Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình; Công trình: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà Mổ thuộc Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155412-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình; Công trình: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà Mổ thuộc Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 12:14:00 đến ngày 2021-02-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,301,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ thanh chắn inox chống va đập (tận dụng thanh chắn cũ) | Chương V E - HSMT | 120 | m |
| 2 | Lắp lại thanh chắn inox chống va đập (tận dụng thanh chắn cũ) | Chương V E - HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp mới thanh chắn inox chống va đập (chi tiết theo thiết kế) | Chương V E - HSMT | 71 | m |
| 4 | Xử lý nứt gạch tại vị trí khe lún bằng nẹp nhôm(chi tiết theo thiết kế) | Chương V E - HSMT | 190 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E - HSMT | 80 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch granit 60x60cm) | Chương V E - HSMT | 80 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Chương V E - HSMT | 50 | m2 |
| 8 | Đóng thay thế các tấm trần thạch cao khung nổi bị rớt, mất (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Chương V E - HSMT | 50 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, đánh bóng bậc thang granit bị ố, bẩn, rêu | Chương V E - HSMT | 492,216 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang inox | Chương V E - HSMT | 103,1 | m |
| 11 | Thay ron và sửa cảm biến cửa đi D5 | Chương V E - HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Ổ khoá chìm 2 tay nắm cửa đi thay mới | Chương V E - HSMT | 95 | cái |
| 13 | Bản lề cửa đi thay mới | Chương V E - HSMT | 395 | cái |
| 14 | Bản lề cửa sổ hất thay mới (bản lề chữ A) | Chương V E - HSMT | 450 | cái |
| 15 | Chốt cửa đứng, ngang | Chương V E - HSMT | 200 | cái |
| 16 | Tay gạt cửa sổ hất | Chương V E - HSMT | 230 | cái |
| 17 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V E - HSMT | 95 | 1 bộ |
| 18 | Lắp bản lề cửa đi | Chương V E - HSMT | 395 | 1 bộ |
| 19 | Lắp bản lề cửa cửa sổ hất | Chương V E - HSMT | 450 | 1 bộ |
| 20 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Chương V E - HSMT | 200 | 1 bộ |
| 21 | Lắp tay cài cửa sổ hất | Chương V E - HSMT | 230 | 1 chốt |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng hố thang máy | Chương V E - HSMT | 12,64 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, hố thang máy để chống thấm | Chương V E - HSMT | 32,64 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Chương V E - HSMT | 88,704 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E - HSMT | 22,786 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 129,122 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E - HSMT | 58,34 | m2 |
| 28 | Xử lý chống thấm tại ống cấp nước từ ngoài vào công trình (Chi tiết và quy trình chống thấm theo hồ sơ thiết kế) | Chương V E - HSMT | 3 | vị trí |
| 29 | Quét 2 lớp Peten T007 và 01 lớp T100 chống thấm hố thang máy (quy trình chống thấm theo hồ sơ thiết kế) | Chương V E - HSMT | 62,07 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 16,63 | m2 |
| 31 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 68,226 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (trát lần 2) | Chương V E - HSMT | 45,44 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V E - HSMT | 45,572 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 210,248 | m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột trong nhà, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch ceramic 30x60 | Chương V E - HSMT | 88,704 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Chương V E - HSMT | 251,685 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa, vách bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 74,345 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V E - HSMT | 1,278 | m3 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E - HSMT | 5,309 | m3 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E - HSMT | 1,716 | m3 |
| 41 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E - HSMT | 14,705 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E - HSMT | 172,275 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (lớp bê tông đôn nền vệ sinh) | Chương V E - HSMT | 2,652 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E - HSMT | 421,256 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Chương V E - HSMT | 1.687,96 | m2 |
| 46 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V E - HSMT | 98,61 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E - HSMT | 275,608 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 16,844 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 1.356,469 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E - HSMT | 226,716 | m2 |
| 51 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 - Tường dày 20cm | Chương V E - HSMT | 1,242 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 - Tường dày 9cm | Chương V E - HSMT | 1,276 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch không nung 9x5,5x20cm - Chiều dày 9,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,054 | m3 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,282 | m3 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 4,525 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,272 | 100kg |
| 57 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 343,361 | m2 |
| 58 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,76 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 123,187 | m2 |
| 60 | Trát giằng, lanh tô, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,31 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 16,844 | m2 |
| 62 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V E - HSMT | 468,847 | m2 |
| 63 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V E - HSMT | 184,78 | m2 |
| 64 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - giằng, lanh tô | Chương V E - HSMT | 2,31 | m2 |
| 65 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trần, sê nô ngoài nhà | Chương V E - HSMT | 25,266 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1.206,037 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 700,154 | m2 |
| 68 | Quét Penten chống thấm sênô 03 lớp T007 (liều lượng theo quy phạm của nhà sản xuất, có thể sử dụng loại có chất lượng tương đương) | Chương V E - HSMT | 98,61 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 98,61 | m2 |
| 70 | Ốp đá granit vào chân móng hư, bể | Chương V E - HSMT | 5 | m2 |
| 71 | Ốp tường, trụ, cột trong nhà, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch ceramic 30x60 | Chương V E - HSMT | 1.347,81 | m2 |
| 72 | Ốp tường, trụ, cột phòng vệ sinh, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch ceramic 30x60 | Chương V E - HSMT | 771,328 | m2 |
| 73 | Quét Penten chống thấm phòng vệ sinh 01 lớp T007, 02 lớp T100 (liều lượng theo quy phạm của nhà sản xuất, có thể sử dụng loại có chất lượng tương đương) | Chương V E - HSMT | 18,1 | m2 |
| 74 | Bê tông đôn nền phòng vệ sinh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,652 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch ceramic chống trượt 30x30 | Chương V E - HSMT | 172,915 | m2 |
| 76 | Lát đá granite màu đen mặt bàn lavabo vệ sinh, PCB40 | Chương V E - HSMT | 19,455 | m2 |
| 77 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm, hệ khung xương Vĩnh Tường (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Chương V E - HSMT | 251,685 | m2 |
| 78 | SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong hoặc mờ dày 5 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Chương V E - HSMT | 68,99 | m2 |
| 79 | SXLD cửa tủ lavabo, thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, lambri nhôm (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Chương V E - HSMT | 1,971 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 kích thước 1900x600mm | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 kích thước 2000x600mm | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 kích thước 1800x600mm | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 kích thước 1000x600mm | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 kích thước 1700x600mm | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Chương V E - HSMT | 159,115 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 251,155 | m2 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V E - HSMT | 1,506 | m3 |
| 88 | Cắt lam bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 89 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E - HSMT | 8,36 | m2 |
| 90 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E - HSMT | 2,319 | m3 |
| 91 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E - HSMT | 224,58 | m2 |
| 92 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (lớp bê tông đôn nền vệ sinh) | Chương V E - HSMT | 29,362 | m3 |
| 93 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V E - HSMT | 250,524 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Chương V E - HSMT | 673,41 | m2 |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Chương V E - HSMT | 4.100,556 | m2 |
| 96 | Phá lớp vữa trát tường phòng mổ để ốp gạch cao đụng trần thạch cao | Chương V E - HSMT | 1.634,16 | m2 |
| 97 | Phá lớp vữa trát tường phòng vệ sinh để ốp gạch cao đụng trần thạch cao | Chương V E - HSMT | 455,055 | m2 |
| 98 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E - HSMT | 912,419 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 4.570,727 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E - HSMT | 1.160,85 | m2 |
| 101 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 - Tường dày 20cm | Chương V E - HSMT | 14 | m3 |
| 102 | Xây tường gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 0,162 | m3 |
| 103 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 1.169,023 | m2 |
| 104 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 48,708 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 359,788 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 65,508 | m2 |
| 107 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V E - HSMT | 1.661,587 | m2 |
| 108 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V E - HSMT | 605,189 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 4.893,766 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1.864,446 | m2 |
| 111 | Ốp tường phòng mổ, tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch granit 60x60 | Chương V E - HSMT | 1.634,16 | m2 |
| 112 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch ceramic 30x60 | Chương V E - HSMT | 4.351,08 | m2 |
| 113 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch ceramic 30x60 | Chương V E - HSMT | 1.151,943 | m2 |
| 114 | Quét Penten chống thấm phòng vệ sinh 01 lớp T007, 02 lớp T100 (liều lượng theo quy phạm của nhà sản xuất, có thể sử dụng loại có chất lượng tương đương) | Chương V E - HSMT | 199,27 | m2 |
| 115 | Bê tông đôn nền phòng vệ sinh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 29,362 | m3 |
| 116 | Lát sàn phòng mổ bằng tấm Vinyl kháng khuẩn, láng vữa tự san để làm phẳng mặt các ron gạch và vị trí gạch bị lún, nứt) | Chương V E - HSMT | 721,92 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch granit 60x60 | Chương V E - HSMT | 61,695 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch ceramic chống trượt 30x30 | Chương V E - HSMT | 162,885 | m2 |
| 119 | Lát đá granite màu đen mặt bàn lavabo vệ sinh, PCB40 | Chương V E - HSMT | 27,085 | m2 |
| 120 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm, hệ khung xương Vĩnh Tường (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Chương V E - HSMT | 159,115 | m2 |
| 121 | SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong hoặc mờ dày 5 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Chương V E - HSMT | 142,516 | m2 |
| 122 | SXLD cửa tủ lavabo, thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, lambri nhôm (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Chương V E - HSMT | 5,913 | m2 |
| 123 | Sửa chữa cửa mở tự động 01 cánh (Giữ lại khung ngoại, giữ lại hệ thống cảm biến và mô tơ điều khiển. Sửa chữa khung cánh quy cách: cánh cửa hoàn thiện inox 304 dày 1mm ốp 2 mặt, lõi khung inox hộp 30x30x1mm + giấy tổ ong chính giữa, ô kính 250x250, bản lề chuyên dụng tăng cứng vị trí bắt lề, tay đòn tự động , tay nắm cửa trong. Các mối hàn được xử lí bề mặt đảm bảo thẩm mỹ, vệ sinh CNK) | Chương V E - HSMT | 13 | bộ |
| 124 | Sửa chữa cửa mở tự động 01 cánh (Giữ lại khung ngoại. Sửa chữa khung cánh quy cách: cánh cửa hoàn thiện inox 304 dày 1mm ốp 2 mặt, lõi khung inox hộp 30x30x1mm + giấy tổ ong chính giữa, ô kính 250x250, bản lề chuyên dụng tăng cứng vị trí bắt lề, tay đòn tự động, tay nắm cửa trong. Các mối hàn được xử lí bề mặt đảm bảo thẩm mỹ, vệ sinh CNK) | Chương V E - HSMT | 11 | bộ |
| 125 | Sửa chữa cửa mở tự động 02 cánh (Giữ lại khung ngoại, giữ lại hệ thống cảm biến và mô tơ điều khiển. Sửa chữa khung cánh quy cách: Cánh cửa hoàn thiện inox 304 dày 1mm ốp 2 mặt, lõi khung inox hộp 30x30x1mm + giấy tổ ong chính giữa, ô kính 250x250, bản lề chuyên dụng tăng cứng vị trí bắt lề, tay đòn tự động, tay nắm cửa trong. Các mối hàn được xử lí bề mặt đảm bảo thẩm mỹ, vệ sinh CNK) | Chương V E - HSMT | 24 | bộ |
| 126 | Cung cấp lắp đặt hệ thống cảm biến,mô tơ điều khiển và tay đòn cửa tự động của cửa đi 1 cánh mở tự động | Chương V E - HSMT | 11 | bộ |
| 127 | Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 kích thước 1900x600mm | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 128 | Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 kích thước 1800x600mm | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 129 | Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 kích thước 1000x600mm | Chương V E - HSMT | 5 | bộ |
| 130 | Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 kích thước 2800x600mm | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 131 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Chương V E - HSMT | 13,07 | m2 |
| 132 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 19,585 | m2 |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V E - HSMT | 0,114 | m3 |
| 134 | Cắt lam bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 135 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E - HSMT | 0,88 | m2 |
| 136 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E - HSMT | 0,114 | m3 |
| 137 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng sê nô | Chương V E - HSMT | 548,69 | m2 |
| 138 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E - HSMT | 127,465 | m2 |
| 139 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (lớp bê tông đôn nền vệ sinh) | Chương V E - HSMT | 2,652 | m3 |
| 140 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Chương V E - HSMT | 50,8 | m2 |
| 141 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Chương V E - HSMT | 196,362 | m2 |
| 142 | Phá lớp vữa trát tường phòng vệ sinh để ốp gạch cao đụng trần thạch cao | Chương V E - HSMT | 22,28 | m2 |
| 143 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E - HSMT | 510,795 | m2 |
| 144 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 107,942 | m2 |
| 145 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 2.414,537 | m2 |
| 146 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E - HSMT | 824,003 | m2 |
| 147 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 - Tường dày 20cm | Chương V E - HSMT | 2,974 | m3 |
| 148 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 222,815 | m2 |
| 149 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,776 | m2 |
| 150 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 287,98 | m2 |
| 151 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 16,376 | m2 |
| 152 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V E - HSMT | 456,406 | m2 |
| 153 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V E - HSMT | 448,346 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1.888,443 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1.456,276 | m2 |
| 156 | Ốp tường, trụ, cột trong nhà, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch ceramic 30x60 | Chương V E - HSMT | 196,362 | m2 |
| 157 | Ốp tường, trụ, cột phòng vệ sinh, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch ceramic 30x60 | Chương V E - HSMT | 74,46 | m2 |
| 158 | Quét Penten chống thấm sênô 03 lớp T007 (liều lượng theo quy phạm của nhà sản xuất, có thể sử dụng loại có chất lượng tương đương) | Chương V E - HSMT | 478,79 | m2 |
| 159 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 548,69 | m2 |
| 160 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,699 | m3 |
| 161 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch ceramic chống trượt 40x40 | Chương V E - HSMT | 113,975 | m2 |
| 162 | Quét Penten chống thấm phòng vệ sinh 01 lớp T007, 02 lớp T100 (liều lượng theo quy phạm của nhà sản xuất, có thể sử dụng loại có chất lượng tương đương) | Chương V E - HSMT | 17,94 | m2 |
| 163 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,652 | m3 |
| 164 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch ceramic chống trượt 30x30 | Chương V E - HSMT | 13,49 | m2 |
| 165 | Lát đá granite màu đen mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,52 | m2 |
| 166 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm, hệ khung xương Vĩnh Tường (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Chương V E - HSMT | 13,07 | m2 |
| 167 | Xử lý chống thấm khe lún trục 4+5 (chi tiết xử lý theo thiết kế) | Chương V E - HSMT | 26 | m |
| 168 | Lợp thay thế mái - tấm tôn lạnh mạ màu dày 0,45mm | Chương V E - HSMT | 63 | m2 |
| 169 | Tháo bỏ và đóng lại các đinh cũ lợp mái tôn bị mục rỉ, mất dẫn đến mái tôn hở, ré nước, sau đó dùng silicol trít kín lại lỗ đinh | Chương V E - HSMT | 5.931,6 | cái |
| 170 | SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong hoặc mờ dày 5 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Chương V E - HSMT | 21,34 | m2 |
| 171 | Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 kích thước 1900x600mm | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 172 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng (phế thải tầng 2 - mái) | Chương V E - HSMT | 250,698 | m3 |
| 173 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E - HSMT | 340,05 | m3 |
| 174 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 340,05 | m3 |
| 175 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá máy x hệ số 4) | Chương V E - HSMT | 340,05 | m3 |
| 176 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V E - HSMT | 19,4 | 100m2 |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân) | Chương V E - HSMT | 1,74 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn) | Chương V E - HSMT | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 1,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 0,47 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng) | Chương V E - HSMT | 1,78 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Lơi PVC D100 | Chương V E - HSMT | 185 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y PVC D100 | Chương V E - HSMT | 106 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lơi PVC D80 | Chương V E - HSMT | 254 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y PVC D80 | Chương V E - HSMT | 95 | cái |
| 10 | Lắp đặt Giảm PVC D80/50 | Chương V E - HSMT | 96 | cái |
| 11 | Lắp đặt Giảm PVC D50/32 | Chương V E - HSMT | 95 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lơi PVC D50 | Chương V E - HSMT | 94 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co PVC D20 | Chương V E - HSMT | 296 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Chương V E - HSMT | 175 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co răng D20/16 | Chương V E - HSMT | 264 | cái |
| 16 | Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Chương V E - HSMT | 42 | cái |
| 17 | Lắp đặt lavabo treo tường + chân chậu | Chương V E - HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt lavabo sứ âm bàn | Chương V E - HSMT | 46 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ lavabo inox phòng xử lý dụng cụ bẩn | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt lavabo inox rửa chén | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Chương V E - HSMT | 65 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng Inox | Chương V E - HSMT | 61 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi bếp cần mềm | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Chương V E - HSMT | 61 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt móc treo inox | Chương V E - HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi sen + rumine | Chương V E - HSMT | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V E - HSMT | 51 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam, bộ cấp nước xả tiểu | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Van xả tiểu | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Chương V E - HSMT | 44 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Chương V E - HSMT | 44 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E - HSMT | 44 | cái |
| 34 | Lắp đặt thông tắc D100 | Chương V E - HSMT | 44 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Chương V E - HSMT | 77 | cái |
| 36 | Xi phông PVC D80 | Chương V E - HSMT | 77 | cái |
| 37 | Dây mềm 4 tấc | Chương V E - HSMT | 112 | dây |
| 38 | Cùm, ti treo ống D100 | Chương V E - HSMT | 93 | bộ |
| 39 | Cùm, ti treo ống D80 | Chương V E - HSMT | 79 | bộ |
| 40 | Cùm, ti treo ống D50 | Chương V E - HSMT | 80 | bộ |
| 41 | Lắp đặt máy bơm nước tầng hầm 2HP | Chương V E - HSMT | 4 | 1 máy |
| 42 | Cầu chắn rác D80 | Chương V E - HSMT | 60 | cái |
| C | PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chương V E - HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi