Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210212360-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY DỰNG
Số hiệu KHLCNT 20210200293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGÂN SÁCH THỊ XÃ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 17:33:00 đến ngày 2021-02-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,999,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: PHẠM VI TUYẾN
1 Bê tông vuốt nối đá 2x4, mác 300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 59,8728 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,2212 100m3
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8582 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất mua tại mỏ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40,2983 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng 80% đất đào) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,4252 100m3
6 Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,0315 100m3
7 Vận chuyển đất thừa đi đổ sau khi tận dụng 80% bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,771 100m3
8 Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,6827 100m3
9 Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,6827 100m3
10 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,6322 m3
11 Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2563 100m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 55,435 100m2
13 Lu lèn nền đường K95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,0782 100m2
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,412 100m3
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (HM mương đất hoàn trả) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9769 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (HM mương đất hoàn trả) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6659 100m3
18 Hoàn trả đường BTXM đường ngang dân sinh, đá 2x4, mác 300 (HM mương đất hoàn trả) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m3
19 Di dời cống đường ngang Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 md
20 Hoàn trả bê tông mặt đường trước trường mầm non, trường tiểu học đá 2x4, mác 300 (HM Hoàn trả đưa đón học sinh) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 72,4848 m3
21 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% (HM Hoàn trả đưa đón học sinh) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,151 100m3
B HM2: NÚT GIAO ĐẦU TUYẾN
1 Thảm BTN cacboncor dày 3cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5568 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường đá 2x4, mác 300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,204 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0763 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5085 100m2
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Đất mua tại mỏ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1526 100m3
6 Đệm cát tạo phẳng dày 2cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,017 m3
7 Phá dỡ Kết cấu BTXM hố ga, hố trồng cây, bó vỉa hiện trạng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,656 m3
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường hiện trạng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,5155 m3
9 Bê tông M200 đá 1x2 bó vỉa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,568 m3
10 Ván khuôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m2
11 Dăm sạn đệm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,77 m3
12 Lắp đặt ống bê tông dài 1m, đường kính 80cm, H30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 đoạn ống
13 Dăm sạn đệm móng cống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,668 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2916 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1977 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, thân hố ga đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,82 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, móng hố ga đá 4x6, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,51 m3
18 Dăm sạn đệm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,26 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn thân hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1215 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0128 100m2
21 Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga ĐK<= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0258 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 m3
23 Thép niềng hố ga (90x90x6)mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0431 tấn
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0176 100m2
25 Gia công, lắp dựng thép tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0062 tấn
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,14 m3
27 Thép niềng tấm đan (80x80x6)mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0561 tấn
28 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
30 Gờ giảm tốc bằng bê tông nhựa cacbonco dày trung bình 3cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,11 100m2
31 Vạch sơn giảm tốc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 66 m2
32 Hệ thống đèn vàng cảnh báo bằng năng lượng mặt trời Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
33 Lắp đặt ống bê tông dài 1m, đường kính 80cm, H30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 đoạn ống
34 Dăm sạn đệm móng cống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,753 m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1215 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, thân hố ga đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,6029 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, móng hố ga đá 4x6, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,02 m3
39 Dăm sạn đệm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,52 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn thân hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2414 100m2
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0256 100m2
42 Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga ĐK<= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0517 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,46 m3
44 Thép niềng hố ga (90x90x6)mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0861 tấn
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0352 100m2
46 Gia công, lắp dựng thép tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0189 tấn
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,28 m3
48 Thép niềng tấm đan (80x80x6)mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0446 tấn
49 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
C HM3A: CỐNG TẠI: KM0+264.74
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 đoạn ống
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, móng tường đầu tường cánh đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,74 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0328 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, thân tường đầu tường cánh, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
5 Ván khuôn thép, thân tường đầu tường cánh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0296 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, sân cống chân khay, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,23 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống chân khay Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0232 100m2
8 Dăm sạn đệm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,65 m3
9 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0217 100m3
10 Đắp đất công trình K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0032 100m3
D HM3B: CỐNG TẠI: KM0+385.60
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 đoạn ống
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, móng tường đầu tường cánh đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,59 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0621 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, thân tường đầu tường cánh, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,95 m3
5 Ván khuôn thép, thân tường đầu tường cánh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0962 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, sân cống chân khay, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống chân khay Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0461 100m2
8 Dăm sạn đệm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,95 m3
9 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0155 100m3
10 Đắp đất công trình K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0066 100m3
E HM3C: CỐNG TẠI: KM0+537.68
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 đoạn ống
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,51 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0288 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,26 m3
5 Ván khuôn thép, tường, cột vuông,chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0275 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,19 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 100m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,23 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0254 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0125 100m3
F HM3D: CỐNG TẠI: KM0+678.84
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 đoạn ống
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,42 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0541 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,13 m3
5 Ván khuôn thép, tường, cột vuông,chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0845 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,42 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0345 100m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,37 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0348 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1362 100m3
G HM3E: CỐNG TẠI: Km0+109,30
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D500mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 đoạn ống
2 Phá dỡ mương thủy lợi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,88 m3
3 Di dời van mương thủy lợi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
4 Bê tông M200 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,07 m3
5 Ván khuôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0145 100m2
6 Đào móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,072 100m3
7 Đắp đất hoàn trả, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0468 100m3
8 Dăm sạn đệm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,96 m3
H HM3F: CỐNG TẠI: Km0+596,30
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 đoạn ống
2 Bê tông M200 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,11 m3
3 Ván khuôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0147 100m2
4 Đào móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,028 100m3
5 Đắp đất hoàn trả, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0118 100m3
6 Dăm sạn đệm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,52 m3
I HM3G: CỐNG TẠI: Km0+805,30
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D300mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 đoạn ống
2 Bê tông M200 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,07 m3
3 Ván khuôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0083 100m2
4 Đào móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0236 100m3
5 Đắp đất hoàn trả, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0152 100m3
6 Dăm sạn đệm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 m3
J HM3H: CỐNG TẠI: Km0+873,50
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D500mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 đoạn ống
2 Phá dỡ mương thủy lợi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,18 m3
3 Di dời van mương thủy lợi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
4 Bê tông M200 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,07 m3
5 Ván khuôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0145 100m2
6 Đào móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,084 100m3
7 Đắp đất hoàn trả, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0546 100m3
8 Dăm sạn đệm móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,12 m3
K HM4: BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường dày 24cm, 1km mặt đường rộng 5,5m, đá 2x4, mác 300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9626 1km
L HM5: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 An toàn giao thông (móng biển báo) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 Cái
2 An toàn giao thông (biển báo, đèn báo chạy pin, khung biển báo) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
3 An toàn giao thông (Rào chắn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22 m
M HM5: DI ĐỜI ĐIỆN
1 Cáp đấu nối từ công tơ 1 pha về hộ tiêu thụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m
2 Khóa néo cáp vặn xoắn cho dây ABC tiết diện A(4x95) mm2; Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Khóa néo cáp vặn xoắn cho dây ABC tiết diện A(4x70) mm2; Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x70); Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
5 Kẹp răng xuyên cách điện 1 bulong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
6 Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR2-95/95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
7 Nối đất cột; NĐ-2C Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
8 Dây cáp văn xoắn 70mm2 tháo lắp lại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 158 Mét
9 Dây đồng M(2x6) tháo lắp lại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Mét
10 Dây đồng M(2x16) tháo lắp lại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 Mét
11 Thùng 1 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) tháo lắp lại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Thùng
12 Thùng 4 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) tháo lắp lại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Thùng
N Thu hồi
1 Cột Bê tông ly tâm; LT-8,5m lực đầu cột 300DaN Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cột
2 Cột Bê tông ly tâm; LT-8,4m lực đầu cột 430DaN Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Cột
3 Biển cấm trèo và số thứ tự cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 biển
4 Móng cột bê tông ly tâm; MT-1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 Móng
5 Đai thép buộc cột đơn + khóa đai; ĐTB Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 Bộ
6 Xà hạ thế 8 sứ buli Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
7 Thu hồi xà hạ thế + 4 sứ buli Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
8 Thu hồi giá móc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
9 Thu hồi kẹp răng 1 bulong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->