phần tháo hạ thu hồi : | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi DPT22kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng gốm 22kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Quả |
| 3 | Tháo hạ thu hồi chuỗi cách điện gốm/thủy tinh 22kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ tay DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi ghế thao tác | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi thang trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| AE | HM7: Trạm cắt RECLOSER 22kV -VT 03 NR Linh Hồ lộ 474 E22.1 | |||
| AF | Phần Lắp đặt Thiết bị: | |||
| 1 | RECLOSER 24KV (trọn bộ, bao gồm: Máy cắt + Tủ điều khiển và bảo vệ ADV + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực….) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ DC-VC (đồng bộ với RECLOSER) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) 23/0,22kV-100VA | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 4 | Modem kết nối điều khiển xa + Đầu nối cổng COM 25 chân + Dây Com nối Modem với tủ điều khiển + Sim di động 3G | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Cái |
| 5 | Chống sét van 22kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (3qủa) |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 22kV-630A | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ (3 pha) |
| 7 | Cầu chì rơi 1 pha -22kV/5A ( bao gồm cả giá đỡ, ống chì và dây chì) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (1 pha) |
| AG | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Xà đỡ lèo XDL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ DCL trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ TG +CSV trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ Recloser trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ FCO trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ MBA nguồn trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Đai rút + khóa đai | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ tay thao tác DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Dây tiếp địa xà trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Hệ thống tiếp địa phên Rph (2 phên) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | HT |
| 13 | Bột gêm hệ thống tiếp địa (bao 11,34kg) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 20 | Bao |
| 14 | Sứ đứng gốm 22kV cho ghế TT (Cả ty) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Quả |
| 15 | Cách điện đứng Polymer 22kV (Loại có đầu kim loại bắt dây dẫn và tấm lót cách điện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 11 | Quả |
| 16 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer 22kV (cả phụ kiện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 17 | Dây nhôm bọc cách điện AL95/16/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 50 | m |
| 18 | Dây nhôm bọc cách điện AL50/8/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 18 | m |
| 19 | Dây cáp đồng mềm Cu/PVC-2x2,5-0,6/1kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 20 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x50-0,6/1kV (nối đất CSV, vỏ thiết bị) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 25 | m |
| 21 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 26 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 36 | Cái |
| 23 | Ghíp TĐ trung thế 35kV- IPC 2 bulong 50-185/16-95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 24 | Chụp bảo vệ đầu CSV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Cái |
| 25 | Chụp bảo vệ đầu cực FCO | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Cái |
| 26 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 12 | m |
| 27 | Ống nhựa PVC F34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 28 | Cút nối PCV- T34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 29 | Cút nối PCV- G34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 5 | Cái |
| 30 | Biển tên trạm | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 31 | Biển cấm trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 32 | Băng dính cách điện | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Cuộn |
| AH | Phần tháo lắp đặt lại : | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn AC50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 0,555 | Km |
| 2 | Tháo lắp đặt lại cổ dề tăng néo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp đặt lại dây tăng néo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Bộ |
| AI | Phần tháo hạ thu hồi : | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi DCL22kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng gốm 22kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Quả |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ tay DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi ghế thao tác | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi thang trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| AJ | HM8: Trạm cắt RECLOSER 35kV - VT 88 trục chính lộ 372 E22.1 | |||
| AK | Phần Lắp đặt Thiết bị: | |||
| 1 | RECLOSER 35KV (trọn bộ, bao gồm: Máy cắt + Tủ điều khiển và bảo vệ ADV + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực….) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ DC-VC (đồng bộ với RECLOSER) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) 38,5/0,22kV-100VA | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 4 | Modem kết nối điều khiển xa + Đầu nối cổng COM 25 chân + Dây Com nối Modem với tủ điều khiển + Sim di động 3G | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Cái |
| 5 | Chống sét van 35kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (3qủa) |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 35kV-630A | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ (3 pha) |
| 7 | Cầu chì rơi 1 pha -35kV/5A ( bao gồm cả giá đỡ, ống chì và dây chì) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (1 pha) |
| AL | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Xà néo đầu trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ lèo X1 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ lèo X2 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ DCL trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ TG +CSV trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ Recloser trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ FCO trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ MBA nguồn trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Đai rút + khóa đai | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ tay thao tác DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế thao tác trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Thang trèo trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Dây tiếp địa xà trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Chụp đầu cột CH2,0m | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 15 | Hệ thống tiếp địa phên Rph (4 phên) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | HT |
| 16 | Bột gêm hệ thống tiếp địa (bao 11,34kg) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 45 | Bao |
| 17 | Sứ đứng gốm 35kV cho ghế TT (Cả ty) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Quả |
| 18 | Cách điện đứng Polymer 35kV (Loại có đầu kim loại bắt dây dẫn và tấm lót cách điện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 9 | Quả |
| 19 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer 35kV (cả phụ kiện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 20 | Dây nhôm bọc cách điện AL95/16/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 45 | m |
| 21 | Dây nhôm bọc cách điện AL50/8/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 18 | m |
| 22 | Dây cáp đồng mềm Cu/PVC-2x2,5-0,6/1kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 23 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x50-0,6/1kV (nối đất CSV, vỏ thiết bị) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 25 | m |
| 24 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 26 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 36 | Cái |
| 26 | Ghíp TĐ trung thế 35kV- IPC 2 bulong 50-185/16-95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 27 | Chụp bảo vệ đầu CSV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Cái |
| 28 | Chụp bảo vệ đầu cực FCO | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Cái |
| 29 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 12 | m |
| 30 | Ống nhựa PVC F34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 31 | Cút nối PCV- T34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 32 | Cút nối PCV- G34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 5 | Cái |
| 33 | Biển tên trạm | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 34 | Biển cấm trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 35 | Biển tên DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 36 | Khóa việt tiêp | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 37 | Băng dính cách điện | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Cuộn |
| AM | Phần tháo lắp đặt lại : | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn AC95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 0,915 | Km |
| AN | Phần tháo hạ thu hồi : | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi chuỗi cách điện đỡ Polymer 35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Chuỗi |
| 2 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ thẳng | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi Chụp 2,0m | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| AO | HM9: Trạm cắt RECLOSER 35kV - VT 67 nhánh rẽ Tùng Bá lộ 372 E22.1 | |||
| AP | Phần Lắp đặt Thiết bị: | |||
| 1 | RECLOSER 35KV (trọn bộ, bao gồm: Máy cắt + Tủ điều khiển và bảo vệ ADV + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực….) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ DC-VC (đồng bộ với RECLOSER) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Tủ |
| 3 | Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) 38,5/0,22kV-100VA | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Máy |
| 4 | Modem kết nối điều khiển xa + Đầu nối cổng COM 25 chân + Dây Com nối Modem với tủ điều khiển + Sim di động 3G | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 5 | Chống sét van 35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Bộ (3qủa) |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 35kV-630A | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ (3 pha) |
| 7 | Cầu chì rơi 1 pha -35kV/5A ( bao gồm cả giá đỡ, ống chì và dây chì) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Bộ (1 pha) |
| AQ | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Xà néo đầu trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ lèo X1 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ lèo X2 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ DCL trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ TG +CSV trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ Recloser trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ FCO trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ MBA nguồn trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Đai rút + khóa đai | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ tay thao tác DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế thao tác trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Thang trèo trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Dây tiếp địa xà trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Chụp đầu cột CH2,0m | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 15 | Hệ thống tiếp địa phên Rph (4 phên) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | HT |
| 16 | Bột gêm hệ thống tiếp địa (bao 11,34kg) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 45 | Bao |
| 17 | Sứ đứng gốm 35kV cho ghế TT (Cả ty) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Quả |
| 18 | Cách điện đứng Polymer 35kV (Loại có đầu kim loại bắt dây dẫn và tấm lót cách điện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 15 | Quả |
| 19 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer 35kV (cả phụ kiện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 20 | Dây nhôm bọc cách điện AL95/16/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 50 | m |
| 21 | Dây nhôm bọc cách điện AL50/8/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 18 | m |
| 22 | Dây cáp đồng mềm Cu/PVC-2x2,5-0,6/1kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 23 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x50-0,6/1kV (nối đất CSV, vỏ thiết bị) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 25 | m |
| 24 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 26 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 36 | Cái |
| 26 | Ghíp TĐ trung thế 35kV- IPC 2 bulong 50-185/16-95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 27 | Chụp bảo vệ đầu CSV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Cái |
| 28 | Chụp bảo vệ đầu cực FCO | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Cái |
| 29 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 12 | m |
| 30 | Ống nhựa PVC F34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 31 | Cút nối PCV- T34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 32 | Cút nối PCV- G34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 5 | Cái |
| 33 | Biển tên trạm | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 34 | Biển cấm trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 35 | Biển tên DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 36 | Khóa việt tiêp | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 37 | Băng dính cách điện | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Cuộn |
| AR | Phần tháo lắp đặt lại : | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn AC70 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 0,534 | Km |
| 2 | Tháo hạ thu hồi chuỗi cách điện đỡ Polymer 35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Chuỗi |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ thẳng | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi Chụp 2,0m | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| AS | HM10: Trạm cắt RECLOSER 35kV - VT33A trục chính lộ 373 E22.1 | |||
| AT | Phần Lắp đặt Thiết bị: | |||
| 1 | RECLOSER 35KV (trọn bộ, bao gồm: Máy cắt + Tủ điều khiển và bảo vệ ADV + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực….) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ DC-VC (đồng bộ với RECLOSER) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) 38,5/0,22kV-100VA | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 4 | Modem kết nối điều khiển xa + Đầu nối cổng COM 25 chân + Dây Com nối Modem với tủ điều khiển + Sim di động 3G | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Cái |
| 5 | Chống sét van 35kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (3qủa) |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 35kV-630A | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ (3 pha) |
| 7 | Cầu chì rơi 1 pha -35kV/5A ( bao gồm cả giá đỡ, ống chì và dây chì) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (1 pha) |
| AU | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Xà đỡ lèo XDL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ DCL trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ Recloser trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ FCO trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ MBA nguồn trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Đai rút + khóa đai | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ tay thao tác DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế thao tác trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Thang trèo trạm cột LT14 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Dây tiếp địa xà trạm cột LT14 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Hệ thống tiếp địa phên Rph (3 phên) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | HT |
| 12 | Bột gêm hệ thống tiếp địa (bao 11,34kg) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 30 | Bao |
| 13 | Sứ đứng gốm 35kV cho ghế TT (Cả ty) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Quả |
| 14 | Cách điện đứng Polymer 35kV (Loại có đầu kim loại bắt dây dẫn và tấm lót cách điện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 9 | Quả |
| 15 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer 35kV (cả phụ kiện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 16 | Dây nhôm bọc cách điện AL95/16/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 50 | m |
| 17 | Dây nhôm bọc cách điện AL50/8/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 18 | m |
| 18 | Dây cáp đồng mềm Cu/PVC-2x2,5-0,6/1kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 19 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x50-0,6/1kV (nối đất CSV, vỏ thiết bị) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 30 | m |
| 20 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 26 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 36 | Cái |
| 22 | Ghíp TĐ trung thế 35kV- IPC 2 bulong 50-185/16-95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 23 | Chụp bảo vệ đầu CSV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Cái |
| 24 | Chụp bảo vệ đầu cực FCO | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Cái |
| 25 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 12 | m |
| 26 | Ống nhựa PVC F34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 27 | Cút nối PCV- T34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 28 | Cút nối PCV- G34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 5 | Cái |
| 29 | Biển tên trạm | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 30 | Biển cấm trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 31 | Biển tên DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 32 | Khóa việt tiêp | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 33 | Băng dính cách điện | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Cuộn |
| AV | Phần tháo lắp đặt lại : | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn AC95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 0,561 | Km |
| AW | HM11: Trạm cắt RECLOSER 35kV - VT 01 nhánh rẽ Bản Péo lộ 373 E22.3 | |||
| AX | Phần Lắp đặt Thiết bị: | |||
| 1 | RECLOSER 35KV (trọn bộ, bao gồm: Máy cắt + Tủ điều khiển và bảo vệ ADV + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực….) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ DC-VC (đồng bộ với RECLOSER) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) 38,5/0,22kV-100VA | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 4 | Modem kết nối điều khiển xa + Đầu nối cổng COM 25 chân + Dây Com nối Modem với tủ điều khiển + Sim di động 3G | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Cái |
| 5 | Chống sét van 35kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (3qủa) |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 35kV-630A | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ (3 pha) |
| 7 | Cầu chì rơi 1 pha -35kV/5A ( bao gồm cả giá đỡ, ống chì và dây chì) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (1 pha) |
| AY | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Xà đỡ lèo XDL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ DCL trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ TG +CSV trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ Recloser trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ FCO trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ MBA nguồn trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Đai rút + khóa đai | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ tay thao tác DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Dây tiếp địa xà trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Hệ thống tiếp địa phên Rph (4 phên) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | HT |
| 13 | Bột gêm hệ thống tiếp địa (bao 11,34kg) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 45 | Bao |
| 14 | Sứ đứng gốm 35kV cho ghế TT (Cả ty) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Quả |
| 15 | Cách điện đứng Polymer 35kV (Loại có đầu kim loại bắt dây dẫn và tấm lót cách điện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 11 | Quả |
| 16 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer 35kV (cả phụ kiện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 17 | Dây nhôm bọc cách điện AL95/16/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 50 | m |
| 18 | Dây nhôm bọc cách điện AL50/8/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 18 | m |
| 19 | Dây cáp đồng mềm Cu/PVC-2x2,5-0,6/1kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 20 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x50-0,6/1kV (nối đất CSV, vỏ thiết bị) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 25 | m |
| 21 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 26 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 36 | Cái |
| 23 | Ghíp TĐ trung thế 35kV- IPC 2 bulong 50-185/16-95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 24 | Chụp bảo vệ đầu CSV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Cái |
| 25 | Chụp bảo vệ đầu cực FCO | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Cái |
| 26 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 12 | m |
| 27 | Ống nhựa PVC F34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 28 | Cút nối PCV- T34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 29 | Cút nối PCV- G34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 5 | Cái |
| 30 | Biển tên trạm | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 31 | Biển cấm trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 32 | Biển tên DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 33 | Khóa việt tiêp | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 34 | Băng dính cách điện | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Cuộn |
| AZ | Phần tháo lắp đặt lại : | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn AC50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 0,99 | Km |
| 2 | Tháo lắp đặt lại cổ dề tăng néo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp đặt lại dây tăng néo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Bộ |
| BA | Phần tháo hạ thu hồi : | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi DCL35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng gốm 35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Quả |
| 3 | Tháo hạ thu hồi chuỗi cách điện gốm/thủy tinh 35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ tay DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi ghế thao tác | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi thang trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| BB | HM12: Trạm cắt RECLOSER 35kV - VT 01 nhánh rẽ Nam Sơn lộ 373 E22.3 | |||
| BC | Phần Lắp đặt Thiết bị: | |||
| 1 | RECLOSER 35KV (trọn bộ, bao gồm: Máy cắt + Tủ điều khiển và bảo vệ ADV + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực….) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ DC-VC (đồng bộ với RECLOSER) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) 38,5/0,22kV-100VA | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 4 | Modem kết nối điều khiển xa + Đầu nối cổng COM 25 chân + Dây Com nối Modem với tủ điều khiển + Sim di động 3G | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Cái |
| 5 | Chống sét van 35kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (3qủa) |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 35kV-630A | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ (3 pha) |
| 7 | Cầu chì rơi 1 pha -35kV/5A ( bao gồm cả giá đỡ, ống chì và dây chì) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (1 pha) |
| BD | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Xà đỡ lèo XDL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ DCL trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ TG +CSV trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ Recloser trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ FCO trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ MBA nguồn trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Đai rút + khóa đai | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ tay thao tác DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Dây tiếp địa xà trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Hệ thống tiếp địa phên Rph (4 phên) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | HT |
| 13 | Bột gêm hệ thống tiếp địa (bao 11,34kg) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 45 | Bao |
| 14 | Sứ đứng gốm 35kV cho ghế TT (Cả ty) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Quả |
| 15 | Cách điện đứng Polymer 35kV (Loại có đầu kim loại bắt dây dẫn và tấm lót cách điện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 11 | Quả |
| 16 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer 35kV (cả phụ kiện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 17 | Dây nhôm bọc cách điện AL95/16/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 50 | m |
| 18 | Dây nhôm bọc cách điện AL50/8/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 18 | m |
| 19 | Dây cáp đồng mềm Cu/PVC-2x2,5-0,6/1kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 20 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x50-0,6/1kV (nối đất CSV, vỏ thiết bị) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 25 | m |
| 21 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 26 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 36 | Cái |
| 23 | Ghíp TĐ trung thế 35kV- IPC 2 bulong 50-185/16-95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 24 | Chụp bảo vệ đầu CSV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Cái |
| 25 | Chụp bảo vệ đầu cực FCO | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Cái |
| 26 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 12 | m |
| 27 | Ống nhựa PVC F34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 28 | Cút nối PCV- T34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 29 | Cút nối PCV- G34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 5 | Cái |
| 30 | Biển tên trạm | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 31 | Biển cấm trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 32 | Biển tên DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 33 | Khóa việt tiêp | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 34 | Băng dính cách điện | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Cuộn |
| BE | Phần tháo lắp đặt lại : | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn AC50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 0,591 | Km |
| 2 | Tháo lắp đặt lại cổ dề tăng néo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp đặt lại dây tăng néo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Bộ |
| BF | Phần tháo hạ thu hồi : | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi DCL35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng gốm 35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Quả |
| 3 | Tháo hạ thu hồi chuỗi cách điện gốm/thủy tinh 35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ tay DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi ghế thao tác | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi thang trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| BG | HM13: Trạm cắt RECLOSER 35kV - VT 05 nhánh rẽ Tân Tiến lộ 373 E22.3 | |||
| BH | Phần Lắp đặt Thiết bị: | |||
| 1 | RECLOSER 35KV (trọn bộ, bao gồm: Máy cắt + Tủ điều khiển và bảo vệ ADV + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực….) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ DC-VC (đồng bộ với RECLOSER) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) 38,5/0,22kV-100VA | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 4 | Modem kết nối điều khiển xa + Đầu nối cổng COM 25 chân + Dây Com nối Modem với tủ điều khiển + Sim di động 3G | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Cái |
| 5 | Chống sét van 35kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (3qủa) |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 35kV-630A | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ (3 pha) |
| 7 | Cầu chì rơi 1 pha -35kV/5A ( bao gồm cả giá đỡ, ống chì và dây chì) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (1 pha) |
| BI | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Xà đỡ lèo XDL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ DCL trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ TG +CSV trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ Recloser trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ FCO trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ MBA nguồn trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Đai rút + khóa đai | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ tay thao tác DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Dây tiếp địa xà trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Hệ thống tiếp địa phên Rph (4 phên) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | HT |
| 13 | Bột gêm hệ thống tiếp địa (bao 11,34kg) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 45 | Bao |
| 14 | Sứ đứng gốm 35kV cho ghế TT (Cả ty) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Quả |
| 15 | Cách điện đứng Polymer 35kV (Loại có đầu kim loại bắt dây dẫn và tấm lót cách điện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 11 | Quả |
| 16 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer 35kV (cả phụ kiện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 17 | Dây nhôm bọc cách điện AL95/16/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 50 | m |
| 18 | Dây nhôm bọc cách điện AL50/8/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 18 | m |
| 19 | Dây cáp đồng mềm Cu/PVC-2x2,5-0,6/1kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 20 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x50-0,6/1kV (nối đất CSV, vỏ thiết bị) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 25 | m |
| 21 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 26 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 36 | Cái |
| 23 | Ghíp TĐ trung thế 35kV- IPC 2 bulong 50-185/16-95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 24 | Chụp bảo vệ đầu CSV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Cái |
| 25 | Chụp bảo vệ đầu cực FCO | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Cái |
| 26 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 12 | m |
| 27 | Ống nhựa PVC F34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 28 | Cút nối PCV- T34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 29 | Cút nối PCV- G34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 5 | Cái |
| 30 | Biển tên trạm | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 31 | Biển cấm trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 32 | Biển tên DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 33 | Khóa việt tiêp | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 34 | Băng dính cách điện | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Cuộn |
| BJ | Phần tháo lắp đặt lại : | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn AC50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1,65 | Km |
| BK | Phần tháo hạ thu hồi : | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi DCL35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng gốm 35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Quả |
| 3 | Tháo hạ thu hồi chuỗi cách điện gốm/thủy tinh 35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ tay DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi ghế thao tác | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| BL | HM14: Trạm cắt RECLOSER 35kV - VT 02 nhánh rẽ Pờ Ly Ngài lộ 373 E22.3 | |||
| BM | Phần Lắp đặt Thiết bị: | |||
| 1 | RECLOSER 35KV (trọn bộ, bao gồm: Máy cắt + Tủ điều khiển và bảo vệ ADV + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực….) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ DC-VC (đồng bộ với RECLOSER) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) 38,5/0,22kV-100VA | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 4 | Modem kết nối điều khiển xa + Đầu nối cổng COM 25 chân + Dây Com nối Modem với tủ điều khiển + Sim di động 3G | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Cái |
| 5 | Chống sét van 35kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (3qủa) |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 35kV-630A | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ (3 pha) |
| 7 | Cầu chì rơi 1 pha -35kV/5A ( bao gồm cả giá đỡ, ống chì và dây chì) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (1 pha) |
| BN | Phần xây lắp : | |||
| 1 | Xà đỡ lèo XDL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ DCL trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ TG +CSV trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ Recloser trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ FCO trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ MBA nguồn trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Đai rút + khóa đai | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ tay thao tác DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Dây tiếp địa xà trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Hệ thống tiếp địa phên Rph (4 phên) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | HT |
| 12 | Bột gêm hệ thống tiếp địa (bao 11,34kg) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 45 | Bao |
| 13 | Sứ đứng gốm 35kV cho ghế TT (Cả ty) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Quả |
| 14 | Cách điện đứng Polymer 35kV (Loại có đầu kim loại bắt dây dẫn và tấm lót cách điện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 11 | Quả |
| 15 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer 35kV (cả phụ kiện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 16 | Dây nhôm bọc cách điện AL95/16/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 50 | m |
| 17 | Dây nhôm bọc cách điện AL50/8/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 18 | m |
| 18 | Dây cáp đồng mềm Cu/PVC-2x2,5-0,6/1kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 19 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x50-0,6/1kV (nối đất CSV, vỏ thiết bị) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 25 | m |
| 20 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 26 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 36 | Cái |
| 22 | Ghíp TĐ trung thế 35kV- IPC 2 bulong 50-185/16-95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 23 | Chụp bảo vệ đầu CSV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Cái |
| 24 | Chụp bảo vệ đầu cực FCO | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Cái |
| 25 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 12 | m |
| 26 | Ống nhựa PVC F34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 27 | Cút nối PCV- T34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 28 | Cút nối PCV- G34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 5 | Cái |
| 29 | Biển tên trạm | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 30 | Biển cấm trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 31 | Biển tên DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 32 | Khóa việt tiêp | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 33 | Băng dính cách điện | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Cuộn |
| BO | Phần tháo lắp đặt lại : | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn AC50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 0,201 | Km |
| 2 | Tháo lắp đặt lại cổ dề tăng néo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp đặt lại dây tăng néo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Bộ |
| BP | Phần tháo hạ thu hồi : | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi chuỗi cách điện gốm/thủy tinh 35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| BQ | HM15: Trạm cắt RECLOSER 35kV- VT 01 nhánh rẽ Sơn Vỹ lộ 377 E22.7 | |||
| BR | Phần Lắp đặt Thiết bị: | |||
| 1 | RECLOSER 35KV (trọn bộ, bao gồm: Máy cắt + Tủ điều khiển và bảo vệ ADV + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực….) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ DC-VC (đồng bộ với RECLOSER) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) 38,5/0,22kV-100VA | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 4 | Modem kết nối điều khiển xa + Đầu nối cổng COM 25 chân + Dây Com nối Modem với tủ điều khiển + Sim di động 3G | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Cái |
| 5 | Chống sét van 35kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (3qủa) |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 35kV-630A | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ (3 pha) |
| 7 | Cầu chì rơi 1 pha -35kV/5A ( bao gồm cả giá đỡ, ống chì và dây chì) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (1 pha) |
| BS | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Xà đỡ lèo XDL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ DCL trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ TG +CSV trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ Recloser trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ FCO trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ MBA nguồn trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Đai rút + khóa đai | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ tay thao tác DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Dây tiếp địa xà trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Hệ thống tiếp địa phên Rph (4 phên) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | HT |
| 13 | Bột gêm hệ thống tiếp địa (bao 11,34kg) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 45 | Bao |
| 14 | Sứ đứng gốm 35kV cho ghế TT (Cả ty) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Quả |
| 15 | Cách điện đứng Polymer 35kV (Loại có đầu kim loại bắt dây dẫn và tấm lót cách điện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 11 | Quả |
| 16 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer 35kV (cả phụ kiện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 17 | Dây nhôm bọc cách điện AL95/16/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 50 | m |
| 18 | Dây nhôm bọc cách điện AL50/8/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 18 | m |
| 19 | Dây cáp đồng mềm Cu/PVC-2x2,5-0,6/1kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 20 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x50-0,6/1kV (nối đất CSV, vỏ thiết bị) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 25 | m |
| 21 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 26 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 36 | Cái |
| 23 | Ghíp TĐ trung thế 35kV- IPC 2 bulong 50-185/16-95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 24 | Chụp bảo vệ đầu CSV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Cái |
| 25 | Chụp bảo vệ đầu cực FCO | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Cái |
| 26 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 12 | m |
| 27 | Ống nhựa PVC F34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 28 | Cút nối PCV- T34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 29 | Cút nối PCV- G34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 5 | Cái |
| 30 | Biển tên trạm | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 31 | Biển cấm trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 32 | Biển tên DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 33 | Khóa việt tiêp | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 34 | Băng dính cách điện | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Cuộn |
| BT | Phần tháo lắp đặt lại : | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn AC70 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 0,765 | Km |
| 2 | Tháo lắp đặt lại cổ dề tăng néo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp đặt lại dây tăng néo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Bộ |
| BU | Phần tháo hạ thu hồi : | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi DCL35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng gốm 35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Quả |
| 3 | Tháo hạ thu hồi chuỗi cách điện gốm/thủy tinh 35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ tay DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi ghế thao tác | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi thang trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| BV | HM16: Trạm cắt RECLOSER 35kV - VT 01 nhánh rẽ Lũng Chinh lộ 377 E22.7 | |||
| BW | Phần Lắp đặt Thiết bị: | |||
| 1 | RECLOSER 35KV (trọn bộ, bao gồm: Máy cắt + Tủ điều khiển và bảo vệ ADV + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực….) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ DC-VC (đồng bộ với RECLOSER) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) 38,5/0,22kV-100VA | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 4 | Modem kết nối điều khiển xa + Đầu nối cổng COM 25 chân + Dây Com nối Modem với tủ điều khiển + Sim di động 3G | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Cái |
| 5 | Chống sét van 35kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (3qủa) |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 35kV-630A | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ (3 pha) |
| 7 | Cầu chì rơi 1 pha -35kV/5A ( bao gồm cả giá đỡ, ống chì và dây chì) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (1 pha) |
| BX | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Xà đỡ lèo XDL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ DCL trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ TG +CSV trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ Recloser trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ FCO trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ MBA nguồn trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Đai rút + khóa đai | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ tay thao tác DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác trạm cột đơn | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Dây tiếp địa xà trạm cột LT12 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Hệ thống tiếp địa phên Rph (4 phên) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | HT |
| 13 | Bột gêm hệ thống tiếp địa (bao 11,34kg) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 45 | Bao |
| 14 | Sứ đứng gốm 35kV cho ghế TT (Cả ty) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Quả |
| 15 | Cách điện đứng Polymer 35kV (Loại có đầu kim loại bắt dây dẫn và tấm lót cách điện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 11 | Quả |
| 16 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer 35kV (cả phụ kiện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 17 | Dây nhôm bọc cách điện AL95/16/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 50 | m |
| 18 | Dây nhôm bọc cách điện AL50/8/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 18 | m |
| 19 | Dây cáp đồng mềm Cu/PVC-2x2,5-0,6/1kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 20 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x50-0,6/1kV (nối đất CSV, vỏ thiết bị) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 25 | m |
| 21 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 26 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 36 | Cái |
| 23 | Ghíp TĐ trung thế 35kV- IPC 2 bulong 50-185/16-95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 24 | Chụp bảo vệ đầu CSV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Cái |
| 25 | Chụp bảo vệ đầu cực FCO | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Cái |
| 26 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 12 | m |
| 27 | Ống nhựa PVC F34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 8 | m |
| 28 | Cút nối PCV- T34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 3 | Cái |
| 29 | Cút nối PCV- G34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 5 | Cái |
| 30 | Biển tên trạm | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 31 | Biển cấm trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 32 | Biển tên DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 33 | Khóa việt tiêp | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 34 | Băng dính cách điện | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Cuộn |
| BY | Phần tháo lắp đặt lại : | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn AC70 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 0,315 | Km |
| BZ | Phần tháo hạ thu hồi : | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi DCL35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng gốm 35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 4 | Quả |
| 3 | Tháo hạ thu hồi chuỗi cách điện gốm/thủy tinh 35kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ tay DCL+Trục truyền động | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi ghế thao tác | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| CA | HM17: Trạm cắt RECLOSER và HT đo đếm ranh giới VT 170 mạch vòng lộ 377E22.7 Hà Giang - lộ 371E16.1 Cao Bằng | |||
| CB | Phần Lắp đặt Thiết bị: | |||
| 1 | RECLOSER 35KV (trọn bộ, bao gồm: Máy cắt + Tủ điều khiển và bảo vệ ADV + Cáp điều khiển nối MC với tủ ĐK + Kẹp cực….) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ DC-VC (đồng bộ với RECLOSER) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Máy biến áp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời (ngâm dầu) 38,5/0,22kV-100VA | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 4 | Modem kết nối điều khiển xa + Đầu nối cổng COM 25 chân + Dây Com nối Modem với tủ điều khiển + Sim di động 3G | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Cái |
| 5 | Chống sét van 35kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (3qủa) |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 35kV-630A | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Bộ (3 pha) |
| 7 | Cầu chì rơi 1 pha -35kV/5A ( bao gồm cả giá đỡ, ống chì và dây chì) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | Bộ (1 pha) |
| 8 | Máy biến điện áp đo lường 1 pha 38,5/0,11kV-30VA | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | Bộ (1 pha) |
| 9 | Máy biến dòng 1 pha ngâm dầu 38,5kV-(250-300)/5A | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | Bộ (1 pha) |
| CC | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Xà đỡ lèo X2 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ DCL trạm cột II(2DCL) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ TI & sứ TG (XĐMBD&SĐTG) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ Recloser+BAN+TU trạm cột II | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ FCO + CSV trạm cột II | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Đai rút + khóa đai | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ tay thao tác DCL+Trục truyền động(II) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế thao tác trạm cột II | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Thang trèo trạm cột LT14 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Dây tiếp địa xà trạm cột LT14 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Hệ thống tiếp địa phên Rph (4 phên) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | HT |
| 12 | Bột gêm hệ thống tiếp địa (bao 11,34kg) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 45 | Bao |
| 13 | Sứ đứng gốm 35kV cho ghế TT (Cả ty) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 12 | Quả |
| 14 | Cách điện đứng Polymer 35kV (Loại có đầu kim loại bắt dây dẫn và tấm lót cách điện) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 16 | Quả |
| 15 | Dây nhôm bọc cách điện AL120/19/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 50 | m |
| 16 | Dây nhôm bọc cách điện AL50/8/XLPE4.3/HDPE | theo yêu cầu trong TKBVTC | 26 | m |
| 17 | Dây cáp đồng mềm Cu/PVC-2x2,5-0,6/1kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 48 | m |
| 18 | Dây cáp đồng mềm Cu/PVC-2x4-0,6/1kV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 20 | m |
| 19 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-1x50-0,6/1kV (nối đất CSV, vỏ thiết bị) | theo yêu cầu trong TKBVTC | 55 | m |
| 20 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M120 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 26 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đúc đồng mạ niken M50 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 50 | Cái |
| 22 | Ghíp TĐ trung thế 35kV- IPC 2 bulong 50-185/16-95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Cái |
| 23 | Chụp bảo vệ đầu CSV | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Cái |
| 24 | Chụp bảo vệ đầu cực FCO | theo yêu cầu trong TKBVTC | 6 | Cái |
| 25 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 12 | m |
| 26 | Ống nhựa PVC F34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 16 | m |
| 27 | Cút nối PCV- T34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 10 | Cái |
| 28 | Cút nối PCV- G34 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 10 | Cái |
| 29 | Biển tên trạm | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 30 | Biển cấm trèo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Cái |
| 31 | Biển tên DCL | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Cái |
| 32 | Khóa việt tiêp | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Cái |
| 33 | Băng dính cách điện | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Cuộn |
| CD | Phần tháo lắp đặt lại : | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn AC95 | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1,065 | Km |
| 2 | Tháo lắp đặt lại cổ dề tăng néo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp đặt lại dây tăng néo | theo yêu cầu trong TKBVTC | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.084E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N =(N≥2) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.530.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.060.000.000 VNĐ. Trong đó X = N x V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên; | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng công nghiệp, công trình dân dụng hạng III trở lên; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 5T | Xe ôtô tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tải trọng ≥ 5T | Xe cẩu tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi