Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình; Công trình: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà Mổ thuộc Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155412-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình; Công trình: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà Mổ thuộc Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức
Số hiệu KHLCNT 20210149004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 12:14:00 đến ngày 2021-02-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,301,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Tháo dỡ thanh chắn inox chống va đập (tận dụng thanh chắn cũ) Chương V E - HSMT 120 m
2 Lắp lại thanh chắn inox chống va đập (tận dụng thanh chắn cũ) Chương V E - HSMT 1,2 100m
3 Lắp mới thanh chắn inox chống va đập (chi tiết theo thiết kế) Chương V E - HSMT 71 m
4 Xử lý nứt gạch tại vị trí khe lún bằng nẹp nhôm(chi tiết theo thiết kế) Chương V E - HSMT 190 m
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E - HSMT 80 m2
6 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch granit 60x60cm) Chương V E - HSMT 80 m2
7 Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng Chương V E - HSMT 50 m2
8 Đóng thay thế các tấm trần thạch cao khung nổi bị rớt, mất (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) Chương V E - HSMT 50 m2
9 Vệ sinh, đánh bóng bậc thang granit bị ố, bẩn, rêu Chương V E - HSMT 492,216 m2
10 Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang inox Chương V E - HSMT 103,1 m
11 Thay ron và sửa cảm biến cửa đi D5 Chương V E - HSMT 7 bộ
12 Ổ khoá chìm 2 tay nắm cửa đi thay mới Chương V E - HSMT 95 cái
13 Bản lề cửa đi thay mới Chương V E - HSMT 395 cái
14 Bản lề cửa sổ hất thay mới (bản lề chữ A) Chương V E - HSMT 450 cái
15 Chốt cửa đứng, ngang Chương V E - HSMT 200 cái
16 Tay gạt cửa sổ hất Chương V E - HSMT 230 cái
17 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Chương V E - HSMT 95 1 bộ
18 Lắp bản lề cửa đi Chương V E - HSMT 395 1 bộ
19 Lắp bản lề cửa cửa sổ hất Chương V E - HSMT 450 1 bộ
20 Lắp chốt dọc chìm trong cửa Chương V E - HSMT 200 1 bộ
21 Lắp tay cài cửa sổ hất Chương V E - HSMT 230 1 chốt
22 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng hố thang máy Chương V E - HSMT 12,64 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, hố thang máy để chống thấm Chương V E - HSMT 32,64 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch Chương V E - HSMT 88,704 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E - HSMT 22,786 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V E - HSMT 129,122 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E - HSMT 58,34 m2
28 Xử lý chống thấm tại ống cấp nước từ ngoài vào công trình (Chi tiết và quy trình chống thấm theo hồ sơ thiết kế) Chương V E - HSMT 3 vị trí
29 Quét 2 lớp Peten T007 và 01 lớp T100 chống thấm hố thang máy (quy trình chống thấm theo hồ sơ thiết kế) Chương V E - HSMT 62,07 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 16,63 m2
31 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 68,226 m2
32 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (trát lần 2) Chương V E - HSMT 45,44 m2
33 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Chương V E - HSMT 45,572 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 210,248 m2
35 Ốp tường, trụ, cột trong nhà, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch ceramic 30x60 Chương V E - HSMT 88,704 m2
36 Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng Chương V E - HSMT 251,685 m2
37 Tháo dỡ cửa, vách bằng thủ công Chương V E - HSMT 74,345 m2
38 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Chương V E - HSMT 1,278 m3
39 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E - HSMT 5,309 m3
40 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V E - HSMT 1,716 m3
41 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E - HSMT 14,705 m2
42 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E - HSMT 172,275 m2
43 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (lớp bê tông đôn nền vệ sinh) Chương V E - HSMT 2,652 m3
44 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V E - HSMT 421,256 m2
45 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch Chương V E - HSMT 1.687,96 m2
46 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V E - HSMT 98,61 m2
47 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E - HSMT 275,608 m2
48 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E - HSMT 16,844 m2
49 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V E - HSMT 1.356,469 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E - HSMT 226,716 m2
51 Xây tường gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 - Tường dày 20cm Chương V E - HSMT 1,242 m3
52 Xây tường gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 - Tường dày 9cm Chương V E - HSMT 1,276 m3
53 Xây tường gạch không nung 9x5,5x20cm - Chiều dày 9,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 0,054 m3
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E - HSMT 0,282 m3
55 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E - HSMT 4,525 m2
56 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V E - HSMT 0,272 100kg
57 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 343,361 m2
58 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 6,76 m2
59 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 123,187 m2
60 Trát giằng, lanh tô, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 2,31 m2
61 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 16,844 m2
62 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Chương V E - HSMT 468,847 m2
63 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Chương V E - HSMT 184,78 m2
64 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - giằng, lanh tô Chương V E - HSMT 2,31 m2
65 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trần, sê nô ngoài nhà Chương V E - HSMT 25,266 m2
66 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 1.206,037 m2
67 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 700,154 m2
68 Quét Penten chống thấm sênô 03 lớp T007 (liều lượng theo quy phạm của nhà sản xuất, có thể sử dụng loại có chất lượng tương đương) Chương V E - HSMT 98,61 m2
69 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 98,61 m2
70 Ốp đá granit vào chân móng hư, bể Chương V E - HSMT 5 m2
71 Ốp tường, trụ, cột trong nhà, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch ceramic 30x60 Chương V E - HSMT 1.347,81 m2
72 Ốp tường, trụ, cột phòng vệ sinh, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch ceramic 30x60 Chương V E - HSMT 771,328 m2
73 Quét Penten chống thấm phòng vệ sinh 01 lớp T007, 02 lớp T100 (liều lượng theo quy phạm của nhà sản xuất, có thể sử dụng loại có chất lượng tương đương) Chương V E - HSMT 18,1 m2
74 Bê tông đôn nền phòng vệ sinh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E - HSMT 2,652 m3
75 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch ceramic chống trượt 30x30 Chương V E - HSMT 172,915 m2
76 Lát đá granite màu đen mặt bàn lavabo vệ sinh, PCB40 Chương V E - HSMT 19,455 m2
77 Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm, hệ khung xương Vĩnh Tường (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) Chương V E - HSMT 251,685 m2
78 SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong hoặc mờ dày 5 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Chương V E - HSMT 68,99 m2
79 SXLD cửa tủ lavabo, thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, lambri nhôm (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Chương V E - HSMT 1,971 m2
80 Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 kích thước 1900x600mm Chương V E - HSMT 1 bộ
81 Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 kích thước 2000x600mm Chương V E - HSMT 3 bộ
82 Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 kích thước 1800x600mm Chương V E - HSMT 4 bộ
83 Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 kích thước 1000x600mm Chương V E - HSMT 1 bộ
84 Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 kích thước 1700x600mm Chương V E - HSMT 2 bộ
85 Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng Chương V E - HSMT 159,115 m2
86 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E - HSMT 251,155 m2
87 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Chương V E - HSMT 1,506 m3
88 Cắt lam bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Chương V E - HSMT 30 m
89 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E - HSMT 8,36 m2
90 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V E - HSMT 2,319 m3
91 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E - HSMT 224,58 m2
92 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (lớp bê tông đôn nền vệ sinh) Chương V E - HSMT 29,362 m3
93 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V E - HSMT 250,524 m2
94 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh Chương V E - HSMT 673,41 m2
95 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch Chương V E - HSMT 4.100,556 m2
96 Phá lớp vữa trát tường phòng mổ để ốp gạch cao đụng trần thạch cao Chương V E - HSMT 1.634,16 m2
97 Phá lớp vữa trát tường phòng vệ sinh để ốp gạch cao đụng trần thạch cao Chương V E - HSMT 455,055 m2
98 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E - HSMT 912,419 m2
99 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V E - HSMT 4.570,727 m2
100 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E - HSMT 1.160,85 m2
101 Xây tường gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 - Tường dày 20cm Chương V E - HSMT 14 m3
102 Xây tường gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 0,162 m3
103 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 1.169,023 m2
104 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 48,708 m2
105 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 359,788 m2
106 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 65,508 m2
107 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Chương V E - HSMT 1.661,587 m2
108 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Chương V E - HSMT 605,189 m2
109 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 4.893,766 m2
110 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 1.864,446 m2
111 Ốp tường phòng mổ, tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch granit 60x60 Chương V E - HSMT 1.634,16 m2
112 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch ceramic 30x60 Chương V E - HSMT 4.351,08 m2
113 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch ceramic 30x60 Chương V E - HSMT 1.151,943 m2
114 Quét Penten chống thấm phòng vệ sinh 01 lớp T007, 02 lớp T100 (liều lượng theo quy phạm của nhà sản xuất, có thể sử dụng loại có chất lượng tương đương) Chương V E - HSMT 199,27 m2
115 Bê tông đôn nền phòng vệ sinh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E - HSMT 29,362 m3
116 Lát sàn phòng mổ bằng tấm Vinyl kháng khuẩn, láng vữa tự san để làm phẳng mặt các ron gạch và vị trí gạch bị lún, nứt) Chương V E - HSMT 721,92 m2
117 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch granit 60x60 Chương V E - HSMT 61,695 m2
118 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch ceramic chống trượt 30x30 Chương V E - HSMT 162,885 m2
119 Lát đá granite màu đen mặt bàn lavabo vệ sinh, PCB40 Chương V E - HSMT 27,085 m2
120 Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm, hệ khung xương Vĩnh Tường (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) Chương V E - HSMT 159,115 m2
121 SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong hoặc mờ dày 5 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Chương V E - HSMT 142,516 m2
122 SXLD cửa tủ lavabo, thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, lambri nhôm (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Chương V E - HSMT 5,913 m2
123 Sửa chữa cửa mở tự động 01 cánh (Giữ lại khung ngoại, giữ lại hệ thống cảm biến và mô tơ điều khiển. Sửa chữa khung cánh quy cách: cánh cửa hoàn thiện inox 304 dày 1mm ốp 2 mặt, lõi khung inox hộp 30x30x1mm + giấy tổ ong chính giữa, ô kính 250x250, bản lề chuyên dụng tăng cứng vị trí bắt lề, tay đòn tự động , tay nắm cửa trong. Các mối hàn được xử lí bề mặt đảm bảo thẩm mỹ, vệ sinh CNK) Chương V E - HSMT 13 bộ
124 Sửa chữa cửa mở tự động 01 cánh (Giữ lại khung ngoại. Sửa chữa khung cánh quy cách: cánh cửa hoàn thiện inox 304 dày 1mm ốp 2 mặt, lõi khung inox hộp 30x30x1mm + giấy tổ ong chính giữa, ô kính 250x250, bản lề chuyên dụng tăng cứng vị trí bắt lề, tay đòn tự động, tay nắm cửa trong. Các mối hàn được xử lí bề mặt đảm bảo thẩm mỹ, vệ sinh CNK) Chương V E - HSMT 11 bộ
125 Sửa chữa cửa mở tự động 02 cánh (Giữ lại khung ngoại, giữ lại hệ thống cảm biến và mô tơ điều khiển. Sửa chữa khung cánh quy cách: Cánh cửa hoàn thiện inox 304 dày 1mm ốp 2 mặt, lõi khung inox hộp 30x30x1mm + giấy tổ ong chính giữa, ô kính 250x250, bản lề chuyên dụng tăng cứng vị trí bắt lề, tay đòn tự động, tay nắm cửa trong. Các mối hàn được xử lí bề mặt đảm bảo thẩm mỹ, vệ sinh CNK) Chương V E - HSMT 24 bộ
126 Cung cấp lắp đặt hệ thống cảm biến,mô tơ điều khiển và tay đòn cửa tự động của cửa đi 1 cánh mở tự động Chương V E - HSMT 11 bộ
127 Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 kích thước 1900x600mm Chương V E - HSMT 3 bộ
128 Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 kích thước 1800x600mm Chương V E - HSMT 3 bộ
129 Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 kích thước 1000x600mm Chương V E - HSMT 5 bộ
130 Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 kích thước 2800x600mm Chương V E - HSMT 3 bộ
131 Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng Chương V E - HSMT 13,07 m2
132 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E - HSMT 19,585 m2
133 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Chương V E - HSMT 0,114 m3
134 Cắt lam bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Chương V E - HSMT 10 m
135 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E - HSMT 0,88 m2
136 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V E - HSMT 0,114 m3
137 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng sê nô Chương V E - HSMT 548,69 m2
138 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E - HSMT 127,465 m2
139 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (lớp bê tông đôn nền vệ sinh) Chương V E - HSMT 2,652 m3
140 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh Chương V E - HSMT 50,8 m2
141 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch Chương V E - HSMT 196,362 m2
142 Phá lớp vữa trát tường phòng vệ sinh để ốp gạch cao đụng trần thạch cao Chương V E - HSMT 22,28 m2
143 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E - HSMT 510,795 m2
144 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E - HSMT 107,942 m2
145 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V E - HSMT 2.414,537 m2
146 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E - HSMT 824,003 m2
147 Xây tường gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 - Tường dày 20cm Chương V E - HSMT 2,974 m3
148 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 222,815 m2
149 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 10,776 m2
150 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 287,98 m2
151 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 16,376 m2
152 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Chương V E - HSMT 456,406 m2
153 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Chương V E - HSMT 448,346 m2
154 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 1.888,443 m2
155 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 1.456,276 m2
156 Ốp tường, trụ, cột trong nhà, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch ceramic 30x60 Chương V E - HSMT 196,362 m2
157 Ốp tường, trụ, cột phòng vệ sinh, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch ceramic 30x60 Chương V E - HSMT 74,46 m2
158 Quét Penten chống thấm sênô 03 lớp T007 (liều lượng theo quy phạm của nhà sản xuất, có thể sử dụng loại có chất lượng tương đương) Chương V E - HSMT 478,79 m2
159 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 548,69 m2
160 Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 5,699 m3
161 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch ceramic chống trượt 40x40 Chương V E - HSMT 113,975 m2
162 Quét Penten chống thấm phòng vệ sinh 01 lớp T007, 02 lớp T100 (liều lượng theo quy phạm của nhà sản xuất, có thể sử dụng loại có chất lượng tương đương) Chương V E - HSMT 17,94 m2
163 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E - HSMT 2,652 m3
164 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 - gạch ceramic chống trượt 30x30 Chương V E - HSMT 13,49 m2
165 Lát đá granite màu đen mặt bệ các loại, PCB40 Chương V E - HSMT 1,52 m2
166 Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm, hệ khung xương Vĩnh Tường (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) Chương V E - HSMT 13,07 m2
167 Xử lý chống thấm khe lún trục 4+5 (chi tiết xử lý theo thiết kế) Chương V E - HSMT 26 m
168 Lợp thay thế mái - tấm tôn lạnh mạ màu dày 0,45mm Chương V E - HSMT 63 m2
169 Tháo bỏ và đóng lại các đinh cũ lợp mái tôn bị mục rỉ, mất dẫn đến mái tôn hở, ré nước, sau đó dùng silicol trít kín lại lỗ đinh Chương V E - HSMT 5.931,6 cái
170 SXLD cửa đi, cửa sổ thanh nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong hoặc mờ dày 5 ly (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Chương V E - HSMT 21,34 m2
171 Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 kích thước 1900x600mm Chương V E - HSMT 1 bộ
172 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng (phế thải tầng 2 - mái) Chương V E - HSMT 250,698 m3
173 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Chương V E - HSMT 340,05 m3
174 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V E - HSMT 340,05 m3
175 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá máy x hệ số 4) Chương V E - HSMT 340,05 m3
176 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Chương V E - HSMT 19,4 100m2
B PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân) Chương V E - HSMT 1,74 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn) Chương V E - HSMT 1,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm Chương V E - HSMT 1,72 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V E - HSMT 0,47 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng) Chương V E - HSMT 1,78 100m
6 Lắp đặt Lơi PVC D100 Chương V E - HSMT 185 cái
7 Lắp đặt Y PVC D100 Chương V E - HSMT 106 cái
8 Lắp đặt Lơi PVC D80 Chương V E - HSMT 254 cái
9 Lắp đặt Y PVC D80 Chương V E - HSMT 95 cái
10 Lắp đặt Giảm PVC D80/50 Chương V E - HSMT 96 cái
11 Lắp đặt Giảm PVC D50/32 Chương V E - HSMT 95 cái
12 Lắp đặt Lơi PVC D50 Chương V E - HSMT 94 cái
13 Lắp đặt Co PVC D20 Chương V E - HSMT 296 cái
14 Lắp đặt Tê PVC D20 Chương V E - HSMT 175 cái
15 Lắp đặt Co răng D20/16 Chương V E - HSMT 264 cái
16 Van đồng 2 chiều ĐK D20mm Chương V E - HSMT 42 cái
17 Lắp đặt lavabo treo tường + chân chậu Chương V E - HSMT 15 bộ
18 Lắp đặt lavabo sứ âm bàn Chương V E - HSMT 46 bộ
19 Lắp đặt bộ lavabo inox phòng xử lý dụng cụ bẩn Chương V E - HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt lavabo inox rửa chén Chương V E - HSMT 4 bộ
21 Bộ xả lavabo bằng Inox Chương V E - HSMT 65 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng Inox Chương V E - HSMT 61 bộ
23 Lắp đặt vòi bếp cần mềm Chương V E - HSMT 4 bộ
24 Lắp đặt gương soi Chương V E - HSMT 61 cái
25 Lắp đặt kệ kính Chương V E - HSMT 15 cái
26 Lắp đặt móc treo inox Chương V E - HSMT 24 cái
27 Lắp đặt vòi sen + rumine Chương V E - HSMT 24 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa sàn Chương V E - HSMT 51 bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nam, bộ cấp nước xả tiểu Chương V E - HSMT 2 bộ
30 Van xả tiểu Chương V E - HSMT 2 bộ
31 Lắp đặt xí bệt 2 khối Chương V E - HSMT 44 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) Chương V E - HSMT 44 cái
33 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V E - HSMT 44 cái
34 Lắp đặt thông tắc D100 Chương V E - HSMT 44 cái
35 Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 Chương V E - HSMT 77 cái
36 Xi phông PVC D80 Chương V E - HSMT 77 cái
37 Dây mềm 4 tấc Chương V E - HSMT 112 dây
38 Cùm, ti treo ống D100 Chương V E - HSMT 93 bộ
39 Cùm, ti treo ống D80 Chương V E - HSMT 79 bộ
40 Cùm, ti treo ống D50 Chương V E - HSMT 80 bộ
41 Lắp đặt máy bơm nước tầng hầm 2HP Chương V E - HSMT 4 1 máy
42 Cầu chắn rác D80 Chương V E - HSMT 60 cái
C PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Chương V E - HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->