Gói thầu: Gói thầu số 04-Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường Tô Hiến Thành nối dài, phường 3, thành phố Đà Lạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158539-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt
Tên gói thầu Gói thầu số 04-Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường Tô Hiến Thành nối dài, phường 3, thành phố Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20210155206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Lạt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 11:24:00 đến ngày 2021-02-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,496,786,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Đào san đất bằng máy đào; vận chuyển trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật 0,5811 100 m3
2 Công tác phát quang bằng bằng thủ công Phát quang, vận chuyển cây cỏ, đánh đống trong phạm vi 30m để vận chuyển. Đào gốc cây, rễ cây thành từng khúc xếp gọn để vận chuyển, lấp san lại hố sau khi đào 12 100 m2
3 Cày xới mặt đường cũ Chuẩn bị đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, lu lèn lại mặt đường cũ sau khi cày phá, vận chuyển phế thải đổ di trong phạm vi 30m 20,4419 100 m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm 18cm lớp trên Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=0,95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m 4,9877 100 m3
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật 20,4419 100 m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 Chuẩn bị, làm vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật 20,442 100 m2
7 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) bằng trạm trộn công suất 80T/h Chuẩn bị, đun dầu Diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định 3,469 100 Tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn 3,469 100 tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 37km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 37km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn 3,469 100 tấn
10 Đào lề đường + bồn cây bằng máy đào, đất cấp II Chuẩn bị, đào lề đường + bồn cây bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải 1,229 100 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng lề phải, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 San rải đá cấp phối, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật 44,217 1 m3
12 Bê tông gia cố lề đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn, trộn vữa, đổ bê tông lề đường đá 1x2 M250, đầm lèn, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông 53,973 1 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 1,81 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 1,81 100m3/km
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,81 100m3/km
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m 160,554 1 m2
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Gò tôn, lấy dấu, cắt thành bảng, in bảng, chùi khuôn bảng, rửa màng in. Vẽ khuôn mẫu, tráng màng phim, cắt màng dán, cán hấp, phơi bảng. Lắp đặt bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10km 7 1 cái
18 Thi công lớp đá đệm móng bồn cây San rải đá cấp phối, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật 6,588 1 m3
19 Bê tông bồn trồng cây, vữa Mác 200 PC40 đá 1x2 Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông bồn trồng cây, vữa Mác 200 PC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật 32,1165 1 m3
20 Trát bồn trồng cây chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật 263,52 1 m2
21 Bóng đèn đường Cung cấp , lắp đặt bóng đèn đường 2 1 Bóng
B MƯƠNG DỌC & NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng mương công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Chuẩn bị, đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật 2,3012 100 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 San rải đá cấp phối, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật 22,926 1 m3
3 Bê tông mương +hố ga + đôn cao mương vữa Mác 250 đá 1x2 Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông mương +hố ga + đôn cao mương vữa Mác 250 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật 149,2962 1 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương dọc +hố ga + đan Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mương dọc +hố ga + đan 18,6718 100 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật 80,3155 1 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan mương Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan 16,2248 1 tấn
7 Tháo dỡ 216 tấm đan củ Chuẩn bị kê đệm,tháo dỡ tấm đan cũ 216 1tấm
8 Lắp đặt đan + đan hố ga Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan 1.487 1 tấm
9 SXLD thép viềng đan mương,mương,hố ga thu nước Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn thép thép viềng đan mương,mương,hố ga thu nước 2,0469 1 tấn
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 2,301 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 2,301 100m3/km
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 2,301 100m3/km
C DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng trụ điện hố tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II Đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m 5,4624 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,2269 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật 0,3674 1 m3
4 Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m Chuẩn bị gỗ kê, sử dụng cần cẩu kết hợp thủ công hạ cột theo đúng yêu cầu kỹ thuật 6 1 cột
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m Chuẩn bị gỗ kê, sơn, sử dụng cần cẩu kết hợp thủ công dựng cột theo đúng yêu cầu kỹ thuật 6 1 cột
6 Kéo rải dây tiếp địa Chuẩn bị, kéo rải dây tiếp địa theo đúng yêu cầu kỹ thuật 4,8 10 m
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp > 4x120mm2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp > 4x120mm2 theo đúng yêu cầu kỹ thuật 0,45 1 km
8 Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công Chuẩn bị, bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 0,72 1 tấn/km
9 Lắp đặt tiếp địa hạ thế mới Chuẩn bị, lắp đặt tiếp địa hạ thế mới 6 1 tủ
10 Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 50 kg Chuẩn bị, lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 50 kg 6 1 bộ
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II Chuẩn bị, đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật 1,8 10 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->