Gói thầu: 01.XL: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt (đã bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt (đã bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bố trí từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2020 (đã bố trí 34.785 triệu đồng tại các Quyết định số 1892/QĐ-UBND; số 1731/QĐ-UBND; số 1566/QĐ-UBND của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 10:14:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,388,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NHÀ CHÍNH | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| C | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400 | Tham khảo Chương V | 186,354 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Tham khảo Chương V | 18,8866 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Tham khảo Chương V | 34,1848 | tấn |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Tham khảo Chương V | 186 | mối nối |
| 5 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | Tham khảo Chương V | 21,714 | 100m |
| 6 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 2,1045 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Tham khảo Chương V | 10,044 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,1004 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,1004 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,1004 | 100m3 |
| D | PHẦN KẾT CẤU NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 47,9002 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 39,6862 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 7,8829 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 45,9714 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 173,6838 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 92,2946 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 10,9534 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Chương V | 1,2303 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Chương V | 2,7867 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 3,4603 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 1,0873 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 12,7401 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Chương V | 76,2466 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 101,064 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp hố pit thang máy | Tham khảo Chương V | 57,24 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Chương V | 4,8125 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 3,854 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 3,854 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 3,854 | 100m3 |
| E | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 105,8149 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 9,4137 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Chương V | 2,7695 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Chương V | 4,5022 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Chương V | 12,436 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 92,921 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tham khảo Chương V | 8,0072 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Chương V | 2,1803 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Chương V | 11,3375 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 414,3081 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Chương V | 40,51 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Chương V | 21,5364 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Chương V | 5,575 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Chương V | 67,9184 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 665,9454 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tham khảo Chương V | 34,4906 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Chương V | 65,6758 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Chương V | 18,3698 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo Chương V | 1,7724 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham khảo Chương V | 1,157 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Tham khảo Chương V | 160 | cái |
| F | PHẦN SẢNH ĐÓN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 0,755 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 0,1373 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,0167 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,1029 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 15,0188 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,3698 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 1,06 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,9538 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 47,3374 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo Chương V | 4,2757 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Chương V | 3,262 | tấn |
| G | MÁI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Chương V | 10,4095 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Chương V | 10,4095 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng bulong liên kết M14 | Tham khảo Chương V | 516 | cái |
| 4 | Sản xuất lắp dựng bulong liên kết M20 | Tham khảo Chương V | 40 | cái |
| 5 | Sản xuất lắp dựng bulong liên kết M22 | Tham khảo Chương V | 120 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Chương V | 636,5207 | m2 |
| H | CẦU THANG SẮT VÀ CẦU THANG BỘ | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Tham khảo Chương V | 2,1365 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Tham khảo Chương V | 2,1365 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Chương V | 67 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 11,5294 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham khảo Chương V | 1,2383 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,6158 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,1893 | tấn |
| I | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| J | TƯỜNG XÂY | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. XÂY TƯỜNG NGOÀI | Tham khảo Chương V | 329,7898 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 4,785 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 477,2598 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 50,5199 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 1.542,5445 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 6.267,4429 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 804,6003 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 1.277,5303 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 1.279,8488 | m2 |
| 10 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 294,3963 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham khảo Chương V | 7.809,9874 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham khảo Chương V | 3.361,9788 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Chương V | 1.542,5445 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Chương V | 9.629,4217 | m2 |
| 15 | Bát neo tường gạch KT 300x30x1 | Tham khảo Chương V | 7.749,5471 | cái |
| 16 | Lưới thép chống nứt tường ô 5x5mm | Tham khảo Chương V | 3.554,08 | m2 |
| K | PHẦN LÁT NỀN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 100, Gạch Ceramic 600x600 màu sáng | Tham khảo Chương V | 3.013,7385 | m2 |
| 2 | Gạch hoa văn trang trí sảnh tầng 1 | Tham khảo Chương V | 23,04 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 100, Gạch Ceramic 600x600 màu ghi | Tham khảo Chương V | 111,8585 | m2 |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Chương V | 727,9535 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 100, Gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Tham khảo Chương V | 156,6321 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 100, Gạch lá nem 200x200x20 lát so le | Tham khảo Chương V | 901,9383 | m2 |
| 7 | Lát nền sàn bằng đá Grannite. Lát đá bậu cửa | Tham khảo Chương V | 21,142 | m2 |
| L | PHẦN ỐP | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 100, Gạch Ceramic 300x600 sáng màu | Tham khảo Chương V | 516,93 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tham khảo Chương V | 23,628 | m2 |
| M | PHẦN HOÀN THIỆN TRẦN | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, Trần thạch cao xương nổi | Tham khảo Chương V | 1.674,9044 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao. Trần thạch cao xương chìm | Tham khảo Chương V | 1.159,1533 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao chịu nước | Tham khảo Chương V | 156,6321 | m2 |
| N | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lớp bê tông xỉ tạo dốc 2% | Tham khảo Chương V | 45,0968 | m3 |
| 2 | Lớp chống thấm gốc Bitum (2 lớp quét vuông góc) | Tham khảo Chương V | 970,4151 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham khảo Chương V | 970,4151 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham khảo Chương V | 68,4768 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn liên danh 3 lớp chống nóng | Tham khảo Chương V | 3,3175 | 100m2 |
| O | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh. Cửa nhôm kính, kính trắng dán mờ dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tham khảo Chương V | 90,24 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh. Cửa nhôm kính, kính trắng dán mờ dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tham khảo Chương V | 57,75 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh. Cửa vật liệu cách lửa Ceramic dày 30x96kg/m3, tấm ốp ngoài bằng Laminate dày 0.8mm | Tham khảo Chương V | 13,86 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh. Cửa vật liệu cách lửa Ceramic dày 30x96kg/m3, tấm ốp ngoài bằng Laminate dày 0.8mm | Tham khảo Chương V | 2,64 | 0.0 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn | Tham khảo Chương V | 9,9 | m2 |
| 6 | Cửa đi 4 cánh khuôn gỗ, mặt gỗ tự nhiên dày 15 | Tham khảo Chương V | 16,64 | m2 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh khuôn gỗ, mặt gỗ tự nhiên dày 15 | Tham khảo Chương V | 32,4 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 2 cánh mở đẩy. Cửa nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tham khảo Chương V | 142,8 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt. Cửa nhôm kính, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tham khảo Chương V | 1,95 | m2 |
| 10 | Vách kính kết hợp cửa đi, cửa tự động 2 cánh mở ngang, kính an toàn dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh mở đẩy, kính trắng 6,38mm | Tham khảo Chương V | 19 | m2 |
| 12 | Vách kính cố định kết hợp cửa sổ mở đẩy, kính trắng 6,38mm | Tham khảo Chương V | 196,535 | m2 |
| 13 | Vách kính cố định kết hợp cửa sổ mở đẩy, cửa đi 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm | Tham khảo Chương V | 54,21 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng hệ vách kính ngoài nhà, kính an toàn 6,38mm | Tham khảo Chương V | 104,25 | m2 |
| P | PHẦN THANG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 5,975 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 117,1341 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 70,27 | m2 |
| 4 | Láng granitô cầu thang | Tham khảo Chương V | 66,1793 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang thép mã kẽm sơn tĩnh điện D20, tay vịn cầu thang gỗ tròn D60 | Tham khảo Chương V | 74,761 | md |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Tham khảo Chương V | 67,2849 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng thang sắt ngoài nhà.Thang inox cao cấp chồng rỉ | Tham khảo Chương V | 10,953 | md |
| Q | PHẦN HOÀN THIỆN KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 15,918 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 12 phủ Melamin 2 mặt | Tham khảo Chương V | 121,6384 | m2 |
| 3 | Khoét mặt bàn đá khu vệ sinh. | Tham khảo Chương V | 25 | cái |
| 4 | Hệ khung đỡ mặt bàn đá và chậu rửa Lavabo. khung đỡ không rỉ | Tham khảo Chương V | 25 | khung |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh | Tham khảo Chương V | 156,632 | m2 |
| R | PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 28,4405 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 81,6702 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 85,176 | m2 |
| 4 | Lan can bậc tam cấp, lan can kính cường lực | Tham khảo Chương V | 32,054 | md |
| S | PHẦN MÁI SẢNH | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 100, lát gạch lá nem chống nóng | Tham khảo Chương V | 112,5012 | m2 |
| 2 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 100 | Tham khảo Chương V | 112,5012 | m2 |
| 3 | Lớp chống thấm gốc Bitum (2 lớp quét vuông góc) | Tham khảo Chương V | 112,5012 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Tham khảo Chương V | 112,5012 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham khảo Chương V | 112,5012 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham khảo Chương V | 12,1555 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Tham khảo Chương V | 28,5002 | 100m2 |
| T | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cu/xlpe/dsta/pvc - (4x240) mm2 | Tham khảo Chương V | 80 | m |
| 2 | Cu/xlpe/pvc - (4x240) mm2 | Tham khảo Chương V | 15 | m |
| 3 | Cu/xlpe/pvc - (4x35) mm2 | Tham khảo Chương V | 75 | m |
| 4 | Cu/xlpe/pvc - (4x16) mm2 | Tham khảo Chương V | 240 | m |
| 5 | Cu/mica/xlpe/pvc-fr - (4x16) mm2 | Tham khảo Chương V | 5 | m |
| 6 | Cu/xlpe/pvc - (4x10) mm2 | Tham khảo Chương V | 215 | m |
| 7 | Cu/mica/xlpe/pvc-fr - (4x6) mm2 | Tham khảo Chương V | 35 | m |
| 8 | Cu/xlpe/pvc - (4x6) mm2 | Tham khảo Chương V | 70 | m |
| 9 | Cu/xlpe/pvc - (4x4) mm2 | Tham khảo Chương V | 105 | m |
| 10 | Cu/xlpe/pvc - (3x240+1x120) mm2 | Tham khảo Chương V | 5 | m |
| 11 | Cu/xlpe/pvc - (3x185+1x120) mm2 | Tham khảo Chương V | 10 | m |
| 12 | Cu/xlpe/pvc - (3x120+1X70) mm2 | Tham khảo Chương V | 190 | m |
| 13 | Cu/xlpe/pvc - (2x10) mm2 | Tham khảo Chương V | 100 | m |
| 14 | Cu/xlpe/pvc - (2x6) mm2 | Tham khảo Chương V | 330 | m |
| 15 | Cu/xlpe/pvc - (2x4) mm2 | Tham khảo Chương V | 30 | m |
| 16 | Cu/mica/xlpe/pvc-fr - (2x4) mm2 | Tham khảo Chương V | 20 | m |
| 17 | Cu/pvc - (1x120) mm2 | Tham khảo Chương V | 95 | m |
| 18 | Cu/pvc - (1x16) mm2 | Tham khảo Chương V | 345 | m |
| 19 | Cu/pvc - (1x10) mm2 | Tham khảo Chương V | 215 | m |
| 20 | Cu/pvc - (1x6) mm2 | Tham khảo Chương V | 535 | m |
| 21 | Cu/pvc - (1x4) mm2 | Tham khảo Chương V | 155 | m |
| 22 | Đèn Led panel 600x600x5,ánh sáng trắng-40W/220V | Tham khảo Chương V | 381 | bộ |
| 23 | Đèn Led ốp trần-D185,H68mm,ánh sáng trắng-15W/220V | Tham khảo Chương V | 23 | bộ |
| 24 | Đèn Led Downligh âm trần ánh sáng trắng 9W/220V | Tham khảo Chương V | 269 | bộ |
| 25 | Bộ đèn tuýp Led,bóng T8-1,2m ánh sáng trắng-1x18W/220V | Tham khảo Chương V | 32 | bộ |
| 26 | Bộ đèn tuýp Led,bóng T8-1,2m ánh sáng trắng-1x20W/220V nắp che | Tham khảo Chương V | 21 | bộ |
| 27 | Bộ đèn chùm trang trí (chủng loại theo chỉ định) | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Bộ đèn thả (chủng loại theo chỉ định) | Tham khảo Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Đèn led dây hắt khe công suất 12w/m | Tham khảo Chương V | 110 | m |
| 30 | Công tắc một chiều,1 phím 10A/230V | Tham khảo Chương V | 31 | cái |
| 31 | Công tắc một chiều,2 phím 10A/230V | Tham khảo Chương V | 61 | cái |
| 32 | Công tắc một chiều,3 phím 10A/230V | Tham khảo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Công tắc đảo chiều,2 phím 10A/230V | Tham khảo Chương V | 16 | cái |
| 34 | Công tắc đảo chiều,1 phím 10A/230V | Tham khảo Chương V | 13 | cái |
| 35 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V | Tham khảo Chương V | 200 | cái |
| 36 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 16A/230V | Tham khảo Chương V | 86 | cái |
| 37 | Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 | Tham khảo Chương V | 4.260 | m |
| 38 | Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 tiếp địa | Tham khảo Chương V | 2.130 | m |
| 39 | Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 | Tham khảo Chương V | 6.300 | m |
| 40 | Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 tiếp địa | Tham khảo Chương V | 3.150 | m |
| 41 | Ống PVC D20 | Tham khảo Chương V | 5.280 | m |
| 42 | Hộp nối tròn D20 | Tham khảo Chương V | 2.112 | hộp |
| 43 | Hộp nối trơn D20 | Tham khảo Chương V | 2.640 | hộp |
| 44 | Hộp nối ren D20 | Tham khảo Chương V | 3.168 | hộp |
| 45 | Đầu nối và khớp nối răng D20 | Tham khảo Chương V | 3.696 | cái |
| 46 | Thang cáp W=400 mm,H=100mm tôn sơn tĩnh điện dày 2.0mm | Tham khảo Chương V | 50 | m |
| 47 | Thang cáp W=200 mm,H=100mm tôn sơn tĩnh điện dày 2.0mm | Tham khảo Chương V | 18 | m |
| 48 | Máng cáp W=300 mm,H=75mm tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Tham khảo Chương V | 148 | m |
| 49 | Khớp chữ T máng cáp W300/H75mm | Tham khảo Chương V | 5 | cái |
| 50 | Cút nối L máng cáp W=300 mm, H= 75 mm | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Co xuống máng cáp W300/H75 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Co phẳng máng cáp 90 độ W300/H75 | Tham khảo Chương V | 5 | cái |
| 53 | Nắp che Máng cáp 300x75 mm | Tham khảo Chương V | 148 | m |
| U | NỐI ĐẤT AN TOÀN | |||
| V | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Thanh tiếp địa | Tham khảo Chương V | 1 | cọc |
| 2 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x120mm | Tham khảo Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Cọc thép mạ kẽm D16 L2,4m | Tham khảo Chương V | 6 | cọc |
| 4 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Tham khảo Chương V | 2,2 | 10 m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt ( 1 lọ 115g/mối hàn) | Tham khảo Chương V | 7 | mối hàn |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trở TVT | Tham khảo Chương V | 8 | bao |
| 7 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Tham khảo Chương V | 1 | 1 tủ |
| W | THIẾT BỊ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Thiết bị thu sét tia tiền đạo e.s.e bán kính bảo vệ cấp IV ( loại 71m). Tuân thủ theo tiêu chuẩn 17-102:2001 ( Pháp) | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bu lông inox M10 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Tham khảo Chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chân trụ cho thiết bị thu sét tiền đạo | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đai colie inox cố định cáp vào cột thu sét | Tham khảo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Tham khảo Chương V | 100 | cái |
| 8 | Kẹp đầu nối kiểu ống bao ( Kẹp chữ C) | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Dây giằng neo, và eo siết cáp | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Tham khảo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Cọc thép mạ kẽm D16 L2,4m | Tham khảo Chương V | 4 | cọc |
| 12 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Tham khảo Chương V | 1,3 | 10 m |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt ( 1 lọ 115g/mối hàn) | Tham khảo Chương V | 5 | mối hàn |
| 14 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt ( khuôn hàn + tay cầm) | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Hóa chất làm giảm điện trở TVT | Tham khảo Chương V | 4 | bao |
| 16 | ống nhựa PVC D27 | Tham khảo Chương V | 120 | m |
| 17 | Bộ đếm sét loại CDI-250 | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| X | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| Y | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR-D63 | Tham khảo Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR-D50 | Tham khảo Chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR-D40 | Tham khảo Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR-D32 | Tham khảo Chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR-D25 | Tham khảo Chương V | 1 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR-D20 PN10 | Tham khảo Chương V | 4,16 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PPR-D20 PN20 | Tham khảo Chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Măng sông PPR D63 | Tham khảo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Măng sông PPR D50 | Tham khảo Chương V | 13 | cái |
| 10 | Măng sông PPR D40 | Tham khảo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Măng sông PPR D32 | Tham khảo Chương V | 30 | cái |
| 12 | Măng sông PPR D25 | Tham khảo Chương V | 25 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D20 | Tham khảo Chương V | 134 | cái |
| 14 | Ống thép DN100 | Tham khảo Chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | Van khóa 1 chiều DN100 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Van khóa 1 chiều DN50 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Van khóa 1 chiều DN40 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Van khóa PPR D63 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Van khóa PPR D50 | Tham khảo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Van khóa PPR D40 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Van khóa PPR D32 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Van khóa PPR D25 | Tham khảo Chương V | 11 | cái |
| 23 | Tê PPR D60 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê PPR D50 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê PPR D40 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê PPR D32 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Tê PPR D25 | Tham khảo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Tê PPR D20 | Tham khảo Chương V | 16 | cái |
| 29 | Tê PPR D50/32 | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Tê PPR D40/32 | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Tê PPR D32/25 | Tham khảo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Tê PPR D32/20 | Tham khảo Chương V | 25 | cái |
| 33 | Tê PPR D25/20 | Tham khảo Chương V | 45 | cái |
| 34 | Côn thu PPR D63/40 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Côn thu PPR D50/40 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Côn thu PPR D50/32 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Côn thu PPR D40/32 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Côn thu PPR D40/25 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Côn thu PPR D32/25 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn thu PPR D32/20 | Tham khảo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Côn thu PPR D25/20 | Tham khảo Chương V | 22 | cái |
| 42 | Cút PPR 90° D63 | Tham khảo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Cút PPR 90° D50 | Tham khảo Chương V | 20 | cái |
| 44 | Cút PPR 90° D40 | Tham khảo Chương V | 15 | cái |
| 45 | Cút PPR 90° D32 | Tham khảo Chương V | 25 | cái |
| 46 | Cút PPR 90° D25 | Tham khảo Chương V | 15 | cái |
| 47 | Cút PPR 90° D20 | Tham khảo Chương V | 200 | cái |
| 48 | Cút 90° Ren trong D20 | Tham khảo Chương V | 134 | cái |
| 49 | Kép PPR D20 | Tham khảo Chương V | 134 | cái |
| 50 | Nút bịt PPR D20 | Tham khảo Chương V | 134 | cái |
| 51 | Van phao cơ DN50 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Van phao điện | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Crephin DN63 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Crephin DN50 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Rắc co ren ngoài D40 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Rắc co ren ngoài D32 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Rắc co ren ngoài D25 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Y lọc D63 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Y lọc D50 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Mối nối mềm D63 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Mối nối mềm D50 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Mối nối mềm D40 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Đồng hồ đo áp | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| Z | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC-D160 class 3 | Tham khảo Chương V | 2,32 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC-D140 class 3 | Tham khảo Chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC-D110 class 3 | Tham khảo Chương V | 2,12 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC-D90 class 3 | Tham khảo Chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống nhựa UPVC-D75 class 3 | Tham khảo Chương V | 1,12 | 100m |
| 6 | Ống nhựa UPVC-D60 class 3 | Tham khảo Chương V | 1,44 | 100m |
| 7 | Ống nhựa UPVC-D42 class 3 | Tham khảo Chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Cút 135° D160 | Tham khảo Chương V | 58 | cái |
| 9 | Cút 135° D140 | Tham khảo Chương V | 15 | cái |
| 10 | Cút 135° D110 | Tham khảo Chương V | 53 | cái |
| 11 | Cút 135° D90 | Tham khảo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Cút 135° D75 | Tham khảo Chương V | 28 | cái |
| 13 | Cút 135° D60 | Tham khảo Chương V | 36 | cái |
| 14 | Cút 90° D160 | Tham khảo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Cút 90° D140 | Tham khảo Chương V | 85 | cái |
| 16 | Cút 90° D110 | Tham khảo Chương V | 15 | cái |
| 17 | Cút 90° D90 | Tham khảo Chương V | 100 | cái |
| 18 | Cút 90° D75 | Tham khảo Chương V | 45 | cái |
| 19 | Cút 90° D60 | Tham khảo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Cút 90° D42 | Tham khảo Chương V | 180 | cái |
| 21 | Măng sông nối ống D160 | Tham khảo Chương V | 40 | cái |
| 22 | Măng sông nối ống D140 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Măng sông nối ống D110 | Tham khảo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Măng sông nối ống D90 | Tham khảo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Măng sông nối ống D75 | Tham khảo Chương V | 15 | cái |
| 26 | Măng sông nối ống D60 | Tham khảo Chương V | 15 | cái |
| 27 | Măng sông nối ống D42 | Tham khảo Chương V | 42 | cái |
| 28 | Y 45° D160 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Y 45° D110 | Tham khảo Chương V | 35 | cái |
| 30 | Y 45° D75 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Y 45° D60 | Tham khảo Chương V | 50 | cái |
| 32 | Y 45° D160/90 | Tham khảo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Y 45° D140/110 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Y 45° D110/90 | Tham khảo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Y 45° D110/60 | Tham khảo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Y 45° D90/60 | Tham khảo Chương V | 15 | cái |
| 37 | Y 45° D75/42 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Tê D140 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Tê D110 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Tê D75 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Côn thu D140/110 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Côn thu D110/75 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Côn thu D90/75 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Côn thu D75/42 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Côn thu D60/42 | Tham khảo Chương V | 42 | cái |
| 46 | Bịt thông tắc D110 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Bịt thông tắc D90 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Nút bịt D110 | Tham khảo Chương V | 31 | cái |
| 49 | Nút bịt D75 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Nút bịt D60 | Tham khảo Chương V | 15 | cái |
| 51 | Nút bịt D42 | Tham khảo Chương V | 38 | cái |
| 52 | Siphon D60 | Tham khảo Chương V | 13 | cái |
| 53 | Phễu thu sàn DN50 ngăn mùi | Tham khảo Chương V | 15 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác D200 | Tham khảo Chương V | 12 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác DN80 | Tham khảo Chương V | 8 | cái |
| AA | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Chậu rửa | Tham khảo Chương V | 23 | bộ |
| 2 | Vòi chậu rửa | Tham khảo Chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham khảo Chương V | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham khảo Chương V | 31 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham khảo Chương V | 13 | bộ |
| 6 | Chậu bếp | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Vòi chậu bếp | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bình nóng lạnh | Tham khảo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Vòi nước D20 | Tham khảo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt bơm | Tham khảo Chương V | 2 | 1 máy |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Tham khảo Chương V | 1 | bể |
| AB | BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 41,3326 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 3,7198 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 11,818 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 30,4216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 0,1646 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Chương V | 0,1445 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Chương V | 2,3645 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 4,629 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Chương V | 0,3416 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,1522 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 1,0505 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 34,1775 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tham khảo Chương V | 2,2785 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,3126 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,2363 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 6,1592 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 14,5831 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo Chương V | 0,9067 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Chương V | 2,0567 | tấn |
| 21 | Thang thép xuống thăm bể | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Sản xuất lắp dựng băng cản nước PVC V250 màu xanh | Tham khảo Chương V | 41 | md |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Chương V | 312,264 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Chương V | 273,7954 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham khảo Chương V | 94,076 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Chương V | 11,5592 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 1,728 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Tham khảo Chương V | 0,0728 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo Chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Tham khảo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Chương V | 1,0366 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 3,0965 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 3,0965 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 3,0965 | 100m3 |
| AC | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Trung tâm báo cháy 10 ZONE | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2 | Tham khảo Chương V | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép, đường kính 100mm | Tham khảo Chương V | 1,8 | 100m |
| 7 | Máy bơm nước 15KW (H=39,8-23,5M) | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 15KW (H=39,8-23,5M) | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Rọ hút D100 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời | Tham khảo Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Vòi chữa cháy dài 20m D65 | Tham khảo Chương V | 4 | cuộn |
| 12 | Lăng chữa cháy D65 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Bộ phá dỡ (kìm công lực, búa tạ, găng tay cách điện, mặt nạ phòng độc, xà beng, rìu) | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Quần áo, mũ, ủng chữa cháy | Tham khảo Chương V | 10 | bộ |
| AD | THIẾT BỊ MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép, đường kính 100mm | Tham khảo Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=50mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=125mm | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=100mm | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Tham khảo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp Crepin, đường kính ống d=50mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| AE | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 65mm | Tham khảo Chương V | 11 | cái |
| 2 | Nút ấn khởi động máy bơm chữa cháy | Tham khảo Chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2, dây nút ấn khởi động máy bơm | Tham khảo Chương V | 700 | m |
| 4 | Bình chữa cháy tự kích 6kg | Tham khảo Chương V | 31 | bộ |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy | Tham khảo Chương V | 19 | hộp |
| 6 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Tham khảo Chương V | 19 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy MFZ4 | Tham khảo Chương V | 38 | bộ |
| 8 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Tham khảo Chương V | 19 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống thép, đường kính 65mm | Tham khảo Chương V | 0,5 | 100m |
| AF | BÁO CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đầu báo khói quang | Tham khảo Chương V | 87 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt | Tham khảo Chương V | 28 | bộ |
| 3 | Điện trở cuối tuyến | Tham khảo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Tham khảo Chương V | 15 | hộp |
| 5 | Nút báo cháy khẩn cấp | Tham khảo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Chuông báo cháy | Tham khảo Chương V | 15 | cái |
| 7 | Đèn báo cháy | Tham khảo Chương V | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi | Tham khảo Chương V | 115 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Tham khảo Chương V | 1.200 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp phân dây | Tham khảo Chương V | 7 | hộp |
| 11 | Đèn báo phòng | Tham khảo Chương V | 53 | bộ |
| AG | HỆ THỐNG BÁO HIỆU SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn báo Exit 2 mặt | Tham khảo Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo Exit 1 mặt | Tham khảo Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Tham khảo Chương V | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây | Tham khảo Chương V | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Tham khảo Chương V | 500 | m |
| AH | ĐIỀU HÒA - THÔNG GIÓ | |||
| AI | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Tham khảo Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Tham khảo Chương V | 4,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Tham khảo Chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Tham khảo Chương V | 4,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Tham khảo Chương V | 1,63 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Tham khảo Chương V | 0,95 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | Tham khảo Chương V | 1,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Tham khảo Chương V | 0,78 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm | Tham khảo Chương V | 0,9 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng Ø6.4 bằng AEROFLEX hoặc tương đương dày 13 MM | Tham khảo Chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng Ø9.5 bằng AEROFLEX hoặc tương đương dày 13 MM | Tham khảo Chương V | 4,7 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng Ø12.7 bằng AEROFLEX hoặc tương đương dày 13 MM | Tham khảo Chương V | 0,22 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng Ø15.9 bằng AEROFLEX hoặc tương đương dày 19 MM | Tham khảo Chương V | 4,65 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng Ø19.1 bằng AEROFLEX hoặc tương đương dày 19 MM | Tham khảo Chương V | 1,63 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng Ø22.2 bằng AEROFLEX hoặc tương đương dày 25 MM | Tham khảo Chương V | 0,95 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng Ø28.6 bằng AEROFLEX hoặc tương đương dày 25 MM | Tham khảo Chương V | 1,15 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng Ø34.9 bằng AEROFLEX hoặc tương đương dày 25 MM | Tham khảo Chương V | 0,78 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng Ø41.3 bằng AEROFLEX hoặc tương đương dày 25 MM | Tham khảo Chương V | 0,9 | 100m |
| 19 | Bộ chia gas dàn lạnh | Tham khảo Chương V | 53 | cái |
| 20 | Bộ chia gas dàn nóng | Tham khảo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Ống dẫn nước ngưng PVC D21 | Tham khảo Chương V | 20 | m |
| 22 | Ống dẫn nước ngưng PVC D27 | Tham khảo Chương V | 435 | m |
| 23 | Ống dẫn nước ngưng PVC D34 | Tham khảo Chương V | 80 | m |
| 24 | Ống dẫn nước ngưng PVC D42 | Tham khảo Chương V | 70 | m |
| 25 | Ống dẫn nước ngưng PVC D48 | Tham khảo Chương V | 35 | m |
| 26 | Bảo ôn ống PVC D21 bằng AEROFLEX hoặc tương đương dày 13 MM | Tham khảo Chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống PVC D27 bằng AEROFLEX hoặc tương đương dày 13 MM | Tham khảo Chương V | 4,35 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống PVC D34 bằng AEROFLEX hoặc tương đương dày 13 MM | Tham khảo Chương V | 0,8 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống PVC D42 bằng AEROFLEX hoặc tương đương dày 13 MM | Tham khảo Chương V | 0,7 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống PVC D48 bằng AEROFLEX hoặc tương đương dày 13 MM | Tham khảo Chương V | 0,35 | 100m |
| 31 | Lắp đặt bộ điều khiển điều hòa | Tham khảo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 32 | Dây điều khiển kết nối dàn nóng dàn lạnh 2x(1.5MM2)-CU | Tham khảo Chương V | 990 | m |
| 33 | Dây điều khiển kết nối dàn lạnh, remote 2x(0.75MM2)-CU | Tham khảo Chương V | 830 | m |
| 34 | Ống gen điện D20 | Tham khảo Chương V | 1.100 | m |
| AJ | Ống gió điều hòa | |||
| 1 | Hộp nối đầu máy sau máy | Tham khảo Chương V | 118 | cái |
| 2 | Ống gió mềm có bảo ôn D250 | Tham khảo Chương V | 110 | m |
| 3 | Ống gió mềm có bảo ôn D300 | Tham khảo Chương V | 405 | m |
| 4 | Ống gió mềm có bảo ôn D350 | Tham khảo Chương V | 165 | m |
| 5 | Cửa cấp gió kèm hộp gió 600x600 | Tham khảo Chương V | 121 | cái |
| 6 | Cửa hồi gió kèm hộp gió 600x600 | Tham khảo Chương V | 119 | cái |
| 7 | Ống gió 300x300, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 4 | m |
| 8 | Ống gió 400x300, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 10 | m |
| 9 | Ống gió 600x300, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 4 | m |
| 10 | Côn thu 400x300/300x300 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Côn thu 600x300/400x300 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Côn chuyển 300x300/D300 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Chân rẽ vuông tròn 375x250/D250 độ dày tôn 0.48MM | Tham khảo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Côn chuyển 450x300/D300 độ dày tôn 0.48MM | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Van điều chỉnh lưu lượng kích thước D250 | Tham khảo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Van điều chỉnh lưu lượng kích thước D300 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| AK | THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Louver lấy gió kèm lưới chắn côn trùng 1000x300 | Tham khảo Chương V | 2 | cửa |
| 2 | Louver lấy gió kèm lưới chắn côn trùng 1200x300 | Tham khảo Chương V | 3 | cửa |
| 3 | Louver lấy gió kèm lưới chắn côn trùng 2000x700 | Tham khảo Chương V | 1 | cửa |
| 4 | Van điều chỉnh lưu lượng kích thước D150 | Tham khảo Chương V | 41 | cái |
| 5 | Van điều chỉnh lưu lượng kích thước D200 | Tham khảo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Van điều chỉnh lưu lượng kích thước D300 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Van điều chỉnh lưu lượng kích thước D350 | Tham khảo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Ống gió 150x150, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 155 | m |
| 9 | Ống gió 300x300, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 6 | m |
| 10 | Ống gió 500x300, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 8 | m |
| 11 | Ống gió 200x200, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 65 | m |
| 12 | Ống gió 250x200, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 10 | m |
| 13 | Ống gió 400x200, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 17 | m |
| 14 | Ống gió 300x200, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 10 | m |
| 15 | Ống gió 350x200, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 8 | m |
| 16 | Ống gió 500x200, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 20 | m |
| 17 | Ống gió 550x200, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 4 | m |
| 18 | Ống gió 600x200, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 30 | m |
| 19 | Ống gió 650x200, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 16 | m |
| 20 | Ống gió 800x200, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 20 | m |
| 21 | Ống gió 350x350, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 20 | m |
| 22 | Ống gió 500x350, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 15 | m |
| 23 | Ống gió 600x400, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 8 | m |
| 24 | Ống gió 800x400, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 8 | m |
| 25 | Ống gió 1000x400, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 8 | m |
| 26 | Côn thu 200x200/150x150 độ dày tôn 0.58mm | Tham khảo Chương V | 14 | cái |
| 27 | Côn thu 250x200/200x200 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Côn thu 300x200/200x200 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Côn thu 350x200/200x200 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn thu 400x200/250x200 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Côn thu 550x200/400x200 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Côn thu 500x200/200x200 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Côn thu 500x300/300x300 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Côn thu 500x350/350x350 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Côn thu 600x200/300x200 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Côn thu 650x200/500x200 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Côn thu 800x200/600x200 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Côn thu 800x400/600x400 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Côn thu 1000x400/800x400 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Cút tròn 90 250X200 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Cút tròn 90 350X200 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Cút tròn 90 550X200 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Cút tròn 90 150X150 độ dày tôn 0.58mm | Tham khảo Chương V | 14 | cái |
| 44 | Cút tròn 90 200X200 độ dày tôn 0.58mm | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Chạc 3 chân 650x200/550x200/350x200độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Chạc 3 chân 300x300/300x300/300x300độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Chân rẽ 225x150/150x150 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 24 | cái |
| 48 | Chân rẽ 300x200/200x200 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 12 | cái |
| 49 | Chân rẽ 525x350/350x350 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Chân rẽ 700X350/500X350 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Chân rẽ vuông tròn 450X300/D300 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Chân rẽ vuông tròn 225X150/D150 độ dày tôn 0.58mm | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Chân rẽ vuông tròn 300X200/D200 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Chân rẽ vuông tròn 525X350/D350 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Chuyển tiết diện 150X150/D150 | Tham khảo Chương V | 38 | cái |
| 56 | Chuyển tiết diện 200X200/D200 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Chuyển tiết diện 300X300/D300 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Chuyển tiết diện 350X350/D350 | Tham khảo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Tham khảo Chương V | 90 | m |
| 60 | Ống gió mềm không bảo ôn D200 | Tham khảo Chương V | 15 | m |
| 61 | Ống gió mềm không bảo ôn D250 | Tham khảo Chương V | 0 | m |
| 62 | Ống gió mềm không bảo ôn D300 | Tham khảo Chương V | 8 | m |
| 63 | Ống gió mềm không bảo ôn D350 | Tham khảo Chương V | 30 | m |
| 64 | Ventcap size 100 | Tham khảo Chương V | 1 | Cái |
| 65 | Louver thải gió kèm lưới chắn côn trùng 300x200 | Tham khảo Chương V | 4 | cửa |
| 66 | Louver thải gió kèm lưới chắn côn trùng 1800x400 | Tham khảo Chương V | 1 | cửa |
| 67 | Louver thải gió kèm lưới chắn côn trùng 4000x300 | Tham khảo Chương V | 1 | cửa |
| 68 | Cửa hút gió kèm hộp gió kích thước 300x300 | Tham khảo Chương V | 40 | cửa |
| 69 | Cửa hút gió kèm hộp gió kích thước 1000x250 | Tham khảo Chương V | 5 | cửa |
| 70 | Van điều chình lưu lượng 300x300 | Tham khảo Chương V | 40 | cái |
| 71 | Van điều chình lưu lượng 1000x250 | Tham khảo Chương V | 5 | cái |
| 72 | Chụp hút khói bếp kích thước 4500x1500 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Ống gió 100x100, Độ dày tôn 0,58mm | Tham khảo Chương V | 16 | m |
| 74 | Ống gió 150x150, Độ dày tôn 0,58mm | Tham khảo Chương V | 16 | m |
| 75 | Ống gió 200x200, Độ dày tôn 0,58mm | Tham khảo Chương V | 40 | m |
| 76 | Ống gió 500x400, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 21 | m |
| 77 | Ống gió 800x500, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 20 | m |
| 78 | Ống gió 1000x500, Độ dày tôn 0,75mm | Tham khảo Chương V | 15 | m |
| 79 | Ống nhựa UPVC-D90 | Tham khảo Chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Côn thu 200x200/150X150 độ dày tôn 0.58mm | Tham khảo Chương V | 8 | cái |
| 81 | Côn thu 1000x500/800X500 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Cút tròn 90 500x400 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Cút tròn 90 200x200 độ dày tôn 0.58mm | Tham khảo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Chân rẽ kích thước 150x100/100x100 độ dày tôn 0.58mm | Tham khảo Chương V | 12 | cái |
| 85 | Chân rẽ kích thước 300X200/200x200 độ dày tôn 0.75mm | Tham khảo Chương V | 8 | cái |
| 86 | Chân rẽ vuông tròn kích thước 150x100/D100 độ dày tôn 0.58mm | Tham khảo Chương V | 28 | cái |
| 87 | Chuyển tiết diện kích thước 100X100/D100 | Tham khảo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Tham khảo Chương V | 120 | m |
| 89 | Côn đầu quạt | Tham khảo Chương V | 42 | cái |
| 90 | Nối mềm quạt | Tham khảo Chương V | 21 | cái |
| AL | HỆ THỐNG ÂM THANH, INTERNET | |||
| AM | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Lắp đặt bộ điều khiển âm thanh trung tâm 06 vùng, tích hợp khuyếch đại công suất 240w | Tham khảo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ điều khiển âm thanh mở rộng 06 vùng, tích hợp khuyếch đại công suất 240w | Tham khảo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt micro chọn vùng | Tham khảo Chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS <= 5 KVA | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Loa âm trần 6W | Tham khảo Chương V | 59 | thiết bị |
| 6 | Loa hộp gắn tường 6W | Tham khảo Chương V | 13 | thiết bị |
| 7 | Loa nén 15W | Tham khảo Chương V | 2 | thiết bị |
| 8 | Hộp nối dây loại PVC 100x100x50mm | Tham khảo Chương V | 80 | hộp |
| 9 | Cáp âm thanh 1x2x18 AWG | Tham khảo Chương V | 150 | 10 m |
| 10 | Ống luồn dây PVC D20 | Tham khảo Chương V | 600 | m |
| 11 | Ống mềm luồn dây PVC D20 | Tham khảo Chương V | 100 | m |
| AN | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Tham khảo Chương V | 12 | thiết bị |
| 2 | Bộ thu, phát wifiAnten Dual-band (2.4/5Ghz) hỗ trợ công nghệ mới nhất 3x3 MU-MIMO gia tăng vùng phủ sóng và loại bỏ điểm chết. Hoạt động ở 2 giải tần 2.4Ghz và 5Ghz chuẩn mới nhất IEEE802 ac/a/nb/gVới 2 cổng mạng 10/100/1000 hỗ trợ PoE và 1 cổng USB | Tham khảo Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS <= 5 KVA | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bảng (Panel) Patch panel Cat6 24 cổng | Tham khảo Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Ổ cắm mạng đôi âm sàn (bao gồm đế âm sàn, mặt đôi, 2 hạt mạng Cat6) | Tham khảo Chương V | 87 | cái |
| 6 | Ổ cắm mạng đôi gắn tường (bao gồm đế âm tường, mặt đôi, 2 hạt mạng Cat6) | Tham khảo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Ổ cắm mạng đơn âm sàn (bao gồm đế âm sàn, mặt đơn, 1 hạt mạng Cat6) | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Tủ thiết bị 15 U | Tham khảo Chương V | 4 | Tủ |
| 9 | Tủ thiết bị 27 U | Tham khảo Chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Máng cáp 300x75mm (Dùng chung cho HT Điện nhẹ) | Tham khảo Chương V | 50 | m |
| 11 | Máng cáp 200x75mm (Dùng chung cho HT Điện nhẹ) | Tham khảo Chương V | 190 | m |
| 12 | Thang cáp 200x75mm (Dùng chung cho HT Điện nhẹ) | Tham khảo Chương V | 12 | m |
| 13 | Ống luồn dây PVC D20 | Tham khảo Chương V | 1.300 | m |
| AO | ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất <= 1000 w | Tham khảo Chương V | 5 | thiết bị |
| 2 | Loa toàn dải đặt sàn sân khấu 500w/2000w | Tham khảo Chương V | 2 | thiết bị |
| 3 | Loa siêu trầm đặt sàn sân khấu 500w/2000w | Tham khảo Chương V | 2 | thiết bị |
| 4 | Loa kiểm tra sân khấu 400w/800w | Tham khảo Chương V | 2 | thiết bị |
| 5 | Loa toàn dải treo tường 200w | Tham khảo Chương V | 4 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị ngoại vi, thiết bị giao tiếp người máy, quản lý tổng đài | Tham khảo Chương V | 6 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS <= 5 KVA | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ổ cắm HDMI | Tham khảo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Chân đế để sàn cho micro | Tham khảo Chương V | 2 | Chiếc |
| 10 | Cáp âm thanh 2x2.5mm2 có vỏ bọc chống nhiễu | Tham khảo Chương V | 18 | 10 m |
| 11 | Ống luồn dây PVC D20 | Tham khảo Chương V | 140 | m |
| AP | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| AQ | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Chương V | 3,7241 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Chương V | 24,906 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Chương V | 37,0122 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 6,6 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 4,5 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 14,6846 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Chương V | 32 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Chương V | 55,7028 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100. Lớp bê tông lót nền dày 100 | Tham khảo Chương V | 1,49 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 13,1406 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( 2 lớp) | Tham khảo Chương V | 38,368 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ kính trượt | Tham khảo Chương V | 5,91 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở đẩy | Tham khảo Chương V | 3,96 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 1,3586 | m3 |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,1223 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 1,0704 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 2,2176 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 0,6692 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 1,8953 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Chương V | 0,1352 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,0349 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,0281 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Chương V | 0,0773 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 0,0586 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 0,5625 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 0,1045 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,0127 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,0972 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 1,015 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Chương V | 0,1358 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,0298 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,1128 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 2,2499 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo Chương V | 0,1671 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Chương V | 0,1131 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Chương V | 0,113 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo Chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham khảo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Chương V | 0,0533 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Chương V | 0,0533 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Chương V | 3,654 | m2 |
| 46 | Bóng đèn TUYP LED T8 nhôm nhựa sơn tĩnh điện ánh sáng trắng 18W-1,2m | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Công tắc đơn 2 chiều 10A/220V | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Tham khảo Chương V | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 14 modul bao gồm: MCB 3P/230V/32A/10Ka(1), MCB 1P/230V/ 25a(5), 20a(4), 16A(1)/6KA | Tham khảo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 51 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm | Tham khảo Chương V | 90 | m |
| 52 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm | Tham khảo Chương V | 25 | m |
| 53 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm | Tham khảo Chương V | 115 | m |
| 54 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm tiếp địa | Tham khảo Chương V | 58 | m |
| 55 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm tiếp địa | Tham khảo Chương V | 45 | m |
| 56 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Tham khảo Chương V | 103 | m |
| AR | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cống BTCT D200 dài 1m | Tham khảo Chương V | 55 | đoạn ống |
| 2 | Ống Upvc D140 | Tham khảo Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống Upvc D110 | Tham khảo Chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Gối đỡ cống BTCT D200 | Tham khảo Chương V | 55 | cái |
| 5 | Nối ống PVC D140 | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Nối ống PVC D110 | Tham khảo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Cút Upvc 90o D140 | Tham khảo Chương V | 0 | cái |
| 8 | Cút Upvc 90o D110 | Tham khảo Chương V | 0 | cái |
| 9 | Cống BTCT D400 dài 1m. | Tham khảo Chương V | 24 | đoạn ống |
| 10 | Gối đỡ cống BTCT D400 | Tham khảo Chương V | 28 | cái |
| 11 | Ống nhựa cấp nước HDPE D50 PN10 | Tham khảo Chương V | 1,88 | 100m |
| 12 | Ống nhựa cấp nước HDPE D40 PN10 | Tham khảo Chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Ống nhựa cấp nước HDPE D32 PN10 | Tham khảo Chương V | 1,88 | 100m |
| 14 | Ống nhựa cấp nước HDPE D25 PN10 | Tham khảo Chương V | 0,64 | 100m |
| 15 | Ống nhựa cấp nước HDPE D20 PN10 | Tham khảo Chương V | 2,44 | 100m |
| 16 | Vòi rửa D20 | Tham khảo Chương V | 27 | bộ |
| 17 | Đồng hồ nước D32 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê HDPE D50 | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Tê HDPE D32 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê HDPE D20 | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Tê HDPE D50/32 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê HDPE D50/20 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê HDPE D40/20 | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Tê HDPE D32/25 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê HDPE D32/20 | Tham khảo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Tê HDPE D25/20 | Tham khảo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Cút HDPE D32 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cút HDPE D20 | Tham khảo Chương V | 27 | cái |
| 29 | Nối thẳng chuyển bậc HDPE D50/D40 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Nối thẳng chuyển bậc HDPE D50/D25 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Nối thẳng chuyển bậc HDPE D40/32 | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Nối thẳng chuyển bậc HDPE D32/20 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Nối thẳng chuyển bậc HDPE D25/20 | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Nối thẳng HDPE D50 | Tham khảo Chương V | 47 | cái |
| 35 | Nối thẳng HDPE D40 | Tham khảo Chương V | 20 | cái |
| 36 | Nối thẳng HDPE D32 | Tham khảo Chương V | 47 | cái |
| 37 | Nối thẳng HDPE D25 | Tham khảo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Nối thẳng HDPE D20 | Tham khảo Chương V | 61 | cái |
| 39 | Khấu nối ren ngoài HDPE D50x1 1/2' | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Nối thẳng ren trong PPR D50x 1 1/2' | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II. thủ công 10% | Tham khảo Chương V | 69,3745 | m3 |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II. Đào máy 90% | Tham khảo Chương V | 6,2438 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Chương V | 27,2783 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 0,6846 | 100m2 |
| 45 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100. cho đáy rãnh nước | Tham khảo Chương V | 34 | m3 |
| 46 | Thi công móng lớp đá dăm 4x6 lót đáy hố ga HG và hố ga GM | Tham khảo Chương V | 1,7047 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Chương V | 3,5163 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Tham khảo Chương V | 0,3434 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Tham khảo Chương V | 0,9911 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Tham khảo Chương V | 0,1196 | tấn |
| 51 | Nắp ga gang 850x850 cho hố ga | Tham khảo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Chương V | 20,7344 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo Chương V | 0,8776 | 100m2 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Tham khảo Chương V | 509 | cái |
| 55 | Sản xuất lắp dựng tấm đan dàn tải D8 cho cống thoát nước mặt đường. Tạm tính dài 1m | Tham khảo Chương V | 72 | cái |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Tham khảo Chương V | 0,9995 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1,8 tấn/m3 | Tham khảo Chương V | 3,9457 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 2,9918 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 2,9918 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 2,9918 | 100m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 59,1994 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 566,458 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 566,458 | m2 |
| AS | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC ĐẾN CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Tham khảo Chương V | 43,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Tham khảo Chương V | 43,8 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Tham khảo Chương V | 2,142 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Tham khảo Chương V | 2,142 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Tham khảo Chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tham khảo Chương V | 2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Chương V | 2 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham khảo Chương V | 7,465 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 0,9161 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 3,1997 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng thành hố van, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Chương V | 0,4039 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 7,68 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 4,464 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Chương V | 2,0175 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham khảo Chương V | 0,0307 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Tham khảo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m, thi công ống qua cầu quèn | Tham khảo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| AT | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Tham khảo Chương V | 5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Tham khảo Chương V | 5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Tham khảo Chương V | 2,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Tham khảo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100x90mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa HDPE đường kính D90x63mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Tham khảo Chương V | 0,01 | 100m |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100x2''mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa HDPE , đường kính D= 110mm | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Tham khảo Chương V | 2 | cặp bích |
| 12 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 50mm | Tham khảo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối kép kẽm, bằng phương pháp hàn 50mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van, bầu xã khí, đường kính van 50mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, 1 chiều <= 25mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Rắc có đồng hồ | Tham khảo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE đường kính ống 60x1'mm | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối nhựa ren ngoài HDPE D32x1'mm | Tham khảo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối đặc biệt gang EB đường kính 100mm, đầu E lắp vào ống HDPE D110mm | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm, đầu B lắp vào mặt bích D100 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Tham khảo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 25 | Roăng dẹt D100 | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Bu lông mạ kẽm M16-100 | Tham khảo Chương V | 48 | Bộ |
| 27 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống <=100mm | Tham khảo Chương V | 10 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Tham khảo Chương V | 10 | 100m |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình, thép V50x50x5 xung quanh nắp tấm đan | Tham khảo Chương V | 0,1492 | tấn |
| 30 | Đinh vít thép bu lông M16x200 | Tham khảo Chương V | 108 | Bộ |
| 31 | Roăng dẹt D110 | Tham khảo Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Roăng dẹt D50 | Tham khảo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Băng cuộn ren | Tham khảo Chương V | 5 | Cuộn |
| 34 | Bu lông M16-100 | Tham khảo Chương V | 16 | Bộ |
| AU | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| AV | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 9,5 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Chương V | 9,5 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Tham khảo Chương V | 8 | m2 |
| 5 | Chữ " BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH HÀ TĨNH" đúc bằng đồng cao 250 dày 50 | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cổng sắt thép hình thanh đứng 20x20x1 và thanh ngang thép hộp 50x50x2 | Tham khảo Chương V | 0,4004 | tấn |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham khảo Chương V | 0,0108 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Tham khảo Chương V | 16,5 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Chương V | 14,776 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt đường ray cổng sắt | Tham khảo Chương V | 10 | 1m ray đơn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng bánh xe cửa cổng sắt | Tham khảo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Sản xuất lắp dựng bản lề cửa sắt cạnh cổng | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sản xuất lắp dựng khóa cửa sắt cổng chính và khóa cửa sắt gần cổng | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| AW | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Chương V | 89,2093 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Chương V | 1.665,801 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Chương V | 1.665,801 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 5,2641 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 6,8545 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 48,0414 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 5,3708 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 0,9575 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Chương V | 0,2387 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Tham khảo Chương V | 0,0818 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Tham khảo Chương V | 0,0818 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Chương V | 0,4485 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 28,3063 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Chương V | 2,4918 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 1,6953 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Chương V | 0,4951 | tấn |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 300 | Tham khảo Chương V | 649,2311 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Chương V | 2,7889 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Chương V | 0,5041 | 100m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt | Tham khảo Chương V | 87,6567 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Tham khảo Chương V | 87,6567 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Chương V | 97,1224 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo Chương V | 3,1634 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Chương V | 2,6762 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 4,2309 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 4,2309 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham khảo Chương V | 4,2309 | 100m3 |
| 28 | Ống nhựa thoát nước D60 chân kè | Tham khảo Chương V | 1,045 | 100m |
| AX | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bóc lớp hữu cơ trên bề mặt đắp | Tham khảo Chương V | 27,438 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Tham khảo Chương V | 27,438 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5km tiếp, đất cấp I | Tham khảo Chương V | 27,438 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Chương V | 184,8837 | 100m3 |
| 5 | Đất phải mua | Tham khảo Chương V | 23.184,416 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Tham khảo Chương V | 2.318,4416 | 10m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Tham khảo Chương V | 2.318,4416 | 10m3/km |
| AY | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào hố trồng cây.Hố <= 30 x 30 x 30 cm.Đất C2 | Tham khảo Chương V | 36 | 1hố |
| 2 | Trồng dặm cỏ | Tham khảo Chương V | 4.436 | 1m2/lần |
| 3 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 30 x 30 cm | Tham khảo Chương V | 36 | 1cây |
| 4 | Duy trì thảm cỏ.Công viên.Mùa khô | Tham khảo Chương V | 44,36 | 100m2/tháng |
| 5 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 30 x 30 cm.Phạm vi V/c từ 50 - 100 m | Tham khảo Chương V | 36 | 1cây |
| 6 | Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ,khóm | Tham khảo Chương V | 3,6 | 10 cây/tháng |
| 7 | Cây long não | Tham khảo Chương V | 1 | cây |
| 8 | Cây sấu | Tham khảo Chương V | 8 | cây |
| 9 | Cây lộc vừng | Tham khảo Chương V | 6 | cây |
| 10 | Cây Bằng lăng | Tham khảo Chương V | 13 | cây |
| 11 | Cây thiên tuế | Tham khảo Chương V | 8 | cây |
| AZ | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Chương V | 297,592 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo Chương V | 595,184 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Tham khảo Chương V | 29,7592 | 100m2 |
| 4 | Rải nilon lót tạo phẳng | Tham khảo Chương V | 29,7592 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo Chương V | 5,9518 | 100m3 |
| 6 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng keo | Tham khảo Chương V | 4.761,472 | m |
| 7 | Đắp đất trồng cỏ bồn hoa | Tham khảo Chương V | 13,4791 | 100m3 |
| 8 | Mua đất màu về trồng cỏ bồn hoa | Tham khảo Chương V | 1.347,906 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Tham khảo Chương V | 134,7906 | 10m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Tham khảo Chương V | 134,7906 | 10m3/km |
| 11 | Bê tông bó vỉa bồn hoa | Tham khảo Chương V | 9,5043 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo Chương V | 6,8738 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Tham khảo Chương V | 1,0311 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp đất vuốt nối | Tham khảo Chương V | 3,4369 | 100m3 |
| BA | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 50A-500V | Tham khảo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cột đèn bát giác liền cần 9m | Tham khảo Chương V | 11 | cột |
| 3 | Đèn chiếu sáng LED E-CONA150W-220V | Tham khảo Chương V | 11 | bộ |
| 4 | Trụ đèn trang trí sân vườn loại 3 bóng | Tham khảo Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Móng cột đèn chiếu sáng MC-CS | Tham khảo Chương V | 25 | móng |
| 6 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Tham khảo Chương V | 25 | bộ |
| 7 | Tiếp địa tủ điện | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hào cáp hạ thế | Tham khảo Chương V | 688 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm Cadi sun | Tham khảo Chương V | 114 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm Cadi sun | Tham khảo Chương V | 10 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm Cadi sun | Tham khảo Chương V | 648 | m |
| 12 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5 | Tham khảo Chương V | 180 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn TFP fi50/40 | Tham khảo Chương V | 688 | m |
| 14 | Lắp đặt Đầu cốt đồng Cu-H6 | Tham khảo Chương V | 108 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Đầu cốt đồng Cu-H10 | Tham khảo Chương V | 8 | Cái |
| 16 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Tham khảo Chương V | 583 | m |
| 17 | Móng tủ điện | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| BB | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| BC | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Sứ đứng PPI 35KV | Tham khảo Chương V | 3 | quả |
| 2 | Sứ đứng VHD-35 cả ty | Tham khảo Chương V | 4 | quả |
| 3 | Lắp đặt cầu dao ngoài trời 35kv | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thu lôi van 35KV | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác cầu dao | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dao cách ly | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá tay dật cầu dao | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Khớp nối truyền động | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp lên cột | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp và CSV | Tham khảo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cung - XĐC | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Kẹp cáp PC 70 | Tham khảo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Tham khảo Chương V | 9 | đầu |
| 15 | Dây đồng mềm PVC M50 | Tham khảo Chương V | 6 | m |
| 16 | Cáp bọc 35kV AC/XLPE4,3/HDPE-70/11 | Tham khảo Chương V | 12 | m |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Tham khảo Chương V | 23 | mốc |
| 18 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm (2m 1 cái) | Tham khảo Chương V | 117 | cái |
| 19 | Biển báo an toàn | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Đầu cáp 35kV ngoài trời 3x70 | Tham khảo Chương V | 2 | đầu |
| 21 | Ống nhựa HDPE D125/160 | Tham khảo Chương V | 233 | m |
| 22 | Dây nối đất phần nổi | Tham khảo Chương V | 1 | HT |
| 23 | Ống thép mã kẽm Fi100 | Tham khảo Chương V | 6 | m |
| 24 | Hào cáp ngầm 35 kVđơn (phần lắp đặt) | Tham khảo Chương V | 233 | m |
| 25 | Khoan đường nhựa (đơn giá tạm tính) | Tham khảo Chương V | 14 | m |
| 26 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x70-20/35(40.5)kV | Tham khảo Chương V | 266 | m |
| BD | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Hào cáp ngầm 35kV đơn (phần xây dựng) | Tham khảo Chương V | 276 | m |
| BE | TRẠM BIẾN ÁP 400kVA 35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 400KVA35(22)/0,4kV | Tham khảo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi SI-35KV | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thu lôi van HES-35KV | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện thông ngoài trời 500V-600A | Tham khảo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp dao cách ly 35kV | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Sứ đứng VHD-35 cả ty | Tham khảo Chương V | 4 | quả |
| 7 | Sứ PPI 35kV | Tham khảo Chương V | 6 | quả |
| 8 | Lắp đặt dây cáp hạ thế XLPE/Cu 1*300mm2 | Tham khảo Chương V | 28 | m |
| 9 | Xà đỡ cầu dao | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp hạ thế | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Giá tay dật cầu dao | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Công sơn và dẫm đỡ MBA | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Ghế cách điện | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cột BT ly tâm LT-12B | Tham khảo Chương V | 2 | cột |
| 18 | Thang trèo | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Trụ đỡ MBA | Tham khảo Chương V | 1 | Trụ |
| 20 | Móng trụ trạm | Tham khảo Chương V | 1 | Móng |
| 21 | Móng cột trạm | Tham khảo Chương V | 2 | móng |
| 22 | Nền trạm | Tham khảo Chương V | 1 | HT |
| 23 | Tiếp địa trạm+ dây nối đất phần nổi | Tham khảo Chương V | 1 | HT |
| 24 | Đầu cốt đồng M50 | Tham khảo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm CU-Al 70 | Tham khảo Chương V | 18 | bộ |
| 26 | Đầu cốt đồng M300 | Tham khảo Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Biển báo an toàn + tên trạm | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Chụp sứ trung thế | Tham khảo Chương V | 3 | Cái |
| 29 | Chụp sứ hạ thế | Tham khảo Chương V | 4 | Cái |
| 30 | chụp chống sét van | Tham khảo Chương V | 3 | Cái |
| 31 | chụp cực cầu chì | Tham khảo Chương V | 6 | Cái |
| 32 | Khóa Minh Khai | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Móc đồng bắt tiếp địa Fi 8 (giá tạm tính) | Tham khảo Chương V | 0,9 | m |
| 34 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Tham khảo Chương V | 6 | m |
| 35 | Dây đồng mềm nhiều sợi M95 | Tham khảo Chương V | 3 | m |
| 36 | Ống truyền động fi32 | Tham khảo Chương V | 5 | m |
| 37 | Cáp nhôm bọc XLPE/AC 70 | Tham khảo Chương V | 30 | m |
| BF | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BG | NHÀ CHÍNH | |||
| BH | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy 1050kg | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| BI | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tầng trệt TĐTT | Tham khảo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện tầng 1 TĐT1 | Tham khảo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện tầng 2 TĐT2 | Tham khảo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện tầng 3 TĐT3 | Tham khảo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện tầng 4 TĐT4 | Tham khảo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa tầng trệt TDHT | Tham khảo Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa tầng 1 TDH1 | Tham khảo Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa tầng 2 TDH2 | Tham khảo Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa tầng 3 TDH3 | Tham khảo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện dàn lạnh điều hòa tầng 4 TDH4 | Tham khảo Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điện phòng TD1.1 | Tham khảo Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Tủ điện phòng TD2.1 (TD3.1;TD4.1;TD6.1;TD6.2;TD8.4;TD5.3;TD6.4;TD6.3;TD7.4 tương tự ) | Tham khảo Chương V | 10 | tủ |
| 13 | Tủ điện phòng TD5.1 (TD1.4;TD7.1;TD3.3 tương tự ) | Tham khảo Chương V | 4 | tủ |
| 14 | Tủ điện phòng TD1.2 (TD2.2;TD3.2;TD4.2;TD1.3;TD4.3;TD2.4;TD3.4;TD4.4;TD5.4 tương tự ) | Tham khảo Chương V | 10 | tủ |
| 15 | Tủ điện phòng TD5.2 (TD7.2;TD7.3;TD9.4 tương tự ) | Tham khảo Chương V | 4 | tủ |
| 16 | Tủ điện phòng TD2.3 | Tham khảo Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Tủ điện bơm nước sinh hoạt TD.BN | Tham khảo Chương V | 1 | tủ |
| 18 | Tủ điện thang máy TD.TM | Tham khảo Chương V | 1 | tủ |
| 19 | Tủ điện cấp khí tươi TĐTG2 | Tham khảo Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Tủ điện LV 1 | Tham khảo Chương V | 2 | tủ |
| 21 | Tủ điện ATS | Tham khảo Chương V | 1 | tủ |
| 22 | Tủ điện LV2 | Tham khảo Chương V | 1 | tủ |
| 23 | Tủ điện LV3 | Tham khảo Chương V | 1 | tủ |
| BJ | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Dàn lạnh treo tường cục bộLoại 2 chiều lạnhCông suất lạnh: 9000btu/hCông suất điện: 1.0 KW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Dàn lạnh treo tường cục bộLoại 2 chiều lạnhCông suất lạnh: 18000btu/hCông suất điện: 1.5 KW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Dàn lạnh vrv âm trần nối ống gióLoại 2 chiều lạnhCông suất lạnh: 3.6 KWCông suất điện: 0.006 KW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dàn lạnh vrv âm trần nối ống gióLoại 2 chiều lạnhCông suất lạnh: 7.1 KWCông suất điện: 0.138 KW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Dàn lạnh vrv âm trần nối ống gióLoại 2 chiều lạnhCông suất lạnh: 9.0 KWCông suất điện: 0.185 KW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Dàn lạnh vrv âm trần nối ống gióLoại 2 chiều lạnhCông suất lạnh: 11.2 KWCông suất điện: 0.215 KW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 32 | Bộ |
| 7 | Dàn lạnh vrv âm trần nối ống gióLoại 2 chiều lạnhCông suất lạnh: 14 KWCông suất điện: 0.284 KW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Dàn lạnh vrv âm trần nối ống gióLoại 2 chiều lạnhCông suất lạnh: 16 KWCông suất điện: 0.405 KW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 9 | Bộ |
| 9 | Dàn nóng VRV loại 2 chiều lạnhCông suất lạnh: 20 HPCông suất điện: 17.7 KW | Tham khảo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Dàn nóng VRV loại 2 chiều lạnhCông suất lạnh: 32 HPCông suất điện: 25.8 KW | Tham khảo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Dàn nóng VRV loại 2 chiều lạnhCông suất lạnh: 40 HPCông suất điện: 35.4 KW | Tham khảo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Dàn nóng VRV loại 2 chiều lạnhCông suất lạnh: 48 HPCông suất điện: 38.7 KW | Tham khảo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Dàn nóng VRV loại 2 chiều lạnhCông suất lạnh: 52 HPCông suất điện: 43.5 KW | Tham khảo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Quạt hướng trục cấp khí tươiLưu lượng: 2200M3/HCột áp: 200 PACông suất điện: 0.55 kW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Quạt hướng trục cấp khí tươiLưu lượng: 2700M3/HCột áp: 250 PACông suất điện: 0.55 kW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Quạt hướng trục cấp khí tươiLưu lượng: 2800M3/HCột áp: 150 PACông suất điện: 0.55kW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Quạt hướng trục cấp khí tươiLưu lượng: 2800M3/HCột áp: 250 PACông suất điện: 0.75kW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Quạt hướng trục cấp khí tươiLưu lượng: 10000M3/HCột áp: 250 PACông suất điện: 2.2 kW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Quạt hướng trục hút khí thảiLưu lượng: 3100M3/HCột áp: 250 PACông suất điện: 0.55 kW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Quạt hướng trục hút khí thảiLưu lượng: 10000M3/HCột áp: 150 PACông suất điện: 1.5 kW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Quạt hướng trục hút khí thải 2 cấp độLưu lượng: 10000M3/H,17000M3/HCột áp: 350 PA, 500 PACông suất điện: 2.2, 4.0 kW (3PHASE/380V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Quạt thông gió gắn tườngLưu lượng: 300M3/HCông suất điện: 0.1 kW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 3 | Cái |
| 23 | Quạt thông gió gắn tườngLưu lượng: 500M3/HCông suất điện: 0.1 kW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 4 | Cái |
| 24 | Quạt thông gió gắn tườngLưu lượng: 900M3/HCông suất điện: 0.1 kW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Quạt thông gió gắn tườngLưu lượng: 1000M3/HCông suất điện: 0.1 kW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Quạt thông gió gắn tườngLưu lượng: 1100M3/HCông suất điện: 0.1 kW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Quạt thông gió gắn tườngLưu lượng: 1800M3/HCông suất điện: 0.1 kW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Quạt hút mùi gắn trầnLưu lượng: 150M3/HCông suất điện: 0.05 kW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham khảo Chương V | 8 | Cái |
| 29 | Điều hòa cục bộ 18.000BTU | Tham khảo Chương V | 1 | Cái |
| BK | THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Bơm sinh hoạt Q=5m3/h, H=35m | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bơm tưới cây Q=6.5m3/h, H=25m | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| BL | THIẾT BỊ ÂM THANH, INTERNET | |||
| 1 | Category 6 UTP Cable, 4-Pair, 23AWG, Solid, CM, 305m, Blue | Tham khảo Chương V | 5.900 | m |
| 2 | Cable CAT 6 (2m) đầu nối RJ45 | Tham khảo Chương V | 150 | 10m |
| 3 | Cáp âm thanh 2x2.5mm2 có vỏ bọc chống nhiễu | Tham khảo Chương V | 18 | 10m |
| 4 | Cáp quang MM 04 lõi | Tham khảo Chương V | 280 | m |
| 5 | Dây nhẩy quang SC-LC | Tham khảo Chương V | 16 | Sợi |
| 6 | Dây nhẩy UTP Cat6, 2m | Tham khảo Chương V | 264 | Sợi |
| 7 | Máng cáp 300x75mm (Dùng chung cho HT Điện nhẹ) | Tham khảo Chương V | 50 | m |
| 8 | Máng cáp 200x75mm (Dùng chung cho HT Điện nhẹ) | Tham khảo Chương V | 190 | m |
| 9 | Thang cáp 200x75mm (Dùng chung cho HT Điện nhẹ) | Tham khảo Chương V | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt bộ điều khiển âm thanh mở rộng 06 vùng, tích hợp khuyếch đại công suất 240w | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Micro chọn vùng | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đầu phát nhạc DVD Đa năng | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Loa âm trần 6W | Tham khảo Chương V | 59 | cái |
| 14 | Loa hộp gắn tường 6W | Tham khảo Chương V | 13 | cái |
| 15 | Loa nén 15W | Tham khảo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Bộ lưu điện 2000KVA | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Switch trung tâm (Core Switch ): 12x 10/100/1000TX, 12x 1000Base-X SFP, layer 3 | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Switch 24 cổng 100/1000M, 2 port SFP 1G | Tham khảo Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Switch 24-cổng 802.3af 10/100M PoE + 2 port SFP 1G | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Module quang MM: Transceiver, SFP, 1000BASE-SX, 850nm Wavelength, 550m Reach | Tham khảo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Bộ thu, phát wifiAnten Dual-band (2.4/5Ghz) hỗ trợ công nghệ mới nhất 3x3 MU-MIMO gia tăng vùng phủ sóng và loại bỏ điểm chết. Hoạt động ở 2 giải tần 2.4Ghz và 5Ghz chuẩn mới nhất IEEE802 ac/a/nb/gVới 2 cổng mạng 10/100/1000 hỗ trợ PoE và 1 cổng USB | Tham khảo Chương V | 11 | bộ |
| 22 | Bộ lưu điện 5KVA | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | ODF 4 Port 1U, MM | Tham khảo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | ODF 24 Port 1U, MM | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Patch panel Cat6 24 cổng | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Hạt mạng cat 6 | Tham khảo Chương V | 87 | bộ |
| 27 | Tủ thiết bị 15 U | Tham khảo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Tủ thiết bị 27 U | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bộ trộn 24 kênh (24 channel mixer) | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bộ tách lọc tần số kỹ thuật số | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Âm ly công suất 2 x 2000W | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Âm ly công suất 2 x 800W | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Âm ly công suất 2x250w | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Loa toàn dải đặt sàn sân khấu 500w/2000w | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Loa siêu trầm đặt sàn sân khấu 500w/2000w | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Loa kiểm tra sân khấu 400w/800w | Tham khảo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Loa toàn dải treo tường 200w | Tham khảo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Micro không dây music UHF | Tham khảo Chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Micro có dây | Tham khảo Chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Micro cổ ngỗng | Tham khảo Chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Bộ lưu điện 5KVA | Tham khảo Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Tủ đựng thiết bị 19"27U | Tham khảo Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Ổ cắm HDMI | Tham khảo Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Chân đế để sàn cho micro | Tham khảo Chương V | 2 | Chiếc |
| BM | TRẠM BIẾN ÁP 400kVA 35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA 35(22)/0,4kV | Tham khảo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện Hạ thế 500-600A | Tham khảo Chương V | 1 | tủ |
| BN | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| BO | CHI PHÍ QUẢN LÝ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí quản lý thiết bị (1,1%) | Tham khảo Chương V | 1 | khoản |
| BP | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| BQ | THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Tham khảo Chương V | 25 | Vị trí |
| BR | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kv | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng | Tham khảo Chương V | 5 | quả |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa | Tham khảo Chương V | 1 | Vị trí |
| BS | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp | Tham khảo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Tham khảo Chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu | Tham khảo Chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm aptomat 3 pha 300A - <500A | Tham khảo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm aptomat 3 pha 100A - <300A | Tham khảo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cầu dao | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kv | Tham khảo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm sứ đứng | Tham khảo Chương V | 10 | quả |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa | Tham khảo Chương V | 1 | Vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,36% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi