Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210212809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 00:10:00 đến ngày 2021-02-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,192,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI KHỐI 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 9,88 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4.7m, ngọn 4.5-5 cm, 25 cây/m2 vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 446,5 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 38 | m3 |
| 4 | Đắp cát lót móng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 38 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,7054 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,9586 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,4262 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,1609 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 117,72 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10,377 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7,2453 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,6347 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,4058 | 100M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,2067 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,9636 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,3414 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,9532 | Tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 13,755 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11,0172 | m3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (đà kiềng, đà hộp gen) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,8072 | 100M2 |
| 23 | Ni long lót đổ bê tông đà | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,647 | 100M2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đà bó nền, đà bậc cấp, đà kiềng, đà hộp gen) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 30,6428 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,6768 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,4813 | Tấn |
| 27 | SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,1225 | Tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (dầm sàn lầu 1,dầm mái) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,7114 | 100M2 |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,4518 | Tấn |
| 30 | SXLS cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,4445 | Tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,1225 | Tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 47,5293 | m3 |
| 33 | Rải tấm nilong đổ bê tông sàn | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,756 | 100M2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan bậc cấp | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0072 | 100M2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (nền trệt,đan ram dốc, đan bậc cấp) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 47,56 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,5151 | Tấn |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8,7369 | 100M2 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (bản đáy sê nô) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,88 | 100M2 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (thành ngoài sê nô) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,8204 | 100M2 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (thành trong sê nô) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,5696 | 100M2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn lầu, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10,849 | Tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 86,354 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( trộn phụ gia chống chấm Plastocrete N tỉ lệ 10 lít/1m3 bê tông) (sê nô, mái đón) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 16,9932 | m3 |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,603 | 100M2 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường (bậc thang) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,3726 | 100M2 |
| 46 | SXLD cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,3268 | Tấn |
| 47 | SXLD cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,0299 | Tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7,0923 | m3 |
| 49 | Bê tông bậc thang đá 1x2 Mác 150 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,1968 | m3 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, ô văng (tầng trệt) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,5614 | 100M2 |
| 51 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, cao <=4m, đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,134 | Tấn |
| 52 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng cao <=4m, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,2822 | Tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 (tầng trệt) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,936 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô văng, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống chấm Plastocrete N tỉ lệ 10 lít/1m3 bê tông) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,0752 | m3 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, ô văng (tầng lầu) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,6026 | 100M2 |
| 56 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, cao <=16m, đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,1419 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,2511 | Tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô đá 1x2 Mác 250 (tầng lầu) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8,574 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô văng, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia Plastocrete N tỉ lệ 10 lít/1m3 bê tông) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,0752 | m3 |
| 60 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (lan can, lam nắng trệt) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,3239 | 100M2 |
| 61 | SXLD cốt thép lan can, cao <=4m, đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0294 | Tấn |
| 62 | SXLD cốt thép lan can cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,1739 | Tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đà lan can, lam nắng trệt) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,613 | m3 |
| 64 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (lan can, lam nắng lầu 1,2) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,545 | 100M2 |
| 65 | SXLD cốt thép lan can, cao <=16m, đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0914 | Tấn |
| 66 | SXLD cốt thép lan can, cao <=16m, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,2669 | Tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (giằng lan can, lan nắng lầu) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,026 | m3 |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan lavabo | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0189 | 100M2 |
| 69 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan lavabo, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0403 | Tấn |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan lavabo đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,836 | M3 |
| 72 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (thành bậc cấp) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,235 | m3 |
| 73 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (thành ram dốc) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,654 | m3 |
| 74 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (hộp gen tầng trệt) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8,7713 | m3 |
| 75 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (hộp gen) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8,1825 | m3 |
| 76 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (lan can lầu 1) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,975 | m3 |
| 77 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (lan can cầu thang) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,4855 | m3 |
| 78 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (tường bao tầng trệt) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 30,586 | m3 |
| 79 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (tường trong tầng trệt) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 33,781 | m3 |
| 80 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 (tường bao lầu 1) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 30,726 | m3 |
| 81 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 (tường trong lầu 1) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 34,791 | m3 |
| 82 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (tường trong tầng trệt) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7,435 | m3 |
| 83 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 (tường trong lầu 1) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7,504 | m3 |
| 84 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 (tường hồi dưới mái) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 85 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường hồi phía dưới giằng hồi) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 15,207 | m3 |
| 86 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (bục giảng) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,152 | m3 |
| 87 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75, bục giảng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bó nền) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 39,96 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 26,34 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột trong nhà) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 80,52 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thành bậc cấp, lan can) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 102,11 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 328,96 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hộp gen ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 215,7875 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 863,985 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cạnh cửa) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 73,88 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 519,52 | m2 |
| 97 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 58,67 | M2 |
| 98 | Trát trần trong nhà, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 841,12 | M2 |
| 99 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 234,62 | m2 |
| 100 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (thành trong sê nô) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 56,96 | m2 |
| 101 | Trát giằng tường lan can, lam, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 86,89 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 221,8 | m |
| 103 | Trát gờ chỉ trang trí vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 102,8 | m |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thành bục giảng) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 37 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 762,54 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 554,64 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (ram dốc) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (ram dốc) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8,45 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (sê nô, mái đón) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 131,3496 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo dốc 2% về phễu thu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 131,3496 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 , láng tạo dốc nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 56,14 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (khu vệ sinh lầu) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 28,07 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (bậc cấp, bậc thang) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 90,98 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tương đương Flinkote 3 lớp | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 202,5716 | m2 |
| 115 | Kẻ ron ram dốc | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7,2 | 10m |
| 116 | Tạo rãnh thoát nước mưa rộng 50mm sâu 30mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10,04 | 10m |
| 117 | Láng granitô ngạch cửa đi | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 118 | Lát nhà vệ sinh gach ceramic nhám kích thước 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 56,14 | M2 |
| 119 | Lát ram dốc ceramic nhám kích thước 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8,45 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 762,54 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x600 nhám, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 90,98 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 (bục giảng) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10,7826 | m2 |
| 123 | Ốp đá chẻ + sơn bóng chân tường | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch trang trí 70x200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 12,348 | m2 |
| 125 | Ốp lavabo bằng đá granit màu đen huế | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6,88 | M2 |
| 126 | Công tác ốp tường, gạch ceramic 300x600 cao 1.2m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 421,76 | m2 |
| 127 | Công tác ốp tường, gạch ceramic 300x600 cao 1.5m, vữa XM mác 75 , khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 104,25 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6,95 | m2 |
| 129 | Bả bằng matít vào tường (thành lan can, thành bậc cấp) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 89,762 | m2 |
| 130 | Bả bằng matít vào tường ngoài (bằng khối lượng trát) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 639,59 | m2 |
| 131 | Bả bằng ma tít vào tường trong (bằng khối lượng trát) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 937,865 | m2 |
| 132 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài (bằng khối lượng trát) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 503,706 | m2 |
| 133 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong (bằng khối lượng trát) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1.294,034 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1.233,058 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2.231,899 | m2 |
| 136 | SXLD cửa đi khung khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex + khung bảo vệ cửa bằng inox 304 14x14x1mm (quy cách bản vẽ) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 49,92 | M2 |
| 137 | SXLD cửa đi khung khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex (quy cách bản vẽ) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7,92 | M2 |
| 138 | SXLD cửa đi khung khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm chà mờ + có chốt gài(quy cách bản vẽ) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11,2 | M2 |
| 139 | SXLD cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài + khung bảo vệ cửa bằng inox 304 14x14x1mm (quy cách bản vẽ) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 92,16 | M2 |
| 140 | SXLD cửa sổ bật khung khôm kính hệ 500 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài (quy cách bản vẽ) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,28 | M2 |
| 141 | Tay vịn lan can bậc cấp inox 304 D31,9x1,2mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,2075 | 100m |
| 142 | Lắp dựng lan can inox 304 (quy cách bản vẽ) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 18,63 | M2 |
| 143 | Làm trần bằng tấm prima dày 6mm, giăng trần hệ khung kim loại nổi | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 49,94 | |
| 144 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2,0 mạ kẽm hàn kín đầu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,8784 | Tấn |
| 145 | Lợp mái tole giả ngói dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,7104 | 100M2 |
| 146 | Đèn Led đôi 2x20W | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 147 | Đèn Led Batten 0.6m 9W | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 148 | Đèn Led panel nổi (D225) 18W | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 149 | Đèn Led Panel nổi (D150) 9W | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 150 | Quạt trần (D1.2m) 100W + hộp số | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 151 | Công tắc 1 chiều 16A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 152 | Công tắc 2 chiều 16A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp ổ cắm điện âm 3 cực - 16A (loại đôi) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 1 hạt | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 2 hạt | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 36 | hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 4 hạt | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 157 | Lắp đặt tủ điện âm (sơn tĩnh điện) KT 300x400x150mm dày>=1mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 158 | Lắp đặt tủ điện âm (sơn tĩnh điện) KT 570x400x200mm dày>=1mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 159 | Cọc tiếp địa D16-2.4m + 2 kẹp cọc tiếp địa | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 160 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 161 | Hộp nối dây âm (chống cháy) 100x100x55mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 162 | MBC 2P-150A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | MCB 2P-100A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | MCB 2P-50A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | MCB 2P-10A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 166 | MCB 2P-32A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đế âm cho MCB (hộp HB) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 168 | Cáp điện đơn CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1.650 | m |
| 169 | Cáp điện đơn CV 3.5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 170 | Cáp điện đơn CV 4.0mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 171 | Cáp điện đơn CV 10.0mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 172 | Cáp điện đơn CV 16.0mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 173 | Cáp điện đơn CV 25.0mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 174 | Cáp điện đơn CV 35.0mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 175 | Ống nhựa cứng D25 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 176 | Ống nhựa cứng D32 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 177 | Ống nhựa cứng D50 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 178 | Phụ kiện: băng keo điện, tắc kê, vít, bulong ... | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 179 | Bình CO2 MT5 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 180 | Bình bột chữa cháy MLZF8 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 181 | Giá đỡ bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,75 | 100 m |
| 183 | Ống PVC D114 dày 4.9mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 184 | Ống PVC D90 dày 3.0mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 185 | Ống PVC D60 dày 2.8mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 186 | Ống STK D42 dày 2.1mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 187 | Ống PVC D42 dày 2.1mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 188 | Ống PVC D34 dày 2.0mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 189 | Ống PVC D27 dày 1.8mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 190 | Ống PVC D21 dày 1.6mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 191 | Van thau D27 loại dày | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Tê thu PVC D34/27 loại dày | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Co thu PVC D34/27 loại dày | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Tê PVC D114 loại dày | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 195 | Tê PVC D90 loại dày | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Tê PVC D42 loại dày | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Tê PVC D27 loại dày | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 198 | Co PVC D114 loại dày | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 199 | Co PVC D90 loại dày | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 200 | Co PVC D42 loại dày | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Co PVC D27 loại dày | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 202 | Măng sông PVC D21 (1 đầu răng ngoài) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 203 | Hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 204 | Phễu thu 15x15cm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 205 | Xí bệt + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 206 | Lavabo loại âm + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 207 | Chậu tiểu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 208 | Bồn inox 2m3 + phụ kiện + chân bồn | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 209 | Bồn inox 2.5m3 + phụ kiện + chân bồn | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 210 | Lắp đặt si phong PVC D60 loại dày | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt si phong PVC D34 loại dày | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 212 | Cầu chắn rác inox | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 213 | Máy bơm 2Hp + Hộp che máy bơm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 214 | CCLĐ vách ngăn Laminate KT 0,4x1,0m dày 12mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 215 | Lắp dựng khung thép hộp 40x40x2mm làm kệ lavabo | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,1286 | tấn |
| 216 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8,192 | m2 |
| 217 | Đào đất nầm tự hoại - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,1365 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,1001 | 100M3 |
| 219 | Đóng cừ tràm L=4m, ngọn 3.8-4.2cm, 25 cây/m2 bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7 | 100m |
| 220 | Vệ sinh đầu cừ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 221 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 222 | Bê tông lót đáy, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,7 | M3 |
| 223 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0193 | 100M2 |
| 224 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0483 | Tấn |
| 225 | Bê tông đan đáy, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,7 | M3 |
| 226 | Bê tông đan nắp, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,4032 | M3 |
| 227 | Làm tầng lọc sỏi 2x3 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0011 | 100M3 |
| 228 | Làm tầng lọc than củi | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0004 | 100M3 |
| 229 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0009 | 100M3 |
| 230 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,234 | M3 |
| 231 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,7472 | M3 |
| 232 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 12,74 | m2 |
| 233 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 18,05 | m2 |
| 234 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,67 | m2 |
| 235 | Kim thu sét tương đương Stormaster 30, Rp>=71m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Dây cáp đồng trần thoát sét 50mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 237 | CCLĐ trụ đặt kim thu sét D49, L=5m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 238 | CCLĐ đế trụ đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 239 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 150x150 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 240 | Đóng cọc tiếp địa thép tròn mạ đồng D16 L=2.4m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 241 | Ốc siết cáp | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 242 | Dây neo trụ thép tròn D8 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 243 | CCLĐ tăng đơ neo trụ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 244 | Bulong | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D32 chống cháy | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 246 | Đai inox giữ ống | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 247 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bao |
| 248 | Kiểm tra và thử nghiệm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 249 | Phụ kiện chống sét | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 250 | MCB 2P-10A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt hộp đế âm cho MCB (hộp HB) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 252 | Cáp mạng CAT 5E | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 253 | Cáp mạng CAT 6 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 254 | Đầu cắm mạng (RJ45-CAT5) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 255 | Ổ cắm data tiêu chuẩn RJ45-CAT5 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa tròn trắng D40 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa tròn trắng D25 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 258 | Switch 16 port | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 259 | Lắp đặt ô cắm âm 3 cực 16A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 260 | Cáp điện CV 3.5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 30 | m |
| B | XÂY MỚI HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ CHO KHỐI 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,06 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 106 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1.060 | m2 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1.060 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6,04 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8,456 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0846 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6,04 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 120,8 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 60,4 | m2 |
| 8 | Ốp len chân tường cùng loại với gạch nền cao 0.2m | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10,48 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền nhà đa năng | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khung lưới B40 hiện hữu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 96 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế liệu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch ống bê tông8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11,376 | m3 |
| 13 | Gia công khung lưới B40 + thép D16 + khung V40x40x3mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 307,12 | m2 |
| 14 | Lắp dựng khung lưới B40 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 313,348 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn tạm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 50,16 | m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế liệu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,016 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch ống bê tông8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 65,82 | m3 |
| 18 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng 0.48mm + chốt gài + ổ khóa tương đương Solex | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 19 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm kính trắng 0.48mm + chốt gài | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,84 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 48,84 | m2 |
| 22 | CCLD cửa sắt kéo không lá | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 23 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,166 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,589 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế liệu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 2,016 | 100m3 |
| 26 | CCLD xà gồ thép hộp 50x100x2.0mm mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3,589 | tấn |
| 27 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 5,25 | 100m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 78,75 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 78,75 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 180,42 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 88,61 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 175,44 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 180,42 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 88,61 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào dầm (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 86,64 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào dầm (trong nhà) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 267,06 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 108,21 | m2 |
| 40 | Đèn led đôi 2*20W | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Quạt trần (sải cánh 1.2m) 100W + hộp số | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Công tắc âm 16A - 1 chiều | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 43 | Ổ cắm âm 3 cực - 15A (loại đôi) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 44 | Hộp đế nổi đơn + mặt che 2, 3 lổ | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Hộp nối dây nổi (chống cháy) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 46 | MCB 2P-20A | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Hộp đế nổi cho MCB (hộp HB) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Cáp điện đơn CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 580 | m |
| 49 | Cáp điện đơn CV 3.0mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 50 | Cáp điện đơn CV 4.0mm2 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng D25 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 52 | Phụ kiện: Băng keo điện, tắc kê, vít, bulong ... | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 53 | Lắp đặt đèn led 100W | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| D | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga, rãnh thoát nước | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 17,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, bùn hố ga và rãnh thoát nước | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,1736 | 100m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,3127 | tấn |
| 5 | Gia công thép hình nắp đan | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,242 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 417 | cấu kiện |
| 8 | Đào đất đặt đường cống D400 bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,6235 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I (cống hở) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,0887 | 100m3 |
| 10 | Đào hố ga, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,0565 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,8827 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10,784 | m3 |
| 14 | Bê tông lót hố ga, cống hở, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 10,784 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 7,8412 | M3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 18,7259 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, gối đỡ cống | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (hố ga) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,3686 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,5744 | 100m2 |
| 20 | CCLĐ nắp mương hở composite kích thước 960x530mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 21 | CCLĐ nắp hố ga composite kích thước 850x850mm | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400mm H10 (đoạn 4m) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,1925 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400mm H30 (đoạn 4m) | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 0,04 | 1 đoạn ống |
| 24 | Trát nối nối cống | Theo yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | 1,6077 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi