Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210212360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 17:33:00 đến ngày 2021-02-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,999,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: PHẠM VI TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông vuốt nối đá 2x4, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,8728 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2212 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8582 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất mua tại mỏ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,2983 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng 80% đất đào) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4252 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,0315 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ sau khi tận dụng 80% bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,771 | 100m3 |
| 8 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,6827 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,6827 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,6322 | m3 |
| 11 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2563 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,435 | 100m2 |
| 13 | Lu lèn nền đường K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,0782 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,412 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (HM mương đất hoàn trả) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9769 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (HM mương đất hoàn trả) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6659 | 100m3 |
| 18 | Hoàn trả đường BTXM đường ngang dân sinh, đá 2x4, mác 300 (HM mương đất hoàn trả) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 19 | Di dời cống đường ngang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | md |
| 20 | Hoàn trả bê tông mặt đường trước trường mầm non, trường tiểu học đá 2x4, mác 300 (HM Hoàn trả đưa đón học sinh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,4848 | m3 |
| 21 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% (HM Hoàn trả đưa đón học sinh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| B | HM2: NÚT GIAO ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Thảm BTN cacboncor dày 3cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5568 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường đá 2x4, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,204 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0763 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5085 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Đất mua tại mỏ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1526 | 100m3 |
| 6 | Đệm cát tạo phẳng dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,017 | m3 |
| 7 | Phá dỡ Kết cấu BTXM hố ga, hố trồng cây, bó vỉa hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,656 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,5155 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 bó vỉa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, đường kính 80cm, H30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 13 | Dăm sạn đệm móng cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,668 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2916 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1977 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, thân hố ga đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, móng hố ga đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 18 | Dăm sạn đệm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1215 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga ĐK<= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 23 | Thép niềng hố ga (90x90x6)mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 27 | Thép niềng tấm đan (80x80x6)mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Gờ giảm tốc bằng bê tông nhựa cacbonco dày trung bình 3cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 31 | Vạch sơn giảm tốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m2 |
| 32 | Hệ thống đèn vàng cảnh báo bằng năng lượng mặt trời | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, đường kính 80cm, H30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | đoạn ống |
| 34 | Dăm sạn đệm móng cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,753 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1215 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, thân hố ga đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6029 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, móng hố ga đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 39 | Dăm sạn đệm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2414 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga ĐK<= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0517 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 44 | Thép niềng hố ga (90x90x6)mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0861 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 48 | Thép niềng tấm đan (80x80x6)mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0446 | tấn |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | HM3A: CỐNG TẠI: KM0+264.74 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, móng tường đầu tường cánh đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0328 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, thân tường đầu tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, thân tường đầu tường cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, sân cống chân khay, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống chân khay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | 100m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0032 | 100m3 |
| D | HM3B: CỐNG TẠI: KM0+385.60 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, móng tường đầu tường cánh đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0621 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, thân tường đầu tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, thân tường đầu tường cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0962 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, sân cống chân khay, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống chân khay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0461 | 100m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0066 | 100m3 |
| E | HM3C: CỐNG TẠI: KM0+537.68 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, tường, cột vuông,chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0275 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0254 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0125 | 100m3 |
| F | HM3D: CỐNG TẠI: KM0+678.84 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0541 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, tường, cột vuông,chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0845 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0345 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0348 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1362 | 100m3 |
| G | HM3E: CỐNG TẠI: Km0+109,30 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D500mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 2 | Phá dỡ mương thủy lợi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 3 | Di dời van mương thủy lợi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0145 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả, K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0468 | 100m3 |
| 8 | Dăm sạn đệm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| H | HM3F: CỐNG TẠI: Km0+596,30 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0147 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả, K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | 100m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| I | HM3G: CỐNG TẠI: Km0+805,30 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả, K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | 100m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| J | HM3H: CỐNG TẠI: Km0+873,50 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D500mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 2 | Phá dỡ mương thủy lợi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 3 | Di dời van mương thủy lợi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0145 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả, K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0546 | 100m3 |
| 8 | Dăm sạn đệm móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| K | HM4: BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 24cm, 1km mặt đường rộng 5,5m, đá 2x4, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9626 | 1km |
| L | HM5: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | An toàn giao thông (móng biển báo) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 2 | An toàn giao thông (biển báo, đèn báo chạy pin, khung biển báo) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | An toàn giao thông (Rào chắn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| M | HM5: DI ĐỜI ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp đấu nối từ công tơ 1 pha về hộ tiêu thụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Khóa néo cáp vặn xoắn cho dây ABC tiết diện A(4x95) mm2; | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Khóa néo cáp vặn xoắn cho dây ABC tiết diện A(4x70) mm2; | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x70); | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Kẹp răng xuyên cách điện 1 bulong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR2-95/95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Nối đất cột; NĐ-2C | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Dây cáp văn xoắn 70mm2 tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 158 | Mét |
| 9 | Dây đồng M(2x6) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Mét |
| 10 | Dây đồng M(2x16) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Mét |
| 11 | Thùng 1 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Thùng |
| 12 | Thùng 4 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Thùng |
| N | Thu hồi | |||
| 1 | Cột Bê tông ly tâm; LT-8,5m lực đầu cột 300DaN | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 2 | Cột Bê tông ly tâm; LT-8,4m lực đầu cột 430DaN | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cột |
| 3 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | biển |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm; MT-1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Móng |
| 5 | Đai thép buộc cột đơn + khóa đai; ĐTB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 6 | Xà hạ thế 8 sứ buli | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà hạ thế + 4 sứ buli | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Thu hồi giá móc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Thu hồi kẹp răng 1 bulong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi