Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149142-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 14:49:00 đến ngày 2021-02-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,916,676,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8448 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,12 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0003 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,667 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,596 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,231 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,374 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3575 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8892 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1099 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7052 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,781 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7914 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3193 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,965 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1838 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5712 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,897 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4386 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3403 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9233 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4386 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3787 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9588 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9054 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1994 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0551 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3024 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5064 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5331 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9328 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1111 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,556 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,497 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,112 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,082 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,994 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,6288 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10x15x25cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,255 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 262,12 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 816,31 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,95 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,3 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 430,16 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348,51 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,3 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 488,13 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.353,77 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390,055 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,275 | m2 |
| 58 | Gia công lắp đặt bậc sắt lên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 59 | Gia công lắp đặt cửa ra mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 60 | Khóa treo nắp mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Vách kính nhôm Việt - Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 62 | Cửa đi, cửa nhôm Việt - Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 63 | Cửa sổ, cửa nhôm Việt - Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 64 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 65 | Chốt, khuy, khóa cửa đi (Phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 66 | Chốt, khuy cửa sổ 2 cánh (Phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,36 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 69 | Lan can INOX cầu thang + hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | md |
| 70 | Trụ cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5975 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5975 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4252 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2 | m |
| 76 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác trên mái + thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 77 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cây |
| 78 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 79 | Cút góc D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2845 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0948 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,794 | 100m2 |
| 83 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,337 | m3 |
| 84 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,55 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1811 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1452 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 94 | Tủ điện đựng aptomat tổng chìm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 101 | Mặt viền các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 102 | Đế âm tường các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 106 | Xà đón điện + xứ điếu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Cọc đỡ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cọc |
| 114 | gia công và đóng cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 115 | Ống sứ cách điện cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ống |
| 116 | Kẹp kiểm tra M8x16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 118 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 119 | Bình chữa cháy CO2MFZ4 (4kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 120 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 121 | Biển tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,002 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5568 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 945,8932 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 444,612 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 436,3484 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,29 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,84 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,7 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 322,4 | m |
| 10 | Tháo lớp Granito cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,916 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,4 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước cũ để nắp mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ đê thay mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,3256 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 534,5676 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,684 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312,326 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,1 | m2 |
| 19 | Mua cửa đi nhôm Việt - Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,84 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,84 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi (Khóa, ke, chốt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 22 | Phụ kiện cửa sổ (Ke, tay khóa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1284 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,984 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,43 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,59 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,916 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.418,3 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 587,41 | m2 |
| 30 | Gia công lắp đặt lưới rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 31 | Phễu thu nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 32 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cây |
| 33 | Cút PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 48 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 49 | Mặt các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 50 | Đế nổi các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 51 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 52 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Kg |
| 53 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Kg |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| C | SỬA CHỮA NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,18 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,18 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,43 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,86 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,74 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 9 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,86 | m2 |
| 10 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,57 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,88 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,48 | m2 |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bóng đèn LED 20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Vít 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 26 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 27 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,744 | m3 |
| 29 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,896 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,77 | m3 |
| 32 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,99 | m3 |
| 33 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6 | m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cái |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4443 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6091 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,7847 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5838 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,16 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,38 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6322 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9536 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,85 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700,2 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,312 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,7 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,3 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.018,062 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi