Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210202210-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210145638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 10:38:00 đến ngày 2021-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,060,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,845,000 VNĐ ((Mười bốn triệu tám trăm bốn mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6884 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,896 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,064 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4255 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5851 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0827 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8809 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3405 tấn
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,98 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,286 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3504 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2017 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3528 tấn
17 Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,084 m3
18 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1055 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2781 100m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
22 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1376 m3
23 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,773 m3
24 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9762 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,809 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7111 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2807 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1525 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7429 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7429 tấn
31 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1449 tấn
32 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1449 tấn
33 Bậc sắt chẻ đuôi cá L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 Bu lon D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
35 Bu lon D20 vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Gia công cấu kiện sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3458 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3458 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,6652 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7898 100m2
40 Đóng trần tôn lạnh tôn dày 3,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2728 100m2
41 Nẹp viền trần bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2 m
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,35 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,802 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,492 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,17 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2468 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m
49 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3 m
50 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,53 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,51 m2
52 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,62 m2
53 Láng dày 3,0 cm, vữa XM mác 75. Mặt bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m2
54 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m2
55 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4 m
56 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,318 m2
57 SX cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly(đã bao gồm bản lề, chốt, tay cầm, sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
58 SX khung hoa sắt (giá bao gồm cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,57 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,57 m2
61 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
63 Lắp đặt cút nhựa đường kính D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt lơi nhựa đường kính D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Đai thép cùm ống D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m
67 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm. Ống thông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
68 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,12 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,744 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,1368 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,152 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,7288 m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3116 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3072 100m2
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
80 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
82 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
83 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
84 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
85 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
86 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
87 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
88 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
89 Lắp đặt đế âm tường chống cháy loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
90 Lắp đặt đế âm tường chống cháy loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
91 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
98 Dây nhựa rút Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
99 Lắp đặt bẳng chống lóa 3,2x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
100 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m3
102 Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D20 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
103 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
104 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
105 Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv =50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Bộ xửa lý đầu dưới Bu lon hình U/M10x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
107 Bu lon M12x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
108 Sơn dẫn điện cao áp pha chế điện áp phóng điện U>110KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
109 Cáp lụa D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
110 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
111 Nón chóng dột INOX D200 (cả keo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
112 Hóa chất giảm điện trở Gem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
113 Tăng đơ D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 Đắp đất nền móng công trình, nền đường k=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,11 m3
115 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8276 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8276 100m3
117 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8276 100m3
118 Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8276 100m3
119 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 m3
120 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,616 m3
121 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,232 m3
122 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 m3
123 Vận chuyển tiếp 10m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,232 m3
124 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,24 m2
125 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,24 m2
126 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m3
128 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9333 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->