Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210204672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210202811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 15:07:00 đến ngày 2021-02-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,999,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ UBND PHƯỜNG KIM MÃ | |||
| C | PHẦN PHÁ DỠ, CẢI TẠO LÀM MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 6 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,2051 | m3 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,33 | 1m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,9392 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,22 | m2 |
| 11 | Cắt tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,2033 | 1m |
| 12 | Cắt xà gồ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | 1mạch |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,198 | tấn |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,424 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ giằng móng bể bằng BTCT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,737 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường bể xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,087 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,7188 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68,9767 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68,9767 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68,9767 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68,9767 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4901 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,952 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0445 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1692 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1692 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,8021 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0229 | 100m2 |
| 30 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,68 | 100m |
| 31 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 32 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | mối nối |
| 33 | Bản táp nối đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,92 | kg |
| 34 | Cọc dẫn âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cọc |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,456 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,456 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,456 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,9409 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,4548 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0516 | m3 |
| 41 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7132 | m2 |
| 42 | Quét hồ dầu kết nối bằng Sikatex + xi măng để liên kết giữa bê tông mới và bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7132 | m2 |
| 43 | Phụ gia liên kết | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7132 | m2 |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | lỗ |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,1778 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5705 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3595 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1559 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1698 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8873 | tấn |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0471 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0942 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0942 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0942 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,4213 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,4213 | m3 |
| 59 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày <=20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,28 | m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1109 | m3 |
| 61 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6952 | 1m2 |
| 62 | Quét hồ dầu kết nối bằng Sikatex + xi măng để liên kết giữa bê tông mới và bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6952 | m2 |
| 63 | Phụ gia liên kết | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6952 | m2 |
| 64 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56 | 1 lỗ khoan |
| 65 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56 | 1lỗ khoan |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3759 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2029 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5191 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,7973 | m3 |
| 70 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,716 | m2 |
| 71 | Quét hồ dầu kết nối bằng Sikatex + xi măng để liên kết giữa bê tông mới và bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,716 | m2 |
| 72 | Phụ gia liên kết | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,716 | m2 |
| 73 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104 | 1 lỗ khoan |
| 74 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104 | lỗ |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7143 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2942 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0742 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,8595 | m3 |
| 79 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,6528 | m2 |
| 80 | Quét hồ dầu kết nối bằng Sikatex + xi măng để liên kết giữa bê tông mới và bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,6528 | m2 |
| 81 | Phụ gia liên kết | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,6528 | m2 |
| 82 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 540 | 1 lỗ khoan |
| 83 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 540 | lỗ |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5405 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7255 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,4931 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6325 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1319 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0635 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 92 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1704 | 1m2 |
| 93 | Quét hồ dầu kết nối bằng Sikatex + xi măng để liên kết giữa bê tông mới và bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1704 | m2 |
| 94 | Phụ gia liên kết | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1704 | m2 |
| 95 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | 1 lỗ khoan |
| 96 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | lỗ |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1688 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3405 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2231 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0546 | tấn |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,405 | m3 |
| 102 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,0116 | m2 |
| 103 | Sản xuất lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,82 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,82 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,82 | m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,0652 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,1059 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 323,4966 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 172,7868 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,4691 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,2297 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,834 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,88 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 248,9778 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 323,4966 | m2 |
| 116 | Căng lưới thép trát chống nứt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 155,76 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,916 | m2 |
| 118 | Quét SIKA TO SEAL 107 chống thấm mái, nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 112,0506 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,915 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,916 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường Ceramic 300x600 mmm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 234,846 | m2 |
| 122 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm chịu nước dày 9mm, khung xương thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,916 | m2 |
| 123 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm chịu nước dày 9mm, khung xương thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,915 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83,851 | m2 |
| 125 | Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83,851 | m2 |
| 126 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,165 | m2 |
| 127 | Gương KT 1390x1000mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 128 | Gương KT KT 1120x1000mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 129 | Bàn đá Granitn màu đen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,731 | m2 |
| 130 | Sản xuất Con sơn inox 304, KT 30x30x30x1.2mm đỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0566 | tấn |
| 131 | Lắp đặt Con sơn inox 304, KT 30x30x30x1.2mm đỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0566 | tấn |
| 132 | Lắp đặt hoàn thiệnTấm Compact Fomica dày 12mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,87 | m2 |
| 133 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,55 | m2 |
| 135 | Lợp thay thế tôn mái dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1944 | 100m2 |
| 136 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,8 | md |
| 137 | Diềm ke góc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | md |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép ( thép tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3359 | tấn |
| 139 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,6982 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,6982 | 1m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m ( TT thời gian thi công 6 tháng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8274 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m2 |
| 143 | Bạt an toàn thi công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 282,74 | m2 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m3 |
| 145 | Lát sân gạch terazzo 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| 146 | VXM dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| 147 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýp giá sắt gắn nổi tường, trần 1Bx1.2M - 1x18W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm D270 bóng 250V/14W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led D270 bóng gắn trần 250V/14W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều âm tường 200x200mm 250V/30W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 5 | công tắc đơn 1 chiều đặt âm tường 250V/10A (công tắc+ mặt che+ đếâm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 6 | công tắc đôi 1 chiều đặt âm tường 250V/10A (công tắc+ mặt che+ đếâm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 7 | ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm+mặt che+ đế âm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Ống thông gió D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 9 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 10 | Dây điện 1 ruột vỏ CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 11 | Dây điện 1 ruột vỏ CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 410 | m |
| 12 | Dây bảo vệ màu vàng xanh Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 13 | Dây bảo vệ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 14 | ống nhựa cứng luồn dây điện D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 15 | ống nhựa cứng luồn dây điện D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 500V-25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 250V-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Gia công kim thu sét phi 16 có chiều dài 1.2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét D16 - 1.2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 20 | Dây thu sét tròn D8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 2 | Siphong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 10 | Van phao cơ D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Van phao điện D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Két nước INOX V=3m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Vòi rửa đường lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 14 | Ống nhựa PPR D40. PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D32. PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D25. PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR D20. PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 18 | Van khóa D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 20 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 22 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 23 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 24 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Cút ren trong D20x1/2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 28 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 29 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 30 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 31 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 33 | Tê INOX D15 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 34 | Kép INOX D15 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 35 | Nút bịt đầu ống D15 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 36 | Ống uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | 100m |
| 37 | Ống uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 38 | Ống uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 39 | Ống uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 40 | Ống uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 41 | Ống uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 42 | Phễu thu sàn INOX D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 43 | Si phông con thỏ D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 45 | Y nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 46 | Y nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 47 | Y nhựa D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 48 | Tê nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 49 | Chếch nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 50 | Chếch nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 51 | Chếch nhựa D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 52 | Chếch nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 53 | Cút nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 54 | Cút nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 55 | Cút nhựa D48 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 56 | Côn nhựa D110x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 57 | Côn nhựa D110x60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Côn nhựa D90x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 59 | Côn nhựa D90x60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 60 | Côn nhựa D75x42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 61 | Ống UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,23 | 100m |
| 62 | Chếch nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 63 | Cút nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| F | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0925 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7249 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9943 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,351 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0318 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0192 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,88 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,5465 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,5465 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4778 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,9043 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8494 | 0.0 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ UBND PHƯỜNG GIẢNG VÕ | |||
| H | PHẦN PHÁ DỠ, CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7436 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7436 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7436 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7436 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7436 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7436 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,7529 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0596 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3199 | 1 m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6524 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7186 | m3 |
| 12 | Chống thấm sika hố pit | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,593 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2655 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0535 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4266 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,182 | tấn |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | 1lỗ khoan |
| 19 | Tạo nhám và làm sạch BT liên kết | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6556 | m2 |
| 20 | Quét hồ dầu kết nối bằng Sikatex + xi măng để liên kết giữa bê tông mới và bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6556 | m2 |
| 21 | Phụ gia liên kết | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6556 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,251 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,185 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,185 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,185 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,5019 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,5019 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3106 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6019 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0675 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,504 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,0166 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,547 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1193 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6312 | tấn |
| 36 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | 1lỗ khoan |
| 38 | Tạo nhám và làm sạch BT liên kết dầm với dầm hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,396 | m2 |
| 39 | Quét hồ dầu kết nối bằng Sikatex + xi măng để liên kết giữa bê tông mới và bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,396 | m2 |
| 40 | Phụ gia liên kết | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,396 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,735 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,277 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2646 | tấn |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66 | 1lỗ khoan |
| 46 | Tạo nhám và làm sạch BT liên kết sàn với dầm hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8424 | m2 |
| 47 | Quét hồ dầu kết nối bằng Sikatex + xi măng để liên kết giữa bê tông mới và bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8424 | m2 |
| 48 | Phụ gia liên kết | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8424 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1144 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0218 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0088 | tấn |
| 52 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,1522 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 365,02 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,19 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,88 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,7 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit vào tường thang máy vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,931 | m2 |
| 58 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 501,81 | 1m2 |
| 59 | Căng lưới thép trát chống nứt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75,216 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0144 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót nền, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2397 | 1 m3 |
| 62 | Lát nền, sàn,gạch granit 600x600vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,7204 | 1m2 |
| 63 | Lớp VXM, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,7204 | 1m2 |
| 64 | Láng mái dốc về ga thu, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,8156 | 1m2 |
| 65 | Quét SIKA TO SEAL 107 chống thấm mái, nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,8156 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ ( phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa nhôm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | m2 |
| 68 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m( TT thời gian thi công 3 tháng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5965 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3323 | 100m2 |
| 71 | Bạt an toàn thi công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 159,65 | m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | 100m3 |
| 73 | Lát sân gạch terazzo 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | m2 |
| 74 | VXM dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | m2 |
| 75 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm+mặt che+ đế âm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 5 | Dây điện 1 ruột vỏ CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 8 | ống nhựa cứng luồn dây điện D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 9 | ống nhựa cứng luồn dây điện D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | m |
| 10 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 500V-25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 250V-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ UBND PHƯỜNG CỐNG VỊ | |||
| K | PHẦN PHÁ DỠ, CẢI TẠO LÀM MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68,01 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 375,691 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,2599 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,5373 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,804 | m2 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | 1m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,7115 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5711 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 13 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,3835 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ tấm đan nắp bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ giằng móng bể bằng BTCT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,716 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường bể xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,0003 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73,2458 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104,2541 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104,2541 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104,2541 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104,2541 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,7256 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8575 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2094 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6682 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0296 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện thép tấm ốp đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm ốp đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | tấn |
| 30 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | mối nối |
| 31 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | 100m |
| 32 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m |
| 33 | Đập đầu cọc bê tông CT 20x20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 34 | Cọc dẫn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cọc |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,0902 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7214 | 1 m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,474 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2701 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1971 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1358 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6994 | tấn |
| 44 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 140 | 1lỗ khoan |
| 45 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 140 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Tạo nhám và làm sạch BT liên kết | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6343 | m2 |
| 47 | Quét hồ dầu kết nối bằng Sikatex + xi măng để liên kết giữa bê tông mới và bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6343 | m2 |
| 48 | Phụ gia liên kết | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6343 | m2 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,6967 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1939 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1939 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1939 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,3935 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,3935 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,432 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8206 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0578 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0925 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,344 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0318 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bể, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7976 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,4 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,0645 | m2 |
| 66 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,0645 | m2 |
| 67 | Đánh màu XD nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,0645 | m2 |
| 68 | Láng bể nướcdày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,52 | m2 |
| 69 | Ngâm nước XM chống thấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,52 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,7209 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0401 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1498 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1504 | tấn |
| 74 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88 | 1 lỗ khoan |
| 75 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88 | 1lỗ khoan |
| 76 | Tạo nhám và làm sạch BT liên kết cột với dầm hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0648 | m2 |
| 77 | Quét hồ dầu kết nối bằng Sikatex + xi măng để liên kết giữa bê tông mới và bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0648 | m2 |
| 78 | Phụ gia liên kết | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0648 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,3056 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6921 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1502 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9845 | tấn |
| 83 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104 | 1 lỗ khoan |
| 84 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104 | 1lỗ khoan |
| 85 | Tạo nhám và làm sạch BT liên kết dầm với dầm hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,518 | m2 |
| 86 | Quét hồ dầu kết nối bằng Sikatex + xi măng để liên kết giữa bê tông mới và bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,518 | m2 |
| 87 | Phụ gia liên kết | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,518 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,7876 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8741 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9379 | tấn |
| 91 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 456 | 1 lỗ khoan |
| 92 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 530 | 1lỗ khoan |
| 93 | Tạo nhám và làm sạch BT liên kết sàn với dầm hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,5338 | m2 |
| 94 | Quét hồ dầu kết nối bằng Sikatex + xi măng để liên kết giữa bê tông mới và bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,5338 | m2 |
| 95 | Phụ gia liên kết | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,5338 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4921 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1002 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0434 | tấn |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62,3587 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,961 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 998,3125 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104,01 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,21 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 87,41 | m2 |
| 105 | Căng lưới thép trát chống nứt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104,664 | m2 |
| 106 | Công tác ốp đá granit vào tường thang máy vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,4 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 271,4712 | 1m2 |
| 108 | Vách ngăn compact khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,4 | m2 |
| 109 | ốp đá granit bàn gương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,2713 | m2 |
| 110 | HT khung đỡ bàn gương bằng inox ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84,8674 | kg |
| 111 | Gương 1460x1000 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 112 | Gương 1755x1000 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 113 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 964,0713 | 1m2 |
| 114 | Quét chống thấm sika nền hố pit | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,1816 | m2 |
| 115 | Lát nền gạch chống trơn 30x30 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,1875 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn,gạch granit 600x600vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,6116 | 1m2 |
| 117 | Chống thấm sika vén thành 400 nền vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 153,3465 | m2 |
| 118 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm chịu nước dày 9mm, khung xương thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,2215 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,2215 | m2 |
| 120 | Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,2215 | m2 |
| 121 | Láng mái dốc về ga thu, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,1995 | 1m2 |
| 122 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa vào vị trí khe lún | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | m2 |
| 123 | Nẹp nhôm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | md |
| 124 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,28 | m2 |
| 125 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính 6.38mm( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,6638 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,9438 | m2 |
| 127 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ( TT thời gian thi công 3 tháng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7199 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,02 | 100m2 |
| 130 | Bạt an toàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 171,99 | m2 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | 100m3 |
| 132 | Lát sân gạch terazzo 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m2 |
| 133 | VXM dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m2 |
| 134 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần chống ẩm D200-14w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp trầnD200-14w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió 1 chiều âm tường 200x200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 5 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 6 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 7 | ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm+mặt che+ đế âm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | ống thông gió cho quạt WC D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 9 | Cáp điện 1KV 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC 4x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 10 | Dây điện 1 ruột vỏ CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 11 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 390 | m |
| 12 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 13 | ống nhựa cứng luồn dây điện D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 14 | ống nhựa cứng luồn dây điện D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 500V-25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha, MCB 250V-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| M | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bàn gương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 10 | Van phao điện D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Két nước 3500L | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 12 | Vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 13 | Ống nhựa PPR D75. PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D50. PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D40. PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D32. PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR D25. PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR D20. PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 19 | Van chặn PPR D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Van chặn PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Van chặn PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Van chặn PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 23 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 24 | Van xả khí D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Van 1 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Rắc co PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 31 | Tê PPR D75x65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Tê PPR D75x32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Tê PPR D50x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Tê PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Tê PPR D32x32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | Tê PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 37 | Tê PPr D25x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 38 | TêPPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 39 | Tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 40 | Côn thu PPR D75x50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 41 | Côn thu PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 42 | Côn thu PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 43 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 44 | Côn thu PPr D25x20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 45 | Cút 90 độ PPR D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 46 | Cút 90 độ PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 47 | Cút 90 độ PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 48 | Cút 90 độ PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 49 | Cút 90 độ PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 50 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 51 | Măng xông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 52 | Măng xông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Măng xông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 54 | Măng xông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 55 | Măng xông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 56 | Bích đặc, bu lông M12 đai ốc lắp ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 57 | Ống uPVC D140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 58 | Ống uPVC D125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 59 | Ống uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 60 | Ống uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 61 | Ống uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m |
| 62 | Ống uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 63 | Ống uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 64 | Phễu thu nước sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 65 | Si phông con thỏ D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 66 | Y D125x125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 67 | Y D125x110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 68 | Y D125x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 69 | Y D110x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 70 | Y D110x48 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 71 | Y D110x42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 72 | Y D90x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 73 | Tê D42x42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 74 | Tê D90x42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 75 | Cút 135 độ D125x125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 76 | Cút 135 độ D110x110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 77 | Cút 135 độ D90x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 82 | cái |
| 78 | Cút 135 độ D48x48 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 79 | Cút 135 độ D42x42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 80 | Cút 90 độ D90x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 81 | Cút 90 độ D76x76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 82 | Cút 90 độ D48x48 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 83 | Cút 90 độ D42x42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 84 | Côn chuyển D90x42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 85 | Tê thông tắc D125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 86 | Tê thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 87 | Bịt xả D125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 88 | Bịt xả D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 89 | Bịt xả D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 90 | Măng xông PVC D125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 91 | Măng xông PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 92 | Măng xông PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 93 | Măng xông PVC D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 94 | Măng xông PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 95 | Đai vít neo giữ ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 133 | cái |
| 96 | Keo dán ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | hộp |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7984 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1538 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1538 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9152 | m3 |
| 101 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,32 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1464 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0166 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0076 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0512 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0026 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0042 | tấn |
| 108 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9328 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0187 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0187 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0187 | 100m3 |
| 113 | Ván bướm tín hiệu điện D65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 114 | Ống thép mạ kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 115 | Ống thép mạ kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 116 | Tê thép D65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 117 | Côn thu D65/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 118 | Cút thép D65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 119 | Cút thép D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 120 | Bích thép D65+bu lông+ joang cao su | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 121 | Bích thép D50+bu lông+ joang cao su | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 122 | Măng sông D65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 123 | Măng sông D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi